wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Lịch sử địa lí 8 hk1

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Những vùng nông nghiệp trù phú nhất Đại Việt trong các thế kỉ XVII - XVIII là lưu vực...

a)

sông Đồng Nai và sông Cửu Long.

b)

sông Gianh và sông Thu Bồn.

c)

sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

sông Hồng và sông Đà.

2.

Tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt từ đầu thế kỉ XVI?

a)

Thiên Chúa giáo.

b)

Nho giáo.

c)

Phật giáo.

d)

Đạo giáo.

3.

Những nghề thủ công nào mới xuất hiện ở Đại Việt trong các thế kỉ XVII - XVIII?

a)

Khai mỏ, khắc bản in, làm đường cát trắng.

b)

Khắc bản in, làm giấy, dệt lụa.

c)

Đúc đồng, dệt lụa, làm giấy.

d)

Làm đường cát trắng, làm thủy tinh, gốm sứ.

4.

Các đô thị nổi tiếng ở Đàng Ngoài của Đại Việt trong các thế kỉ XVI - XVIII là…

a)

Kẻ Chợ, Phố Hiến

b)

Bến Nghé, Hội An

c)

Thanh Hà, Hội An

d)

Bến Nghé, Phố Hiến

5.

Đến giữa thế kỉ XVIII, chính quyền phong kiến vua Lê - chúa Trịnh ở Đàng Ngoài đã…

a)

hình thành và bước đầu phát triển.

b)

rơi vào khủng hoảng trầm trọng.

c)

phát triển đến đỉnh cao.

d)

bị nhà Tây Sơn lật đổ.

6.

Các cuộc khởi nghĩa nông dân Đàng Ngoài có kết thúc như thế nào?

a)

Lật đổ vua Lê.

b)

Đều thắng lợi.

c)

Đều thất bại.

d)

Lật đổ chúa Trịnh.

7.

Trong quá trình hoạt động, nghĩa quân do Nguyễn Hữu Cầu lãnh đạo đã nêu cao khẩu hiệu nào?

a)

A. “Phù Lê - diệt Trịnh”.

b)

B. “Phù Trịnh - diệt Nguyễn”.

c)

C. “Cướp của nhà giàu, chia cho dân nghèo”.

d)

D. “Phá cường địch, bảo hoàng ân”.

8.

Một trong những biểu hiện của chủ nghĩa đế quốc là gì?

a)

Thành lập các tổ chức chính trị.

b)

Hợp tác phát triển kinh tế.

c)

Hận gắn vết thương chiến tranh.

d)

Xâm lược, mở rộng hệ thống thuộc địa.

9.

Đến cuối thế kỉ XIX, đế quốc nào có hệ thống thuộc địa lớn thứ hai thế giới?

a)

A. Anh.

b)

B. Đức.

c)

C. Pháp.

d)

D. Mỹ.

10.

Đến cuối thế kỉ XIX, đế quốc nào có hệ thống thuộc địa lớn nhất thế giới?

a)

Pháp.

b)

Đức.

c)

Anh.

d)

Mỹ.

11.

Sự kết hợp giữa tư bản ngân hàng và tư bản công nghiệp đã đưa đến sự hình thành của tầng lớp nào sau đây?

a)

Tư bản công thương.

b)

Tư bản nhà nước.

c)

Tư bản nông nghiệp.

d)

Tư bản tài chính.

12.

Công nghiệp phát triển làm xuất hiện lực lượng lao động nào?

a)

Địa chủ.

b)

Công nhân.

c)

Quý tộc mới.

d)

Thương nhân.

13.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình cảnh của giai cấp công nhân?

a)

A. Lương lao động thấp.

b)

B. Phụ nữ và trẻ em được ưu đãi.

c)

C. Điều kiện sống và làm việc tồi tàn.

d)

D. Thời gian làm việc nhiều.

14.

Bản chất của cuộc cách mạng công nghiệp thế kỉ XVIII – XIX là gì?

a)

Chuyển biến từ nền sản xuất nhỏ thủ công sang sản xuất lớn bằng máy móc

b)

Hình thành của hai giai cấp tư sản và công nhân

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa các nước tư bản châu Âu

d)

Hình thành nền tảng kinh tế chính của xã hội tư bản: công nghiệp và thương nghiệp

15.

