wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 2

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hệ cơ quan của cơ thể người không bao gồm

a)

Hệ nội tiết.

b)

Hệ mạch máu.

c)

Hệ bài tiết.

d)

Hệ hô hấp.

2.

Cơ quan giữ vai trò quan trọng nhất trong hệ bài tiết nước tiểu là 

a)

ống đái. 

b)

ống dẫn nước tiểu. 

c)

thận. 

d)

bóng đái.

3.

Sắp xếp con đường truyền âm thanh từ nguồn phát âm đến tế bào thụ cảm âm thanh ở ốc tai

(1) Màng nhĩ;

(2) Xương tai giữa;

(3) Ốc tai;

(4) Ống tai ngoài

a)

(4)→ (1) → (2)→ (3).

b)

(1) → (2) → (3) → (4).

c)

(4) → (1) → (3) → (2).

d)

(1) → (3) → (2) → (4).

4.

Kết tủa muối calcium trong thận dẫn đến 

a)

sỏi thận. 

b)

viêm đường tiết niệu. 

c)

sỏi mật. 

d)

suy thận.

5.

1. Ăn nhiều rau xanh.

2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và protein.

3. Uống nhiều nước.

4. Uống nước chè đặc.

a)

1, 3.

b)

1, 2.

c)

1, 3, 4.

d)

1, 2, 3.

6.

Cơ quan thuộc bộ phận thần kinh trung ương là 

a)

não và tủy sống. 

b)

nào và hạch thần kinh. 

c)

tủy sống và các dây thần kinh. 

d)

não và các dây thần kinh.

7.

Cấu tạo của thận gồm: 

a)

miền vỏ, miền tủy với các đơn vị chức năng. 

b)

miền vỏ, miền tủy, bóng đái. 

c)

miền vỏ, miền tủy, bể thận. 

d)

miền vỏ, miền tủy, ống dẫn nước tiểu. 

8.

Trong cơ thể người, tim thuộc hệ: 

a)

Hệ tuần hoàn. 

b)

Hệ bài tiết. 

c)

Hệ hô hấp. 

d)

Hệ thần kinh.

9.

Nếu mầm bệnh xâm nhập vào cơ thể thì cơ thể tiêu diệt mầm bệnh bằng những cách nào? 

a)

Thực bào, tạo ổ viêm, sinh kháng thể. 

b)

Thực bào, tạo kháng nguyên, sinh kháng thể. 

c)

Thực bào, tạo ổ viêm, sinh kháng nguyên. 

d)

Tạo ổ viêm, tạo kháng nguyên, sinh kháng thể.

10.

Cấu tạo của nephron bao gồm: 

a)

Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa, quai henle. 

b)

Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn chéo, quai henle. 

c)

Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn xa

d)

Cầu thận, ống lượn gần, ống lượn chéo, quai henle.

11.

Hệ đảm nhận chức năng thu nhận, tiêu hóa vá hấp thụ các chất dinh dưỡng là: 

a)

Hệ tuần hoàn. 

b)

Hệ tiêu hóa. 

c)

Hệ bài tiết. 

d)

Hệ hô hấp.

12.

Ruột già không bao gồm: 

a)

Trực tràng. 

b)

Đại tràng. 

c)

Tá tràng. 

d)

Manh tràng (ruột thừa).

13.

Sắp xếp con đường đi đúng của ánh sáng từ vật đến tế bào thụ cảm ánh sáng 

(1) Đồng tử

(2) Thủy tinh thể

(3) Giác mạc

(4) Võng mạc

a)

(3)→ (1) → (2)→ (4).

b)

1) → (3) → (2) → (4).

c)

(1) → (2) → (3) → (4).

d)

(3) → (1) → (4) → (2).

14.

Điền vào chỗ trống: Mỗi hệ cơ quan đảm nhận một chức năng riêng, cùng ……… hoạt động với các hệ cơ quan khác tạo nên sự thống nhất cơ thể. 

a)

phối hợp. 

b)

kết nối. 

c)

liên kết. 

d)

hợp nhất.

15.

Tại vòng quần hoàn lớn (vòng tuần hoàn cơ thể) không xảy ra quá trình nào? 

a)

Trao đổi khí giữa máu và phế nang của phổi. 

b)

Trao đổi chất giữa tế bào và máu. 

c)

Máu đỏ thẫm về tính mạch chủ về tâm nhĩ phải. 

d)

Máu đỏ tươi theo động mạch chủ phân ra làm 2 nhánh đến các cơ quan.

16.

Trong bắp cơ, các tơ cơ nằm 

a)

đan chéo không có trật tự. 

b)

song song theo chiều dọc của sợi cơ. 

c)

đan xen với sợi cơ. 

d)

ngang xếp chồng lên sợi cơ.

