NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetslogggggis
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
1. Các kỹ thuật quản trị tồn kho truyền thống được thực hiện ở mỗi cấp độ trong chuỗi cung ứng dẫn đến
a)
A. bullwhip
b)
B. thuê ngoài
c)
C. các hợp đồng linh hoạt về số lượng
d)
D. hợp đồng mua lại
2.
2. Sự biến động về giá cũng có thể dẫn đến hiệu ứng bullwhip
a)
A. đúng
b)
B. sai
3.
3. Các đơn hàng lạm phát do nhà bán lẻ đặt hàng trong thời kỳ thiếu hụt thường có khuynh hướng làm thổi phồng hiệu ứng bullwhip
a)
A. đúng
b)
B. sai
4.
4. Phương thức đối phó với hiệu ứng bullwhip
a)
A. đáp ứng nhanh
b)
B. chinh sách nhất quán về giá
c)
C. giảm thời gian cung ứng
d)
D. tất cả
5.
5. edi là
a)
A. kỹ thuật chuyển đổi dữ liệu điện tử
b)
B. dữ liệu điểm bán hàng điện tử
c)
C. mã hoá chi tiết điện tử
d)
D. chuyển tiền điện tử
6.
6. epost là
a)
A. kỹ thuật chuyển đổi dữ liệu điện tử
b)
B. dự liệu điểm bán hàng điện tử
c)
C. mã hoá chi tiết điện tử
d)
D. chuyển tiền điện tử
7.
7. eft là
a)
A. kỹ thuật chuyển đổi dữ liệu điện tử
b)
B. dự liệu điểm bán hàng điện tử
c)
C. mã hoá chi tiết điện tử
d)
D. chuyển tiền điện tử
8.
8. xu hướng quan trọng trong quản trị chuỗi cung ứng là
a)
A. toàn cầu hoá
b)
B. giảm đáng kể số lượng các nhà cung cấp
c)
C. tập trung sở hữu
d)
D. tất cả
9.
9. xu hướng quan trọng trong quản trị chuỗi cung ứng
a)
A. vận chuyển trực tiếp
b)
B. xử dụng ngoại lực
c)
C. dịch chuyển chéo
d)
D. tất cả
10.
10. xu hướng quan trọng trong quản trị chuỗi cung ứng
a)
A. gia tăng quan tâm về môi trường
b)
B. dịch chuyển chéo
c)
C. gia tăng sự hợp tác dọc theo chuôi cung ứng
d)
D. tất cả
11.
11. dịch chuyển chéo cho phép giảm thiếu đáng kể mức tồn kho và chi phí quản lý liên quan
a)
A. đúng
b)
B. sai
12.
12. dịch chuyển chéo phối hợp các hoạt động nào sau đây
a)
A. cung cấp và phân phối
b)
B. cung cấp và sản xuất
c)
C. cung cấp và mua hàng
d)
D. sản xuất và phân phối
13.
13. dịch chuyển chéo giúp cho hàng hoá dịch chuyển trực tiếp đến khu vực bốc dỡ hàng hoá nơi chúng được bốc dỡ lên các phương tiện vận tải
a)
A. đúng
b)
B. sai
14.
14. trong dịch chuyển chéo hàng hoá dc vận chuyển trực tiếp từ phương tiện chuyên chở đến và đến địa điểm xuất phát
a)
A. đúng
b)
B. sai
15.
15. trong dịch chuyển chéo khi nguyên vật liệu được chuyên chở đến trong những kiện hàng lớn thì khi đó chúng sẽ được mở ra chia nhỏ phân loại kết hợp với các khách hàng và chuyển nó đến phương tiện vận tải
a)
A. đúng
b)
B. sai
16.
16. jit (just in time) là
a)
A. mô hình sản xuất tinh gọn trong chuỗi cung ứng
b)
B. phương pháp thực hiện bán lẻ mà 1 cửa hàng không lưu giữ sản phẩm được bán trong kho của mình
c)
C. hệ thống lên kế hoạch và kiểm soát sản xuất
17.
17. cách tiếp cận yêu cầu phân tích hoạt động và sau đó loại bỏ 1 cách hệ thống tất cả nỗ lực lãng phí việc vận chuyển nguyên vật liệu thời gian hoặc nguồn lực khác ra khỏi chuỗi cung ứng gọi là
a)
A. chuỗi cung ứng nhanh nhạy
b)
B. chuỗi cung ứng nhỏ gọn
c)
D. chuỗi cung ứng lạnh
d)
C. chuỗi cung ứng số hoá
18.
