wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I môn KHTN 6 – Năm học 2025–2026

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Chủ đề: Mở đầu. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

b)

Làm thí nghiệm theo các video trên internet.

c)

Không cần đeo găng tay khi làm thực hành.

d)

Nhờ bạn xử lí sự cố khi bị đổ hóa chất.

2.

Chủ đề: Mở đầu. Hành động nào sau đây thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Lấy hóa chất đem về nhà.

b)

Tự tập ăn uống trong phòng thực hành.

c)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

d)

Để cặp, túi, ba lô lên bàn thực hành.

3.

Chủ đề: Mở đầu. Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

4.

Chủ đề: Mở đầu. Điền vào chỗ “...” để được câu hoàn chỉnh: “Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về ...”

a)

sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên.

b)

sự khác nhau giữa văn hoá Trung Quốc và văn hoá Nhật Bản.

c)

sự tăng giảm giá trị hàng hóa thị trường.

d)

sự già hoá dân số ở các nước phát triển.

5.

Chủ đề: Mở đầu. Điền vào chỗ “...” để được câu hoàn chỉnh: “Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, ...”

a)

những ảnh hưởng của chúng đến văn hóa Trung Quốc.

b)

những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

c)

những ảnh hưởng của chúng đến giá trị hàng hóa thị trường.

d)

những ảnh hưởng của chúng đến sự già hóa dân số ở các nước phát triển.

6.

Chủ đề: Mở đầu. Điền vào chỗ “...” để được câu hoàn chỉnh: “Khoa học tự nhiên là ngành ... nghiên cứu về sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường”

a)

hóa học

b)

sinh học

c)

vật lí học

d)

khoa học

7.

Chủ đề: Các thể của chất. Sự nóng chảy

a)

là quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

là quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của chất.

8.

Chủ đề: Các thể của chất. Sự ngưng tụ

a)

là quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

là quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của chất.

9.

Chủ đề: Các thể của chất. Sự bay hơi

a)

là quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

là quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của chất.

10.

Trong các vật thể sau: Cây hoa hồng, tủ lạnh, xe máy, cái bàn. Em hãy cho biết đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Cây hoa hồng.

b)

Tủ lạnh.

c)

Xe máy.

d)

Cái bàn.

11.

Trong các vật thể sau: cái ghế, tủ lạnh, con khỉ, cái bàn. Em hãy cho biết đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Cái ghế.

b)

Tủ lạnh.

c)

Con khỉ.

d)

Cái bàn.

12.

Trong các vật thể sau: Cây hoa phượng, tủ lạnh, con khỉ, cây hoa lan. Em hãy cho biết đâu là vật thể nhân tạo?

a)

Đồi núi.

b)

Tủ lạnh.

c)

Con khỉ.

d)

Cây hoa lan.

13.

Khí nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Carbon dioxide.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Oxygen.

14.

Khí nào sau đây chiếm tỉ lệ khoảng 21% thể tích trong không khí?

a)

Carbon dioxide.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Oxygen.

15.

Trong không khí, khí hydrogen, carbon dioxide,... và các khí khác chiếm khoảng bao nhiêu phần về thể tích?

a)

21%

b)

38%

16.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Xây dựng công viên cây xanh.

b)

Phát triển giao thông công cộng, thân thiện với môi trường, hạn chế phương tiện cá nhân.

c)

Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt.

d)

Phun nước rửa đường nhiều lần trong ngày.

17.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

Giao thông, vận tải.

b)

Sản xuất nhiệt điện.

c)

Du lịch.

d)

Sản xuất phần mềm tin học.

18.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm không khí?

a)

Đốt rạ sau khi thu hoạch lúa.

b)

Tưới nước cho cây trồng.

c)

Bón phân chuồng tươi cho cây trồng.

d)

Phun thuốc trừ sâu bọ cho cây trồng.

19.

Thế nào là chất tinh khiết?

a)

Chất tinh khiết được tạo ra từ một chất.

b)

Chất tinh khiết được tạo ra khi hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

c)

Chất tinh khiết là chất được hòa tan trong dung môi.

d)

Chất tinh khiết là chất rắn lơ lửng trong lòng chất lỏng.

20.

Hỗn hợp là gì?

a)

Hỗn hợp được tạo ra từ một chất.

b)

Hỗn hợp được tạo ra khi hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

c)

Hỗn hợp là chất hòa tan trong dung môi.

d)

Hỗn hợp là chất rắn lơ lửng trong lòng chất lỏng.

21.

Chọn cụm từ còn thiếu ở nhận định sau: “Chất tinh khiết có tính chất …”.

a)

vật lý và hoá học nhất định.

b)

vật lý nhất định, hoá học thay đổi.

c)

thay đổi.

d)

hoá học nhất định, vật lý thay đổi.

22.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp dầu ăn và nước.

d)

Hỗn hợp nước và giấm ăn.

23.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Nước muối.

b)

Nước đường.

c)

Vữa xây dựng.

d)

Cồn 70 độ.

24.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp đồng nhất?

a)

Nước muối.

b)

Xốt mayonnaise.

c)

Vữa xây dựng.

d)

Nước phù sa.

