wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Vận Tải Biển

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình vận tải cung cấp dịch vụ vận tải trong một khu vực nhất định, bao gồm vận tải giữa các nước nội vùng và vận tải ven biển nội địa:

a)

Vận tải biển gần

b)

Vận tải viễn dương

c)

Vận tải lục địa

d)

Vận tải liên lục địa

2.

Cung trong vận chuyển đường biển là:

a)

Tổng số GT của đội tàu biển tại một thời điểm nhất định trên một thị trường nhất định

b)

Tổng số DWT của đội tàu biển tại một thời điểm nhất định trên một thị trường nhất định

c)

Tổng số lượng của đội tàu biển tại một thời điểm nhất định trên một thị trường nhất định

d)

Tổng số DWT*L của đội tàu biển trên một khu vực địa lý hay một thị trường nhất định

3.

Loại tàu nào cho phép làm hàng theo phương ngang trong nhóm tàu chở hàng khô:

a)

Tàu hàng rời đổ đống

b)

Tàu chở hàng trên các thiết bị có bánh lăn

c)

Tàu hàng khô tổng hợp

d)

Tàu hàng bách hóa

4.

Trong dịch vụ tàu định tuyến, yếu tố nào sau đây thường không được chủ hàng quan tâm khi lựa chọn người vận tải:

a)

Độ tin cậy về quản lý

b)

Sự sẵn có về năng lực chuyên chở

c)

Tần suất chuyến đi hay khoảng khởi hành

d)

Cước phí vận tải

e)

Không có đáp án đúng

5.

Người vận tải cung cấp dịch vụ liên tục sẽ không giúp cho các ngành sản xuất vật chất khác ở khâu nào sau đây:

a)

Giảm được rủi ro trong sản xuất kinh doanh

b)

Hoạt động sản xuất kinh doanh được tiến hành liên tục, không bị gián đoạn,

c)

Không phải dự trữ khối lượng lớn nguyên vật liệu

d)

Giảm được chi phí tồn kho nguyên vật liệu

6.

Vận tải biển đóng góp vai trò gì đối với nền kinh tế thế giới?

a)

Vận tải đường biển có giá thành thấp hơn các phương thức vận tải khác

b)

Vận tải đường biển thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

c)

Vận tải đường biển góp phần làm thay đổi cơ cấu hàng hóa và cơ cấu thị trường trong buôn bán quốc tế

d)

Vận tải đường biển là yếu tố không tách rời thương mại quốc tế

7.

Khoản chi hàng năm mà chủ đầu tư tàu dùng để phục hồi giá trị ban đầu của tàu chính là:

a)

Chi phí lãi vay vốn đầu tư

b)

Khấu hao cơ bản hoặc hoàn vốn đầu tư tàu

c)

Chi phí sửa chữa lớn

d)

Chi phí quản lý

8.

Giá thành sản lượng vận chuyển là biểu hiện bằng tiền của toàn bộ các chi phí chỉ ra có liên quan tới việc:

a)

Vận chuyển toàn bộ khối lượng hàng hoá trong một điều kiện nhất định

b)

Vận chuyển một đơn vị khối lượng hàng hoá trong một điều kiện nhất định

c)

Duy trì hoạt động của tàu tại cảng

d)

Duy trì hoạt động của tàu trên biển

9.

Thành phần nào thuộc cơ sở vật chất kỹ thuật của hệ thống vận tải đường biển:

a)

Hệ thống kho bãi và trang thiết bị của cảng

b)

Các đại dương, các biển, kênh biển

c)

Đội tàu biển

d)

Cảng biến

e)

Tất cả các đáp án trên

10.

Đâu không phải là hàng rời chủ yếu

a)

Than

b)

Quặng săt

c)

Sắt

d)

Ngũ cốc

11.