17.

Chức năng chính của hệ thần kinh: 

a)

Dẫn truyền xung thần kinh; lưu trữ, xử lý thông tin. 

b)

Lưu trữ, xử lý thần kinh. 

c)

Dẫn truyền xung thần kinh. 

d)

Dẫn truyền xung thần kinh; lưu trữ, xử lý thần kinh.

18.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tủy sống nằm trong ………. của cơ thể.” 

a)

hộp sọ. 

b)

cột sống (phần cùng cụt). 

c)

ống xương sống. 

d)

ống các loại xương dài.

19.

Số ý đúng khi nói về bệnh liên quan đến hệ thần kinh 

(1) Đột quỵ.

(2) Parkinson.

(3) Cushing.

(4) Alzeheimer.

(5) Suy tim.

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

20.

Khói thuốc ảnh hưởng như thế nào đến hệ hô hấp? 

a)

giảm vận chuyển O2 của máu. 

b)

tăng vận chuyển CO2 của máu. 

c)

giảm vận chuyển CO2 của máu. 

d)

tăng vận chuyển O2 của máu.

21.

Chức năng chính của xương là: 

a)

Nâng đỡ, tạo hình dáng, vận động. 

b)

Tạo hình dáng và dẫn truyền xung thần kinh. 

c)

Tạo hình dáng. 

d)

Co, dãn và vận động.

22.

Tiểu cầu có chức năng 

a)

vận chuyển các chất khí. 

b)

tham gia vào quá trình bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân gây bệnh. 

c)

tham gia vào quá trình đông máu. 

d)

vận chuyển chất dinh dưỡng.

23.

Kỹ thuật ép tim nào dưới đây là đúng? 

a)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/5 phía dưới xương ức. 

b)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 phía trên xương ức. 

c)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí1/2 phía ngang xương ức. 

d)

Hai bàn tay người cấp cứu chồng lên nhau, đặt vị trí 1/2 phía dưới xương ức.

24.

Phổi có chức năng gì trong hệ hô hấp? 

a)

Trao đổi khí. 

b)

Dẫn khí, làm sạch không khí, điều hòa lượng khí vào phổi. 

c)

Phát âm. 

d)

Làm sạch, làm ấm, làm ẩm không khí.

25.

Sự phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của xương được thể hiện ở 

a)

thành phần hóa học, hình dạng và cấu trúc của xương. 

b)

cấu trúc, vị trí và thành phần cấu tạo của xương. 

c)

hình dạng và vị trí của xương. 

26.

Dinh dưỡng là 

a)

đan chéo không có trật tự. 

b)

quá trình đào thải chất độc ra khỏi cơ thể. 

c)

quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. 

d)

quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng.

27.

Tai trong có tế bào thụ cảm âm thanh nằm ở đâu 

a)

màng nhĩ. 

b)

ốc tai. 

c)

ống tai. 

d)

xương tai.

28.

Hồng cầu có chức năng chính là 

a)

tham gia vận chuyển khí O2 và CO2. 

b)

làm đông máu. 

c)

vận chuyển chất dinh dưỡng. 

d)

có vai trò trong hệ miễn dịch của cơ thể.

29.

Đâu không phải là hàng rào bảo vệ tự nhiên của cơ thể? 

a)

Vaccine. 

b)

Da. 

c)

Niêm mạc. 

d)

Dịch tiết.

30.

Thực hiện hô hấp nhân tạo bệnh nhân 

a)

khi bệnh nhân tỉnh. 

b)

Khi nhân viên y tế đến. 

c)

càng sớm, càng tốt. 

d)

chỉ khi bệnh nhân đuối nước.

31.

Chất hữu cơ trong thành phần hóa học của xương gồm: 

a)

DNA, lipid, saccharide. 

b)

protein, lipid, saccharide. 

c)

nucleic acid, lipid, saccharide. 

d)

protein, lipid, muối calcium.

32.

Trong hệ nội tiết, phổi và đường dẫn khí có chức năng chính là: 

a)

Dẫn khí. 

b)

Sưởi ấm, làm ẩm, làm sạch không khí hít vào. 

c)

Bài tiết O2. 

d)

Bài tiết CO2.

33.

tiêm vaccine.

2. không hút thuốc.

3. nhẹ nhàng tiếp xúc với ánh sáng mặt trời.

4. đeo khẩu trang.

5. hút thuốc lá.

6. tập thể dục thể thao.

Số biện pháp phòng bệnh về đường hô hấp phù hợp là

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

34.

