wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 4

Total questions: 61

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cầu thận được tạo thành bởi

a)

một chuỗi các tĩnh mạch thận xếp nối tiếp nhau.

b)

hệ thống các động mạch thận xếp xen kẽ nhau.

c)

một búi mao mạch dày đặc.

d)

một búi mạch bạch huyết có kích thước bé.

2.

Trong quá trình lọc máu ở thận, các chất đi qua lỗ lọc nhờ

a)

sự vận chuyển chủ động của các kênh ion trên màng lọc.

b)

sự chênh lệch áp suất giữa hai bên màng lọc.

c)

sự co dãn linh hoạt của các lỗ lọc kèm hoạt động của prôtêin xuyên màng.

d)

lực liên kết của dòng chất lỏng cuốn các chất đi qua lỗ lọc.

3.

Bộ phận nào dưới đây nằm liền sát với ống đái ?

a)

Bàng quang.

b)

Thận.

c)

Ống dẫn nước tiểu.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

4.

Thông thường, lượng nước tiểu trong bóng đái đạt đến thể tích bao nhiêu thì cảm giác buồn đi tiểu sẽ xuất hiện ?

a)

50 ml.

b)

1000 ml.

c)

200 ml.

d)

600 ml

5.

Sự tổn thương của các tế bào ống thận sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động nào sau đây ?

a)

Bài tiết nước tiểu.

b)

Lọc máu

c)

Hấp thụ và bài tiết tiếp.

d)

Tất cả các phương án còn lại

6.

Chọn số liệu thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau : Ở người, thận thải khoảng … các sản phẩm bài tiết hoà tan trong máu (trừ khí cacbônic).

a)

80%.

b)

70%.

c)

90%.

d)

60%.

7.

Ca ghép thận đầu tiên trên thế giới được thực hiện vào năm nào ?

a)

1963.

b)

1954.

c)

1926.

d)

1981.

8.

Thành phần của nước tiểu đầu có gì khác so với máu ?

a)

Không chứa các chất cặn bã và các nguyên tố khoáng cần thiết

b)

Không chứa chất dinh dưỡng và các tế bào máu

c)

Không chứa các tế bào máu và prôtêin có kích thước lớn

d)

Không chứa các ion khoáng và các chất dinh dưỡng

9.

Cơ quan nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?

a)

Ruột già.

b)

Phổi.

c)

Thận.

d)

Da.

10.

Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Huy

11.

Nào dưới đây không tham gia vào hoạt động bài tiết ?

a)

Ruột già.

b)

Phổi.

c)

Thận.

d)

Da.

12.

Thành phần nào chiếm 55% thể tích của máu?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Huyết tương.

13.

Thành phần chiếm 45% thể tích của máu là?

a)

Huyết tương.

b)

Các tế bào máu.

c)

Hồng cầu.

d)

Bạch cầu

14.

Môi trường trong cơ thể được tạo thành bởi thành phần nào?

a)

Máu.

b)

Nước mô.

c)

Bạch huyết.

d)

Tất cả các đáp án trên.

15.

Chức năng của huyết tương là gì?

a)

Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmôn, kháng thể và các chất khoáng, các chất thải

b)

Môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất

c)

Tiêu hủy các chất thải, thừa do tế bào đưa ra.

d)

Câu A và B đúng.

16.

Thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng là:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

17.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?

a)

Nước mô.

b)

Máu.

c)

Dịch bạch huyết.

d)

Dịch nhân

18.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy.

b)

Lao động nặng.

c)

Sốt cao.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

19.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Huyết tương.

b)

Hồng cầu.

c)

Bạch cầu.

d)

Tiểu cầu

20.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

21.

Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Nước.

b)

Muối khoáng.

c)

Bạch cầu.

d)

Kháng thể

22.

Loại tế bào máu có đặc điểm màu hồng, hình đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân là?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

Loại tế bào máu có đặc điểm trong suốt, kích thước khá lớn, có nhân là

4 lines
24.

m màu hồng, hình đĩa, lõm 2 mặt, không có nhân là?