18. cách tiếp cận yêu cầu chuỗi cung ứng tạo ra những sản phẩm chuyên biệt theo nhu cầu khách hàng và phản ứng nhanh nhạy với sự thay đổi của nhu cầu gọi là
a)
A. chuỗi cung ứng nhanh nhạy
b)
B. chuỗi cung ứng nhỏ gọn
c)
D. chuỗi cung ứng lạnh
d)
C. chuỗi cung ứng số hoá
19.
19. phân nhỏ chuỗi cung ứng thành các bộ phân khác nhau sẽ có hạn chế
a)
A. tạo ra những mục tiêu khác nhau và thường mâu thuẫn với nhau trong 1 tổ chức
b)
B. trùng lắp nỗ lực và giảm hiệu suất
c)
C. khiến cho bộ phận quản lý chuỗi cung ứng có vị trí thấp trong tổ chức
d)
D. tất cả
20.
19. phân nhỏ chuỗi cung ứng thành các bộ phân khác nhau sẽ có hạn chế
a)
A. giảm sự hợp tác giữa các bộ phận dẫn đến hiệu quả thấp, chi phí cao
b)
B. làm cho công tác hoạch định trở nên khó khăn
c)
C. truyền thông khó khăn và phát sinh vấn đề về dòng thông tin giữa các bộ phận
d)
D. tất cả
21.
20. trong chuỗi cung ứng tích hợp chức năng tương ứng với sản xuất và quản lý dòng dịch chuyển nguyên vật liệu trong sản xuất là
a)
A. quản trị nguyên vật liệu
b)
B. phân phối hàng hoá vật chất
c)
C. vận tải
d)
D. tồn kho
22.
21. lợi ích từ việc tích hợp bên ngoài là
a)
A. chi phí thấp hơn
b)
B. cải thiện dòng dịch chuyển nguyên vật liệu
c)
C. cải thiện thành tích
d)
D. tất cả
23.
22. lợi ích từ việc tích hợp bên ngoài là
a)
A. linh hoạt hơn
b)
B. gia tăng độ tin cậy của chất lượng
c)
C. các thủ tục chuẩn hoá
d)
D. tất cả
24.
1. rủi ro trong logistics và chuỗi cung ứng có thể liên quan đến
a)
A. nhà cung cấp nguyên nhiên vật liệu
b)
B. nhà phân phối
c)
C. khách hàng
d)
D. tất cả
25.
2. những yếu tố chung ảnh hưởng đến logistics và chuỗi cung ứng
a)
A. điều kiện kinh tế toàn cầu
b)
B. sự thay đổi công nghệ
c)
C. áp lực cạnh tranh của nhà cung cấp nhà phân phối khách hàng
d)
D. tất cả
26.
3. rủi ro logistics và chuỗi cung ứng là khả năng 1 sự kiện hay hành động có thể tác động đến hoạt động kinh doanh của chuỗi cung ứng. Nó đại diện cho tính biến đổi hay sự không chắc chắn vượt qua khỏi phạm vi mong muốn
a)
A. đúng
b)
B. sai
27.
3. rủi ro liên quan các nguồn lực bên trong là
a)
A. nhà cung cấp
b)
B. khách hàng
c)
C. dòng thông tin
d)
D. môi trường
28.
4. rủi ro lquan đến các nguồn lực bên trong là
a)
A. nhà cung cấp
b)
B. khách hàng
c)
C. dòng vật chất
d)
D. môi trường
29.
5. rủi ro liên quan các nguồn lực bên ngoài là
a)
A. dòng vật chất
b)
B. dòng thông tin
c)
C. môi trường
30.
5. phân loại rủi ro thành rủi ro liên quan đến con người, rủi ro liên quan đến công nghệ, rủi ro về tổ chức và bất khả kháng là
a)
A. theo cách tiếp cận về nguồn lực
b)
B. theo cách tiếp cận về cơ cấu rủi ro
c)
C. theo cách tiếp cận về phạm vi
d)
D. theo cách tiếp cận về quản trị
31.
5. phân loại rủi ro thành rủi ro trong hoạch định, rủi ro trong tổ chức, rủi ro kiểm soát điều chỉnh hoạt động là
a)
A. theo cách tiếp cận về nguồn lực
b)
B. theo cách tiếp cận về cơ cấu rủi ro
c)
C. theo cách tiếp cận về phạm vi
d)
D. theo cách tiếp cận về quản trị
32.
6. rủi ro bên trong logistics và chuỗi cung ứng là
a)
A. rủi ro kinh doanh của nhà cung cấp
b)
B. rủi ro môi trường
c)
C. rủi ro do cầu và rủi ro do cung
d)
D. rủi ro do hoạch định và kiểm soát
33.
