wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về động cơ

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy, cụm nào sẽ phát ra công suất?

a)

Cụm MG1

b)

Cụm MG2

c)

Không cụm nào

d)

Cụm MG1 và cụm MG2

2.

Tăng tốc nhẹ với động cơ, cụm nào sẽ phát ra công suất?

a)

Động cơ đốt trong sẽ hoạt động

b)

MG2 sẽ hoạt động

c)

Động cơ và MG2

d)

MG1 sẽ phát công suất

3.

Tốc độ thấp ổn định, cụm nào sẽ phát ra công suất?

a)

Động cơ và MG2

b)

MG2 sẽ hoạt động

c)

Động cơ đốt trong sẽ hoạt động

d)

MG1 sẽ phát công suất

4.

Tăng tốc tối đa, cụm nào sẽ phát ra công suất?

a)

Động cơ đốt trong sẽ hoạt động

b)

MG2 sẽ hoạt động

c)

MG1 sẽ phát công suất

d)

Động cơ và MG2

5.

Tốc độ cao ổn định, cụm nào sẽ phát ra công suất?

a)

Động cơ và MG2 hoạt động, MG1 hoạt động ở chế độ phanh

b)

Động cơ và MG1 hoạt động, MG2 hoạt động ở chế độ phanh

c)

MG1 hoạt động, MG2 hoạt động ở chế độ phanh

d)

Động cơ hoạt động, MG2 hoạt động ở chế độ phanh

6.

Tốc độ tối đa, cụm nào sẽ phát ra công suất?

a)

MG1 hoạt động (ngược chiều)

b)

MG2 hoạt động

c)

Tất cả đều đúng

d)

Động cơ hoạt động

7.

Hình ảnh này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid?

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

Tốc độ tối đa

d)

Tốc độ cao ổn định

8.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid?

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

Tốc độ tối đa

d)

Tốc độ cao ổn định

9.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid?

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

Tốc độ tối đa

d)

Tốc độ cao ổn định

10.

Hình ảnh này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid?

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Tốc độ tối đa

c)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

d)

Tốc độ cao ổn định

11.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid?

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Tốc độ tối đa

c)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

d)

Tốc độ thấp ổn định

12.

Hình ảnh này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid?

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

Tốc độ tối đa

d)

Tốc độ cao ổn định

13.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Tăng tốc tối đa

c)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

d)

Tốc độ cao ổn định

14.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid:

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Tốc độ tối đa

c)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

d)

Tốc độ cao ổn định

15.

Đồ thị công suất này thể hiện chế độ làm việc nào của xe Hybrid?

a)

Tăng tốc nhẹ với động cơ

b)

Chế độ khởi động động cơ khi xe đang chạy

c)

Tốc độ tối đa

d)

Tốc độ cao ổn định

16.

Tại sao phải làm mát Pin trên xe điện?

a)

Duy trì nhiệt độ làm việc lý tưởng trong khoảng từ 20 – 40 độ C

b)

Để PIN luôn làm việc ở khoảng 80 độ C

c)

Để PIN luôn làm việc ở khoảng 10 độ C

d)

Để duy trì tốc độ xe

17.

Ảnh hưởng của nhiệt độ cao tới PIN là gì?

a)

Làm dòng điện sinh ra của PIN tăng lên

b)

Làm cho điện áp sinh ra cao hơn

c)

Không ảnh hưởng

d)

PIN càng tiêu hao càng nhiều năng lượng điện, động cơ càng dễ rơi vào tình trạng quá nhiệt

18.

Hệ thống làm mát PIN xe điện có những loại nào?

a)

Làm mát pin xe điện bằng chất lỏng

b)

Làm mát pin xe điện bằng cánh tản nhiệt

c)

Làm mát pin xe điện bằng không khí

d)

Tất cả đều đúng

19.

