NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KỲ II MÔN KHTN 8
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt vừa có tác dụng phát sáng?
a)
A. Bóng đèn điện loại dây tóc.
b)
B. Radio (máy thu thanh).
c)
C. Đèn LED.
d)
D. Ruột ấm điện
2.
Câu 2: Chọn một phát biểu sai về chiều dòng điện:
a)
A. Dòng điện thường dùng ở gia đình là dòng điện xoay chiều.
b)
B. Dòng điện được cung cấp bởi pin hoặc acquy có chiều không đổi (được gọi là dòng điện một chiều).
c)
C. Chiều dòng điện là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực âm của nguồn điện.
d)
D. Chiều dòng điện là chiều từ cực âm qua dây dẫn và các thiết bị điện tới cực dương của nguồn điện.
3.
Câu 3: Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một
a)
A. hiệu điện thế.
b)
B. cường độ dòng điện.
c)
C. lực điện.
d)
D. vôn kế.
4.
Câu 4: Nguồn điện là
a)
A. thiết bị cung cấp dòng điện trong thời gian ngắn.
b)
B. thiết bị cung cấp dòng điện lâu dài cho các dụng cụ dùng điện có thể hoạt động.
c)
C. thiết bị cung cấp hiệu điện thế cho các dụng cụ.
d)
D. Cả A, B và C đều sai.
5.
Câu 5: Vôn (V) là đơn vị đo
a)
A. tác dụng của dòng điện.
b)
B. cường độ dòng điện.
c)
C. hiệu điện thế.
d)
D. cường độ điện thế.
6.
Câu 6: Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua bộ phận hay dụng cụ điện nào dưới đây khi chúng đang hoạt động bình thường?
a)
A. Quạt điện.
b)
B. Công tắc
c)
C. Bút thử điện
d)
D. Rơ-le của ấm siêu tốc
7.
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng: Bàn ủi điện hoạt động là do
a)
A. tác dụng nhiệt của dòng điện.
b)
B. tác dụng phát sáng của dòng điện.
c)
C. vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng.
d)
D. dựa trên các tác dụng khác.
8.
Câu 8: Dòng điện có tác dụng sinh lí khi nào?
a)
A. Khi ở gần cơ thể người và các động vật.
b)
B. Khi đi qua cơ thể người và các động vật.
c)
C. Khi có cường độ lớn.
d)
D. Khi có cường độ nhỏ
9.
Câu 9: Tác dụng hoá học của dòng điện khi đi qua dung dịch muối đồng sunfat được biểu hiện ở chỗ:
a)
A. Làm dung dịch này nóng lên.
b)
B. Làm dung dịch này bay hơi nhanh hơn.
c)
C. Làm biến đổi màu của hai thỏi than nối với hai cực của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này.
d)
D. Làm biến đổi màu thỏi than nối với cực âm của nguồn điện được nhúng trong dung dịch này
10.
Câu 10: Vôn kế dùng để đo
a)
A. tác dụng của dòng điện.
b)
B. cường độ dòng điện.
c)
C. hiệu điện thế.
d)
D. cường độ điện thế.
11.
Câu 11: Đơn vị của cường độ dòng điện là
a)
A. ampe (A).
b)
B. vôn (V).
c)
C. niuton (N).
d)
D. culong (C).
12.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng.
a)
A. Cường độ dòng điện đặc trung cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.
b)
B. Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do nguồn điện nào gây ra.
c)
C. Cường độ dòng điện cho ta biết dòng điện do các hạt mang điện dương hoặc âm tạo nên.
d)
D. Cường độ dòng điện cho ta biết tác dụng nhiệt hoặc hóa học của dòng điện.
13.
Câu 13: Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng
a)
A. ampe kế.
b)
B. vôn kế.
c)
C. con chạy.
d)
D. cân.
14.
Câu 14: Trong các thiết bị sau đây, thiết bị nào có dùng nguồn điện là pin?
a)
A. Xe gắn máy.
b)
B. Đài Rađiô.
c)
C. Đèn điện để bàn.
d)
D. Điện thoại để bàn.
15.
