wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập HK I – Địa lí 12

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

2.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa.

3.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế ở nước ta không phải là

a)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai khoáng và nông nghiệp.

c)

Phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

7.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong GDP.

8.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

9.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

Cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

Tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

10.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

11.

Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế nước ta, năm 2015 và năm 2021. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của các khu vực kinh tế trong tổng GDP của nước ta, năm 2021 so với năm 2015?

a)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng, dịch vụ giảm.

b)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng, dịch vụ giảm.

c)

Dịch vụ giảm, công nghiệp và xây dựng tăng.

d)

Công nghiệp và xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

12.

Cho biểu đồ: Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2015 và năm 2021. Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2021 so với năm 2015?

a)

Dịch vụ tăng nhiều hơn Nông, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng tăng chậm hơn Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

c)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản tăng nhanh hơn Công nghiệp và xây dựng.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng nhiều hơn Dịch vụ.

13.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

14.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

b)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

c)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.

d)

mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

15.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

16.

Cho biểu đồ: Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, năm 2010 và năm 2021 (Đơn vị: %). (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022). Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng các khu vực kinh tế trong GDP của nước ta, năm 2021 so với năm 2010?

a)

Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước giảm.

b)

Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.

c)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng, kinh tế Nhà nước tăng.

d)

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài giảm, kinh tế Nhà nước tăng.

17.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài, sản xuất các hàng xuất khẩu.

d)

Tập trung phát triển công nghiệp, mở rộng thị trường tiêu thụ.

18.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng.

b)

Xu hướng nổi bật là chăn nuôi theo hướng hàng hóa.

c)

Sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng tăng.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã ở mức độ cao và ổn định.

19.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

20.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

21.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

22.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

23.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

24.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

25.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây rau đậu và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

26.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện nào?

a)

khí hậu và nguồn nước.

b)

địa hình và đất trồng.

c)

khí hậu và đất trồng.

d)

địa hình và khí hậu.

27.

Tỉ trọng ngành chăn nuôi của nước ta chưa tương xứng với tiềm năng do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

b)

Các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.

c)

Hiệu quả chăn nuôi chưa ổn định.

d)

Sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

28.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Phương thức sản xuất còn lạc hậu.

b)

Sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.

c)

Giống cây công nghiệp chất lượng thấp.

d)

Cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.

29.

Điều kiện tự nhiên nào có ảnh hưởng lớn nhất đến cơ cấu mùa vụ nông nghiệp ở nước ta?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

c)

Khí hậu phân hóa đa dạng.

d)

Tài nguyên đất đai đa dạng.

30.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là gì?

a)

Phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch bệnh.

b)

Sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

c)

Có chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

d)

Phát triển công nghiệp chế biến gắn thị trường.

31.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

32.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Ổn định thị trường tiêu thụ.

c)

Lao động giàu kinh nghiệm.

d)

Phát triển ngành chế biến.

33.

Biểu hiện nào chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

34.

Dựa vào bảng số liệu: Diện tích và sản lượng điều của nước ta giai đoạn 2017–2021 (Diện tích: 2017: 297,5297{,}5 nghìn ha; 2019: 295,0295{,}0 nghìn ha; 2020: 302,4302{,}4 nghìn ha; 2021: 314,4314{,}4 nghìn ha. Sản lượng: 2017: 212,3212{,}3 nghìn tấn; 2019: 283,3283{,}3 nghìn tấn; 2020: 348,5348{,}5 nghìn tấn; 2021: 399,3399{,}3 nghìn tấn), nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi diện tích và sản lượng điều của nước ta giai đoạn 2017–2021?

a)

Diện tích giảm không liên tục.

b)

Sản lượng tăng không liên tục.

c)

Sản lượng tăng nhanh hơn diện tích.

d)

Diện tích tăng nhanh hơn sản lượng.

35.

