Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập (Trang 1-2)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác–Lênin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ cuối thế kỷ XIX

b)

Từ giữa thế kỷ XIX

c)

Từ đầu thế kỷ XIX

d)

Từ đầu thế kỷ XX

2.

Muốn sử dụng tốt phương pháp trừu tượng hóa khoa học của kinh tế chính trị Mác–Lênin cần làm như thế nào?

a)

Cần loại bỏ yếu tố phản ánh trực tiếp bản chất của đối tượng nghiên cứu.

b)

Cần gạt bỏ yếu tố lợi ích ra khỏi quá trình nghiên cứu các quan hệ kinh tế.

c)

Cần có kỹ năng khoa học xác định đúng giới hạn của sự trừu tượng hóa.

d)

Cần xác định giới hạn của sự trừu tượng hóa phụ thuộc vào đối tượng nghiên cứu.

3.

Nội dung lý luận nào đã tạo ra bước nhảy vọt về chất trong khoa học của kinh tế chính trị Mác–Lênin?

a)

Lý luận về tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa.

b)

Lý luận về tích lũy tư bản.

c)

Lý luận về quy luật giá trị thặng dư.

d)

Lý luận về nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

4.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác–Lênin có vai trò như thế nào đối với sinh viên?

a)

Là cơ sở khoa học lý luận giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội.

b)

Là nền tảng lý luận khoa học để sinh viên nhận diện sâu hơn nội hàm của các khái niệm, phạm trù của các khoa học kinh tế.

c)

Là cơ sở khoa học lý luận làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động.

d)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận diện định vị vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao cả của mình.

5.

Khi nào tiền tệ ra đời?

a)

Khi nhu cầu trao đổi vượt ra khỏi phạm vi quốc gia.

b)

Khi không còn quan hệ trao đổi trực tiếp, có một thứ hàng làm trung gian trong trao đổi.

c)

Khi vật ngang giá chung được cố định ở vàng, bạc.

d)

Khi sản xuất và trao đổi đã phát triển.

6.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do ngẫu nhiên.

b)

Do giá trị nội tại của hàng hóa.

c)

Do tính hữu ích của hàng hóa.

d)

Do quan hệ cung – cầu.

7.

Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên biểu hiện như thế nào?

a)

Trao đổi trực tiếp hàng hóa này lấy hàng hóa khác.

b)

Trao đổi mang tính ngẫu nhiên, lấy tiền tệ làm trung gian.

c)

Trao đổi trực tiếp một hàng hóa này lấy nhiều hàng hóa khác.

d)

Giá trị của một hàng hóa thể hiện ở nhiều hàng hóa khác.

8.

Khoa học kinh tế chính trị trở thành hệ thống lý luận kinh tế chính trị từ khi nào?

a)

Từ thế kỷ XVI.

b)

Từ thế kỷ XVII.

c)

Từ thế kỷ XVIII.

d)

Từ thế kỷ XIX.

9.

Ai là người đầu tiên phát triển lý luận kinh tế chính trị thành học thuyết khoa học về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Ph. Ăngghen

b)

V. I. Lênin

c)

C. Mác

d)

A. Smith

10.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

Năm chức năng.

b)

Ba chức năng.

c)

Một chức năng.

d)

Bốn chức năng.

11.

Theo nguyên tắc ngang giá, khi nào hai hàng hóa có thể trao đổi được với nhau?

a)

Cùng do lao động của con người tạo ra.

b)

Có giá trị sử dụng giống nhau.

c)

Có lượng lao động xã hội hao phí để sản xuất ra như nhau.

d)

Cũng hao phí máy móc trang thiết bị.

12.

Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hóa?

a)

Quan hệ cung cầu về hàng hóa.

b)

Giá trị của hàng hóa.

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa.

d)

Mốt thời trang của hàng hóa.

13.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Kinh tế chính trị Tư sản cổ điển Anh

b)

Trường phái trọng Tiền

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa trọng nông

14.

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích lũy, cất trữ.

b)

Chức năng thước đo giá trị; chức năng tích lũy, cất trữ và chức năng tiền tệ thế giới.

c)

Tất cả 5 chức năng của tiền tệ.

d)

Chỉ có chức năng thước đo giá trị.

15.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động quá khứ và lao động sống.

b)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội.

d)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp.