Theo điều kiện FILO

a)

Người thuê vận chuyển được miễn các chi phí liên quan đến việc xếp hàng

b)

Người vận chuyển phải chịu các chi phí liên quan đến việc dỡ hàng ra khỏi tàu

c)

Người thuê vận chuyến phải chịu trách nhiệm trả các chi phí liên quan đến việc dỡ hàng ra khỏi tàu.

d)

Người vận chuyển được miễn các chi phí liên quan đến việc dỡ hàng ra khỏi tàu.

12.

Sự kiện đóng cửa kênh đào Suez (1968-1975) đã làm tăng khoảng cách vận chuyển trung bình bằng đường biển từ Vịnh Ả Rập đến châu Âu từ 6.000 hải lý lên 11.000 hải lý, sự kiện này đã khiến:

a)

Giá cước vận chuyển tăng

b)

Cầu về tàu vận chuyến tăng

c)

Nhu cầu vận chuyển trên tuyến từ Vịnh Ả Rập đến châu Âu tăng

d)

Tất cả các đáp án trên

13.

Nhu cầu tàu trong vận chuyển đường biển được biểu thị bởi:

a)

Loại tàu

b)

Số lượng tàu cùng kiểu

c)

Số tấn tàu cần thiết cung cấp cho một thị trường hay một tuyến nhất định.

d)

Cả 3 yếu tố trên

14.

Tàu hàng rời 25.000 DWT được xếp vào loại tàu nào

a)

Tàu Capesize

b)

Tàu Panamax

c)

Tàu Handy

d)

Tàu Supramax

15.

Loại tàu nào không nằm trong đội tàu thương mại hàng rời lỏng:

a)

Tàu chở dầu thô

b)

Tàu chở khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)

c)

Tàu chở dầu sản phẩm

d)

Tàu RO-RO

16.

Các yếu tố nào sau đây không phải yếu tố hình thành tính kinh tế

a)

Bốc xếp hàng hóa hiệu quả

b)

Vận tải biển có chỉ phí cho một đơn vị vận chuyển thấp

c)

Vận chuyển đa phương thức

d)

Lợi thế nhờ quy mô vận chuyển lớn

17.

Nếu hàng hóa có hệ số chất xếp riêng lớn (hàng nhẹ) thì:

a)

Đòi hỏi số tấn tàu không cần phải tăng lên nhiều hơn so với vận chuyển các loại hàng nặng.

b)

Đòi hỏi số tấn tàu phải tăng lên nhiều hơn so với vận chuyển các loại hàng nặng.

c)

Đòi hỏi số tấn tàu phải bằng với vận chuyển các loại hàng năng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

18.

Loại tàu nào không thuộc nhóm tàu chở hàng khô

a)

Oil Product Tanker

b)

Dry Bukl Carrier

c)

Container Vessel

d)

General cargo Ship

19.

Cấu trúc thị trường mậu dịch có thể có những thay đổi không do nguyên nhân sau đây

a)

Những thay đổi do tái bố trí các nhà máy dẫn đến làm thay đổi các phương thức thương mại,

b)

Những thay đổi về cầu của loại hàng cụ thể (hoặc những sản phẩm được sản xuất);

c)

Những thay đổi về nguồn cung cấp hàng hóa,

d)

Những thay đổi trong các chính sách vận tải

20.

Vận chuyển container đường biển Bắc-Nam, Việt Nam, vận chuyển than đường biển Indonesia Việt Nam là ví dụ của vận tải biển theo phân loại nào?

a)

Theo đối tượng phục vụ

b)

Theo giới hạn thương mại

c)

Theo tổ chức quá trình vận tải

d)

Theo khu vực vận hành

21.

Kinh tế vận tải biển không tập trung giải quyết các vấn đề sau đây:

a)

Vì sao giá cả thị trường vận tải biển có sự tăng hoặc giảm trong các giai đoạn khác nhau?

b)

Những nhân tố nào tạo nên thị trường vận tải biến và có bao nhiêu loại thị trường này?

c)

Các yếu tố nào sẽ ảnh hưởng đến nguồn cung về tàu trên một thị trường trong một thời đoạn nhất định?

d)

Cần bao nhiêu hàng để đảm bảo cân bằng giữa cung và cầu cho một thị trường vận tải biển nhất định?

