wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐL 7 - ÔN TẬP KQ VÀ TỰ NHIÊN CHÂU MĨ

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

“Tân thế giới” là tên gọi của châu lục nào?

a)

Châu Mĩ.

b)

Châu Đại Dương.

2.

Ai là người tìm ra châu Mĩ đầu tiên?

a)

Ma-gien-lăng.

b)

Cri- xtop Cô-lôm-bô.

3.

Vai trò của các luồng nhập cư đến sự hình thành cộng đồng dân cư châu Mĩ?

a)

Đa dạng các chủng tộc và xuất hiện thành phần người lai.

b)

Tàn sát, diệt chủng nhiều bộ tộc bản địa (người Anh-điêng).

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, xã hội một cách mạnh mẽ.

d)

Mang lại bức tranh mới trong phân bố dân cư trên thế giới.

4.

Sau khi tìm ra châu Mĩ, người da đen châu Phi nhập cư vào châu Mĩ như thế nào?

a)

Sang xâm chiếm thuộc địa.

b)

Bị đưa sang làm nô lệ.

c)

Sang buôn bán.          

d)

Đi thăm quan du lịch.

5.

Khi mới phát hiện ra châu Mĩ thì chủ nhân của châu lục này là người thuộc chủng tộc nào?

a)

Ơ-rô-pê-ô-ít.

b)

Môn-gô-lô-ít.

6.

Diện tích tự nhiên của châu Mĩ khoảng

a)

40 triệu km2

b)

42 triệu km2

7.

Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở nửa cầu nào?

a)

Nửa cầu Đông.

b)

Nửa cầu Tây.

8.

Chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ là kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới.

b)

ôn đới.

9.

Hệ thống Cooc-đi-e/An-đet nằm ở phía nào của châu Mĩ?

a)

Bắc.

b)

Tây.

10.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Tây sang Đông, lần lượt, có

a)

Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi già.

b)

Núi già, đồng bằng lớn, núi trẻ.

11.

Địa hình Bắc Mĩ theo thứ tự từ Đông sang Tây, lần lượt, có

a)

Núi già, đồng bằng lớn, núi trẻ.

b)

Núi trẻ, đồng bằng lớn, núi già.

12.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho khu vực Bắc Mĩ có nhiều sự phân hóa khí hậu là do

a)

địa hình và vĩ độ.       

b)

hướng gió và đất.

13.

Châu Mĩ không tiếp giáp với

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Nam Băng Dương.

14.

Châu Mĩ không tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương.

b)

Thái Bình Dương.

15.

Sông A-ma-dôn thuộc khu vực

a)

Bắc Mĩ.

b)

Nam Mĩ.

16.

Đồng bằng A-ma-dôn là

a)

đồng bằng châu thổ rộng lớn nhất thế giới.

b)

đồng bằng cao nhất thế giới.

17.

Dòng sông được mệnh danh “Vua của các dòng sông” nằm ở châu Mĩ là sông A-ma-dôn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

18.

Hệ thống núi Cooc-đi-ê/An-đet ở châu Mĩ chạy theo hướng

a)

Đông - Tây.

b)

Bắc - Nam

19.

Khí hậu Bắc Mĩ phân hóa rõ rệt giữa 2 bên kinh tuyến

a)

100 độ Tây.

b)

120 độ Tây.

20.

Nơi hẹp nhất châu Mĩ nằm ở

a)

Bắc Mĩ.

b)

Trung Mĩ.

c)

Đông Mĩ.

21.

Đặc điểm không đúng với đồng bằng A-ma-dôn là

a)

Địa hình dốc, nhiều nơi trơ sỏi đá.

b)

Thảm thực vật chủ yếu là rừng rậm xích đạo.

22.

Dòng biển nào sau đây không phải dòng biển nóng ở Bắc Mĩ

a)

Cali-phooc-nia.

b)

Bắc Đại Tây Dương.

c)

Gơn-xtrim.

d)

A-la-xca.

23.

Thảm thực vật phân bố ở ven vịnh Hơt-xơn (hoặc bán đảo La-bra-đo) của Bắc Mĩ là

a)

rừng lá kim.

b)

rừng lá rộng.

24.

Dầu khí của Bắc Mĩ tập trung chủ yếu ở

a)

ven vịnh Mê-hi-cô và đồng bằng trung tâm.

b)

đảo Grơn-len.

25.

Khu vực địa hình nào sau đây không thuộc Nam Mĩ?

a)

Đồng bằng La-pla-ta.

b)

Sơn nguyên Bra-xin.

c)

Hệ thống Cooc-đi-e.

26.

Cực nam của Nam Mĩ là

a)

Sơn nguyên Bra-xin.

b)

Cao nguyên Pa-ta-gô-ni.

c)

Sơn nguyên Guy-an.

27.

Dòng biển nóng chảy ven bờ biển của Nam Mĩ là

a)

Guy-an và Bra-xin.

b)

Gơn-xtrim

c)

A-la-xca.

28.

Dòng biển lạnh lớn nhất chảy ven bờ biển của Nam Mĩ là

a)

Pê-ru.

b)

Gơn-xtrim.

29.

Ở độ cao 6000m trở lên ở cả 2 sườn đều là BĂNG TUYẾT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

Ở độ cao 1000-1300m ở sườn đông An-đet xuất hiện RỪNG LÁ RỘNG

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

0-1000m ở sườn tây An-đet là thực vật nửa hoang mạc CÒN 0-1000m ở sườn đông An-đet là rừng nhiệt đới.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

32.

Ở sườn tây dãy An-đet xuất hiện cây bụi xương rồng chủ yếu ở độ cao 1000-2000m.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

33.

Ở sườn đông dãy An-đet xuất hiện đồng cỏ chủ yếu ở độ cao 3000-4000m.

a)

SAI

b)

ĐÚNG

34.

AN-ĐET: SƯỜN TÂY KHÔ HẠN, SƯỜN ĐÔNG ẨM ƯỚT

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

SƯỜN TÂY AN-ĐET KHÔ HẠN VÌ

a)

chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

b)

con người khai thác quá mức.