16.

Kinh tế chính trị Mác–Lênin do ai sáng lập?

a)

C. Mác.

b)

D. Ricácđô.

c)

V. I. Lênin.

d)

Ph. Ăngghen.

17.

“Lao động là cha, còn đất là mẹ của mọi của cải”. Khái niệm lao động trong câu nói này là lao động nào?

a)

Lao động cụ thể.

b)

Lao động trừu tượng.

c)

Lao động giản đơn.

d)

Lao động phức tạp.

18.

Chỉ ra hạn chế lớn nhất trong lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông là gì và cần được thay thế bởi lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

Chủ nghĩa trọng nông luận giải về nhiều phạm trù kinh tế.

b)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc điểm của lĩnh vực lưu thông.

c)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc trưng sản xuất của lĩnh vực nông nghiệp.

d)

Chủ nghĩa trọng nông cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất.

19.

Chỉ ra hai thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.

b)

Giá trị sử dụng và giá trị cá biệt.

c)

Giá trị sử dụng và giá trị.

d)

Giá trị và giá trị trao đổi.

20.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

b)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ.

c)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hoá.

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian.

21.

Thế nào là sự phân công lao động xã hội?

a)

Là sự phân công về lao động diễn ra trong đơn vị sản xuất.

b)

Là sự phân công về lao động đảm bảo quá trình sản xuất đều gắn với thị trường.

c)

Là sự phân công về lao động, hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau.

d)

Là chia nhỏ quá trình sản xuất, hình thành những ngành sản xuất khác nhau.

22.

Số lượng giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Chuyên môn hóa sản xuất.

b)

Nhu cầu của người tiêu dùng.

c)

Trình độ phát triển của khoa học công nghệ.

d)

Những điều kiện tự nhiên.

23.

Muốn nhận thức được hiện thực kinh tế khách quan, cần sử dụng phương pháp thích hợp nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Cần sử dụng phương pháp luận triết học một cách thích hợp như: khảo sát, tổng kết thực tiễn.

b)

Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu thích hợp như: trừu tượng hóa khoa học, lôgic kết hợp với lịch sử.

c)

Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu chuyên ngành thích hợp như: thống kê, so sánh, phân tích tổng hợp.

d)

Cần sử dụng phương pháp luận biện chứng một cách thích hợp như: quy nạp, diễn dịch, hệ thống hóa, mô hình hóa.

24.

Giá trị lịch sử to lớn của “Học thuyết giá trị thặng dư” trong hệ thống lý luận Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Lấy làm nền tảng để phân tích các vấn đề kinh tế xã hội.

b)

Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa.

c)

Luận chứng về sự suy tàn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Là nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

25.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin gồm mấy chức năng cơ bản?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

26.

Nhà nước có vai trò như thế nào trong nền kinh tế thị trường?

a)

Ổn định nền kinh tế thị trường.

b)

Giảm bớt sự bất bình đẳng trong nền kinh tế.

c)

Điều tiết vĩ mô nền kinh tế.

d)

Định hướng phát triển nền kinh tế.

27.

Chỉ ra hạn chế lớn nhất trong lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng nông là gì và cần được thay thế bởi lý luận kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

Chủ nghĩa trọng nông luận giải về nhiều phạm trù kinh tế.

b)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc trưng sản xuất của lĩnh vực nông nghiệp.

c)

Chủ nghĩa trọng nông lý giải những đặc điểm của lĩnh vực lưu thông.

d)

Chủ nghĩa trọng nông cho rằng chỉ có nông nghiệp mới là sản xuất.

28.

Thế nào là nền sản xuất tự cung, tự cấp?

a)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu của con người.

b)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất chỉ gồm hai khâu: sản xuất - tiêu dùng.

c)

Là một kiểu tổ chức kinh tế mà quá trình tái sản xuất gồm ba khâu: sản xuất - trao đổi - tiêu dùng.

d)

Là một kiểu tổ chức kinh tế trong đó những sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của xã hội.

29.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin ra đời ở thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XVIII

b)

Thế kỷ XIX

c)

Thế kỷ XVII

d)

Thế kỷ XX

30.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất.

c)

Sự tác biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể trong quá trình sản xuất.

d)

Sự phân công lao động trong xã hội và trong các gia đình xuất hiện.