22.

Đâu không phải là đặc điểm của vận tải biển?

a)

Thích hợp với chuyên chở những hàng hoá đòi hỏi thời gian giao hàng nhanh

b)

Vận tải biển có tính hội nhập cao

c)

Nhu cầu vận tải biển là nhu cầu phát sinh từ nhu cầu mua bán hàng

d)

Thích hợp với chuyên chở trên cự ly rất dài, khối lượng lớn

23.

Trong số các nhóm hàng chủ yếu được vận chuyển bằng đường biển theo hoạt động kinh tế, nhóm có tỷ trọng khối lượng vận chuyển nhỏ nhất nhất nhưng chiếm giá trị nhiều nhất là:

a)

Thương mại công nghiệp kim loại

b)

Những ngành công nghiệp khác

c)

Thương mại năng lượng

d)

Thương mại hàng nông nghiệp

24.

Khối lượng luân chuyển trong một chuyến đi là:

a)

Số lượng hoặc trọng lượng của đối tượng vận chuyển mà tàu chở được trong chuyến đi đó

b)

Tích số giữa khối lượng vận chuyển và khoảng cách dịch chuyển của đối tượng đó trong không gian trong chuyến đi đó

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án đúng

25.

Theo điều kiện Liner Terms, người vận chuyển sẽ:

a)

Phải chịu trách nhiệm trả các chi phí đối với việc bốc hàng, sắp xếp và dỡ hàng ra khỏi tàu.

b)

Không phải chịu trách nhiệm trả chi phí bốc hàng nhưng phải chịu chỉ phí dỡ hàng ra khỏi tàu.

c)

Phải chịu trách nhiệm trả chi phí bốc hàng lên tàu, miễn chi phí đỡ hàng ra khỏi tàu.

d)

Được miễn trách nhiệm về chi phí bốc hàng lên tàu, sắp xếp trong hầm tàu, dỡ hàng ra khỏi tàu.

26.

Đâu không phải là nhân tố ảnh hưởng đến mức cầu trong vận tải hàng hóa bằng đường biển:

a)

Những thay đổi của cấu trúc thị trường mậu dịch

b)

Thời vụ vận chuyển

c)

Khoảng cách vận chuyển bình quân của hàng hóa.

d)

Quy mô đội tàu vận tải biển

27.

Vận tải biển là một ngành công nghiệp dịch vụ đáp ứng nhu cầu vận tải của xã hội thông qua việc cung cấp:

a)

Dịch vụ vận chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Dịch vụ vận chuyển tàu từ cảng biển này đến cảng biển khác

c)

Dịch vụ vận chuyển hàng hóa và hành khách từ cảng biển này đến cảng biển khác

d)

Dịch vụ vận chuyển hàng hóa và hành khách từ nước này sang nước khác

28.

Trong hình thức vận chuyển container đường biển, đơn vị tiêu chuẩn tính cước thường dùng là

a)

Chiếc

b)

c)

Teu

d)

Tấn

29.

Sự ra đời của công nghệ container giúp hình thành hệ thống vận tải biển tích hợp bởi vì:

a)

Giúp quốc tế hóa quá trình vận chuyển

b)

Giúp tiêu chuẩn hóa đơn vị vận chuyển

c)

Giảm chi phí đơn vị vận chuyến

d)

Cả 3 phương án trên

30.

Việt Nam có ngành dệt may phát triển, thực hiện gia công và xuất khẩu sản phẩm đến các nước khác trong khu vực Châu Âu, nguyên nhân chính là do:

a)

Do lịch sử văn hóa

b)

Do sự phân bố tài nguyên trên phạm vi quốc tế

c)

Do sự phân bố lực lượng lao động

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Nội dung chi phí nào không thuộc nhóm chi phí hành trình của tàu

a)

Tiền trả cho cầu bến khi tàu đỗ tại cảng

b)

Tiền trả hoa tiêu, lai dắt

c)

Tiền trả cho việc bốc hàng lên tàu.

d)

Tiền trả phí bảo hiểm thân tàu, bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu

32.

