wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập cuối kì I - Địa lí 9 (trắc nghiệm)

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp khai khoáng nước ta?

a)

Khoáng sản

b)

Sinh vật

c)

Khí hậu

d)

Đất đai

2.

Thủy năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Luyện kim

b)

Hóa chất

c)

Năng lượng

d)

Thực phẩm

3.

Công nghiệp nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cơ cấu ngành đa dạng

b)

Phân bố rất đồng đều

c)

Sử dụng công nghệ ít

d)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

4.

Công nghiệp khai thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây Nguyên

d)

Bắc Trung Bộ

5.

Công nghiệp dệt may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín

b)

Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần

c)

Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển

d)

Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây

6.

Loại khoáng sản nào sau đây vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu của một số ngành khác?

a)

Than, dầu khí

b)

Mangan, crôm

c)

A-pa-tít, đồng

d)

Crôm, pirit

7.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

a)

Công nghiệp khai thác khí tự nhiên

b)

Công nghiệp cơ khí và hóa chất

c)

Công nghiệp sản xuất máy vi tính

d)

Công nghiệp sản xuất thực phẩm

8.

Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do

a)

nhiều tài nguyên có giá trị cao.

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

nhiều tài nguyên trữ lượng lớn.

d)

tài nguyên phân bố ở nhiều nơi.

9.

Ngành kinh tế nào có vai trò quyết định trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Dịch vụ

d)

Lâm nghiệp

10.

Nhân tố kinh tế - xã hội tác động đến ngành công nghiệp của nước ta không phải là

a)

Chính sách, thị trường

b)

Dân cư và lao động

c)

Cơ sở hạ tầng, vật chất

d)

Tài nguyên khoáng sản

11.

Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh?

a)

Thủy triều

b)

Điện gió

c)

Nhiệt điện

d)

Thủy điện

12.

Hai khu vực có mức độ tập trung công nghiệp cao ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

13.

Trong các ngành công nghiệp sau, ngành nào của nước ta có thế mạnh đặc biệt và cần đi trước một bước so với các ngành khác?

a)

Công nghiệp thực phẩm

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Công nghiệp điện tử

d)

Công nghiệp hóa chất

14.

Ý nào sau đây không đúng về hạn chế của nhân tố khoáng sản đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nước ta?

a)

Các mỏ khoáng sản có quy mô nhỏ là chủ yếu

b)

Cơ cấu khoáng sản không đa dạng

c)

Có nhiều loại khoáng sản có nguy cơ cạn kiệt

d)

Các mỏ khoáng sản phân bố không tập trung

15.

Cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai khoáng.

b)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo.

c)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, chế tạo và các ngành có hàm lượng công nghệ cao.

d)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng cung cấp nước, hoạt động quản lí và xử lí rác thải, nước thải.

16.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta?

a)

Phân bố công nghiệp có sự thay đổi theo thời gian

b)

Công nghiệp phân bố theo hướng phát huy thế mạnh của mỗi vùng

c)

Cơ cấu công nghiệp đa dạng

d)

Giá trị sản xuất công nghiệp giai đoạn 2010 đến 2021 tăng chậm

17.

Các vùng có hoạt động công nghiệp tập trung nhất ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

b)

Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên

18.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm phân bố của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta?

a)

Gắn với nơi tập trung nguồn lao động có trình độ cao

b)

Phân bố rộng khắp cả nước

c)

Phát triển mạnh ở các đô thị lớn

d)

Gần với vùng nguyên liệu

19.

Nhận định nào sau đây là đúng về đặc điểm ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta?

a)

Ngành có hàm lượng công nghệ thấp

b)

Đem lại giá trị kinh tế cao

c)

Sản lượng các sản phẩm của ngành tăng chậm

d)

Cơ cấu ngành chưa đa dạng

20.

Ghép các thông tin ở cột đặc điểm với thông tin ở cột bên phải cho phù hợp về sự phân bố ngành công nghiệp khai khoáng ở nước ta.

a)

Khai thác than

1.

Quảng Ninh

b)

Khai thác sắt

2.

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Khai thác ti-tan

3.

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Khai thác dầu và khí tự nhiên

4.

Thềm lục địa phía Nam

21.

Trong các câu sau, chọn các ý đúng về ngành dịch vụ ở nước ta

a)

Những vùng có kinh tế phát triển thì hoạt động dịch vụ cũng đa dạng

b)

Chất lượng nguồn lao động tăng lên có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển của ngành dịch vụ

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa tạo nên tính mùa cho hoạt động dịch vụ

d)

Đô thị có hạ tầng hiện đại trở thành trung tâm đổi mới sáng tạo ngành dịch vụ

e)

Các hiệp định thương mại giúp nước ta mở rộng thị trường và hội nhập quốc tế

22.

Loại hình giao thông quan trọng nhất nước ta là

a)

Đường hàng không

b)

Đường biển

c)

Đường sắt

d)

Đường ô tô

23.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về ngành bưu chính viễn thông ở nước ta?

a)

Các dịch vụ bưu chính viễn thông tập trung ở các đô thị hiện đại

b)

Giai đoạn 2010 – 2021, doanh thu ngành bưu chính viễn thông có xu hướng giảm

c)

Dịch vụ bưu chính viễn thông truyền thống dần thay thế bằng dịch vụ số

d)

Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm bưu chính viễn thông phát triển nhất cả nước

24.