Dựa vào bảng số liệu: Diện tích và sản lượng lúa của nước ta giai đoạn 2018–2021 (Diện tích: 2018: 7570,97570{,}9 nghìn ha; 2019: 7469,97469{,}9 nghìn ha; 2020: 7278,97278{,}9 nghìn ha; 2021: 7238,97238{,}9 nghìn ha. Sản lượng: 2018: 4404644046 nghìn tấn; 2019: 43495,443495{,}4 nghìn tấn; 2020: 42764,842764{,}8 nghìn tấn; 2021: 43852,643852{,}6 nghìn tấn), nhận xét nào đúng về sự thay đổi sản lượng, diện tích và năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2018–2021?

a)

Diện tích giảm không liên tục

b)

Năng suất tăng liên tục

c)

Diện tích giảm không liên tục

d)

Sản lượng giảm liên tục

36.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

c)

Trình độ lao động được nâng cao.

d)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

37.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là gì?

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

38.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

Đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

Khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

Tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

39.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Hạn chế tình trạng du cư.

b)

Trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

Triển khai Luật Lâm nghiệp.

d)

Giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng.

40.

Vùng nào có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

42.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

43.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

Bão.

b)

Lũ lụt.

c)

Hạn hán.

d)

Sạt lở bờ biển.

44.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

An Giang.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Trị.

d)

Thanh Hóa.

45.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý.

b)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh.

c)

Tỉ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng.

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng.

47.

Nhà nước chú trọng đánh bắt xa bờ không phải vì lý do nào sau đây?

a)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng cạn kiệt.

b)

Ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng.

c)

Nâng cao hiệu quả đời sống cho ngư dân.

d)

Có nhiều phương tiện đánh bắt hiện đại.

48.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là gì?

a)

Mở rộng thị trường.

b)

Phát triển công nghiệp chế biến.

c)

Tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

d)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

49.

Khó khăn nào sau đây là lớn nhất làm gián đoạn thời gian khai thác hải sản ở nước ta?

a)

Nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

b)

Địa hình bờ biển rất phức tạp.

c)

Môi trường ven biển bị suy thoái.

d)

Có nhiều bão và gió mùa Đông Bắc.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Đánh bắt ven bờ được chú trọng

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư

51.

Trong nghề nuôi trồng thủy sản, nghề nào có tốc độ phát triển nhanh nhất?

a)

Nuôi cá tra

b)

Nuôi cá ba sa

c)

Nuôi sò huyết

d)

Nuôi tôm

52.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh là gì?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

c)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật

53.

Khó khăn chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta là gì?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng

54.

Dựa vào biểu đồ cột ghép thể hiện sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta giai đoạn 2015–2021 (đơn vị: nghìn tấn; cột đen là khai thác, cột trắng là nuôi trồng) cho các năm 2015, 2017, 2019, 2020, 2021, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn này?

a)

Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng

b)

Khai thác tăng chậm hơn nuôi trồng

c)

Nuôi trồng tăng ít hơn khai thác

d)

Nuôi trồng tăng, khai thác giảm

55.

Dựa vào bảng số liệu: Diện tích rừng trồng mới phân theo loại rừng của nước ta, giai đoạn 2018–2021 (nghìn ha): 2018 – rừng sản xuất 267,7; rừng phòng hộ 12,5; rừng đặc dụng 1,9. 2019 – rừng sản xuất 255,4; rừng phòng hộ 11,1; rừng đặc dụng 1,4. 2020 – rừng sản xuất 260,3; rừng phòng hộ 7,8; rừng đặc dụng 1,8. 2021 – rừng sản xuất 281,0; rừng phòng hộ 8,0; rừng đặc dụng 1,0. Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi diện tích rừng trồng mới phân theo loại rừng giai đoạn 2018–2021?

a)

Rừng sản xuất tăng, rừng phòng hộ giảm

b)

Rừng phòng hộ giảm, rừng đặc dụng tăng

c)

Rừng đặc dụng tăng, rừng sản xuất giảm

d)

Rừng sản xuất giảm, rừng phòng hộ giảm

56.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta là gì?

a)

Thu hút nhiều nguồn vốn đầu tư, sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên biển

b)

Đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp, tạo việc làm, tạo nguồn hàng xuất khẩu

c)

Tăng thu nhập cho người dân và khai thác tối đa các nguồn lợi thủy sản

d)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp, thu hút vốn ở ngoài nước

57.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là gì?

a)

Tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân

b)

Bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy

d)

Cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

58.