Đến cuối thế kỉ XIX, quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á vẫn giữ được nền độc lập tương đối?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Nhật Bản.

c)

Xiêm.

d)

Việt Nam.

16.

Đến cuối thế kỉ XIX, thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược các quốc gia nào ở Đông Nam Á?

a)

A. Việt Nam, Lào, Cam-pu-chia.

b)

B. Xiêm, Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a.

17.

Đến đầu thế kỉ XVI, tình hình nhà Lê như thế nào?

a)

Bắt đầu suy thoái.

b)

Phát triển ổn định.

c)

Phong trào nông dân bùng nổ.

d)

Bị quân Minh xâm lược.

18.

Năm 1527, có sự kiện gì diễn ra ở Đại Việt?

a)

Lê Hoàng trấn thủ vùng đất Thuận Hoá.

b)

Triều Lê sụp đổ, nhà Mạc thành lập.

c)

Chiến tranh Nam - Bắc triều.

d)

Chiến tranh Trịnh - Nguyễn.

19.

“Bắc triều” được để chỉ triều đại nào?

a)

Triều Mạc.

b)

Triều Lê.

c)

Vua Lê – chúa Trịnh.

d)

Chúa Nguyễn.

20.

Trong những năm 1527 - 1592, chính quyền nhà Mạc chỉ quản lí được khu vực từ…

a)

Hà Tĩnh trở ra phía bắc.

b)

Nghệ An trở ra phía bắc.

c)

Thanh Hoá trở ra phía bắc.

d)

Ninh Bình trở ra phía bắc.

21.

Cuộc xung đột Nam - Bắc triều ở Đại Việt (thế kỉ XVI) diễn ra giữa các thế lực phong kiến nào?

a)

Nhà Mạc - nhà Lê.

b)

Họ Trịnh - họ Nguyễn.

c)

Họ Mạc - họ Nguyễn.

d)

Họ Lê - họ Trịnh.

22.

Địa danh nào được đề cập đến trong câu thơ dưới đây? “Sông nào chia cắt sơn hà Dưới thời Trịnh - Nguyễn, thật là xót xa?”

a)

sông Lệ Thủy (Quảng Trị).

b)

sông Bến Hải (Quảng Trị).

c)

sông Mã (Thanh Hóa).

d)

sông Gianh (Quảng Bình).

23.

Theo ghi chú bản đồ trong bộ Thiên Nam tứ chí lộ đồ thư biên soạn vào thế kỉ XVII, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc phủ nào?

a)

Tư Nghĩa.

b)

Gia Định.

c)

Phú Yên.

d)

Thuận Hóa.

24.

Chính quyền nào đầu tiên xác lập chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?

a)

Chúa Nguyễn.

b)

Chúa Trịnh.

c)

Nhà Lê.

d)

Nhà Tây Sơn.

25.

Ở khu vực đồi núi, loại đất nào là phổ biến nhất?

a)

Đất feralit.

b)

Đất badan.

c)

Đất mùn alit.

d)

Đất phù sa.

26.

Ở khu vực đồng bằng, loại đất nào là phổ biến nhất?

a)

Đất phù sa.

b)

Đất badan.

c)

Đất mùn alit.

d)

Đất feralit.

27.

Hoạt động kinh tế nào là thế mạnh ở khu vực đồng bằng?

a)

Trồng cây lương thực, thực phẩm.

b)

Chăn nuôi gia súc lớn, gia cầm.

c)

Làm muối và khai thác thủy sản.

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

28.

Hoạt động kinh tế nào là thế mạnh ở khu vực đồi núi?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm.

b)

Trồng cây ăn trái và hoa màu.

c)

Làm muối và khai thác thủy sản.

d)

Trồng cây lương thực, thực phẩm.

29.

Cảng biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào ở nước ta?

a)

Khánh Hòa.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Đắk Lắk.

d)

Quảng Trị.

30.

Các vũng, vịnh ở khu vực Nam Trung Bộ thuận lợi cho việc…

a)

phát triển du lịch.

b)

xây dựng cảng biển.

c)

Phát triển thuỷ sản

d)

Chăn nuôi gia súc

31.

Vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào ở nước ta?

a)

Quảng Trị.

b)

Hà Tĩnh.

c)

Đắk Lắk.

d)

Khánh Hòa.