Câu 15: Dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện?
a)
A. Pin.
b)
B. Bóng đèn điện đang sáng.
c)
C. Sạc dự phòng.
d)
D. Acquy.
16.
Câu 16: Vì lí do nào dưới đây mà các dụng cụ được dùng để sửa chữa điện như kìm, tuavit, … đều có cán được bọc nhựa hay cao su?
a)
A. Cao su, nhựa làm cho tay cầm không bị nóng.
b)
B. Cao su, nhựa đều là chất cách điện nên tránh không cho dòng điện truyền vào cơ thể người.
c)
C. Cao su, nhựa làm cho tay ta không bị dòng điện hút vào.
d)
D. Cao su, nhựa giúp cho tay ta cầm các dụng cụ này chắc hơn, không bị tuột.
17.
Câu 17: Cầu chì có tác dụng:
a)
A. Làm cho mạch dẫn điện tốt.
b)
B. Làm giảm bớt cường độ dòng điện trong mạch.
c)
C. Tự động ngắt mạch khi dòng điện trong mạch đột ngột tăng quá mức.
d)
D. Đóng mở công tắc dễ dàng.
18.
Câu 18: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Trên vôn kế, ở các chốt nối dây có kí hiệu dấu (+) và dấu (-). Dấu (+) phải được nối với……………của nguồn, dấu (-) phải nối với………..của nguồn.
a)
A. cực âm, cực dương.
b)
B. cực âm, cực âm.
c)
C. cực dương, cực âm.
d)
D. cực dương, cực dương.
19.
Câu 19: Khi mắc ampe kế vào mạch điện thì cần chú ý điều gì sau đây?
a)
A. Chốt âm của ampe kế mắc vào cực dương của nguồn điện và chốt dương mắc với bóng đèn.
b)
B. Không được mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế trực tiếp vào nguồn điện.
c)
C. Chốt dương của ampe kế mắc vào cực âm của nguồn điện và chốt âm mắc với bóng đèn.
d)
D. Mắc trực tiếp hai chốt của ampe kế vào hai cực của nguồn điện.
20.
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng nhất. Giải thích vì sao mùa đông áo bông giữ ấm được cơ thể?
a)
A. Vì bông xốp bên trong áo bông có chứa không khí mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự dẫn nhiệt từ cơ thể ra ngoài.
b)
B. Sợi bông dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ khí lạnh bên ngoài vào cơ thể.
c)
C. Áo bông truyền cho cơ thể nhiều nhiệt lượng hơn áo thường.
d)
D. Khi ta vận động các sợi bông cọ xát vào nhau làm tăng nhiệt độ bên trong áo bông.
21.
Câu 21: Đối với mỗi bóng đèn nhất định, hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn càng lớn thì:
a)
A. Dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng lớn.
b)
B. Điện trở của mạch càng lớn.
c)
C. Dòng điện chạy qua bóng đèn có cường độ càng nhỏ.
d)
D. Dòng điện chạy qua bóng đèn không thay đổi.
22.
Câu 22: Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?
a)
A. Hình A.
b)
B. Hình B.
c)
C. Hình C.
d)
D. Hình D.
23.
Câu 23: Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?
a)
A. Tác dụng nhiệt.
b)
B. Tác dụng phát sáng.
c)
C. Tác dụng nhiệt và phát sáng.
d)
D. Một tác dụng khác.
24.
Câu 24: Vật nào dưới đây là vật cách điện?
a)
A. Một đoạn ruột bút chì.
b)
B. Một đoạn dây thép.
c)
C. Một đoạn dây nhôm.
d)
D. Một đoạn dây nhựa.
25.
Câu 25: Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Dòng điện chạy qua đèn có ………… thì đèn ……….
a)
A. cường độ càng nhỏ, càng sáng mạnh.
b)
B. cường độ càng lớn, càng sáng yếu.
c)
C. cường độ càng lớn, càng sáng mạnh.
d)
D. cường độ thay đổi, sáng như nhau.
26.