Làm mát pin xe điện bằng chất lỏng – dung dịch làm mát chuyên dụng là gì?

a)

Quạt hoặc máy thổi sẽ thổi không khí qua bề mặt pin nóng, giúp nhiệt lượng được truyền ra bên ngoài

b)

Chất làm mát dạng lỏng được luân chuyển tuần hoàn giữa bộ pin và bộ tản nhiệt thông qua bơm

c)

Nhiệt được truyền từ bộ pin đến cánh tản nhiệt thông qua quá trình dẫn nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

20.

Làm mát pin xe điện bằng cánh tản nhiệt là gì?

a)

Quạt hoặc máy thổi sẽ thổi không khí qua bề mặt pin nóng, giúp nhiệt lượng được truyền ra bên ngoài

b)

Chất làm mát dạng lỏng được luân chuyển tuần hoàn giữa bộ pin và bộ tản nhiệt thông qua bơm

c)

Nhiệt được truyền từ bộ pin đến cánh tản nhiệt thông qua quá trình dẫn nhiệt

d)

Tất cả đều đúng

21.

Chi tiết số 1 trong hệ thống truyền công suất trên hình là gì?

a)

Máy phát MG1

b)

Máy phát MG2

c)

Động cơ

d)

Bơm dầu

22.

Chi tiết số 2 trong hệ thống truyền công suất trên hình là gì?

a)

Máy phát MG1

b)

Máy phát MG2

c)

Động cơ

d)

Bơm dầu

23.

Chi tiết số 3 trong hệ thống truyền công suất trên hình là gì?

a)

Bánh răng mặt trời

b)

Bánh răng hành tinh

c)

Bơm dầu

d)

Máy phát MG2

24.

Chi tiết số 4 trong hệ thống truyền công suất trên hình là gì?

a)

Bánh răng mặt trời

b)

Cần dẫn

c)

Bánh răng bao

d)

Bánh răng quả dứa

25.

Chi tiết số 5 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Cần dẫn

b)

Bánh răng dẫn động xích

c)

Bánh răng mặt trời

d)

Bánh răng bao

26.

Chi tiết số 6 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Máy phát MG1

b)

Bánh răng bao

c)

Bánh răng dẫn động xích

d)

Bánh răng mặt trời

27.

Chi tiết số 7 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Máy phát MG1

b)

Bánh răng mặt trời

c)

Bánh răng truyền động cuối cùng

d)

Bộ giảm chấn cụm truyền động

28.

Chi tiết số 8 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bộ giảm chấn cụm truyền động

b)

Bơm dầu

c)

Động cơ

d)

Máy phát

29.

Chi tiết số 9 trong hệ thống truyền công suất trên hình là gì?

a)

Động cơ

b)

Xích êm

c)

Dây đai

d)

Bánh răng dẫn động trung gian

30.

Chi tiết số 10 trong hệ thống truyền công suất trên hình là gì?

a)

Bánh răng dẫn động trung gian

b)

Bơm dầu

c)

Máy phát MG1

d)

Máy phát MG2

31.

Chi tiết số 11 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng dẫn động trung gian

b)

Bánh răng truyền động cuối cùng

c)

Máy phát

d)

Bánh răng quả dứa chủ động bộ truyền cuối cùng

32.

Chi tiết số 12 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng dẫn động trung gian

b)

Bánh răng truyền động cuối cùng

c)

Bánh răng bị động trung gian

d)

Dây đai

33.

Chi tiết số 13 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bánh răng bị động trung gian

b)

Bánh răng truyền động cuối cùng

c)

Bộ truyền vi sai

d)

Bánh răng mặt trời

34.

Chi tiết số 14 trong hệ thống truyền công suất trên hình là:

a)

Bộ truyền vi sai

b)

Bánh răng truyền động cuối cùng

c)

Máy phát MG1

d)

Bơm dầu

35.