Cho biểu đồ đường mô tả sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ giai đoạn 2015–2021. Số liệu chú giải: Đồng bằng sông Hồng (ký hiệu vòng tròn) khoảng 21,0 nghìn tấn năm 2015; 24,7 năm 2019; 25,5 năm 2020; 24,2 năm 2021. Đông Nam Bộ (ký hiệu hình vuông) khoảng 21,7 nghìn tấn năm 2015; 32,8 năm 2019; 34,7 năm 2020; 36,5 năm 2021. Theo biểu đồ, nhận xét nào đúng về sự thay đổi sản lượng tôm nuôi giữa hai vùng trong giai đoạn 2015–2021?

a)

Đồng bằng sông Hồng tăng chậm hơn Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ tăng chậm hơn Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ tăng ít hơn Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ tăng gấp đôi Đồng bằng sông Hồng.

59.

Cho biểu đồ đường về sản lượng thủy sản nước ta giai đoạn 2015–2022, gồm hai nhóm: Khai thác và Nuôi trồng. Một số mốc số liệu (nghìn tấn): năm 2015 – Khai thác 3176,5; Nuôi trồng 3550,7. Năm 2019 – Khai thác 3829,3; Nuôi trồng 4592. Năm 2021 – Khai thác 3938,8; Nuôi trồng 4887,9. Năm 2022 – Khai thác 3874,2; Nuôi trồng 5233,8. Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ?

a)

Sản lượng khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.

b)

Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

c)

Sản lượng nuôi trồng tăng ít hơn khai thác.

60.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

61.

Loại hình trang trại chiếm tỉ trọng cao nhất ở nước ta là

a)

Trồng cây lâu năm.

b)

Chăn nuôi.

c)

Trồng cây hàng năm.

d)

Nuôi trồng thủy sản.

62.

Vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao được hiểu tương đương với

a)

vùng chuyên canh.

b)

vùng luân canh.

c)

vùng quãng canh.

d)

vùng xen canh.

63.

Giới hạn về địa giới hành chính của một vùng nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao thường như thế nào?

a)

Trong một tỉnh.

b)

Trong một xã.

c)

Trong nhiều tỉnh.

d)

Trong nhiều xã.

64.

Khu nông nghiệp công nghệ cao là khu vực

a)

nhân giống cây trồng, vật nuôi bằng phương pháp truyền thống.

b)

trồng trọt và chăn nuôi thông thường với quy mô lớn hoặc rất lớn.

c)

ứng dụng thành tựu nghiên cứu và phát triển công nghệ cao vào lĩnh vực nông nghiệp.

d)

thực hiện việc biến nông sản tập trung ứng dụng công nghệ hiện đại.

65.

Thế mạnh nông nghiệp chủ yếu ở trung du và miền núi nước ta là

a)

cây lâu năm và chăn nuôi lợn.

b)

chăn gia cầm và cây hàng năm.

c)

cây hàng năm và cây lâu năm.

d)

cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hình thức trang trại ở nước ta?

a)

Những năm gần đây số lượng giảm nhanh.

b)

Là những hộ sản xuất hàng hóa quy mô lớn.

c)

Những năm gần đây số lượng tăng nhanh.

d)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

67.

Việc hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta thể hiện xu hướng

a)

tăng cường tính độc canh.

b)

tăng cường chuyên môn hoá sản xuất.

c)

đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp.

d)

tăng cường sự phân hoá lãnh thổ.

68.

Việc tăng cường chuyên môn hoá và đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp đều có chung một tác dụng là

a)

khai thác tốt hơn các điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động gây bất lợi.

c)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm, tăng thu nhập.

d)

đưa nền nông nghiệp từng bước trở thành nền nông nghiệp hàng hoá.

69.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hoá sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hoá lớn và có chất lượng.

70.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là

a)

từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hoá.

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.

c)

thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

d)

góp phần vào việc đa dạng hoá cây trồng, vật nuôi.

71.

Việc đẩy mạnh đa dạng hoá nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên.

b)

Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.

c)

Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.

d)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.

72.

Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là

a)

tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu.

b)

giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn.

c)

giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.

d)

tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.