Câu 26: Năng lượng nhiệt là
a)
A. Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
b)
B. Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.
c)
C. Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.
d)
D. Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.
27.
Câu 27: Chọn câu sai trong những câu sau:
a)
A. Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.
b)
B. Khi vật truyền nhiệt lượng cho môi trường xung quanh thì nhiệt năng của nó giảm đi.
c)
C. Nếu vật vừa nhận công, vừa nhận nhiệt lượng thì nhiệt năng của nó tăng lên.
d)
D. Chà xát đồng xu vào mặt bàn là cách truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt năng của vật.
28.
Câu 28: Nội năng của một vật là
a)
A. tổng động năng và thế năng của vật.
b)
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
c)
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
d)
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
29.
Câu 29: Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
a)
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
b)
B. Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.
c)
C. Nội năng là nhiệt lượng.
d)
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
30.
Câu 30: Đối lưu là hình thức truyền nhiệt
a)
A. chỉ của chất khí.
b)
B. của chất khí và chất lỏng.
c)
C. chỉ của chất lỏng.
d)
D. của chất lỏng và chất rắn.
31.
Câu 31: Bức xạ nhiệt là
a)
A. sự truyền nhiệt qua chất rắn.
b)
B. sự truyền nhiệt qua không khí.
c)
C. sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.
d)
D. sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.
32.
Câu 32: Hình thức truyền nhiệt chủ yếu của chất lỏng là
a)
A. dẫn nhiệt.
b)
B. đối lưu.
c)
C. bức xạ nhiệt.
d)
D. Tất cả các hình thức trên.
33.
Câu 33: Hiện tượng có thể xảy ra cả ở trong chân không là
a)
A. nhiệt năng.
b)
B. dẫn nhiệt.
c)
C. đối lưu.
d)
D. bức xạ nhiệt.
34.
Câu 34: Đứng gần một bếp lửa, ta cảm thấy nóng. Nhiệt lượng truyền từ ngọn lửa đến người bằng cách nào?
a)
A. Sự đối lưu.
b)
B. Sự dẫn nhiệt của không khí.
c)
C. Sự bức xạ nhiệt.
d)
D. Chủ yếu là bức xạ nhiệt, một phần do dẫn nhiệt
35.
Câu 35: Đâu không phải là tác động của hiệu ứng nhà kính đến con người?
a)
A. Gây ra các hiện tượng thủng tầng oznoe, nóng lên toàn cầu.....
b)
B. Sức khoẻ: mưa nhiều, nắng nóng tạo điều kiện thuận lợi để vi khuẩn truyền nhiễm sinh sôi và phát triển, kéo theo nhiều loại bệnh, dịch bệnh phát tan tràn lan, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khoẻ con người.
c)
C. Thu nhập và khả năng tìm kiếm việc làm cũng tụt giảm do tình trạng sức khoẻ không cho phép.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
36.
Câu 36: Dẫn nhiệt là hình thức truyền nhiệt chủ yếu của
a)
A. chất rắn.
b)
B. chất lỏng.
c)
C. chất khí.
d)
D. chất rắn và chất lỏng
37.
Câu 37: Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?
a)
A. Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.
b)
B. Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.
c)
C. Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.
d)
D. Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.
38.
Câu 38: Vật liệu nào sau đây dẫn nhiệt tốt nhất?
a)
A. Gỗ
b)
B.Cao su.
c)
C. Nhựa.
d)
D. Kim loại.
39.
Câu 39: Vật dẫn nhiệt tốt gồm những vật nào?
a)
A.Đồng, nhôm, chì, cao su.
b)
B. Nhôm, chì, nhựa, đồng.
c)
C. Nhôm, đồng, sắt, chì.
d)
D. Tất cả ba ý trên.
40.
Câu 40: Vật dẫn nhiệt tốt là
a)
A. Các kim loại
b)
B. Gỗ
c)
C. Nhựa
d)
D. Bông
41.