25.

Chất rắn nào sau đây không tan trong nước?

a)

Muối ăn.

b)

Đá vôi.

c)

Đường.

d)

Thuốc tím.

26.

Chất rắn nào sau đây tan trong nước?

a)

Muối ăn.

b)

Đá vôi.

c)

Kim loại sắt.

d)

Cát.

27.

Chất rắn nào sau đây tan trong nước?

a)

Đá vôi.

b)

Đường.

c)

Kim loại đồng.

d)

Thủy tinh.

28.

Khi pha loãng một dung dịch, yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong nước?

a)

Nhiệt độ.

b)

Màu sắc của chất rắn.

c)

Khối lượng của chất rắn.

d)

Hình dạng của chất rắn.

29.

Khi tăng nhiệt độ của nước, lượng chất rắn hòa tan trong nước sẽ

a)

giảm đi.

b)

không thay đổi.

c)

tăng lên.

d)

giảm đi hoặc tăng lên.

30.

Khi hòa tan muối vào nước, cách làm nào dưới đây làm tăng khả năng hòa tan của muối?

a)

Thêm đá vào dung dịch.

b)

Tăng nhiệt độ của nước.

c)

Sử dụng chất rắn dạng viên lớn.

d)

Giảm nhiệt độ của nước.

31.

Chức năng chính của bào quan Lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Tạo ra năng lượng cho cây.

b)

Thực hiện chức năng quang hợp.

c)

Bảo vệ cây khỏi sâu bệnh.

d)

Hỗ trợ sự vận chuyển nước.

32.

Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng quang hợp là

a)

lục lạp.

b)

ti thể.

c)

nhân.

d)

màng sinh chất.

33.

Lục lạp ở tế bào thực vật có chức năng gì?

a)

Tạo ra protein.

b)

Lưu trữ thông tin di truyền.

c)

Kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào.

d)

Tham gia vào quá trình quang hợp.

34.

Tế bào có cấu tạo gồm những thành phần chính nào?

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân.

b)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

c)

Thành tế bào, chất tế bào, nhân hoặc vùng nhân.

d)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân hoặc vùng nhân.

35.

Quan sát hình tế bào có mũi tên chỉ vào một bộ phận. Mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

36.

Quan sát hình tế bào có mũi tên chỉ vào một bộ phận. Mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

37.

Quan sát cấu tạo của tế bào động vật ở hình dưới đây, cho biết vị trí số (1) là thành phần nào của tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng sinh chất

c)

Chất tế bào

d)

Ti thể

38.

Quan sát cấu tạo của tế bào thực vật ở hình dưới đây, cho biết vị trí số (2) là thành phần nào của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Nhân tế bào

c)

Không bào lớn

d)

Thành tế bào

39.

Quan sát cấu tạo của tế bào thực vật ở hình dưới đây, cho biết vị trí số (3) là thành phần cấu tạo nào của tế bào?

a)

Không bào lớn

b)

Lưới nội chất

c)

Lục lạp

d)

Thành tế bào

40.

Ở tế bào nhân thực, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất

d)

Bộ máy Gongi

41.

Bộ phận nào của tế bào thực hiện chức năng bao bọc, bảo vệ và kiểm soát sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Chất tế bào

d)

Không bào

42.

Thành phần nào của tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào?

a)

Chất tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Màng sinh chất

d)

Không bào

43.

Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?

a)

Vì có lục lạp chứa diệp lục

b)

Vì có nhiều ti thể hơn động vật

c)

Vì nhân tế bào lớn

d)

Vì có thành tế bào dày

44.

Ở tế bào thực vật, bào quan nào chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Không bào

c)

Bộ máy Gongi

d)

Ty thể

45.

Dựa vào các cấu trúc đặc trưng thể hiện trong hình bên, hãy xác định đây là tế bào động vật hay tế bào thực vật.

a)

Tế bào thực vật

b)

Tế bào động vật

46.

Quan sát hình dưới đây và cho biết đâu là tế bào nhân sơ.

a)

Hình A

b)

Hình B

47.

Quan sát hình dưới đây và cho biết đâu là tế bào nhân thực.

a)

Hình A

b)

Hình B

48.

Quan sát hình dưới đây và cho biết đâu là tế bào động vật.

a)

Hình A

b)

Hình B

49.

Trong các sinh vật sau: vi khuẩn lao, trùng giày, con ếch, cây lúa. Có bao nhiêu cơ thể đơn bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Nêu tên cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với số (5) trong hình sau.

a)

Cơ thể

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ quan

d)

51.

Tập hợp một nhóm tế bào biểu bì dạ dày hình thành nên loại mô gì?

a)

Mô biểu mô

b)

Mô cơ

c)

Mô liên kết

d)

Mô thần kinh

52.

Chọn đáp án là một cặp cơ quan ở thực vật.

a)

Rễ và lá

b)

Tim và phổi

c)

Dạ dày và ruột non

d)

Não và tủy sống

53.

Trong các sinh vật sau: tảo silic, cây mít, con ong, con giun đất, trùng roi. Có bao nhiêu cơ thể đa bào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Nêu tên cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với số (3) trong hình sau.

a)

Cơ quan

b)

c)

Hệ cơ quan

d)

Cơ thể

55.

