wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK 1 KHTN 8

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Khi có hỏa hoạn trong phòng thực hành cần xử lí theo cách nào sau đây?

a)

Bình tĩnh, sử dụng các biện pháp dập tắt ngọn lửa theo hướng dẫn của phòng thực hành như ngắt toàn bộ hệ thống điện, đưa toàn bộ các hóa chất, các chất dễ cháy ra khu vực an toàn

b)

Sử dụng nước để dập đám cháy nơi có các thiết bị điện.

c)

Sử dụng bình O2 để dập đám cháy quần áo trên người.

d)

Không cần ngắt hệ thống điện, phải dập đám cháy trước.

2.

Biến đổi vật lí là gì?

a)

Chuyển trạng thái này sang trạng thái khác.

b)

Chuyển từ thể tích này sang thể tích khác

c)

Chuyển nồng độ đặc sang nồng độ loãng hơn.

d)

Tất cả các đáp trên.

3.

Câu 3: Khi sử dụng hóa chất chúng ta cần phải:

a)

Ngửi, nếm hóa chất.

b)

Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.

c)

Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.

d)

Đổ hóa chất trực tiếp vào cống thoát nước hoặc đổ ra môi trường.

4.

Đâu là nguyên tắc lấy hóa chất đúng trong phòng thí nghiệm?

a)

Lấy hóa chất rắn ở các dạng hạt to, dày, thanh không được dùng panh để gắp.

b)

Lấy chất lỏng từ chai miệng nhỏ phải rót qua phễu hoặc qua cốc, ống đong không có mỏ.

c)

Có thể đặt lại thia, panh, vào lọ đựng hóa chất sau khi đã sử dụng.

d)

Lấy hóa chất rắn ở dạng hạt nhỏ hay bột phải dùng thia thủy tinh hoặc kim loại để xúc.

5.

Nếu sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt quá giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì?

a)

Không có vấn đề gì xảy ra.

b)

Ampe kế có thể bị chập cháy.

c)

Kết quả thí nghiệm không chính xác.

d)

Không hiện kết quả đo.

6.

Carbon cháy theo sơ đồ phản ứng sau: carbon + khí oxygen → Carbon dioxide. Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,4 gam carbon trong bình chứa 6,4 gam khí oxygen thì khối lượng carbon dioxide thu được là:

a)

40 gam

b)

4,4 gam

c)

8,8 gam

d)

2,4 gam

7.

Đốt mẫu giấy vụn là hiện tượng của:

a)

sự biến đổi vật lí.

b)

không phải cả hai hiện tượng trên.

c)

sự biến đổi hóa học.

d)

sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học.

8.

Xé mẫu giấy vụn là hiện tượng của:

a)

sự biến đổi vật lí.

b)

sự biến đổi hóa học.

c)

không phải cả hai hiện tượng trên.

d)

sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hóa học.

9.

Sự biến đổi nào sau đây không phải là biến đổi hóa học?

a)

Hơi nến cháy trong không khí tạo thành khí Carbon dioxide và hơi nước.

b)

Hòa tan muối ăn vào nước tạo thành dung dịch muối.

c)

Sắt (Iron) cháy trong lưu huỳnh (Sulfur) tạo thành muối Iron(II) sulfide.

d)

Khí Hydrogen cháy trong Oxygen tạo thành nước.

10.

Phản ứng hóa học là:

a)

quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất.

b)

quá trình biến đổi chất này thành chất khác.

c)

sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu với nhau.

d)

là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất.

11.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO₃.

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

c)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

d)

Phản ứng phân hủy đường.

12.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi (CaCO₃).

b)

Phản ứng cháy của C₂H₅OH.

c)

Phản ứng cháy của Sulfur (S) trong không khí.

d)

Phản ứng cháy của Carbon (C) trong khí Oxygen.

13.

Nung đá vôi ở nhiệt độ cao hơn để sản xuất vôi sống. Người ta đã lợi dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng trên?

a)

Chất ức chế.

b)

Nhiệt độ.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

14.

Phương trình hóa học dùng để:

a)

biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.

b)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ.

c)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hóa học.

d)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.

15.

Hiệu suất phản ứng là:

a)

là lượng chất phản ứng dư.

b)

là tỉ số giữa lượng chất sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lý thuyết

c)

là lượng sản phẩm thu được theo thực tế.

d)

là lượng sản phẩm thu được theo lý thuyết.

16.

Hiện tượng hóa học khác với hiện tượng biến đổi vật lí là

a)

chỉ biến đổi về trạng thái.

b)

có sinh ra chất mới.

c)

biến đổi về hình dạng.

d)

khối lượng thay đổi.