Chi tiết số 15 trong hệ thống truyền công suất trên hình là gì?

a)

Bánh răng truyền động cuối cùng

b)

Bánh răng hành tinh

c)

Bánh răng mặt trời

d)

Bơm dầu

36.

Trong công thức dưới đây thì Mc chỉ đại lượng nào?

a)

Moment xoắn của cần dẫn

b)

Moment xoắn của bánh răng mặt trời

c)

Moment xoắn của bánh răng bao

d)

Công suất của cần dẫn

37.

Trong công thức dưới đây thì Ms chỉ đại lượng nào?

a)

Moment xoắn của cần dẫn

b)

Moment xoắn của bánh răng mặt trời

c)

Moment xoắn của bánh răng bao

d)

Công suất của cần dẫn

38.

Trong công thức dưới đây thì MR chỉ đại lượng nào?

a)

Moment xoắn của cần dẫn

b)

Moment xoắn của bánh răng mặt trời

c)

Moment xoắn của bánh răng bao

d)

Công suất của cần dẫn

39.

Trong công thức dưới đây thì Nc chỉ đại lượng nào?

a)

Công suất của bánh răng mặt trời

b)

Công suất của bánh răng bao

c)

Moment xoắn của cần dẫn

d)

Công suất của cần dẫn

40.

Trong công thức dưới đây thì Nₛ chỉ đại lượng:

a)

Công suất của bánh răng mặt trời

b)

Công suất của bánh răng bao

c)

Moment xoắn của cần dẫn

d)

Công suất của cần dẫn

41.

Trong công thức dưới đây thì Nᵣ chỉ đại lượng:

a)

Công suất của bánh răng mặt trời

b)

Công suất của bánh răng bao

c)

Moment xoắn của cần dẫn

d)

Công suất của cần dẫn

42.

Trong công thức dưới đây thì ω_c chỉ đại lượng:

a)

Vận tốc góc của bánh răng mặt trời

b)

Vận tốc góc của bánh răng bao

c)

Vận tốc góc của cần dẫn

d)

Vận tốc góc của động cơ

43.

Trong công thức dưới đây thì ωₛ chỉ đại lượng:

a)

Vận tốc góc của bánh răng mặt trời

b)

Vận tốc góc của bánh răng bao

c)

Vận tốc góc của cần dẫn

d)

Vận tốc góc của động cơ

44.

Trong công thức dưới đây thì ωᵣ chỉ đại lượng:

a)

Vận tốc góc của bánh răng mặt trời

b)

Vận tốc góc của bánh răng bao

c)

Vận tốc góc của cần dẫn

d)

Vận tốc góc của động cơ

45.

Trong công thức dưới đây thì r_c chỉ đại lượng:

a)

Bán kính của bánh răng mặt trời

b)

Bán kính của cần dẫn

c)

Bán kính của bánh răng bao

d)

Bán kính của bánh răng hành tinh

46.

Trong công thức dưới đây thì rₛ chỉ đại lượng:

a)

Bán kính của bánh răng mặt trời

b)

Bán kính của cần dẫn

c)

Bán kính của bánh răng bao

d)

Bán kính của bánh răng hành tinh

47.

Trong công thức dưới đây thì rR chỉ đại lượng nào?

a)

Bán kính của bánh răng mặt trời

b)

Bán kính của cẩn dẫn

c)

Bán kính của bánh răng bao

d)

Bán kính của bánh răng hành tinh

48.

Trong công thức dưới đây thì Fk chỉ đại lượng nào?

a)

Lực kéo tiếp tuyến tại bánh xe chủ động

b)

Lực kéo tiếp tuyến tại bánh răng mặt trời

c)

Lực kéo động cơ

d)

Lực kéo mô tơ điện

49.

Trong công thức dưới đây thì Mt chỉ đại lượng nào?

a)

Moment kéo động cơ đốt trong

b)

Moment kéo động cơ điện

c)

Moment kéo bánh răng bao

d)

Moment tổng sau khi phối hợp hai nguồn công suất

50.

