wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Hóa học

Total questions: 64

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số gam chất tan có trong dung dịch.

b)

số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.

c)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

d)

số mol chất tan trong một lít dung dịch.

2.

Thang pH được dùng để biểu thị

a)

độ acid, base của dung dịch.

b)

độ mặn của dung dịch

c)

độ base của dung dịch

d)

độ acid của dung dịch.

3.

Cho phản ứng hóa học sau: 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng phân hủy

c)

Phản ứng hóa hợp

d)

Phản ứng trao đổi

4.

Số mol H2SO4 phản ứng hết với 6 mol Al là

a)

3 mol

b)

5 mol

c)

6 mol

d)

9 mol

5.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng đốt cháy than.

b)

Phản ứng đốt cháy khí hydrogen.

c)

Phản ứng đốt cháy cồn.

d)

Phản ứng nung đá vôi

6.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, HNO3, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại acid là

a)

2.

b)

1.

c)

4.

d)

3.

7.

Hòa tan 50 gam muối ăn (sodium chloride: NaCl) vào nước thu được dung dịch có nồng độ 20%. Khối lượng dung dịch muối ăn pha chế được là

a)

350 gam.

b)

300 gam.

c)

250 gam.

d)

200 gam.

8.

Dãy phân bón hoá học chỉ chứa toàn phân bón hoá học đơn là:

a)

KNO3, NH4NO3, (NH2)2CO

b)

KCl, NH4H2PO4, Ca(H2PO4)2

9.

Để nhận biết dd KOH và dung dịch Ba(OH)2 ta dùng thuốc thử là

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch H2SO4.

c)

dung dịch HCl.

d)

phenolphthalein.

10.

Cho phương trình hóa học: N2 + 3H2 → 2NH3. Tỉ lệ mol của các chất lần lượt là

a)

A. 2:3:1

b)

B. 1:2:3

c)

C. 2:1:3

d)

D. 1:3:2

11.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?

a)

Cơm bị ôi thiu.

b)

Hòa tan đường ăn vào nước.

12.

Để lấy một lượng nhỏ dung dịch (khoảng 1 mL) thường dùng dụng cụ nào sau đây?

a)

ống hút nhỏ giọt

b)

phễu lọc

c)

ống đong có mỏ

d)

ống nghiệm

13.

Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?

a)

Không khí.

b)

Hóa chất.

c)

Nồng độ.

d)

Vật liệu.

14.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ.

b)

Xanh.

c)

Vàng.

d)

Cam.

15.

Lưu huỳnh cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide. Nếu đốt cháy 23 gam sulfur và thu được 45 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen đã tham gia vào phản ứng là:

a)

52 gam.

b)

40 gam.

c)

22 gam.

d)

68 gam.

16.

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một

a)

Đơn vị thể tích chất đó.

b)

Đơn vị khối lượng chất đó

c)

Đơn vị trọng lượng chất đó

17.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2.

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.

18.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

19.

Khối lượng riêng của dầu ăn vào khoảng 800kg/m3. Do đó, 2 lít dầu ăn sẽ có trọng lượng khoảng

a)

1,6N.

b)

16N.

20.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

c)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực

21.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

22.

Câu 21: Điền vào chỗ trống: "Độ lớn của moment lực ... với độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm tác dụng của lực đến trục quay."

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

không đổi

d)

bằng không

23.

Tỉ lệ thuận

a)

Tỉ lệ nghịch

b)

Bằng

c)

Không có đáp án đúng

24.

Điền vào chỗ trống: "Khi biết khối lượng riêng của một vật, ta có thể biết vật đó được cấu tạo bằng chất gì bằng cách đối chiếu với bảng ... của các chất."

a)

Khối lượng riêng

b)

Trọng lượng riêng

c)

Khối lượng

d)

Thể tích

25.

Trường hợp nào trong các trường hợp sau có thể làm tăng áp suất của một vật lên vật khác?

a)

Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép.

b)

Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép.

c)

Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, giảm áp lực tác dụng vào vật.

d)

Vừa giảm áp lực tác dụng vào vật vừa tăng diện tích mặt bị ép.