Với loại hàng hóa ưu tiên giá thành vận chuyển, phương thức vận chuyển nào sau đây chiếm ưu thế lớn nhất:

a)

Vận tải đường sắt

b)

Vận tải đường biển

c)

Vận tải đường hàng không

d)

Vận tải đường ống

33.

Đặc điểm nào không phải là của vận tải tàu chuyến:

a)

Một tàu chở một hàng

b)

Giá cước đồng hạng do chủ tàu tự xây dựng

c)

Dịch vụ không thường xuyên theo nhu cầu đột xuất của khách hàng

d)

Tàu tìm hàng

34.

Nhu cầu vận chuyển được hình thành không do sự phân bổ của yếu tố nào sau đây?

a)

Sự phân bổ của các cảng biển

b)

Sự phân công chuyên môn hóa

c)

Sự phân bổ tài nguyên thiên nhiên

d)

Sự phân bổ của các trung tâm kinh tế

35.

nh thành không do sự phân bổ của yếu tố nào sau đây?

a)

Sự phân bổ của các cảng biển

b)

Sự phân công chuyên môn hóa

c)

Sự phân bổ tài nguyên thiên nhiên

d)

Sự phân bổ của các trung tâm kinh tế

36.

Theo Điều kiện F.I (free in) thì trách nhiệm các bên về chi phí làm hàng là:

a)

Người thuê vận chuyển không phải chịu chi phí xếp hàng lên tàu

b)

Người vận chuyển không phải chịu chi phí dỡ hàng ra khỏi tàu.

c)

Người thuê vận chuyền chịu chi phí dỡ hàng ra khỏi tàu

d)

Người vận chuyển không phải chịu chi phí bốc xếp hàng lên tàu.

37.

Đặc điểm nào không phải là của vận tải định tuyến:

a)

Giá cước theo thỏa thuận giữa chủ tàu với từng khách hàng

b)

Hàng tìm tàu

c)

Một tàu chở nhiều hàng

d)

Dịch vụ liên tục, thường xuyên

38.

Khoản mục chi phí nào không thuộc nhóm Chi phí cố định của tàu:

a)

Chi phí nhiên liệu

b)

Chi phí khấu hao tàu

c)

Chi phí thuyền viên

d)

Chi phí quản lý văn phòng

39.

Chi phí cố định và chi phí biến đổi được hình thành dựa vào tiêu chí phân loại nào

a)

Căn cứ theo phương pháp phân bố

b)

Căn cứ vào tính chất lao động

c)

Căn cứ vào mối quan hệ giữa chi phí và sản lượng

d)

Căn cứ vào nội dung kinh tế của chi phí

40.

Loại tàu nào có cỡ lớn nhất trong nhóm tàu chở hàng lỏng

a)

Tàu chở ga hóa lỏng

b)

Tàu chở dầu thô

c)

Tàu chở sản phẩm dầu

d)

Tàu chở khí thiên nhiên lỏng

41.

Vận tải tàu chuyến và vận tải tàu định tuyến thuộc phân loại vận tải đường biển nào?

a)

Theo khu vực vận hành

b)

Theo hình thức tổ chức chạy tàu

c)

Theo tính chất vận tải

d)

Theo tổ chức quá trình vận tải

42.

Sự ra đời của vận chuyển container đường biển giúp Hàn Quốc dễ dàng xây dựng các nhà máy chế tạo linh kiện điện tử ở Việt Nam hơn. Điều này thể hiện vận tải biển đóng góp vai trò gì đối với nền kinh tế thế giới?

a)

A. Vận tải đường biển có giá thành thấp hơn các phương thức vận tải khác

b)

B. Vận tải đường biển thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

c)

C. Vận tải đường biển góp phần làm thay đổi cơ cấu hàng hóa và cơ cấu thị trường trong buôn bán quốc tế

d)

D. Vận tải đường biển là yếu tố không tách rời thương mại quốc tế