17.

Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào:

a)

Tốc độ phản ứng.

b)

Độ tan.

c)

Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch.

d)

Tỉ khối của chất khí.

18.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để lên men rượu?

a)

Chất trơ chế.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

19.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH⁻.

b)

Đơn chất, hydroxide, OH⁻.

c)

Hợp chất, hydroxide, H⁺.

d)

Hợp chất, hydrogen, H⁺.

20.

Khí nào nhẹ nhất trong tất cả các khí?

a)

Khí methane (CH₄)

b)

Khí carbon oxide (CO₂)

c)

Khí helium (He)

d)

Khí hydrogen (H₂)

21.

Dung dịch là hỗn hợp:

a)

A. của chất rắn trong chất lỏng.

b)

B. của chất khí trong chất lỏng.

c)

C. đồng nhất của chất rắn và dung môi.

d)

D. lỏng đồng nhất của dung môi và chất tan.

22.

Khi cho mẫu quỳ tím vào dung dịch Hydrochloric acid thì quỳ tím

a)

không đổi màu.

b)

chuyển vàng.

c)

chuyển xanh.

d)

chuyển đỏ.

23.

Dãy các chất thuộc loại acid là

a)

HCl, H₂SO₄, Na₂S.

b)

Na₂SO₄, H₂SO₄, HNO₃.

c)

H₂SO₄, HNO₃, Na₂S.

d)

HCl, H₂SO₄, HNO₃.

24.

Sơ đồ phản ứng hóa học của các chất: A + B --> C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

m_A + m_C = m_B + m_D

b)

m_A + m_D = m_C + m_B

c)

m_A + m_B = m_C + m_D

d)

m_A + m_B = m_C - m_D

25.

Điều kiện tiêu chuẩn có giá trị nhiệt độ và áp suất như thế nào?

a)

Nhiệt độ 0°C, áp suất 1 bar.

b)

Nhiệt độ 25°C, áp suất 1 bar.

c)

Nhiệt độ 0°C, áp suất 1 atm.

d)

Nhiệt độ 25°C, áp suất 1 atm.

26.

Chất nào sau đây là base?

a)

KOH

b)

HCl

c)

NaCl

d)

H2SO4.

27.

Base tan và base không tan có tính chất hóa học chung là:

a)

Làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ.

b)

Tác dụng với dung dịch acid.

c)

Còn có tên gọi khác là kiềm.

d)

Làm dung dịch phenolphtalein hóa hồng.

28.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

a)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

c)

số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

29.

Nồng độ mol/lít của dung dịch là:

a)

số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

30.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

C% = (mct / mdd) . 100

b)

C% = (mdd / mct) . 100

c)

C% = (mct / mH2O) . 100

d)

C% = (mH2O / mct) . 100

31.

Trong phần ứng hóa học: Magnesium + Hydrochloric acid → Magnesium chloride + Hydrogen. Phương trình hóa học: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Trong phần ứng hóa học: Magnesium + Hydrochloric acid → Magnesium chloride + Hydrogen. Hoà toàn 1 mol Mg vào dung dịch HCl thu được thể tích khí H2 ở (đkc) là 2,479 lít. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Trong phần ứng hóa học: Magnesium + Hydrochloric acid → Magnesium chloride + Hydrogen. Hoà tan 1 mol Mg vào dung dịch HCl thu được khối lượng của muối Magnesium chloride (MgCl2) là 95 gam. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Mol là lượng chất có chứa 6,022. 102210^{22} hạt vi mô (nguyên tử, phân tử...) của chất đó. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Khi Oxygen nặng hơn khí hydrogen 8 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất của chất tan và dung môi. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không làm thay đổi cả về lượng và chất sau phản ứng. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ: Aluminium + oxygen → Aluminium oxide. Phương trình phản ứng:

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ: Aluminium + oxygen → Aluminium oxide. Công thức tính khối lượng của một chất là m = n.M (gam).

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ: Aluminium + oxygen → Aluminium oxide. Công thức tính khối lượng của một chất là m = V.M (gam).