Tập hợp một nhóm tế bào biểu bì lá hình thành nên loại mô gì?

a)

Mô biểu bì (biểu mô thực vật)

b)

Mô dẫn

c)

Mô cơ

d)

Mô thần kinh

56.

Chọn đáp án là một cặp hệ cơ quan ở động vật.

a)

Hệ tuần hoàn và hệ hô hấp

b)

Rễ và thân

c)

Hệ mạch gỗ và mạch rây

d)

Lá và hoa

57.

Trong các sinh vật sau: con thỏ, cây phượng, trùng biến hình, trùng roi, rêu. Có bao nhiêu cơ thể đơn bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Nêu tên cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với số (4) trong hình sau.

a)

Hệ cơ quan

b)

Cơ quan

c)

d)

Cơ thể

59.

Tập hợp một nhóm tế bào nhu mô lá hình thành nên loại mô gì?

a)

Mô nhu mô

b)

Mô biểu bì

c)

Mô mạch

d)

Mô cơ

60.

Chọn đáp án là một cặp cơ quan ở động vật.

a)

Tim và phổi

b)

Rễ và lá

c)

Hoa và quả

d)

Mạch gỗ và mạch rây

61.

Em hãy cho biết cách sử dụng đồ vật bằng nhựa an toàn, hiệu quả.

a)

Tái sử dụng có chọn lọc, tránh đựng đồ nóng trong nhựa không chịu nhiệt, phân loại rác đúng ký hiệu

b)

Dùng mọi loại nhựa để đựng thức ăn nóng vì tiện lợi

c)

Đốt rác nhựa tại nhà để giảm thải

d)

Không cần đọc ký hiệu nhựa khi sử dụng

62.

Em hãy cho biết cách sử dụng đồ vật bằng cao su an toàn, hiệu quả. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Tránh để gần nguồn nhiệt và hoá chất dễ làm lão hoá cao su.

b)

Sử dụng đúng chức năng, không kéo giãn hay quá tải.

c)

Vệ sinh sau khi dùng, bảo quản nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

d)

Dùng chung với vật sắc nhọn để tăng độ bám.

63.

Em hãy nêu một số biện pháp sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Tắt thiết bị và khoá van khi không sử dụng.

b)

Bảo quản nhiên liệu ở nơi kín, ít thông thoáng và gần nguồn lửa để tiện dùng.

c)

Sử dụng thiết bị tiết kiệm năng lượng và bảo dưỡng định kỳ.

d)

Đong rót cẩn thận, tránh tràn đổ và xử lí rò rỉ đúng quy trình.

64.

Quan sát các hình ảnh sau và cho biết mối quan hệ giữa tế bào và mô. Chọn phương án đúng nhất.

a)

Mô được hình thành từ nhiều tế bào cùng loại thực hiện một chức năng.

b)

Tế bào được tạo nên từ nhiều mô khác nhau.

c)

Các cơ quan hợp lại tạo thành tế bào.

d)

Mô nhỏ hơn tế bào và nằm trong tế bào.

65.

Quan sát các hình ảnh sau và cho biết mối quan hệ giữa mô và cơ quan. Chọn phương án đúng nhất.

a)

Cơ quan (ví dụ lá) được cấu tạo từ nhiều loại mô phối hợp thực hiện chức năng.

b)

Mô được cấu tạo từ nhiều cơ quan khác nhau.

c)

Cơ quan chỉ gồm một loại mô duy nhất.

d)

Mô và cơ quan là cùng một cấp tổ chức, không có quan hệ cấu tạo.

66.

Quan sát các hình ảnh sau và cho biết mối quan hệ giữa mô và cơ quan. Chọn phương án đúng nhất.

a)

Cơ quan (ví dụ dạ dày) gồm nhiều loại mô khác nhau phối hợp để thực hiện chức năng.

b)

Một mô được tạo nên từ nhiều cơ quan.

c)

Dạ dày chỉ gồm một mô duy nhất là mô cơ.

d)

Mô là cấp tổ chức cao hơn cơ quan.

67.

Em hãy cho 2 ví dụ cơ thể đơn bào, 2 ví dụ cơ thể đa bào. Chọn phương án liệt kê đúng cả hai nhóm.

a)

Đơn bào: vi khuẩn, trùng giày; đa bào: cây lúa, người.

b)

Đơn bào: tảo lục đơn bào, nấm men; đa bào: sứa, trùng roi.

c)

Đơn bào: trùng roi, giun đất; đa bào: cây rêu, trùng giày.

d)

Đơn bào: vi khuẩn, người; đa bào: nấm men, cây thông.

68.

Em hãy cho 4 ví dụ cơ thể đơn bào. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Trùng roi (Euglena)

b)

Trùng giày (Paramecium)

c)

Nấm men

d)

Vi khuẩn Escherichia coli

e)

Giun đất

69.

Em hãy cho 4 ví dụ cơ thể đa bào. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Cây thông

b)

Giun đất

c)

Con người

d)

Cá chép

e)

Trùng giày