wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ 7 CUỐI KÌ ĐÔNG

Total questions: 37

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Châu Á có số dân đông thứ mấy thế giới?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

2.

Đới khí hậu cực và cận cực của châu Á phân bố ở khu vực

a)

Đông Á.

b)

Bắc Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Nam Á.

3.

Ranh giới tự nhiên giữa châu Âu với châu Á là dãy núi

a)

U-ran.

b)

An-pơ.

c)

Cac-pat.

d)

Xcan-di-na-vi.

4.

Diện tích châu Á khoảng

a)

40,4 km2.

b)

41,4 km2.

c)

44,4 km2.

d)

46,4 km2.

5.

Quốc gia đông dân nhất châu Á hiện nay là:

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Ấn Độ

6.

Việc khai thác và sử dụng đới thiên nhiên ở châu Á cần chú ý vấn đề

a)

bảo vệ và phục hồi rừng.

b)

trồng rừng.

c)

khai thác hợp lí.

d)

hạn chế cháy rừng.

7.

Thảm thực vật điển hình ở khu vực Đông Nam Á và Nam Á là

a)

rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

rừng nhiệt đới và rừng lá kim.

c)

rừng mưa nhiệt đới và xavan.

d)

rừng lá rộng cận nhiệt và rừng lá kim.

8.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Bắc Băng Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Đại Tây Dương.

9.

Khí hậu gió mùa phân bố ở

a)

Bắc Á, Nam Á, Đông Nam Á.

b)

Đông Bắc Á, Nam Á, Tây Á.

c)

Đông Á, Nam Á, Đông Nam Á.

d)

Bắc Á, Tây Á, Đông Á.

10.

Số dân châu Á tăng nhanh trong khoảng thời gian nào?

a)

Nửa cuối thế kỉ XIX.

b)

Nửa đầu thế kỉ XX.

c)

Nửa cuối thế kỉ XX.

d)

Nửa đầu thế kỉ XXI.

11.

Một trong những khó khăn của thiên nhiên châu Á đối với đời sống và sản xuất là

a)

chịu nhiều tác động của thiên tai và biến đổi khí hậu.

b)

khí hậu lạnh giá khắc nghiệt chiếm phần lớn diện tích.

c)

có rất ít đồng bằng để sản xuất nông nghiệp.

d)

tài nguyên thiên n

12.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm dân cư châu Á?

a)

Châu Á có số dân đông nhất trong các châu lục.

b)

Châu Á có cơ cấu dân số già.

c)

Tỉ lệ tăng dân số của châu Á đã giảm và thấp hơn mức trung bình của thế giới.

d)

Dân số châu Á đang chuyển biến theo hướng già hoá.

13.

Nhận định nào sau đây đúng với khí hậu châu Á?

a)

Có đầy đủ các đới khí hậu.

b)

Chủ yếu thuộc đới khí hậu ôn đới.

c)

Phần lớn thuộc đới khí hậu xích đạo.

d)

Không nằm ở đới khí hậu cực và cận cực.

14.

Các khu vực có mạng lưới sông dày ở châu Á là

a)

Bắc Á, Nam Á, Tây Á.

b)

Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á, Bắc Á.

c)

Bắc Á, Đông Á, Đông Nam Á.

d)

Đông Nam Á, Tây Á, Trung Á, Bắc Á.

15.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về đặc điểm dân cư châu Á?

a)

Châu Á có số dân đông nhất trong các châu lục.

b)

Châu Á có cơ cấu dân số già.

c)

Tỉ lệ tăng dân số của châu Á đã giảm và thấp hơn mức trung bình của thế giới.

d)

Dân số châu Á đang chuyển biến theo hướng già hoá.

16.

Cư dân châu Á thuộc các chủng tộc:

a)

Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it.

b)

Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it, Nê-grô-it.

c)

Ơ-rô-pê-ô-it, Nê-grô-it, Ô-xtra-lô-it.

d)

Môn-gô-lô-it, Ơ-rô-pê-ô-it, Ô-xtra-lô-it.

17.

Dân cư châu Á tập trung đông ở các khu vực:

a)

Nam Á, Đông Nam Á, Tây Á.

b)

Nam Á, Đông Nam Á, phía đông của Đông Á.

c)

Bắc Á, Trung Á, Tây Á, Đông Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á.

18.

Năm 2020, châu Á có bao nhiêu đô thị có từ 10 triệu dân trở lên?

a)

19.

b)

20.

c)

21.

d)

22.

19.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương.

20.