Nhận xét nào dưới đây không đúng đối với ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, áp dụng khoa học công nghệ trong sản xuất và chế biến

b)

Lâm nghiệp và thủy sản là thế mạnh kinh tế của vùng

c)

Ưu tiên phát triển nông nghiệp an toàn và nông nghiệp hữu cơ

d)

Cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liệu là cây trồng thế mạnh của vùng

25.

Nhận xét nào dưới đây không đúng đối với ngành dịch vụ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển kinh tế của vùng

b)

Giao thông vận tải, thương mại, du lịch được chú trọng phát triển ở tất cả các địa phương

c)

Du lịch là ngành thế mạnh của vùng

d)

Hoạt động ngoại thương chưa được quan tâm phát triển

26.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể mạnh về trồng cây công nghiệp lâu năm, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

a)

khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao.

b)

khí hậu có mùa đông lạnh.

c)

khí hậu có sự phân mùa.

d)

lượng mưa hàng năm lớn.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Diện tích đất tự nhiên lớn nhất

b)

Mật độ dân số thấp nhất cả nước

c)

Tài nguyên khoáng sản nhiều nhất

d)

Tiềm năng thủy điện lớn nhất

28.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh/thành phố?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

14

29.

Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phú Thọ

b)

Tuyên Quang

c)

Thái Nguyên

d)

Ninh Bình

30.

Thế mạnh kinh tế nào không phải của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

c)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm, thủy hải sản

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu

31.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có thể mạnh tự nhiên để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là

a)

diện tích đất feralit rộng lớn.

b)

các cao nguyên tương đối bằng phẳng.

c)

có nhiều giống cây công nghiệp tốt.

d)

khí hậu nhiệt đới ẩm có một mùa đông lạnh.

32.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến vùng Tây Bắc có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Tập trung nhiều đồng bào dân tộc

b)

Thiếu tài nguyên khoáng sản

c)

Thiếu nguồn năng lượng

d)

Địa hình hiểm trở, giao thông khó khăn

33.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao.

b)

khoáng sản phân bố rải rác.

c)

địa hình dốc, giao thông khó khăn.

d)

khí hậu diễn biến thất thường.

34.

Vấn đề quan trọng hàng đầu cần làm để thúc đẩy kinh tế Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ phát triển là

a)

phát triển giao thông vận tải.

b)

phát triển nông nghiệp.

c)

phát triển công nghiệp.

d)

phát triển thị trường.

35.

Công nghiệp điện lực phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ dựa trên thế mạnh là

a)

mạng lưới công nghiệp dày đặc, rộng khắp.

b)

nguồn thủy năng và nguồn than phong phú.

c)

cơ sở hạ tầng của vùng đồng bộ và hoàn thiện.

d)

nguồn lao động dồi dào và chất lượng cao.

36.

Việc phát triển kinh tế - xã hội bền vững ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ cần kết hợp

a)

giảm tỉ lệ gia tăng dân số, phân bố lại dân cư.

b)

khai thác chế biến khoáng sản, phân bố lại dân cư.

c)

nâng cao mặt bằng dân trí kết hợp trồng và bảo vệ rừng.

d)

khai thác thế mạnh của tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

37.

Vùng Đông Bắc có mùa đông lạnh và sớm nhất nước ta là do

a)

mùa đông sâu sắc, biển mang hơi ấm.

b)

địa hình núi cao, hướng tây bắc - đông nam.

c)

chịu ảnh hưởng trực tiếp của gió mùa Đông Bắc.

d)

ảnh hưởng của dãy chặn Hoàng Liên Sơn.

38.

Dựa vào bảng số liệu sau, nhận xét chung về chất lượng cuộc sống dân cư ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2010 đến 2021: Tỉ lệ hộ nghèo (%): 2010: 29,4; 2021: 13,4. Thu nhập bình quân đầu người/tháng theo giá hiện hành (triệu đồng): 2010: 0,9; 2021: 2,8. Tuổi thọ trung bình (năm): 2010: 70,0; 2021: 71,2. Tỉ lệ người lớn biết chữ (%): 2010: 88,3; 2021: 90,6.

a)

Chất lượng cuộc sống được cải thiện với tỉ lệ hộ nghèo giảm, thu nhập, tuổi thọ và tỉ lệ biết chữ tăng.

b)

Chất lượng cuộc sống giảm sút với tỉ lệ hộ nghèo tăng và các chỉ tiêu còn lại giảm.

c)

Không thay đổi đáng kể vì các chỉ tiêu gần như giữ nguyên.

d)

Chỉ thu nhập tăng còn các chỉ tiêu khác đều giảm.

39.

Chọn loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu GRDP (giá hiện hành) của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giai đoạn 2011–2021 với các nhóm ngành và tỉ trọng năm 2010, 2015, 2021: Nông, lâm, thủy sản (26,5%; 22,6%; 19,1%); Công nghiệp và xây dựng (28,0%; 34,5%; 41,4%); Dịch vụ (39,9%; 37,5%; 34,5%); Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm (5,6%; 5,4%; 5,0%).

a)

Biểu đồ tròn cho từng năm.

b)

Biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi cơ cấu theo thời gian.

c)

Biểu đồ đường cho bốn ngành.

d)

Biểu đồ cột đơn cho tỉ trọng từng năm.

40.

Trung tâm du lịch lớn của vùng đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội, Hạ Long, Hưng Yên

b)

Hà Nội, Hải Phòng, Hạ Long, Ninh Bình

c)

Hà Nội, Ninh Bình, Vĩnh Yên, Nam Định

d)

Thái Bình, Ninh Bình, Hà Nội, Hạ Long