31.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người.

b)

Là những vật phẩm trên thị trường luôn khan hiếm.

c)

Là những vật phẩm có giá trị cao nhằm thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất.

d)

Là sản phẩm của lao động thỏa mãn được nhu cầu tiêu dùng của con người thông qua trao đổi mua, bán.

32.

Yêu cầu của quy luật giá trị là gì?

a)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động xã hội cần thiết.

b)

Mức hao phí lao động cá biệt của các chủ thể sản xuất phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết.

c)

Quá trình sản xuất và lưu thông hàng hoá phải tiến hành trên cơ sở những hao phí lao động cá biệt.

33.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của cái gì?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi

c)

Của cải

d)

Giá trị sử dụng

34.

Thế nào là thời gian lao động xã hội cần thiết?

a)

Là khoảng thời gian do người có trình độ chuyên môn cao quyết định

b)

Là khoảng thời gian sản xuất ra vàng, bạc

c)

Là khoảng thời gian sản xuất của tuyệt đại bộ phận hàng hoá

d)

Là khoảng thời gian để sản xuất ra một loại hàng hoá trong điều kiện trình độ kỹ thuật và cường độ lao động trung bình

35.

Phương pháp nghiên cứu nào thuộc chuyên ngành kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Phương pháp đối sánh

b)

Phương pháp văn bản học

c)

Phương pháp thống kê

d)

Phương pháp chứng thực

36.

Chỉ rõ sự tác động chủ yếu của quy luật giá trị trong nền sản xuất hàng hóa?

a)

Làm cho xã hội giàu lên nhanh chóng

b)

Kích thích sự phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Phân hoá người sản xuất thành người giàu, người nghèo

d)

Tự phát điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

37.

Chủ nghĩa Mác - Lênin gồm những bộ phận nào hợp thành?

a)

Triết học, Kinh tế học và Chủ nghĩa xã hội khoa học

b)

Triết học, Kinh tế chính trị học và Chủ nghĩa xã hội không tưởng

c)

Triết học Mác, Kinh tế chính trị và Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học

38.

Chất của giá trị (thuộc thể giá trị) hàng hóa là gì?

a)

Là giá trị phản ánh quan hệ giữa người sản xuất với người tiêu dùng

b)

Là lao động cụ thể kết tinh trong hàng hóa

c)

Là giá trị được tạo ra thông qua trao đổi hàng hóa

d)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

39.

Lượng giá trị xã hội của hàng hóa được đo bởi yếu tố nào?

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hóa

c)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hóa

40.

Tiền tệ có nguồn gốc từ đâu?

a)

Sự phân công lao động xã hội

b)

Sự phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Các ngành hàng trung ương

41.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị cổ điển Anh là các kinh tế trong lĩnh vực nào?

a)

Tiêu dùng

b)

Lưu thông

c)

Phân phối

d)

Sản xuất

42.

Lý luận kinh tế chính trị C.Mác và P.Ăng-ghen được tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Lao động làm thuê và tư bản

b)

Hệ tư tưởng Đức

c)

Bản thảo kinh tế

d)

Bộ Tư Bản

43.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị như thế nào?

a)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

b)

Giá cả là cơ sở của giá trị

c)

Giá cả hàng hoá phụ thuộc vào giá trị của vàng, bạc

d)

Giá trị là yếu tố chủ yếu quy định giá cả

44.

Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hàng hoá là gì?

a)

Là mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Là mâu thuẫn giữa lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Là mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả của hàng hoá

d)

Là mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị

45.

“Tiền tệ là bánh xe vĩ đại của lưu thông”. Câu nói này ĐÚNG hay KHÔNG đúng?

a)

Là câu nói ĐÚNG

b)

Là câu nói ĐÚNG và đầy đủ

c)

Là câu nói KHÔNG có căn cứ

d)

Là câu nói KHÔNG đúng

46.

C.Mác đã đánh giá người sáng lập ra kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?

a)

Thomas Malthus

b)

D.Ricardo

c)

W.Petty

d)

A.D.Smith

47.

Thế nào là lao động cụ thể?

a)

Là những lao động ngành nghề cụ thể, có mục đích, đối tượng, thao tác và kết quả riêng

b)

Là hoạt động riêng biệt và có mục đích riêng của con người

c)

Là những lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được

d)

Là những lao động ngành nghề riêng biệt

48.