Trong công thức dưới đây thì it chỉ đại lượng nào?

a)

Tỷ số truyền của bộ truyền hành tinh

b)

Tích số của tỷ số truyền bộ truyền lực chính

c)

Tỷ số truyền của hệ thống truyền lực

d)

Tất cả đều đúng

51.

Trong công thức dưới đây thì r chỉ đại lượng nào?

a)

Bán kính của bánh răng mặt trời

b)

Bán kính bánh xe chủ động

c)

Bán kính của bánh răng bao

d)

Bán kính của bánh răng hành tinh

52.

Trong công thức dưới đây thì ηtl chỉ đại lượng nào?

a)

Hiệu suất của động cơ đốt trong

b)

Hiệu suất của hệ thống truyền lực

c)

Hiệu suất của động cơ điện

d)

Hiệu suất của máy khởi động

53.

Trong công thức dưới đây thì Pk chỉ đại lượng nào?

a)

Công suất kéo tại bánh xe chủ động

b)

Công suất kéo tại bộ truyền hành tinh

c)

Công suất kéo tại bộ truyền lực chính

d)

Công suất kéo tại bánh răng mặt trời

54.

Công suất kéo tại bánh xe chủ động Pk được xác định bằng công thức nào?

a)

Pk = Mt.ωt.ηtl

b)

Pk = Fk.v

c)

Pk = Pt.ηtl

d)

Tất cả đều đúng

55.

Trong công thức dưới đây thì v chỉ đại lượng nào?

a)

Vận tốc của bánh răng hành tinh

b)

Vận tốc của máy phát

c)

Vận tốc của mô tơ điện

d)

Vận tốc của ôtô

56.

Trong công thức dưới đây thì Of chỉ đại lượng nào?

a)

Lực cản gió

b)

Lực cản quán tính

c)

Lực cản lăn

d)

Lực cản leo dốc

57.

Trong công thức dưới đây thì m chỉ đại lượng nào?

a)

Khối lượng gió

b)

Khối lượng bánh xe

c)

Khối lượng ôtô

d)

Khối lượng cầu xe

58.

Trong công thức dưới đây thì f chỉ đại lượng nào?

a)

Hệ số cản gió

b)

Hệ số cản dốc

c)

Hệ số cản lăn

d)

Tần số động cơ

59.

Trong công thức dưới đây thì Cx chỉ đại lượng nào?

a)

Hệ số cản lăn

b)

Hệ số cản gió

c)

Hệ số cản quán tính

d)

Hệ số cản dốc

60.

Trong công thức dưới đây thì S chỉ đại lượng nào?

a)

Diện tích cản lăn

b)

Diện tích cản quán tính

c)

Diện tích cản gió

d)

Diện tích cản dốc

61.

Trong công thức dưới đây thì $O_a$ chỉ đại lượng nào?

a)

Lực cản quán tính

b)

Lực cản lăn

c)

Lực cản gió

d)

Lực cản leo dốc

62.

Trong công thức dưới đây thì $\delta_a$ chỉ đại lượng nào?

a)

Hệ số khối lượng cầu trước

b)

Hệ số khối lượng cầu sau

c)

Hệ số khối lượng thân xe

d)

Hệ số khối lượng chuyển động quay của ôtô

63.

Trong công thức dưới đây thì $O_\alpha$ chỉ đại lượng nào?

a)

Lực cản lăn

b)

Lực cản quán tính

c)

Lực cản gió

d)

Lực cản leo dốc

64.

Trong công thức dưới đây thì $\alpha$ chỉ đại lượng nào?

a)

Góc nghiêng thùng xe

b)

Góc đánh lái

c)

Góc quay vòng xe

d)

Góc dốc của mặt đường

65.

Phương trình sau thể hiện điều gì?

a)

Phương trình cân bằng lực phanh

b)

Phương trình cân bằng thùng xe

c)

Phương trình cân bằng lực kéo

66.