73.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động

a)

tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

b)

thực hiện cơ giới hoá, hoá học, thuỷ lợi hoá.

c)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

d)

khai thác tốt hơn tiềm năng về đất đai, khí hậu.

74.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

4 nhóm với 34 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

75.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập.

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Cơ cấu ngành ngày càng đa dạng.

77.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

78.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

79.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

80.

Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng

a)

gây ô nhiễm môi trường.

b)

mất đất làm nông nghiệp.

c)

chênh lệch giàu nghèo lớn.

d)

đe doạ ngành truyền thống.

81.

Vấn đề phát triển công nghiệp ở một số vùng của nước ta hiện nay đang gặp khó khăn chủ yếu là do

a)

tài nguyên khoáng sản nghèo.

b)

nguồn lao động có tay nghề ít.

c)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

82.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

Chính sách của Nhà nước.

c)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

83.

Công nghiệp ở trung du và miền núi nước ta còn gặp nhiều hạn chế trong phát triển là do

a)

vị trí địa lí không thuận lợi.

b)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

c)

thiếu lao động có tay nghề.

d)

điều kiện phát triển thiếu đồng bộ.

84.

Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới.

b)

Thích nghi với thay đổi của thị trường khu vực.

c)

Phù hợp với xu thế khu vực hoá, toàn cầu hoá.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của ngành công nghiệp.

85.

Biểu hiện rõ nhất của quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta thời gian gần đây là

a)

đẩy mạnh ngành công nghiệp khai khoáng để tạo nguồn hàng xuất khẩu.

b)

tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

c)

giá trị ngành công nghiệp chế biến tăng, ngành công nghiệp khai thác giảm.

d)

ngành công nghiệp chế biến có tỉ trọng thấp hơn ngành công nghiệp khai thác.

86.

Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự đa dạng về trình độ của lao động.

b)

Sự phân bố không đều của khoáng sản.

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

d)

Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau.

87.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại hiệu quả cao về mặt xã hội thể hiện qua việc

a)

tích luỹ nguồn vốn cho quá trình công nghiệp hoá, tạo nhiều việc làm.

b)

phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá và phát triển dịch vụ.

c)

góp phần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế ở trong nước.

d)

Phục vụ đời sống nhân dân, nâng cao chất lượng lao động, tạo việc làm.

88.

Việc mở rộng sự tham gia của các thành phần kinh tế vào hoạt động công nghiệp ở nước ta nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Phát huy mọi tiềm năng cho việc phát triển sản xuất.

b)

Tập trung vào việc phát triển công nghiệp khai thác.

c)

Giảm bớt sự phụ thuộc vào nền kinh tế của Nhà nước.

d)

Hạn chế sự tham gia kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

89.

Sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu là

a)

Điều kiện tự nhiên, nguồn tài nguyên thiên nhiên, dân cư và lao động.

b)

Nguồn lao động, cơ sở vật chất - kĩ thuật, thị trường, nguồn tài nguyên.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, chính sách phát triển của công nghiệp.

d)

Vị trí địa lí, tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, điều kiện kinh tế - xã hội.

90.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật rất tốt.

c)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

Nguồn nguyên liệu phong phú.

91.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Nguyên liệu trong nước dồi dào.

92.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Nâng cao trình độ cho người lao động.

b)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu.

c)

Liên doanh, áp dụng công nghệ tiên tiến.

d)

Phát triển công nghiệp lọc hoá dầu.

93.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?

a)

Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.

b)

Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.

c)

Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.

d)

Cần một không gian sản xuất rộng lớn.

94.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi phía Bắc.

95.

Công nghiệp chế biến cà phê phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng.

96.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Ninh Bình.

b)

Na Dương.

c)

Phả Lại.

d)

Uông Bí.

97.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

Thủy điện.

b)

Điện nguyên tử.

c)

Điện mặt trời.

d)

Nhiệt điện.

98.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt.

b)

Dầu.

c)

Than.

d)

Gỗ.

99.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hòa Bình.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

100.

Mỏ than lớn nhất của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lạng Sơn.

b)

Lào Cai.

c)

Thái Nguyên.

d)

Quảng Ninh.

101.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

Điện gió.

b)

Nhiệt điện.

c)

Thủy điện.

d)

Điện hạt nhân.