“Kinh tế chính trị Mácxít” có nghĩa là gì?

a)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của V.I.Lênin

b)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của C.Mác

c)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của Ph.Ăngghen

d)

Quan điểm của những nhà kinh tế chính trị tiếp cận theo quan điểm kinh tế chính trị của chủ nghĩa Mác - Lênin

49.

Chỉ ra các chủ thể cơ bản trong nền kinh tế thị trường?

a)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và thị trường

b)

Người sản xuất, người tiêu dùng, người mua và người bán

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, chủ thể trung gian và nhà nước

d)

Người sản xuất, người tiêu dùng, nhà nước và người mua

50.

Nếu chỉ ra những chức năng cơ bản của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, tổng hợp, phương pháp luận

b)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: giải thích, thực tiễn, tư tưởng, cải tạo xã hội

c)

Gồm 4 chức năng cơ bản là: nhận thức, thực tiễn, vận dụng, phương pháp luận

51.

Hàng hoá có những đặc điểm nào?

a)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

b)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

c)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

d)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

52.

Lý luận kinh tế chính trị của chủ nghĩa trọng thương đặt trọng tâm vào nghiên cứu lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế hàng hoá

b)

Lĩnh vực lưu thông trong quá trình tái sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Lĩnh vực sản xuất trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

53.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Tiền tệ một loại hàng hoá thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

b)

Tiền tệ là một loại hàng hoá đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

c)

Tiền tệ là một loại hàng hoá đặc biệt, được tách khỏi thế giới hàng hoá thông thường, đóng vai trò làm vật ngang giá cho các hàng hoá khác

d)

Tiền tệ phản ánh quan hệ kinh tế giữa người sản xuất hàng hoá với người tiêu dùng

54.

Chỉ ra phương án trả lời KHÔNG đúng về điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hoá?

a)

Có sự tách biệt về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất xuất hiện

c)

Có sự phân công lao động xã hội

d)

Có sự xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

55.

Chức năng thực tiễn của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với sinh viên?

a)

Làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của sinh viên trong quá trình lao động

b)

Là cơ sở khoa học lý luận để sinh viên nhận định, đánh giá vai trò, trách nhiệm sáng tạo cao của mình

c)

Giúp sinh viên cải tạo được thực tiễn trong quá trình học tập của mình

d)

Giúp sinh viên hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong lao động xã hội

56.

Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị Mác - Lênin có vai trò quan trọng như thế nào đối với con người trong xã hội?

a)

Góp phần làm phong phú tri thức và tư duy lý luận của tất cả những con người trong xã hội

b)

Góp phần giúp con người hiểu sâu hơn về các quy luật kinh tế trong xã hội

c)

Góp phần làm phong phú tri thức, tư duy lý luận của người lao động và toàn xã hội

d)

Góp phần làm tăng thêm sự hiểu biết về các quan hệ kinh tế của mỗi con người trong xã hội

57.

Muốn nhận thức được hiện thực kinh tế khách quan, cần sử dụng phương pháp thích hợp nào của kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu chuyên ngành thích hợp như: thống kê, so sánh, phân tích tổng hợp

b)

Cần sử dụng nhiều phương pháp nghiên cứu thích hợp như: trừu tượng hóa khoa học, logic kết hợp với lịch sử

c)

Cần sử dụng phương pháp luận biện chứng một cách thích hợp như: quy nạp diễn dịch, hệ thống hóa, mô hình hóa

d)

Cần sử dụng phương pháp luận triết học một cách thích hợp như: khảo sát, tổng kết thực tiễn

58.

Quy luật giá trị là gì?

a)

Là quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

b)

Là quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

c)

Là quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội

d)

Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa

59.

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tập trung nghiên cứu vấn đề gì trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

Nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất và các phạm trù kinh tế chính trị

b)

Nghiên cứu lĩnh vực lưu thông trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Nghiên cứu lĩnh vực sản xuất trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Nghiên cứu các quy luật kinh tế trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

60.

Kết quả của lao động cụ thể là cái gì?

a)

Là giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Là giá trị trao đổi của hàng hóa

c)

Là giá trị của vật phẩm

d)

Là giá trị của hàng hóa

61.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nghiên cứu quan hệ sản xuất trong xã hội

b)

Nghiên cứu mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Nghiên cứu quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi

d)

Nghiên cứu về quan hệ sở hữu, tổ chức quản lý và phân phối sản phẩm

62.