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Tất cả các đáp án trên

25.

Loại tế bào máu có đặc điểm trong suốt, kích thước khá lớn, có nhân là:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Tất cả các đáp án trên

26.

Bạch cầu được phân chia thành mấy loại chính?

a)

4 loại.

b)

5 loại.

c)

3 loại.

d)

6 loại

27.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

5 loại.

b)

4 loại.

c)

3 loại.

d)

2 loại

28.

Ở Việt Nam, số lượng hồng cầu trung bình của nam giới là:

a)

4,4 – 4,6 triệu/ml máu.

b)

3,9 – 4,1 triệu/ml máu.

c)

5,4 – 5,6 triệu/ml máu.

d)

4,8 – 5 triệu/ml máu.

29.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển, đồng thời là môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

(a)  

30.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích?

a)

60%.

b)

45%.

c)

75%.

d)

55%.

31.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2

b)

CO2

c)

O2

d)

CO

32.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt.

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

c)

Màu đỏ hồng.

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.

33.

Máu gồm mấy thành phần?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5

34.

Vai trò của hồng cầu là:

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.

b)

Vận chuyển O2 và CO2.

c)

Vận chuyển các chất thải.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

35.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?

a)

Hemoerythrin.

b)

Hemoxianin.

c)

Hemoglobin.

d)

Mioglobin.

36.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển oxi từ phổi đến tim rồi đến các cơ quan (máu đỏ tươi) và vận chuyển CO2 từ các cơ quan về tim về phổi (máu đỏ thẫm)

(a)  

37.

… là nơi vận chuyển oxi từ phổi đến tim rồi đến các cơ quan (máu đỏ tươi) và vận chuyển CO2 từ các cơ quan về tim về phổi (máu đỏ thẫm)

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Tiểu cầu.

d)

Huyết tương.

38.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: … là nơi vận chuyển, đồng thời là môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

a)

Huyết tương.

b)

Hồng cầu.

c)

Bạch cầu.

d)

Tiểu cầu.

39.

Thành phần của máu có đặc điểm màu vàng, lỏng là:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Huyết tương.

d)

Tiểu cầu.

40.

Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Tiểu não.

b)

Trụ não.

c)

Tủy sống.

d)

Hạch thần kinh

41.

Cơ quan phân tích thị giác gồm có 3 thành phần chính, đó là

a)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy chẩm.

b)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng mạch, dây thần kinh thính giác và vùng thị giác ở thùy đỉnh.

c)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng cứng, dây thần kinh thị giác và vùng thị giác ở thùy trán.

d)

các tế bào thụ cảm thị giác ở màng lưới, dây thần kinh vị giác và vùng vị giác ở thùy chẩm.

42.

Ngăn cách giữa tai ngoài và tai giữa là

a)

màng cơ sở.

b)

màng tiền đình.

c)

màng nhĩ.

d)

màng cửa bầu dục.

43.

Đồ uống nào dưới đây gây hại cho hệ thần kinh ?

a)

Nước khoáng.

b)

Nước lọc.

c)

Rượu.

d)

Sinh tố chanh leo

44.

Dựa vào đâu mà hệ thần kinh người được phân biệt thành hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng ?

a)

Cấu tạo.

b)

Chức năng.

c)

Tần suất hoạt động.

d)

Thời gian hoạt động

45.

Ở người, loại xương nào dưới đây được gắn trực tiếp với màng nhĩ ?

a)

Xương bàn đạp.

b)

Xương đe.

c)

Xương búa.

d)

Xương đòn

46.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh.

b)

dây thần kinh.

c)

cúc xináp.

d)

nơron.

47.

Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích

4 lines
48.

Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là

a)

hạch thần kinh

b)

dây thần kinh

c)

cúc xináp

d)

nơron

49.