32.

Đồng bằng nào của Việt Nam được dự báo chịu ảnh hưởng nặng nề nhất khi nước biển dâng?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.

c)

Đồng bằng ven biển Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

33.

Dưới tác động của biến đổi khí hậu, mùa mưa ở nhiều nơi tại Việt Nam đang có xu hướng:

a)

Ngắn lại và lượng mưa ít đi.

b)

Chuyển dần sang mùa đông.

c)

Kéo dài hơn và mưa lớn tập trung.

d)

Không có thay đổi rõ rệt.

34.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến hiện tượng nước biển dâng ở Việt Nam là gì?

a)

Núi lửa phun trào mạnh.

b)

Chuyển động của thủy triều.

c)

Mưa lớn ở các châu lục.

d)

Băng tan ở hai cực và các sông băng.

35.

Biến đổi khí hậu làm nhiệt độ trung bình ở nước ta thay đổi theo hướng nào?

a)

Giảm nhẹ.

b)

Không đổi.

c)

Tăng lên.

d)

Lúc tăng lúc giảm.

36.

Sông ngòi ở nước ta được cung cấp nước chủ yếu từ đâu?

a)

Băng tuyết.

b)

nước mưa.

c)

nước ngầm.

d)

hồ và đầm.

37.

Phần lớn sông ngòi nước ta chảy theo hướng nào?

a)

Vòng cung và đông bắc - tây nam.

b)

Tây bắc - đông nam và vòng cung.

c)

Tây - đông hoặc gần bắc - nam.

d)

Tây bắc - đông nam và tây - đông.

38.

Hệ thống sông Cửu Long bắt nguồn từ…

a)

vùng núi Trường Sơn Nam.

b)

cao nguyên Tây Tạng.

c)

vùng núi Hoa Nam.

d)

vùng núi Trường Sơn Bắc.

39.

Sông Thu Bồn bắt nguồn từ…

a)

vùng núi Hoa Nam.

b)

vùng núi Trường Sơn Nam.

c)

vùng núi Trường Sơn Bắc.

d)

cao nguyên Tây Tạng.

40.

Đường bờ biển của nước ta dài 3260 km, chạy từ

a)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh Cà Mau.

b)

Tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh Cà Mau.

c)

Tỉnh Lạng Sơn đến tỉnh An Giang.

d)

Tỉnh Quảng Ninh đến tỉnh An Giang.

41.

Điểm cực Nam phần đất liền nước ta ở vĩ độ 8°34'B tại xã Đất Mũi, tỉnh…

a)

Cần Thơ.

b)

Cà Mau.

c)

An Giang.

d)

Vĩnh Long.

42.

Nước ta có đường biên giới trên đất liền, giáp với các nước…

a)

Trung Quốc, Mianma, Lào

b)

Trung Quốc, Lào, Campuchia

c)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

d)

Trung Quốc, Lào, Campuchia, Thái Lan

43.

Vị trí địa lí đã quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên nước ta là gì?

a)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

Có thảm thực vật bốn mùa xanh tốt

c)

Có khí hậu hai mùa rõ rệt

d)

Mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa

44.

Khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ vì…

a)

nước ta nằm liền kề với 2 vành đai sinh khoáng lớn.

b)

ảnh hưởng của biển Đông và các khối khí di chuyển qua biển.

c)

nước ta nằm hoàn toàn trong vành đai nhiệt đới Bắc bán cầu.

d)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng rõ rệt của gió Tín phong.

45.

Địa hình chủ yếu của phần đất liền Việt Nam là:

a)

Đồi núi

b)

Đồng bằng

c)

Bán bình nguyên

d)

Đồi trung du

46.

Dãy núi cao nhất nước ta là:

a)

Hoàng Liên Sơn

b)

Pu Đen Đinh

c)

Pu Sam Sao

d)

Trường Sơn Bắc

47.

Đỉnh núi nào được mệnh danh là “nóc nhà Đông Dương”?

a)

Phan-xi-păng

b)

Trường Sơn

c)

E-vơ-rét

d)

Pu-si-cung

48.

Đồng bằng châu thổ nào có diện tích lớn nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Mã

d)

Đồng bằng sông Cả