wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nguyên tắc Quản trị

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tắc nào dưới đây không thuộc nhóm các nguyên tắc quản trị chung trong quản trị các tổ chức:

a)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích

b)

Nguyên tắc mối liên hệ ngược

c)

Nguyên tắc phân cấp

d)

Nguyên tắc khâu xung yếu

2.

Trong các phong cách quản trị sau, phong cách nào có nhiều ưu điểm nhất:

a)

Phong cách dân chủ

b)

Phong cách tự do

c)

Phong cách cưỡng bức

d)

Phong cách hành chính

3.

Chức danh trưởng phòng, trưởng ban, trưởng khoa trong một trường đại học là những nhà quản trị:

a)

Cấp trung

b)

Cấp cao

c)

Cấp cơ sở

4.

Trong các nguyên tắc quản trị các tổ chức kinh tế - xã hội, nguyên tắc nào dưới đây giữ vai trò chủ đạo:

a)

Nguyên tắc tiết kiệm và hiệu quả

b)

Nguyên tắc kết hợp hài hòa các lợi ích

c)

Nguyên tắc tuân thủ luật pháp và thông lệ xã hội

d)

Tất cả các nguyên tắc

5.

Quản trị cần thiết cho:

a)

Các tổ chức lợi nhuận và các tổ chức phi lợi nhuận

b)

Tất cả các tổ chức phi lợi nhuận

c)

Các công ty, tập đoàn lớn

d)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

6.

Hãy chọn lấy cách hiểu đúng nhất về cán bộ quản trị trong các tổ chức:

a)

Cán bộ quản trị là người có vị thế trong tổ chức với những quyền hạn nhất định trong quá trình mình ra quyết định. Có chức năng thể hiện những công việc cần thực hiện trong toàn bộ hoạt động của tổ chức và có nghiệp vụ thể hiện phải đáp ứng những đòi hỏi nhất định của công việc

b)

Cán bộ quản trị là những người có quyền chỉ huy, giám sát những hoạt động của người khác họ cũng có thể tự do làm một việc nào đó

c)

Cán bộ quản trị là những người thực hiện các chức năng quản trị nhằm đảm bảo cho tổ chức đạt được những mục đích của mình với kết quả và hiệu quả cao

7.

Phương án nào không phải là đặc trưng của một tổ chức?

a)

Mọi tổ chức không nhất thiết lúc nào cũng phải được quản trị

b)

Mọi tổ chức đều hoạt động có kế hoạch

c)

Mọi tổ chức đều có mục tiêu phải hoàn thành

d)

Mọi tổ chức đều hoạt động trong mối quan hệ tương tác với các tổ chức khác

8.

Mối quan hệ giữa các cấp quản trị và kỹ năng quản trị là:

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng

c)

Cấp bậc quản trị càng thấp thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Các kỹ năng đều có tầm quan trọng như nhau trong tất cả các cấp bậc quản trị

9.

Các chức năng cơ bản của quản trị theo quá trình quản trị bao gồm:

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

b)

Lập kế hoạch, tổ chức, quản trị nhân sự, điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra

d)

Lập kế hoạch, tổ chức, quản trị nhân sự, phối hợp, kiểm tra, tài chính

10.

Hãy chọn phát biểu nào đúng nhất dưới đây:

a)

Nhà quản trị cấp cao chủ yếu dành thời gian cho công tác hoạch định và tổ chức

b)

Nhà quản trị các cấp đều dành thời gian như nhau cho các công tác quản trị

c)

Nhà quản trị cấp thấp dành nhiều thời gian cho công tác lập kế hoạch

d)

Nhà quản trị cấp trung chủ yếu dành nhiều thời gian cho công tác lãnh đạo

11.

Các kỹ năng mà nhà quản trị cần phải có:

a)

Kỹ năng kỹ thuật, nhân sự, tư duy

b)

Kỹ năng kỹ thuật, nhân sự

c)

Kỹ năng kỹ thuật, quản lý, tư duy

d)

Kỹ năng kỹ thuật

12.

Nguồn lực của tổ chức gồm:

a)

Nhân lực, vật lực, tài lực, thông tin

b)

Nhân lực và thông tin

c)

Vật lực, tài lực, trí lực

d)

Nhân lực, vật lực, tài lực, trí lực

13.

Nhà quản trị có vai trò:

a)

Cả “Quan hệ con người, thông tin và quyết định”, “Là người đại diện, phát ngôn và là người thừa hành”

b)

Quan hệ con người, thông tin và quyết định

c)

Là người đại diện và là người ra quyết định

d)

Là người đại diện, phát ngôn và là người thừa hành

14.