So với các châu lục khác trên thế giới, châu Á có diện tích

a)

lớn thứ hai.

b)

lớn nhất.

c)

lớn thứ ba.

d)

nhỏ nhất.

21.

Châu Á là nơi ra đời của những tôn giáo nào?

a)

Đạo giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo, Hồi giáo.

b)

Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo, Hồi giáo.

c)

Ấn Độ giáo, Phật giáo, Ki-tô giáo, Nho giáo.

d)

Ấn Độ giáo, Thần đạo, Ki-tô giáo, Hồi giáo.

22.

Dân cư châu Á tập trung thưa thớt ở các khu vực

a)

Bắc Á, Nam Á, Tây Á.

b)

Đông Nam Á, Trung Á, Tây Nam Á.

c)

Đông Bắc Á, Đông Á, Tây Á.

d)

Bắc Á, Trung Á, Tây Á.

23.

Lãnh thổ châu Á trải dài từ

a)

vòng cực Bắc đến vòng cực Nam.

b)

chí tuyến Bắc đến vòng cực Nam.

c)

vùng cực Bắc đến khoảng 10°N.

d)

vòng cực Bắc đến chí tuyến Nam.

24.

Ý nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình châu Á?

a)

Đồng bằng và trung du chiếm 3/4 diện tích châu lục.

b)

Đại bộ phận là đồng bằng và các vùng đất thấp.

c)

Núi cao và sơn nguyên chiếm 3/4 diện tích châu lục.

d)

Núi, cao nguyên và sơn nguyên chiếm 3/4 diện tích châu lục.

25.

Việt Nam thuộc đới khí hậu nào?

a)

Đới khí hậu ôn đới.

b)

Đới khí hậu cận nhiệt đới.

c)

Đới khí hậu nhiệt đới.

d)

Đới khí hậu xích đạo.

26.

Việt Nam thuộc đới khí hậu nào?

a)

Đới khí hậu ôn đới.

b)

Đới khí hậu cận nhiệt đới.

c)

Đới khí hậu nhiệt đới.

d)

Đới khí hậu xích đạo.

27.

Một trong những đặc điểm dân số của châu Á là

a)

số dân ổn định trong những năm gần đây.

b)

số dân giảm mạnh trong những năm gần đây.

c)

số dân tăng hằng năm với số lượng không thay đổi.

d)

số dân đông nhất thế giới và vẫn tiếp tục tăng.

28.

Ấn Độ giáo được ra đời ở nước nào sau đây?

a)

Việt Nam.

b)

Ma-lay-xi-a.

c)

Thái Lan.

d)

Ấn Độ.

29.

Địa hình chủ yếu ở trung tâm châu Á là

a)

vùng núi cao đồ sộ và hiểm trở nhất thế giới.

b)

các đồng bằng và cao nguyên thấp, bằng phẳng.

c)

các núi, cao nguyên và đồng bằng ven biển.

d)

các dãy núi trẻ, các sơn nguyên và đồng bằng nằm xen kẽ.

30.

Phần đất liền châu Á tiếp giáp với các châu lục nào?

a)

Châu Âu và châu Phi.

b)

Châu Mỹ và châu Phi.

c)

Châu Âu và châu Mỹ.

d)

Châu Mỹ và châu Nam Cực.

31.

Địa hình nào chiếm tỉ lệ lớn trong tổng diện tích của châu Á?

a)

Địa hình cao nguyên và đồi núi thấp.

b)

Địa hình núi cao và hiểm trở.

c)

Địa hình đồng bằng và sơn nguyên.

d)

Địa hình sơn nguyên và thung lũng.

32.

Khí hậu lục địa của châu Á phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Khu vực Đông Á và Đông Nam Á.

b)

Khu vực Đông Nam Á và khu vực Tây Á.

c)

Trong các vùng nội địa và khu vực Đông Á.

d)

Trong các vùng nội địa và khu vực Tây Á.

33.

Năm 2019, châu Á có cơ cấu dân số

a)

trẻ và đang già hoá.

b)

vàng và đang già hoả.

c)

trẻ và ngày càng trẻ hoá.

d)

già và đang trẻ hoá.

34.

Em hãy kể tên các khu vực của châu Á theo thứ tự trên lược đồ sau:

(a)  

35.

Em hãy liệt kê một số biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng ở châu Á.

(a)  

36.

Quan sát bản đồ sau và liệt kê các loại khoáng sản chính của khu vực Đông Nam Á.

(a)  

37.

Tại sao các nước châu Á phải sử dụng khoáng sản hợp lí, tiết kiệm?

(a)