102.

Nhà máy lọc dầu được xây dựng đầu tiên ở nước ta là

a)

Nghi Sơn.

b)

Bình Sơn.

c)

Cồn Sơn.

d)

Dung Quất.

103.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Phú Thọ - Cà Mau.

b)

Lạng Sơn - Cà Mau.

c)

Lai Châu - Cần Thơ.

d)

Hà Nội - Cần Thơ.

104.

Loại than có giá trị khai thác lớn nhất ở nước ta là

a)

Than nâu.

b)

Than bùn.

c)

Than mỡ.

d)

Than an-tra-xit.

105.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành.

b)

Liên doanh với nước ngoài.

c)

Tác động của thiên tai.

d)

Các sự cố về môi trường.

106.

Công nghiệp chế biến chè của nước ta phân bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi phía Bắc, Nam Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

107.

Hoạt động của các nhà máy thủy điện nước ta gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông ngòi ngắn và dốc

b)

Cơ sở hạ tầng yếu kém

c)

Sự phân mùa của khí hậu

d)

Thiếu lao động kĩ thuật

108.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành dầu khí nước ta?

a)

Tập trung ở thềm lục địa phía Bắc

b)

Cơ sở vật chất kĩ thuật chưa tiến bộ

c)

Đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

109.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai

b)

Sông Hồng

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Mã

110.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Điện tử

b)

Hóa chất

c)

Cơ khí

d)

Điện

111.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng nào?

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

112.

Điểm khác biệt cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam nước ta là gì?

a)

Các nhà máy ở miền Nam đều có quy mô lớn hơn miền Bắc

b)

Miền Bắc sử dụng than còn miền Nam sử dụng dầu hoặc khí

c)

Miền Bắc gần vùng nhiên liệu, miền Nam gần các thành phố

d)

Các nhà máy miền Bắc được xây dựng muộn hơn miền Nam

113.

Theo bảng số liệu về sản lượng sữa tươi và đường kính của nước ta giai đoạn 2018–2021 (sữa tươi: 1217,9; 1323,4; 1296,8; 1244,9 triệu lít. Đường kính: 1902,6; 1853,6; 1711,0; 1541,6 nghìn tấn), nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi?

a)

Sữa tươi giảm liên tục

b)

Đường kính tăng liên tục

c)

Đường kính giảm liên tục

d)

Sữa tươi tăng liên tục

114.

Theo bảng số liệu về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2018–2021 (than sạch: 42384; 47158; 44598; 48308 nghìn tấn. Dầu thô khai thác: 13969; 13090; 11470; 10970 nghìn tấn. Điện phát ra: 209181; 227423; 235410; 244864 triệu kWh), nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Than sạch tăng nhanh hơn điện phát ra

b)

Điện phát ra tăng nhanh hơn than sạch

c)

Dầu thô khai thác tăng không liên tục

d)

Dầu thô khai thác giảm không liên tục

115.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô

b)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài

d)

Phát triển mạnh công nghiệp hóa dầu

116.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là gì?

a)

Giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm

b)

Giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

d)

Sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa

117.

Cho biểu đồ: Sản lượng xi măng và sắt, thép của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021. Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng xi măng và sắt, thép của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Xi măng tăng nhanh hơn sắt, thép.

b)

Sắt, thép tăng gấp đôi xi măng.

c)

Sắt, thép tăng nhiều hơn xi măng.

d)

Xi măng tăng chậm hơn sắt, thép.

118.

Cho biểu đồ: Sản lượng than sạch và dầu thô khai thác của nước ta qua các năm 2017, 2019 và 2021. Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng than sạch và dầu thô khai thác của nước ta, giai đoạn 2017 - 2021?

a)

Than sạch và dầu thô tăng liên tục.

b)

Than sạch và dầu thô giảm liên tục.

c)

Dầu thô tăng và than sạch giảm.

d)

Dầu thô giảm và than sạch tăng.

119.

Cho biểu đồ: Biểu đồ sản lượng muối biển, thủy sản ướp đông và nước mắm của nước ta, giai đoạn 2017 - 2022. Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Sản lượng muối biển tăng liên tục.

b)

Sản lượng nước mắm tăng không liên tục.

c)

Sản lượng thủy sản ướp đông giảm liên tục.

d)

Sản lượng thủy sản ướp đông tăng liên tục.