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ: Aluminium + oxygen → Aluminium oxide. Số mol của O2 là 0,075 mol khi đốt cháy 2,7 gam Al. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học dạng chữ: Aluminium + oxygen → Aluminium oxide. Khi đốt cháy 2,7 gam Al, Thể tích của oxygen (đktc) tham gia phản ứng là: 1,859 lít. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế ammonia bằng phản ứng N2 + 3H2 → 2NH3. Ammonia là hợp chất của nguyên tố nitrogen và hydrogen. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế ammonia bằng phản ứng N2 + 3H2 → 2NH3. Chất sản phẩm là N2 và H2.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế ammonia bằng phản ứng N2 + 3H2 → 2NH3. Nếu dùng 1 mol N2 thì cần 3 mol H2.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế ammonia bằng phản ứng N2 + 3H2 → 2NH3. Nếu thực tế thu được 26g NH3 từ 1 mol N2 thì hiệu suất là khoảng 76%. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, NaCl, HCl, KOH. Các chất làm quỳ tím hóa đỏ: H2SO4, HCl. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, NaCl, HCl, KOH. Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được các dung dịch: NaOH, HCl, NaCl. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, NaCl, HCl, KOH. Tất cả dung dịch base ở trên đều làm quỳ tím hóa xanh.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4, NaCl, HCl, KOH. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion OH-. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

51.
a)

S/S/S/Đ

b)

S/S/Đ/Đ

c)

S/S/Đ/S

d)

Đ/Đ/S/S

52.

Ở 20°C hoà tan 15 gam muối ăn vào 50 gam nước, ta được dung dịch nước muối. Chất tan ở trường hợp trên là muối ăn

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ở 20°C hoà tan 15 gam muối ăn vào 50 gam nước, ta được dung dịch nước muối. Công thức tính độ tan

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Ở 20°C hoà tan 15 gam muối ăn vào 50 gam nước, ta được dung dịch nước muối. Khi tăng nhiệt độ, độ tan của muối giảm dần

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Ở 20°C hoà tan 15 gam muối ăn vào 50 gam nước, ta được dung dịch nước muối. Độ tan của muối trong nước ở 20°C là 30 (g/100g H2O)

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Cho các khí sau: CO2, H2, CO, SO2, O2 a. Khí CO2 nặng hơn H2 là 22 lần.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cho các khí sau: CO2, H2, CO, SO2, O2. Khí SO2 nhẹ hơn so với khí O2. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Cho các khí sau: CO2, H2, CO, SO2, O2. Thể tích ở điều kiện chuẩn của 0,2 mol khí CO là 4,958 lít.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cho các khí sau: CO2, H2, CO, SO2, O2 d. Tỉ khối của CO2 so với CO là 1,57

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Câu 1. Viết công thức tính tỉ khối của khí A so với khí B.

a)

dA/B = MA / MB

b)

dA/B = MB / MA

c)

dA/B = MA + MB

d)

dA/B = MA - MB

61.

Số mol của 2,7 gam Al là:

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,05 mol

d)

0,5 mol

62.

Câu 3. Nồng độ mol của dung dịch là số mol chất tan có trong 1 lít dung dịch

a)

CM = n / V

b)

CM = m / M

c)

CM = V / n

d)

CM = n × V

63.

Câu 4. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion…

a)

H+

b)

OH-

c)

Na+

d)

Cl-

64.

Nồng độ phần trăm của dung dịch là?

a)

C% = (mct / mdd) x 100%

b)

C% = (mdd / mct) x 100%

c)

C% = (mct / mdd) x 10%

d)

C% = (mdd / mct) x 10%

65.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học?

a)

Nhiệt độ, nồng độ, chất xúc tác, diện tích bề mặt

b)

Màu sắc của chất phản ứng

c)

Khối lượng riêng của sản phẩm

d)

Áp suất khí quyển không đổi

66.

Câu 7. Base tan trong nước còn được gọi là: ________

a)

Kiềm

b)

Axit

c)

Muối

d)

Bazơ không tan

67.

Hòa tan 10 gam đường ăn trong 70 gam nước thu được dung dịch nước đường. Nồng độ phần trăm của dung dịch là:

a)

12,5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

68.

Câu 9. Ở 25°C, khi hòa tan 20 gam NaCl vào 40 gam nước thì thấy có 5,6 gam NaCl không tan được nữa. Tính độ tan của NaCl ở nhiệt độ trên. Độ tan là bao nhiêu g / 100g H2O?

a)

36

b)

25

c)

40

d)

32

69.

Một nhà máy dự tính sản xuất 80 tấn vôi sống CaO từ đá vôi (thành phần chính là CaCO3). Tuy nhiên khi đưa vào quy trình sản xuất thực tế từ lượng đá vôi trên thì chỉ thu được 20 tấn CaO. Phản ứng đã cho đạt hiệu suất là bao nhiêu?

a)

25

b)

50

c)

20

d)

80