Câu 41: Vật dẫn nhiệt kém là
a)
A. Bạc.
b)
B. Gỗ.
c)
C. Vàng.
d)
D. Đồng.
42.
Câu 42: Quai ấm được làm bằng nhựa vì
a)
A. Nhựa dẫn nhiệt kém, tránh gây bỏng cho người sử dụng.
b)
B. Nhựa dẫn nhiệt tốt, gây bỏng cho người sử dụng.
c)
C. Nhựa dẫn nhiệt kém, gây bỏng cho người sử dụng.
d)
D. Nhựa dẫn nhiệt tốt, tránh gây bỏng cho người sử dụng.
43.
Câu 43: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:
a)
A. Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.
b)
B. Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.
c)
C. Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.
d)
D. Các trường hợp trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.
44.
Câu 44: Ngăn đá của tủ lạnh thường đặt ở phía trên ngăn đựng thức ăn, để tận dụng sự truyền nhiệt bằng
a)
A. bức xạ nhiệt.
b)
B. đối lưu.
c)
C. dẫn nhiệt.
d)
D. bức xạ nhiệt và dẫn nhiệt.
45.
Câu 46: Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 90°C vào một cốc ở nhiệt độ trong phòng (khoảng 24°C) và của nước thay đổi như thế nào?
a)
A. Nhiệt năng của thỏi kim loại nước giảm.
b)
B. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.
c)
C. Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng.
d)
D. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.
46.
Câu 47: Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
a)
A. Cọ xát vật lên mặt bàn.
b)
B. Đốt nóng vật.
c)
C. Làm lạnh vật.
d)
D. Đưa vật lên cao.
47.
Câu 48: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Chất khí nở vì nhiệt ... chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt ... chất rắn
a)
A. nhiều hơn- ít hơn.
b)
B. nhiều hơn- nhiều hơn.
c)
C. ít hơn- nhiều hơn.
d)
D. ít hơn- ít hơn.
48.
Câu 49: Khi đi xe đạp trời nắng không nên bơm căng lốp xe vì
a)
A. lốp xe dễ bị nổ.
b)
B. lốp xe dễ bị xuống hơi
c)
C. không có hiện tượng gì xảy ra đối với lốp xe.
d)
D. cả ba kết luận trên đều sai
49.
Câu 50: Khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. Vì sao vậy?
a)
A. Vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại.
b)
B. Vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra.
c)
C. Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng co lại.
d)
D. Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng nở ra.
50.
Câu 51: Hộp quẹt ga khi còn đầy ga trong quẹt nếu đem phơi nắng thì sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại sao?
a)
A. Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ giảm thể tích làm hộp quẹt bị nổ.
b)
B. Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ tăng thể tích làm hộp quẹt bị nổ.
c)
C. Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ giảm thể tích làm hộp quẹt bị nổ.
d)
D. Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ tăng thể tích làm hộp quẹt bị nổ.
51.
Câu 52: Hãy dự đoán chiều cao của một chiếc cột bằng sắt sau mỗi năm.
a)
A. Không có gì thay đổi.
b)
B. Vào mùa hè cột sắt dài ra và vào mùa đông cột sắt ngắn lại.
c)
C. Ngắn lại sau mỗi năm do bị không khí ăn mòn.
d)
D. Vào mùa đông cột sắt dài ra và vào mùa hè cột sắt ngắn lại.
52.
Câu 53: Khi xây cầu, thông thường một đầu cầu người ta cho gối lên các con lăn. Hãy giải thích cách làm đó?
a)
A. Để dễ dàng tu sửa cầu.
b)
B. Để tránh tác hại của sự dãn nở vì nhiệt.
c)
C. Để tạo thẩm mỹ.
d)
D. Cả 3 lý do trên.
53.
Câu 54: Trong các cách sắp xếp các chất nở vì nhiệt từ nhiều tới ít sau đây, cách sắp xếp nào là đúng?
a)
A. Rắn, lỏng, khí.
b)
B. Rắn, khí, lỏng.
c)
C. Khí, lỏng, rắn.
d)
D. Khí, rắn, lỏng.
54.