Quy luật lưu thông tiền tệ phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh mối quan hệ giữa cung và cầu

b)

Phản ánh số lượng tiền cần cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định

c)

Phản ánh mối quan hệ giữa người sản xuất và người tiêu dùng

d)

Phản ánh mối quan hệ giữa người mua và người bán

63.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là hàng hóa có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên

b)

Là công dụng của hàng hóa, mang tính hữu ích cho con người

c)

Công dụng của hàng hóa, có tính hữu ích và mang thuộc tính tự nhiên

d)

Là vật phẩm mang tính hữu ích cho con người khi sử dụng

64.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động là gì?

a)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật - công nghệ

b)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

c)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian

65.

Chỉ ra những nhà tư tưởng tiêu biểu của kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh (cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX)?

a)

G.I.B.Xay, A.Xmit, A.Mông Crêchiên

b)

U.Pêtti, A.Xmit, Đ.Ricácđô

c)

A.Xmit, Manutý, A.Mông Crêchiên

d)

A.Mông Crêchiên, U.Pêtti, Ph.Kênê

66.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa là?

a)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

Thúc đẩy sự phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

67.

Tác phẩm chuyên luận về Kinh tế chính trị của tác giả nào?

a)

C. Mác

b)

V. I. Lênin

c)

Antoine de Monthectien

d)

W. Petty

68.

Trong những trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào KHÔNG đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị?

a)

Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết

69.

Thị trường có vai trò gì?

a)

Kích thích sáng tạo đối với người lao động

b)

Gắn kết nền kinh tế

c)

Phân bổ nguồn lực lao động

d)

Thực hiện giá trị

70.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích gì?

a)

Để người sản xuất sử dụng

b)

Để trao đổi, mua bán trên thị trường

c)

Cho biếu, tặng mọi người

d)

Để đưa vào tiêu dùng trong xã hội

71.

Xét ở cấp độ cao nhất, mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Nhằm xây dựng đường lối, chính sách phát triển kinh tế - xã hội của một quốc gia

b)

Nhằm phát hiện ra những nguyên lý và quy luật kinh tế trong sản xuất và trao đổi

c)

Nhằm giải quyết mối quan hệ lợi ích trong sự phát triển của mỗi quốc gia

d)

Nhằm phát hiện ra các quy luật chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

72.

Quy luật căn bản của sản xuất và lưu thông hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật lưu thông tiền tệ

d)

Quy luật cung - cầu

73.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là?

a)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

b)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

74.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin sử dụng chủ yếu phương pháp nghiên cứu nào?

a)

Phương pháp so sánh, thống kê

b)

Phương pháp khảo sát, tổng kết thực tiễn

c)

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

d)

Phương pháp logic kết hợp với lịch sử

75.

Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là gì?

a)

Kéo dài thời gian lao động

b)

Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

76.

Đóng góp khoa học lớn nhất của kinh tế chính trị cổ điển Anh vào lĩnh vực lý luận kinh tế chính trị của nhân loại là gì?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các quan hệ kinh tế trong quá trình tái sản xuất, trình bày một cách hệ thống

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh nghiên cứu các phạm trù kinh tế chính trị để rút ra các quy luật kinh tế

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh đã rút ra được giá trị là do hao phí lao động tạo ra, giá trị khác với của cải

d)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh tìm ra các quy luật chi phối sự vận động của các hiện tượng và quá trình hoạt động kinh tế

77.

Vai trò của tư bản khả biến?

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

d)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm

78.

Sự ra đời chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

b)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản và duy trì chủ nghĩa tư bản

c)

Phục vụ lợi ích của nhân dân lao động và phát triển chủ nghĩa tư bản

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

79.

Trình tự phát triển của các hình thức độc quyền từ thấp đến cao:

a)

Tơrớt - Cácten - Xanhđica - Côngxócxiom

b)

Cácten - Xanhđica - Tơrớt - Côngxócxiom - Cônggốmlômêrát

c)

Cácten - Tơrớt - Côngxócxiom - Xanhđica

d)

Xanhđica - Cácten - Tơrớt - Côngxócxiom - Cônggốmlômêrát

80.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận:

a)

Cạnh tranh giữa các ngành

b)

Cạnh tranh giữa các nước

c)

Cạnh tranh nội bộ ngành

d)

Cạnh tranh giữa các khu vực

81.