7. rủi ro bên ngoài logistics và chuỗi cung ứng là
a)
A. rủi ro sản xuất
b)
B. rủi ro liên quan cơ sở hạ tầng
c)
C. rủi ro hoạch định và kinh doanh
d)
D. rủi ro môi trường
34.
7. phân loại rủi ro gồm trong hoạch định, rủi ro trong tổ chức, rủi ro kiểm soát điều chỉnh hoạt động là
a)
A. theo cách tiếp cận quản trị logistics
b)
B. theo cách tiếp cận chức năng logistics
c)
C. theo cách tiếp cận các doanh nghiệp kinh doanh logistics
d)
D. theo cách tiếp cận về phạm vi logistics và chuỗi cung ứng
35.
7. phân loại rủi ro gồm rủi ro chiến lược, rủi ro hợp đồng đối tác, rủi ro vận hành, rủi ro kiểm soát nội bộ,…là
a)
A. theo cách tiếp cận quản trị logistics
b)
B. theo cách tiếp cận chức năng logistics
c)
C. theo cách tiếp cận các doanh nghiệp kinh doanh logistics
d)
D. theo cách tiếp cận về phạm vi logistics và chuỗi cung ứng
36.
7. phân loại rủi ro bao gồm rủi ro liên quan đến con người, rủi ro liên quan đến công nghệ, rủi ro về tổ chức và bất khả kháng là
a)
A. theo cách tiếp cận quản trị logistics
b)
B. theo cách tiếp cận chức năng logistics
c)
C. theo cách tiếp cận cơ cấu rủi ro
d)
D. theo cách tiếp cận về phạm vi logistics và chuỗi cung ứng
37.
7. phân loại rủi ro gồm rủi ro trong dịch vụ khách hàng, rủi ro xử lý đơn hàng, rủi ro cung ứng, rủi ro nghiệp vụ mua hàng,…là
a)
A. theo cách tiếp cận quản trị logistics
b)
B. theo cách tiếp cận chức năng logistics
c)
C. theo cách tiếp cận các doanh nghiệp kinh doanh logistics
d)
D. theo cách tiếp cận về phạm vi logistics và chuỗi cung ứng
38.
7. theo cách tiếp cận chức năng logistics và chuỗi cung ứng thì rủi ro là
a)
A. rủi ro thị trường và môi trường kinh doanh
b)
B. rủi ro trong hoạch định
c)
C. rủi ro trong dịch vụ khách hàng
d)
D. rủi ro hiệu quả tài chính
39.
8. tiêu chuẩn iso 31000 là bộ tiêu chuẩn
a)
A. hướng dẫn thiết lập hệ thống quản lý rủi ro trong doanh nghiệp
b)
B. hệ thống quản lý chất lượng
c)
C. quản lý môi trường
d)
D. hệ thống quản lý an ninh thông tin
40.
9. mục tiêu quản trị rủi ro trong logistics và chuỗi cung ứng bao gồm duy trì việc cung cấp sản phẩm liên tục, đảm bảo sự linh hoạt của chuỗi trong các trường hợp gián đoạn và
a)
A. tránh hiệu ứng domino có thể có trong chuỗi cung ứng
b)
B. tăng khả năng đối phó của chuỗi cung ứng với nhữg gián đoạn bất thường của các khâu trong chuỗi
c)
C. cả 2
41.
10. quản trị rủi ro là 1 chức năng quản trị chung để nhận ra đánh giá và đối phó đối với những nguyên nhân và hậu quả của tính bất định và rủi ro của tổ chức
a)
A. đúng
b)
B. sai
42.
11. quy trình quản lý rủi ro mang tính tác nghiệp cụ thể bao gồm 5 nội dung cơ bản truyền thông tham vấn, thiết lập bối cảnh, đánh giá rủi ro, xử lý rủi ro, theo dõi xem xét trong đó đánh giá rủi ro được xem là nội dung quan trọng nhất trong quy trình quản lý rủi ro
a)
A. đúng
b)
B. sai
43.
11. quản trị rủi ro trong logistics và chuỗi cung ứng là quá trình bao gồm các hoạt động nhằm giảm thiểu loại bỏ các rủi ro hoặc khắc phục các hậu quả mà rủi ro gây ra, từ đó tạo điều kiện cho việc sử dụng tối ưu các nguồn lực của doanh nghiệp giảm đến mức thấp nhất các thiệt hại về người, tài sản, chi phí của doanh nghiệp
a)
A. đúng
b)
B. sai
Reset