Chất dinh dưỡng là 

a)

quá trình phân giải các chất hữu cơ trong tế bào, giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể. 

b)

những chất hay hợp chất trong thức ăn có vai trò cung cấp nguyên liệu, năng lượng cho tế bào để duy trì hoạt động sống của cơ thể. 

c)

tổng hợp các chất không cần thiết cho cơ thể. 

d)

chất độc hại cần loại bỏ ra khỏi cơ thể.

35.

Trong cơ thể người, cơ quan thuộc hệ tiêu hóa là: 

a)

Tim. 

b)

Thận. 

c)

Dạ dày. 

d)

Phổi.

36.

Khẩu phần ăn thiếu chất nào không làm tăng nguy cơ mắc bệnh hồng cầu? 

a)

Thiếu acid folic. 

b)

Thiếu sắt. 

c)

Thiếu mỡ động vật. 

d)

Thiếu vitamin B12.

37.

Mạch máu trong cơ thể người bao gồm 

a)

Động mạch, khí quản, thực quản. 

b)

Động mạch, khí quản, mao mạch. 

c)

Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch. 

d)

Động mạch, tĩnh mạch, phế quản.

38.

Nhóm máu là 

a)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu. 

b)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu và kháng thể trong huyết tương. 

c)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng thể trong huyết tương. 

d)

sự phân loại máu dựa trên sự khác biệt về kháng thể trên bề mặt hồng cầu và kháng nguyên trong huyết tương.

39.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: Khi sử dụng thực phẩm bị ô nhiễm hoặc chứa độc tố sẽ gây ……… 

a)

viêm dạ dày. 

b)

ngộ độc thực phẩm. 

c)

giun sán. 

d)

bệnh tiêu chảy.

40.

Chức năng chính của gan là

a)

Vận chuyển máu.

b)

Phân giải bạch cầu.

c)

Phân giải chất độc, thải sản phẩm phân giải hồng cầu.

d)

Hấp thụ thức ăn.

41.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan 

 

a)

thận, bể thận, bóng đái, ống đái. 

b)

bể thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

c)

thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái. 

d)

thận, ống thận, bóng đái.

42.

Hệ tuần hoàn giúp vận chuyển:

a)

O2 từ phế nang đi vào tế bào và CO2từ tế bào đi ra phế nang.

b)

CO2 từ phế nang đi vào tế bào và O2từ tế bào đi ra phế nang.

c)

CO2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và O2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang.

d)

O2 từ phế nang đi vào mao mạch phổi và CO2 từ mao mạch phổi đi ra phế nang.

43.

Tiến hành ép tim và thổi ngạt trong 2 phút theo chu kỳ 

a)

30 lần ép tim, thổi ngạt 2 lần ngắt quãng. 

b)

2 lần ép tim, thổi ngạt 30 lần liên tiếp. 

c)

30 lần ép tim, thổi ngạt 2 lần liên tiếp. 

d)

30 lần ép tim, thổi ngạt 1 lần

44.

Thuốc lá điện tử có thể làm bạn 

a)

tăng nguy cơ mắc các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng như đau tim, mắc bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính (COPD) và bị nghiện

bị đột quỵ. 

bị thủng dạ dày. 

tăng nguy cơ bị gout.

b)

Bị đột quỵ

c)

Bị thủng dạ đầy

d)

tăng nguy cơ bị gout.

45.

Thành phần hóa học của xương gồm: 

a)

nước, lipid và muối calcium. 

b)

nước, lipid và collagen. 

c)

nước, protein và muối calcium. 

d)

nước, chất vô cơ và chất hữu cơ.

46.

Nhờ khả năng điều tiết của ……… mà ta có thể nhìn rõ vật ở xa cũng như khi tiến lại gần. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là 

a)

giác mạc. 

b)

thủy tinh thể. 

c)

dịch thủy tinh. 

d)

thủy dịch.

47.

Các phương pháp đúng đề phòng bệnh thần kinh là 

(1) Luyện tập thể thao thường xuyên;

(2) Đảm bảo giấc ngủ;

(3) Tăng cường sử dụng các chất kích thích;

(4) Suy nghĩ tích cực và hạn chế tham gia các hoạt động xã hội.

a)

(1), (2), (3). 

b)

(1), (2), (3), (4). 

c)

(1), (2), (4). 

d)

(1), (2).

48.

Số yếu tố đúng khi nói về yếu tố bị ảnh hưởng của chất gây nghiện lên cơ thể là 

(1) Hành vi;

(2) Nhận thức;

(3) Ý thức;

(4) Giới tính.

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

49.

Chất vô cơ đảm bảo cho xương có tính 

a)

cứng khỏe. 

b)

đàn hồi. 

c)

dẻo dai. 

d)

rắn chắc.

50.