Nhà quản trị có thể giữ chân nhân viên tài giỏi bằng cách:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Lương thưởng cao

c)

Môi trường làm việc tốt

d)

Tạo điều kiện để đào tạo và phát triển bản thân

15.

Phong cách làm việc nào của nhà quản trị luôn mang lại hiệu quả trong mọi trường hợp:

a)

Tất cả đáp án đều sai

b)

Dân chủ

c)

Cưỡng bức

d)

Tự do

16.

Phong cách làm việc cưỡng bức của nhà quản trị có thể không đạt hiệu quả cao với các trường hợp sau đây:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Trình độ nhân viên cao

c)

Quản trị viên giỏi

d)

Công việc cần có sự hợp tác

17.

Cán bộ quản trị được chia thành các cấp bậc sau:

a)

Cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

b)

Cấp quản trị và cấp thừa hành

c)

Cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện

d)

Cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp

18.

Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị:

a)

Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau

b)

Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể, nói cách khác, là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị

c)

Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên

d)

Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và biết cách giảm thiểu xuống một mức độ có thể đối phó được

19.

Ai là người không được ra quyết định quản trị:

a)

Trợ lý Giám đốc

b)

Những cơ quan và cá nhân có thẩm quyền

c)

Chủ tịch hội đồng quản trị

d)

Chỉ có các CEO

20.

Hãy chọn phát biểu sai dưới đây khi nói về quản trị:

a)

Hiệu quả của một quá trình quản trị là đầu ra của quá trình đó, theo nghĩa chưa đề cập đến chi phí của quá trình đó

b)

Quản trị là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu cao cho đạt hiệu quả cao, bằng và thông qua những người khác

c)

Quản trị bao gồm những chức năng cơ bản, đó là hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra

d)

Quản trị gắn liền với hiệu quả vì nếu không quan tâm đến hiệu quả, người ta chẳng cần phải quản trị

21.

Để ra một quyết định đúng đắn và hiệu quả, nhà quản trị cần đảm bảo những vấn đề nào dưới đây:

a)

Thực hiện tốt các yêu cầu, các cơ sở, nguyên tắc, phương pháp ra quyết định và khắc phục những yếu tố tuân thủ quá trình ra quyết định

b)

Xác định đúng vấn đề

c)

Tuân thủ quá trình ra quyết

d)

Tất cả đáp án đều sai

22.

Bước nào trong quá trình ra quyết định có ý nghĩa quyết định đến việc giải quyết được vấn đề:

a)

Xác định vấn đề

b)

Bước nào cũng có ý nghĩa như nhau

c)

Tìm kiếm các phương án để giải quyết vấn đề

d)

Đánh giá các phương án

23.

Phương pháp ra quyết định không chỉ dựa trên cơ sở kiến thức và kinh nghiệm cá nhân của nhà quản trị mà còn dựa vào kiến thức và kinh nghiệm của tập thể và phải chịu trách nhiệm về quyết định được đưa ra là:

a)

Phương pháp ra quyết định tập thể

b)

Phương pháp ngoại cảm

c)

Phương pháp cá nhân ra quyết định

d)

Phương pháp định lượng toán học

24.

Trong quá trình đề ra quyết định quản trị, sau khi đánh giá phương án quyết định bằng cách sử dụng phương pháp phân tích biên hoặc phân tích lợi ích - chi phí, tiếp theo đó là bước:

a)

Lựa chọn phương án và ra quyết định

b)

Xác định vấn đề ra quyết định

c)

Chọn tiêu chuẩn đánh giá

d)

Ra quyết định

25.

Để nâng cao hiệu quả của phương pháp ra quyết định tập thể có thể sử dụng những nhóm kỹ thuật nào dưới đây:

a)

Kỹ thuật nhóm danh nghĩa, động não, Delphi

b)

Lý thuyết trò chơi, sơ đồ mạng lưới PERT, kỹ thuật đường GANT

c)

Kỹ thuật nhóm danh nghĩa, động não, Delphi, Alpha

d)

Lý thuyết trò chơi, động não, Delphi, Alphia và danh nghĩa

26.

Kỹ thuật ra quyết định tập thể nào mà các thành viên không được liên hệ với nhau:

a)

Kỹ thuật Delphi

b)

Kỹ thuật động não

c)

Kỹ thuật nhóm danh nghĩa

d)

Tất cả đáp án đều đúng

27.

Ra quyết định là một công việc:

a)

Tất cả đáp án đều đúng

b)

Một công việc mang tính nghệ thuật

c)

Lựa chọn phương án cho một vấn đề xác định

d)

công việc của một nhà quản trị