Ô tô đạt vận tốc cực đại khi nào?

a)

Lực cản quán tính bằng 0

b)

Lực cản leo dốc bằng 0

c)

Bao gồm $O_a = 0$; $O_\alpha = 0$ và $(\alpha = 0)$

d)

Di chuyển trên đường thẳng $(\alpha = 0)$

67.

Điều kiện để ô tô đạt vận tốc cực đại là gì?

a)

$F_k > P_\phi$

b)

$F_k < P_\phi$

c)

$F_k = P_\phi$

d)

$F_k = \infty$

68.

Ô tô đạt được độ leo dốc cực đại khi nào?

a)

Tất cả các yếu tố trên

b)

Bỏ qua lực cản gió: $O_\omega = 0$

c)

Không xảy ra trượt ở bánh xe chủ động

d)

Chuyển động với vận tốc nhỏ

69.

Ô tô đạt gia tốc cực đại khi nào?

a)

Chuyển trên đường thẳng $(\alpha = 0)$

b)

Lực cản gió không đáng kể

c)

Không xảy ra trượt ở bánh xe chủ động

d)

Tất cả đều đúng

70.

Đồ thị ở hình bên thể hiện điều gì?

a)

Đồ thị cân bằng công suất

b)

Đồ thị lực cản bánh xe

c)

Đồ thị cân bằng lực kéo

d)

Đồ thị vận tốc cực đại

71.

Đồ thị ở hình bên thể hiện điều gì?

a)

Đồ thị mô tả lực cản lăn

b)

Đồ thị mô tả lực kéo tiếp tiếp tại bánh xe chủ động

c)

Đồ thị mô tả lực cản gió

d)

Đồ thị mô tả lực quán tính

72.

Khi chạy lùi, động cơ trên xe Hybrid sẽ hoạt động như thế nào?

a)

Sử dụng mô tơ MG1

b)

Sử dụng mô tơ MG2

c)

Sử dụng mô tơ MG1 + MG2

d)

Tất cả đều đúng

73.

Vị trí số “B” trên xe Hybrid được sử dụng nhằm mục đích nào?

a)

Giúp xe đạt hiệu quả giảm tốc tốt hơn.

b)

Giúp xe tăng tốc

c)

Đỗ xe

d)

Số trung gian

74.

Khi dừng xe Hybrid lâu dài người lái nên để cần số ở vị trí nào?

a)

Nên để cần số ở vị trí L

b)

Nên để cần số ở vị trí D

c)

Nên để cần số ở vị trí R

d)

Nên để cần số ở vị trí P

75.

Khi xe Hybrid đang chạy bởi động cơ điện, điều kiện nào sau đây sẽ khiến động cơ xăng hoạt động?

a)

Khi tiến hành phanh xe

b)

Khi xe giảm tốc độ

c)

Khi đạp mạnh bàn đạp ga & khi pin Hybrid có trạng thái nạp thấp

d)

Khi xe xuống dốc

76.

Phương pháp để lái xe Hybrid tiết kiệm nhiên liệu là gì?

a)

Tăng tốc và giảm tốc từ từ.

b)

Luôn đi ở tốc độ thấp

c)

Luôn đi ở tốc độ cao

d)

Chuyển số liên tục

77.

Khi khởi hành, xe Hybrid sử dụng loại động cơ nào?

a)

Động cơ điện.

b)

Động cơ xăng

c)

Động cơ dầu

d)

Động cơ đốt trong

78.

Khác biệt giữa hoạt động của xe Hybrid khi tăng tốc (toàn tải) và khi chạy duy trì tốc độ là gì?

a)

Điện bổ sung từ ắc quy Hybrid giúp tăng công suất của động cơ điện.

b)

Không có sự khác biệt trong cả hai trường hợp

c)

Động cơ xăng hoạt động liên tục

d)

Động cơ điện không hoạt động