Địa tô tư bản là gì?

a)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

c)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

d)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

82.

Xuất khẩu hàng hóa là gì?

a)

Xuất khẩu máy móc ra nước ngoài

b)

Xuất khẩu nguyên nhiên, vật liệu ra nước ngoài

c)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

d)

Xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

83.

Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền:

a)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, không đối lập với cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn

b)

Độc quyền loại bỏ hoàn toàn cạnh tranh nên hai hiện tượng này đối lập tuyệt đối

c)

Cạnh tranh sinh ra từ độc quyền và có xu hướng hạn chế cạnh tranh

d)

Độc quyền và cạnh tranh không có mối quan hệ nào với nhau

84.

Quan hệ giữa độc quyền và cạnh tranh:

a)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.

b)

Độc quyền đối lập với cạnh tranh, không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

c)

Độc quyền đối lập với cạnh tranh, thủ tiêu cạnh tranh.

d)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

85.

Thực chất của địa tô tuyệt đối:

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê muốn ruộng đất xấu.

b)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê muốn ruộng đất tốt.

c)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê muốn bất kỳ loại ruộng đất nào.

d)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê muốn bất kỳ loại ruộng đất nào.

86.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa:

a)

Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất.

c)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

87.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động tạo ra cái gì?

a)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

d)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.

88.

Người khái quát về nguyên nhân ra đời chủ nghĩa tư bản độc quyền:

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

89.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư giống nhau ở điểm nào?

a)

Lao động phức tạp của công nhân.

b)

Lao động không công của công nhân.

c)

Lao động cụ thể của công nhân.

d)

Lao động trừu tượng của công nhân.

90.

Tỷ suất lợi tức ( z′z' ) được xác định như thế nào?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

91.

Nguyên nhân cốt lõi để CNTB tự do → CNTB độc quyền:

a)

Tự do cạnh tranh đẻ ra sản xuất dẫn đến độc quyền.

b)

Tích tụ sản xuất dẫn đến độc quyền.

c)

Tự do sản xuất dẫn đến độc quyền.

92.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thuộc tổ chức nào?

a)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

d)

Một cơ chế điều tiết của Nhà nước tư sản.

93.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả độc quyền.

b)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

c)

Quy luật giá cả sản xuất.

d)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

94.

Giá trị cổ phiếu khi phát hành lần đầu gọi là gì?

a)

Thị giá.

b)

Giá thị trường.

c)

Mệnh giá trái phiếu.

d)

Mệnh giá.

95.

Giá cả sản xuất bằng:

a)

Giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp.

b)

Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

c)

Giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp.

d)

Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.

96.

V.I. Lênin: “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng; hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng” nhấn mạnh điều gì?

a)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

97.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bởi yếu tố nào?

a)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt.

b)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

c)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

d)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

98.

Sức lao động là gì?

a)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người.

b)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng.

c)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người.

d)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người.

99.

Thị trường chứng khoán là gì?

a)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán.

b)

Thị trường mua bán các loại hàng hóa.

c)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán chưa niêm yết trên sàn.

d)

Thị trường mua bán các loại công trái.

100.

Sự phát triển trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất đòi hỏi điều gì?

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế ở cấp độ vi mô.

b)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.

c)

Nhà nước chỉ can thiệp với vai trò “người gác cổng”.

d)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.

101.

Tiền lương danh nghĩa là:

a)

Giá cả sức lao động.

b)

Giá cả của lao động.

c)

Tiền người công nhân nhận được dưới hình thái tiền.

d)

Một số tiền biểu hiện đúng giá trị sức lao động.

102.

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện như thế nào?

a)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

b)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

103.

Xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào những ngành kinh tế nào?

a)

Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh.

b)

Ngành công nghệ mới.

c)

Ngành thuộc kết cấu hạ tầng.

d)

Ngành thu được lợi nhuận cao.

104.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của giai đoạn nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

c)

Sản xuất hàng hoá giản đơn.

d)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền.

105.

Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối:

a)

Tư bản bất biến.

b)

Có nguồn gốc từ giá trị.

c)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư.

d)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi.

106.

Mục đích của xuất khẩu tư bản:

a)

Chiếm đoạt giá trị và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

b)

Tạo điều kiện phát triển cho các nước khác.

c)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

d)

Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước khác.

107.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của nền kinh tế giai đoạn nào?

a)

Phương thức sản xuất phong kiến.

b)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh.

c)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền.

108.

Cấu tạo giá trị phản ánh điều gì?

a)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến.

b)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản khả biến.

c)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động.

d)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định.

109.

Vai trò mỗi của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Trung gian tín dụng trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

b)

Không chỉ hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Đầu tư tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

Trung gian thanh toán trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

110.

Cuối thế kỉ 19 và đầu thế kỉ 20, nước đế quốc có nhiều thuộc địa nhất là:

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Mỹ

d)

Nga

111.

V. I. Lênin phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào?

a)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản.

b)

Tích tụ và tập trung tư bản; sự chi phối của hệ thống tài phiệt; xuất khẩu tư bản; phân chia thị trường thế giới; sự phân định lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.

c)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền.

d)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính.

112.

V.I. Lênin: “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng; hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng” nhấn mạnh điều gì?

a)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

b)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

113.

Điều kiện để tiền biến thành tư bản:

a)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư.

b)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

c)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

d)

Phải tích lũy được một lượng hàng hoá lớn; hàng hoá phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

114.

Xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Mang hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị.

b)

Đầu tư tư bản sang các nước phát triển.

c)

Đầu tư tư bản ra nước ngoài nhằm bóc lột giá trị tiêu dùng ở nước nhập khẩu.

d)

Đầu tư tư bản sang các nước kém phát triển và đang phát triển.

115.

Công thức chung của tư bản phản ánh những gì?

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư.

b)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

c)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư.

116.

Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào?

a)

Vào khâu sản xuất.

b)

Vào khâu phân phối - trao đổi.

c)

Vào khâu sản xuất - tiêu dùng.

d)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.

117.

Chỉ rõ mâu thuẫn công thức chung của tư bản:

a)

T’>H’

b)

T’=T

118.

Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền áp dụng đối với các xí nghiệp ngoài độc quyền:

a)

Áp dụng vũ lực.

b)

Thương lượng.

c)

Chia nguồn nguyên liệu, nhân công,… theo tỷ lệ nhất định.

d)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, nhân công, v.v.

119.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Đấu tranh không khoan nhượng.

b)

Thỏa hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế.

c)

Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tính nhau.

d)

Sẽ có tổ chức độc quyền bị phá sản, còn lại những tổ chức độc quyền mạnh.

120.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

M=m′×VM = m' \times V

b)

M=m×VM = m \times V

c)

M=m′×CM = m' \times C

d)

M=m′×KM = m' \times K

121.

Công thức chung của tư bản:

a)

H-T-H

b)

T-SX-T’

c)

H-T-H’

d)

T-H-T’

122.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?

a)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.

b)

Giá trị sự dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

c)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

d)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.

123.

Mục đích của xuất khẩu tư bản nhà nước:

a)

Kinh tế.

b)

Kinh tế - Chính trị - Quân sự.

c)

Quân sự.

d)

Kinh tế - Chính trị.

124.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

b)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa phần giá trị thặng dư.

c)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

d)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

125.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

b)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội.

c)

Tư bản cá biệt của các nước.

d)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

126.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả của hàng hóa lao động.

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động.

c)

Giá cả của lao động.

d)

Giá cả của hàng hóa.

127.

Hai hình thức tiền công cơ bản:

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.

c)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

d)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.

128.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Sản xuất nhỏ phân tán.

c)

Tích tụ và tập trung sản xuất.

d)

Phát triển khoa học - kỹ thuật.

129.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được khẳng định như thế nào?

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa.

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.

130.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Một hình thái kinh tế - xã hội.

b)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Một phương thức sản xuất.

d)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

131.

Tiền công danh nghĩa được biểu hiện như thế nào?

a)

Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

b)

Biểu hiện ở số lượng hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

c)

Biểu hiện ở số lượng hàng hóa mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

d)

Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

132.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tư liệu lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Tiền

d)

Quan hệ sản xuất xã hội

133.