Tế bào nón tiếp nhận dạng kích thích nào dưới đây ?

a)

Ánh sáng yếu và ánh sáng mạnh

b)

Ánh sáng mạnh và màu sắc

c)

Ánh sáng yếu và màu sắc

d)

Cả ánh sáng mạnh, ánh sáng yếu và màu sắc

50.

Để bảo vệ hệ thần kinh, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?

a)

Tất cả các phương án còn lại

b)

Giữ cho tâm hồn được thanh thản, tránh suy nghĩ lo âu

c)

Xây dựng một chế độ làm việc và nghỉ ngơi hợp lí

d)

Đảm bảo giấc ngủ hằng ngày để phục hồi chức năng của hệ thần kinh sau thời gian làm việc căng thẳng

51.

Ở người, bộ phận nào nằm giữa trụ não và đại não ?

a)

Tủy sống

b)

Hạch thần kinh

c)

Não trung gian

d)

Tiểu não

52.

Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển động của cơ thể trong không gian ?

a)

Ốc tai và ống bán khuyên

b)

Bộ phận tiền đình và ốc tai

c)

Bộ phận tiền đình và ống bán khuyên

d)

Bộ phận tiền đình, ốc tai và ống bán khuyên

53.

Vì sao nói ngủ là nhu cầu sinh lí của cơ thể ?

a)

Vì đó là kết quả của quá trình ức chế tự nhiên sau một thời gian làm việc của hệ thần kinh

b)

Vì khi ngủ, khả năng làm việc của hệ thần kinh được phục hồi lại hoàn toàn

c)

Vì thời gian đi vào giấc ngủ đã được cài đặt sẵn trong cấu trúc hệ gen của loài người

d)

Tất cả các phương án còn lại

54.

Ở người, trụ não có chức năng chủ yếu là gì ?

a)

Điều khiển các hoạt động có ý thức của con người

b)

Điều khiển, điều hòa hoạt động của các nội quan, đặc biệt là hoạt động tuần hoàn, hô hấp, tiêu hóa

c)

Điều hòa, phối hợp các cử động phức tạp và giúp giữ thăng bằng cơ thể

d)

Là trung ương điều khiển các quá trình trao đổi chất và điều hòa thân nhiệt

55.

Trong các đối tượng dưới đây, đối tượng nào có thời gian ngủ mỗi ngày nhiều nhất ?

a)

Người cao tuổi.

b)

Thanh niên.

c)

Trẻ sơ sinh.

d)

Trẻ vị thành niên.

56.

Ở mắt người, điểm mù là nơi

a)

đi ra của các sợi trục tế bào thần kinh thị giác.

b)

nơi tập trung tế bào nón.

c)

nơi tập trung tế bào que.

d)

nơi đi ra của các sợi trục tế bào liên lạc ngang.

57.

Các tế bào thụ cảm thính giác nằm ở

a)

màng bên.

b)

màng cơ sở.

c)

màng tiền đình.

d)

màng cửa bầu dục.

58.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau : Ở người, nhân xám của … là các trung khu thần kinh, nơi xuất phát của các dây thần kinh não.

a)

tiểu não.

b)

não trung gian.

c)

trụ não.

d)

tiểu não

59.

Vì sao trẻ bị viêm họng thường dễ dẫn đến viêm tai giữa ?

a)

Vì vi sinh vật gây viêm họng và vi sinh vật gây viêm tai giữa luôn cùng chủng loại với nhau.

b)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể theo vòi nhĩ tới khoang tai giữa và gây viêm tại vị trí này.

c)

Vì vi sinh vật gây viêm họng có thể biến đổi về cấu trúc và theo thời gian sẽ gây viêm tai giữa.

d)

Tất cả các phương án còn lại.

60.

Cận thị là

a)

tật mà hai mắt nằm quá gần nhau.

b)

tật mà mắt không có khả năng nhìn gần.

c)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần.

d)

tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa.

61.

Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Do cầu mắt quá dài

b)

Do cầu mắt ngắn

c)

Do thể thủy tinh bị lão hóa

d)

Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần