wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3. Mạch điện xoay chiều ba pha

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm dòng điện xoay chiều một pha?

a)

Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình sin.

b)

Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cos.

c)

Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình tag.

d)

Là dòng điện biến thiên tuần hoàn theo dạng hình cotag.

2.

Dòng điện xoay chiều ba pha được tạo trong mạch nào?

a)

Mạch điện một pha

b)

Mạch điện ba pha

c)

Mạch điện một pha hoặc mạch điện ba pha

d)

Mạch điện một pha và mạch điện ba pha

3.

Cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha có cấu tạo gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Nối nguồn hình sao là

a)

Ba điểm cuối X, Y, Z của các pha được nối với nhau.

b)

Điểm đầu pha này nối với điểm cuối pha kia

c)

Ba điểm đầu A, B, C của các pha được nối với nhau

d)

Điều đầu pha này nối với điểm đầu pha kia

5.

Có mấy cách nối nguồn ba pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tải ba pha không có cách nối nào sau đây?

a)

Nối hình sao

b)

Nối hình tam giác

c)

Nối hình sao có dây trung tính

d)

Nối hình sao và nối hình tam giác

7.

Thế nào là dòng điện dây?

a)

Là dòng điện chạy trong dây pha

b)

Là dòng điện chạy trong dây trung tính

c)

Là dòng điện chạy trong dây nối đất

d)

Là dòng điện chạy trong dây bảo vệ

8.

Mạch điện ba pha đối xứng có

a)

Nguồn đối xứng

b)

Tải đối xứng

c)

Nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng

d)

Nguồn đối xứng và tải đối xứng

9.

Ud là kí hiệu của

a)

dòng điện dây

b)

dòng điện pha

c)

điện áp dây

d)

điện áp pha

10.

Mạch điện ba pha đối xứng có tải đối xứng nối hình sao thì

a)

I_d = √3I_p

b)

I_d = I_p

c)

U_d = U_p

d)

I_d = √3I_p; U_d = U_p

11.

Im là kí hiệu của giá trị dòng điện hiệu dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Công thức tính dòng điện hiệu dụng là: I = 2.I_m

a)

Đúng

b)

Sai

13.

X_L = 2πfL

a)

Đúng

b)

Sai

14.

X_C = 1/(2πfC)

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Phần tĩnh là rotor

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Phần quay là stator

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

17.

Stator có 3 cuộn dây cùng số vòng, cùng kích thước và cùng pha.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nguồn điện xoay chiều ba pha tạo ra từ máy phát điện ba pha.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Thành phần của hệ thống điện quốc gia có

a)

nguồn điện

b)

lưới điện

c)

tải tiêu thụ

d)

nguồn điện, lưới điện và tải tiêu thụ

20.

Nhiệm vụ của hệ thống điện quốc gia là gì?

a)

Sản xuất điện năng

b)

Sản xuất, truyền tải điện năng

c)

Sản xuất, truyền tải, phân phối điện năng

d)

Sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

21.

Vai trò của nguồn điện

a)

tạo ra điện năng

b)

cung cấp điện năng cho hệ thống điện quốc gia.

c)

tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

d)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi cả nước.

22.

Có mấy loại lưới điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Có loại tải tiêu thụ nào?

a)

Tải sinh hoạt

b)

Tải sản xuất

c)

Tải sinh hoạt và tải sản xuất

d)

Đáp án khác

24.

Cấp điện áp của lưới điện hạ áp là bao nhiêu?

a)

dưới 1 kV

b)

Trên 1 kV

25.

Cấp điện áp trên 220 kV của lưới điện nào?

a)

Trung áp

b)

Hạ áp

c)

Siêu cao áp

d)

Cao áp

26.

Lưới điện nào có chức năng truyền tải điện năng từ trạm điện nguồn đến trạm điện phân phối chính?

a)

Lưới điện truyền tải

b)

Lưới điện phân phối

c)

Lưới điện truyền tải và lưới điện phân phối

d)

Lưới điện phối hợp

27.

Điện áp của lưới điện truyền tải là:

a)

Trên 110 kV

b)

Dưới 110 kV

c)

110 kV

d)

100 kV

28.

Nhiệm vụ của đường dây truyền tải và phân phối đó là

a)

kết nối nguồn điện, trạm biến áp và tải.

b)

truyền tải điện năng từ nhà máy điện đến trạm biến áp phân phối chính.

c)

phân phối điện từ trạm biến áp phân phối đến nơi tiêu thụ.

d)

chuyển đổi cấp điện áp từ điện áp thấp lên điện áp cao hoặc ngược lại.

29.

Kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ trong phạm vi toàn quốc.

a)

Đ

b)

S

30.

Nguồn năng lượng để sản xuất điện năng là:

a)

Nước

b)

Gió

c)

Nhiệt

d)

Nước, gió, nhiệt

31.

Có mấy phương pháp sản xuất điện năng được giới thiệu trong chương trình?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Ưu điểm của phương pháp thủy điện là:

a)

Công suất phát điện lớn

b)

Chi phí đầu tư thấp

c)

Thời gian xây dựng ngắn

d)

Chi phí truyền tải thấp

33.

Nhược điểm của phương pháp thủy điện là:

a)

Phát khí thải nhà kính

b)

Chi phí vận hành cao

c)

Tác động môi trường làm thay đổi cơ chế thủy văn và đa dạng sinh học.

d)

Năng lượng không tái tạo

34.

Phương pháp nhiệt điện

a)

sử dụng thế năng của nước trong hồ

b)

sử dụng nguyên liệu hóa thạch

c)

sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch

d)

sử dụng năng lượng gió

35.

Phương pháp nhiệt điện sử dụng nguyên liệu nào sau đây?

a)

Than đá

b)

Khí

c)

Dầu

d)

Than đá, khí, dầu.

36.

Nguồn năng lượng để sản xuất điện năng được chia thành mấy nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Phương pháp điện gió

a)

sử dụng thế năng của nước trong hồ

b)

sử dụng nguyên liệu hóa thạch

c)

sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch

d)

sử dụng năng lượng gió

38.

Ưu điểm của phương pháp nhiệt điện

a)

Công suất phát điện lớn

b)

Giá thành sản xuất thấp

c)

Không gây hiệu ứng nhà kính

d)

Không gây ô nhiễm môi trường

39.

Nhược điểm của phương pháp điện hạt nhân là:

a)

Công suất phát điện nhỏ

b)

Phụ thuộc vào tự nhiên

c)

Chi phí đầu tư, xây dựng lớn

d)

Phát thải khí nhà kính nhiều

40.

Công suất tiêu thụ điện năng của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ khoảng

a)

vài chục kW

b)

vài trăm kW

c)

vài chục đến vài trăm kW

d)

dưới 100 kW

41.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ đâu?

a)

Lưới điện phân phối

b)

Lưới điện truyền tải

c)

Lưới điện phân phối hoặc lưới điện truyền tải

d)

Trực tiếp từ nguồn

42.

Đâu là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Động cơ điện

b)

Thiết bị điện

c)

Thiết bị chiếu sáng

d)

Động cơ điện, thiết bị điện, thiết bị chiếu sáng

43.

Vị trí đặt tủ điện phân phối tổng là

a)

Trạm biến áp

b)

Phân xưởng sản xuất

c)

Trạm biến áp hoặc phân xưởng sản xuất

d)

Trạm biến áp và phân xưởng sản xuất

44.

Thiết bị nào sau đây không đặt ở phân xưởng sản xuất?

a)

Tủ điện phân phối nhánh

b)

Tủ điện phân phối tổng

c)

Tủ điện động lực

d)

Tủ điện chiếu sáng

45.

Tủ điện chiếu sáng lấy điện từ đâu?

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối nhánh

c)

Trạm biến áp

d)

Động cơ điện

46.

Tủ điện phân phối nhánh phân phối điện cho

a)

Tủ điện động lực

b)

Tủ điện chiếu sáng

c)

Tủ điện động lực và tủ điện chiếu sáng

d)

Tủ điện phân phối tổng

47.

Thành phần nào của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ chứa thiết bị đóng cắt?

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh

c)

Tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực

d)

Tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng.

48.

Tủ điện phân phối nhánh thường sử dụng thiết bị đóng – cắt nào?

a)

Cầu dao

b)

Cầu chì

c)

Aptomat

d)

Công tắc

49.

Thiết bị đóng – cắt tủ điện phân phối tổng có chức năng bảo vệ mạng điện trong trường hợp nào?

a)

Quá tải

b)

Ngắn mạch

c)

Quá tải, ngắn mạch

d)

Mọi trường hợp trừ quá tải

50.

Cấu trúc của hệ thống điện trong gia đình gồm mấy thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Hệ thống điện trong gia đình phân phối điện năng từ đâu?

a)

Mạng điện hạ áp

b)

Mạng điện tăng áp

c)

Mạng điện hạ áp hoặc tăng áp

d)

Mạng điện hạ áp và tăng áp

52.

Vị trí đặt thiết bị đóng cắt nguồn và đo lường điện ở đâu?

a)

Trong tủ điện ngoài trời

b)

Trong nhà

c)

Trong phòng

d)

Trên tầng nhà

53.

Vị trí đặt tủ điện tổng ở đâu?

a)

Trong tủ điện ngoài trời

b)

Trong nhà

c)

Trong các phòng

d)

Trên tầng nhà

54.

Nhiệm vụ của thiết bị đóng – cắt nguồn trong hệ thống điện gia đình là gì?

a)

Bảo vệ chống quá tải và đóng hoặc cắt nguồn điện từ lưới hạ áp cấp cho hệ thống điện qua thiết bị đo lường điện.

b)

Đo lường điện năng tiêu thụ trong hệ thống điện.

c)

Bảo vệ chống quá tải và đóng – cắt nguồn điện từ công tơ cấp cho hệ thống điện và các mạch nhánh.

d)

Bảo vệ chống quá tải và đóng cắt nguồn điện mạch nhánh.

55.

“Kết nối các thành phần, thiết bị trong lưới điện và truyền tải điện năng từ nguồn đến tải tiêu thụ” là nhiệm vụ của thành phần nào trong hệ thống điện gia đình?

a)

Dây dẫn điện

b)

Bảng điện

c)

Cầu chì

d)

Ổ cắm điện

56.

Quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Đây là kí hiệu của thiết bị nào trong hệ thống điện gia đình?

a)

Chuông điện

b)

Quạt trần

c)

Đèn sợi đốt

d)

Đèn huỳnh quang

59.

Sơ đồ nguyên lí

a)

Chỉ rõ vị trí lắp đặt thiết bị

b)

Chỉ rõ khoảng cách đường dây nối giữa chúng

c)

Chỉ rõ vị trí lắp đặt thiết bị và khoảng cách đường dây nối giữa chúng

d)

Không chỉ rõ vị trí lắp đặt thiết bị và khoảng cách đường dây nối giữa chúng.

60.

Sơ đồ nguyên lí thể hiện hoạt động và kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống điện.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Sơ đồ lắp đặt không chỉ rõ vị trí lắp đặt cụ thể và khoảng cách đường dây nối giữa chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Vẽ đường dây nguồn thuộc bước cuối cùng của quy trình vẽ sơ đồ lắp đặt.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Sơ đồ lắp đặt thể hiện vị trí kết nối các thiết bị điện tổng hệ thống điện.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phân loại lưới điện thành 3 loại

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Lưới điện phân phối có điện áp 110V

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Điện áp 220V thuộc loại lưới điện nào

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nhiệm vụ của thiết bị đo lường điện là đo lượng điện năng tiêu thụ trong hệ thống điện

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nhiệm vụ của hệ thống điện trong gia đình là phân phối điện năng từ mạng điện hạ áp cho các tải tiêu thụ là các thiết bị sử dụng điện trong gia đình

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nhiệm vụ của công tắc là đóng – cắt nguồn điện từ tủ điện tổngcấp cho tải.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Tủ điện nhánh được đặt ngoài trời

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Gồm nguồn điện, lưới điện và tải tiêu thụ

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Vai trò của lưới điện là kết nối, truyền tải, phân phối điện năng từ nơi tiêu thụ đến nguồn.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Lưới điện cao áp có cấp điện áp 110 kV.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Đường dây truyền tải là đường dây cao áp.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Sử dụng năng lượng gió làm quay turbine gió của máy phát điện tạo điện.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Gây phát thải khí nhà kính

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nguồn năng lượng tái tạo, sạch, vô tận

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Chi phí đầu tư lớn

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Sử dụng tấm pin mặt trời hấp thu ánh sáng và chuyển đổi thành điện xoay chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Công suất phát điện thấp, không ổn định.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Chi phí đầu tư thấp

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Không gây phát thải khí nhà kính

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Tải phân bố tập trung

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Mạng điện dùng cho các thiết bị sản xuất và mạng điện chiếu sáng hoạt động chung.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/điện áp pha là 380/220 V.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Có thể dùng một máy biến áp riêng

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trạm biến áp hạ áp từ lưới điện phân phối xuống điện áp hạ áp.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Tủ điện phân phối lấy điện từ đường tăng áp

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Tủ điện động lực lấy điện từ tủ điện phân phối tổng.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Dây cáp điện có vai trò dẫn điện kết nối các thành phần của mạng điện

a)

Đúng

b)

Sai