Đặc điểm cơ bản của CNTB độc quyền:

a)

Sự hình thành và phát triển sở hữu của nhà nước tư sản

b)

Tư bản tài chính và đầu sỏ tài chính

c)

Sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

d)
134.

Trong thời kỳ CNTB độc quyền:

a)

Mâu thuẫn giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi

b)

Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn

c)

Đời sống giai cấp công nhân và nhân dân lao động cải thiện hơn

d)

Mâu thuẫn trên có phần dịu đi

135.

Mục đích cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền là gì?

a)

Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận cao hơn.

b)

Thôn tính lẫn nhau để tranh giành thị trường tiêu thụ hàng hóa.

c)

Giành thị trường để tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.

d)

Giành tỷ lệ cao hơn trong quá trình sản xuất hàng hóa để thu được giá trị cao hơn.

136.

Bản chất của tích lũy tư bản được thể hiện như thế nào?

a)

Là quá trình điều chỉnh giá trị trao đổi của nhà tư bản.

b)

Là quá trình tăng liên tục lợi nhuận bình quân.

c)

Là tăng giá trị của hàng hóa sức lao động.

d)

Là chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.

137.

Công ty cổ phần là gì?

a)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái.

b)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu.

c)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.

d)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người thông qua phát hành trái phiếu.

138.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVII.

b)

Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX.

c)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

d)

Thế kỷ XVIII - XIX.

139.

Công thức chi phí vận động của tư bản cho vay là gì?

a)

T - T’.

b)

H - T’.

c)

H - H’.

d)

T - T.

140.

Chức năng sở hữu nhà nước trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Tất cả đều đúng.

c)

Giải phóng tư bản và tổ chức độc quyền tư nhân.

d)

Làm chỗ dựa kinh tế cho nhà nước hoạt động.

141.

Đâu là chức năng sở hữu của nhà nước trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a)

Mở rộng sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Giải phóng tư bản thừa của nhà nước.

c)

Bảo vệ lợi ích cho các giai cấp vô sản.

d)

Bảo vệ lợi ích cho các xí nghiệp ngoài độc quyền.

142.

Vai trò của máy móc trong quá trình sản xuất là gì?

a)

Nguồn gốc chủ yếu tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Máy móc là yếu tố quyết định.

c)

Máy móc cùng với sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Tiền đề vật chất để tạo ra giá trị thặng dư.

143.

Kết quả cạnh tranh nội bộ ngành như thế nào?

a)

Hình thành giá cả sản xuất.

b)

Hình thành giá trị xã hội (giá trị thị trường).

c)

Hình thành giá cả độc quyền.

d)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân.

144.

V.I. Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào?

a)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản.

b)

Tích tụ và tập trung tư bản; sự chi phối của hệ thống tài phiệt; xuất khẩu tư bản; phân chia thị trường thế giới; sự phân định lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.

c)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền.

d)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính.

145.

Lợi nhuận là gì?

a)

Hình thức biểu tượng của giá trị thặng dư.

b)

Tỉ lệ phần lãi trên tổng số tư bản đầu tư.

c)

Khoản tiền công mà doanh nhân tự trả cho mình.

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất.

146.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Giai đoạn đầu của phương thức sản xuất sau Công nguyên.

b)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

c)

Một phương thức sản xuất mới.

d)

Một giai đoạn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

147.

Điều kiện tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Quy mô tư bản khả biến phải lớn hơn trước.

b)

Phải có tổ chức lao động tốt hơn.

c)

Phải có tích lũy tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước.

d)

Số công nhân phải nhiều hơn trước.

148.

Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện như thế nào trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Biểu hiện thành quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Biểu hiện thành quy luật giá cả sản xuất.

c)

Biểu hiện thành quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

d)

Biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền cao.

149.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời đã có những tác động gì đến nền kinh tế?

a)

Làm cho các quy luật kinh tế của nền sản xuất hàng hóa và của chủ nghĩa tư bản có biểu hiện mới.

b)

Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hóa.

c)

Không làm thay đổi các quy luật của nền sản xuất hàng hóa trong chủ nghĩa tư bản.

d)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

150.

Giá trị thặng dư siêu ngạch được tạo ra bởi yếu tố nào?

a)

Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội.

b)

Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.