Trong thuốc lá điện tử có chứa chất độc nào 

a)

Diethylene glycol. 

b)

Saccharide. 

c)

Protein. 

d)

O2.

51.

Cho các dữ kiện “Các chất được biến đổi hóa học ở ruột non là: protein, chất khoáng, lipid, vitamin, carbohydrate.” 

Trong các chất trên, có bao nhiêu chất không đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nguyên nhân gây bệnh béo phì là 

a)

ăn quá nhiều, hoạt động quá ít. 

b)

chế độ dinh dưỡng hợp lý, uống nước ít. 

c)

chế độ dinh dưỡng hợp lý, uống nước nhiều. 

d)

ăn quá nhiều, hoạt động quá nhiều.

53.

Ở đầu xương đùi, có mô xương xốp gồm các tế bào xương tạo thành các nan xương sắp xếp theo hình vòng cung có tác dụng 

a)

tăng khả năng chịu lực của xương. 

b)

bảo vệ thân xương. 

c)

giúp cơ thể di chuyển linh hoạt hơn. 

d)

phân tán lực tác động.

54.

Khi nói đến các nguyên nhân có thể dẫn đến các bệnh hệ bài tiết nước tiểu, nguyên nhân nào không đúng? 

a)

Biến chứng đái tháo đường. 

b)

Nhiễm nấm. 

c)

Viêm thận. 

d)

Uống ít nước.

55.

Vì sao người cao tuổi nên đo huyết áp thường xuyên? 

a)

Giúp kiểm tra, theo dõi sức khỏe; phát hiện sớm và điều trị hiệu quả bệnh cao huyết áp, đồng thời hạn chế những tai biến do cao huyết áp gây ra. 

b)

Vì người già dễ xúc động. 

c)

Vì người già hay bị thiếu máu dẫn đến co thắt ngực và có thể dẫn tới nhồi máu cơ tim. 

d)

Để cơ thể khỏe mạnh hơn.

56.

Đâu không phải là nguyên nhân gây ra bệnh loãng xương? 

a)

Bê vác vật nặng quá sức. 

b)

Tuổi cao. 

c)

Thay đổi hormone. 

d)

Cơ thể thiếu calcium và vitamin D.

57.

Ruột non không có chức năng nào sau đây? 

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng. 

b)

Cử động nhu động, đẩy thức ăn di chuyển. 

c)

Nhào trộn thức ăn với dịch mật, dịch ruột, dịch tụy. 

d)

Tiết dịch mật, có chức năng nhũ tương hóa lipid. 

58.

Đặt người bệnh nằm nghiêng ở tư thế hồi sức khi gặp người có dấu hiệu đột quỵ để 

a)

giữa cho cột sống thẳng hàng, giảm đau đầu, giảm áp lực chèn ép lên vùng ngực. 

b)

giảm tích tụ dịch trong xoang vùng mặt, ngăn ngừa nếp nhăn và kích ứng trên da mặt. 

c)

cho người bệnh nằm thoải mái hơn. 

d)

đảm bảo được sự lưu thông đường hô hấp vì giúp lưỡi không bị tụt về phía sau gây tắc nghẽn đường thở và tránh sặc chất nôn vào đường thở.

59.

Khi bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là 

a)

protein độc. 

b)

chất kháng sinh. 

c)

kháng nguyên. 

d)

kháng thể.

60.

Đồ hộp có dấu hiệu nào sau đây được coi là nguy hiểm không nên sử dụng 

a)

Phồng tự nhiên. 

b)

Phồng cơ học (phồng vật lý). 

c)

Hộp kín. 

d)

Hộp sáng bóng.

61.

Khói thuốc lá ảnh đến 

a)

chỉ người tiếp xúc với người hút thuốc lá. 

b)

không có ảnh hưởng gì. 

c)

cả người hút thuốc và tiếp xúc với khói thuốc. 

d)

chỉ người hút thuốc lá.

62.

Hình dưới đây cho biết giá trị dinh dưỡng trong 100ml sữa, hãy cho biết trong 100ml sữa cung cấp bao nhiêu vitamin D3?

a)

250 IU.

b)

90 mg.

c)

165 IU.

d)

6,25 mg.

63.

Nhiễm khuẩn khi bị tổn thương trên da có thể gây bệnh nào sau đây? 

a)

Còi xương. 

b)

Loãng xương. 

c)

Viêm cơ. 

d)

Viêm khớp.

64.

Vitamin cần đảm bảo đầy đủ trong chế độ dinh dưỡng để đề phòng bệnh, tật về mắt là:

a)

A. Vitamin A

b)

B. Vitamin B12

c)

C. Vitamin C

d)

D. Vitamin D