Câu 55: Cho các hệ cơ quan sau:
1. Hệ hô hấp.
2. Hệ sinh dục.
3. Hệ nội tiết.
4. Hệ tiêu hóa.
5. Hệ thần kinh.
6. Hệ vận động.
Hệ cơ quan nào có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?
a)
A. 1, 2, 3
b)
B. 3, 5
c)
C. 1, 3, 5, 6
d)
D. 2, 4, 6
55.
Câu 56: Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? Đó là những phần nào ?
a)
A. 3 phần : đầu, thân và chân
b)
B. 2 phần : đầu và thân
c)
C. 3 phần : đầu, thân và các chi
d)
D. 3 phần : đầu, cổ và thân
56.
Câu 57. Các cơ quan trong hệ hô hấp là
a)
A. Phổi và thực quản.
b)
B. Đường dẫn khí và thực quản .
c)
C. Thực quản, đường dẫn khí và phổi.
d)
D. Phổi và đường dẫn khí.
57.
Câu 58. Hệ cơ quan nào có vai trò lọc các chất thải có hại cho cơ thể từ máu và thải ra môi trường?
a)
A. Hệ hô hấp
b)
B. Hệ tiêu hóa
c)
C. Hệ bài tiết
d)
D. Hệ tuần hoàn
58.
Câu 59. Hệ cơ quan nào có vai trò biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể hấp thụ được và thải chất bã ra ngoài?
a)
A. Hệ hô hấp
b)
B. Hệ tiêu hóa
c)
C. Hệ bài tiết
d)
D. Hệ tuần hoàn
59.
Câu 60. Trong trao đổi chất hệ tuần hoàn có vai trò:
a)
A. Vận chuyển oxygen, chất dinh dưỡng và chất thải.
b)
B. Vận chuyển oxygen và chất dinh dưỡng.
c)
C. Vận chuyển chất thải.
d)
D. Vận chuyển muối khoáng.
60.
Câu 61. Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?
a)
A. Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.
b)
B. Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.
c)
C. Do tai nạn giao thông.
d)
D. Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.
61.
Câu 62: Để chống vẹo cột sống, cần phải làm gì?
a)
A. Khi ngồi phải ngay ngắn, không nghiêng vẹo
b)
B. Mang vác về một bên liên tục
c)
C. Mang vác quá sức chịu đựng
d)
D. Cả ba đáp án trên
62.
Câu 63: Thực phẩm không an toàn có dấu hiệu
a)
A. Còn hạn sử dụng
b)
B. Chế biến hợp vệ sinh
c)
C. Không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng
d)
D. Bảo quản đúng cách, hợp vệ sinh
63.
Câu 64: Cho các phát biểu sau
(1) Không thể nhận biết thực phẩm an toàn qua màu sắc, mùi vị
(2) Sử dụng thực phẩm an toàn có thể ngăn ngừa bị ngộ độc thực phẩm
(3) Thực phẩm an toàn là thực phẩm có đủ 4 loại chất dinh dưỡng
(4) Thực phẩm an toàn là thực phẩm không có dấu hiệu ôi thiu, mốc,…
Số phát biểu không đúng là:
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
64.
Câu 65: Dinh dưỡng là gì?
a)
A. Dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống của cơ thể.
b)
B. Dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng thức ăn để duy trì sự sống của cơ thể.
c)
C.Dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi chất dinh dưỡng
d)
D. Dinh dưỡng là các chất có trong thức ăn mà cơ thể sử dụng làm nguyên liệu cấu tạo cơ thể và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống
65.
Câu 66: Chất dinh dưỡng là gì?
a)
A. Chất dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng để duy trì sự sống của cơ thể.
b)
B. Chất dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng thức ăn để duy trì sự sống của cơ thể.
c)
C. Chất dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi chất dinh dưỡng
d)
D. Chất dinh dưỡng là các chất có trong thức ăn mà cơ thể sử dụng làm nguyên liệu cấu tạo cơ thể và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
Reset