26.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Áp suất khí quyển giảm khi độ cao càng tăng.

b)

Áp suất khí quyển tăng khi độ cao càng tăng.

c)

Áp suất khí quyển không thay đổi khi độ cao càng tăng.

d)

Áp suất khí quyển lúc tăng lúc giảm khi độ cao càng tăng.

27.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt.

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Cây bấm giấy.

28.

Máy cơ đơn giản nào sau đây không cho lợi về lực?

a)

Đòn bẩy.

b)

Mặt phẳng nghiêng.

c)

Ròng rọc cố định

d)

Ròng rọc động

29.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

30.

Khi lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì sẽ?

a)

Làm quay vật

b)

Làm vật đứng yên

c)

Không tác dụng lên vật

d)

Vật tịnh tiến

31.

Trong phản ứng: Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + khí hydrogen. Magnesium sulfate là

(a)  

32.

Trong các chất sau, chất nào không phải là chất tham gia phản ứng hóa học?

a)

chất phản ứng

b)

sản phẩm

c)

chất xúc tác

d)

chất khí

33.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Đốt cao su có mùi hắc rất khó chịu.

b)

Trên bề mặt các hố tôi vôi để lâu ngày sẽ có lớp màng mỏng màu trắng.

c)

Quả bóng bay trên cao rồi nổ tung.

d)

Khi chiên trứng gà nếu đun quá lửa sẽ có mùi khét.

34.

Dung dịch là gì?

a)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước.

b)

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi.

c)

Hỗn hợp chất tan và nước.

d)

Hỗn hợp chất tan và dung môi.

35.

Câu 4: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 150ml dung dịch NaOH aM, thu được dung dịch có nồng độ 1,6M. Giá trị của a là _______.

a)

2 M

b)

1,5 M

c)

2,5 M

d)

1 M

36.

Câu hỏi: Chọn đáp án đúng cho giá trị sau:

a)

0,5.

b)

1,0.

c)

1,5.

d)

2,0.

37.

Điền chất cần tìm và hệ số thích hợp: FeO + CO → X + CO2

a)

Fe2O3 và 1:2:3:1

b)

Fe và 1:1:1:1

c)

Fe3O4 và 1:2:1:1

d)

FeC và 1:1:1:1

38.

Khi đốt than (thành phần chính là carbon), phương trình hóa học xảy ra như sau: C + O2 → CO2. Nếu đem đốt 3,6 gam carbon thì lượng khí carbon dioxide (CO2) sinh ra sau phản ứng ở điều kiện chuẩn là

a)

82,47 lít.

b)

8,247 lít.

39.

Cho miếng đồng (Cu) dư vào 200 mL dung dịch AgNO3, thu được muối Cu(NO3)2 và Ag bám vào miếng đồng. Khối lượng Cu phản ứng là 6,4 g. Khối lượng Ag tạo ra là

a)

8,8g.

b)

10,8g.

c)

15,2g.

d)

21,6g.

40.

Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2. Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?

a)

Đập nhỏ đá vôi.

b)

Tăng nhiệt độ phản ứng.

c)

Thêm CaCl2 vào dung dịch.

d)

Dùng HCl nồng độ cao hơn.

41.

Dãy chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

NaOH, NaCl, HCl

b)

HNO3, CH3COOH, CaCl2

c)

H2SO4, HCl, HNO3

d)

BaSO3, H3PO4, KCl

42.

Cho m gam bột sắt tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 0,1M. Khối lượng m là?

a)

11,2g

b)

1,12g

c)

0,56g

d)

5,6g

43.

Dãy chất nào sau đây gồm base không tan?

a)

NaOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2

b)

KOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Al(OH)3

d)
44.

Nung nóng Al(OH)3 thu được aluminium oxide. Công thức hóa học của oxide là?

a)

AlO3

b)

Al2O3

c)

Al2O

d)

AlO

45.

Cho sơ đồ phản ứng sau: ? + 2HCl → ZnCl2 + H2 Chất thích hợp để điền vào vị trí dấu hỏi là

a)

Zn(OH)2.

b)

ZnO.

c)

Zn.

d)

ZnCO3.

46.

Chất nào sau đây trong phân kali, cung cấp nguyên tố đa lượng cho cây trồng?

(a)  

47.

Khối lượng riêng của nhôm là bao nhiêu?

a)

1300,6 kg/m³

b)

2700 N

c)

2700 kg/m³

d)

2700 N/m³

48.

Đặt một bao gạo 60kg lên một ghế 4 chân có khối lượng 4kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8cm2. Áp suất mà gạo và ghế tác dụng lên mặt đất là:

a)

p = 20000N/m2

b)

p = 2000000N/m2

c)

p = 200000N/m2

d)

Là một giá trị khác

49.

Cùng một lực như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau. Diện tích tác dụng của lực lên vật A lớn gấp đôi diện tích lực tác dụng lên vật B. Áp suất tác dụng lên vật nào lớn hơn?

a)

Áp suất tác dụng lên vật B lớn hơn.

b)

Áp suất tác dụng lên vật A lớn hơn.

c)

Áp suất tác dụng lên hai vật bằng nhau.

d)

Không thể xác định được.

50.

Áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật B

a)

Áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật B

b)

Áp suất tác dụng lên vật B lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật A

c)

Áp suất tác dụng lên hai vật như nhau

d)

Áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp bốn lần áp suất tác dụng lên vật B

51.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân

b)

Chỉ cần dùng một lực kế

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ

52.

Đơn vị của áp lực là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

53.

Trong công thức tính lực đẩy Archimedes: FA = dV, V là:

a)

Thể tích của vật

b)

Thể tích chất lỏng chứa vật

c)

Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

d)

Thể tích phần chất lỏng không bị vật chiếm chỗ

54.

Câu 21: Chọn câu sai.

a)

A. Với cánh tay đòn không đổi, lực càng lớn thì tác dụng làm quay càng lớn.

b)

B. Cánh tay đòn càng lớn thì tác dụng làm quay càng bé.

c)

C. Moment lực tác dụng vào một vật quay quanh một trục cố định làm thay đổi tốc độ góc của vật.

d)

D. Mọi vật quay quanh một trục đều có mức quán tính.

55.

Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m³. Vậy, 1kg sắt sẽ có thể tích vào khoảng

a)

12,8 cm3

b)

128 cm3.

c)

1280 cm3.

56.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

N/m2

b)

N/m3

c)

kg/m3

d)

N

57.

Một cục nước đá đang nổi trong bình nước. Mực nước trong bình thay đổi như thế nào khi cục nước đá tan hết:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

58.

Dùng đòn bẩy được lợi về lực khi

a)

Khoảng cách OO1=OO2

b)

Khoảng cách OO1>OO2

59.

Người ta đo được khối lượng của 200 ml nước là 200 g. Khối lượng riêng của nước tính theo đơn vị g/l là

a)

D = 1000 g/l.

b)

D = 1 g/l.

c)

D = 4 g/l.

d)

D = 4 000 g/l.

60.

Một lực F nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay. Moment của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng

a)

tích của lực tác dụng với cánh tay đòn.

b)

tích của tốc độ góc và lực tác dụng.

c)

thương của lực tác dụng với cánh tay đòn.

d)

thương của lực tác dụng với tốc độ góc.

61.

1 đưa một hòn đá nặng dời chỗ sang bên cạnh, người ta thường sử dụng

4 lines
62.

Điền vào chỗ trống: ________ là một loại máy cơ đơn giản giúp nâng vật nặng lên cao dễ dàng hơn.

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Đòn bẩy

c)

Ròng rọc

d)

Bánh xe

63.

Điền vào chỗ trống: ________ là một loại máy cơ đơn giản giúp thay đổi hướng của lực tác động để nâng hoặc di chuyển vật nặng.

a)

Đòn bẩy

b)

Ròng rọc

c)

Bánh xe

d)

Mặt phẳng nghiêng

64.

Điền vào chỗ trống: ________ là sự kết hợp của hai loại máy cơ đơn giản giúp nâng hoặc di chuyển vật nặng hiệu quả hơn.

a)

Mặt phẳng nghiêng và đòn bẩy

b)

Ròng rọc và bánh xe

c)

Bánh xe và trục

d)

Đòn bẩy và ròng rọc