120.

Công nghiệp sản xuất điện tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác thể hiện qua

a)

quy mô ngành, giá cả của sản phẩm, thị trường tiêu thụ.

b)

giá cả của sản phẩm, kĩ thuật - công nghệ, nguồn nguyên liệu.

c)

chất lượng sản phẩm, giá cả sản phẩm, quy định nguyên liệu.

d)

quy mô ngành, kĩ thuật - công nghệ, chất lượng và giá cả.

121.

Phát biểu nào sau đây đúng với các khu công nghệ cao ở nước ta?

a)

Do Chính phủ thành lập.

b)

Chỉ sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

Phân bố rộng rãi ở các vùng.

122.

Nước ta có bao nhiêu khu công nghệ cao?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

123.

Vùng nào sau đây của nước ta có hai khu công nghệ cao?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

124.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Có ranh giới địa lí xác định.

b)

Đồng nhất với điểm dân cư.

c)

Do các công ty lớn thành lập.

d)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

125.

Khu công nghệ cao nào sau đây của nước ta được thành lập sớm nhất?

a)

Hòa Lạc.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng.

d)

Đồng Nai.

126.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Chuyên sản xuất hàng công nghiệp.

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Thủ tướng Chính phủ quyết định.

d)

Gắn với quá trình công nghiệp hóa.

127.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

128.

Khu công nghệ cao Hòa Lạc thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)

Hà Nội.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Đà Nẵng.

d)

Đồng Nai.

129.

Biểu hiện nào dưới đây cho thấy Đông Nam Bộ là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao bậc nhất cả nước?

a)

Tỉ trọng giá trị công nghiệp hàng đầu cả nước.

b)

Các khu công nghiệp quy mô lớn.

c)

Có nhiều khu công nghiệp công nghệ cao.

d)

Tập trung nhiều khu công nghiệp.

130.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò về mặt xã hội của các khu công nghiệp nước ta?

a)

Thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Nâng cao giá trị xuất khẩu.

c)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

131.

Việc hình thành các khu công nghệ cao có tác động chủ yếu đến hàng hóa công nghiệp là

a)

đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

b)

tăng nhanh về sản lượng.

c)

nâng cao chất lượng và khả năng cạnh tranh.

d)

hạn chế sự phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu.

132.

Các khu công nghiệp thường được xây dựng ở vùng ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào.

b)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Thu hút nguồn đầu tư, xuất khẩu hàng hóa.

d)

Lao động dồi dào, thu hút nguồn đầu tư.

133.

Nhân tố xã hội quan trọng nhất giúp cho TP. Hồ Chí Minh trở thành nơi có ngành công nghiệp phát triển hàng đầu cả nước là

a)

Có cơ sở hạ tầng hiện đại, được đồng bộ trong vùng.

b)

Có nguồn lao động dồi dào, lao động tay nghề cao.

c)

Mật độ dân cư cao, dân nhập cư nhiều từ các vùng.

d)

Có thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước rộng lớn.

134.

Nhân tố nào sau đây giúp nước ta thuận lợi hơn trong việc mở rộng các mối quan hệ để phát triển các ngành dịch vụ?

a)

nâng cao tay nghề người lao động thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Góp phần thúc đẩy Tiktok còn mở rộng trường mới

c)

Giải quyết việc làm cho người lao động tăng thu nhập cho người dân

d)

Sử dụng hiệu quả lao động trong nước thu hút vốn đầu thu hút vốn trong ngoài nước

135.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới việc thi công và hoạt động của các tuyến đường bộ ở nước ta?

a)

Lao động

b)

Thị trường.

c)

Khí hậu

d)

Địa hình

136.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu để giúp cho hoạt động dịch vụ nước ta diễn ra quanh năm?

a)

Dân cư.

b)

Khí hậu.

c)

Vị trí.

d)

Địa hình.

137.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu tạo ra điều kiện thuận lợi để nước ta phát triển giao thông đường thủy nội địa?

a)

Sông hồ.

b)

Khí hậu.

c)

Vị trí.

d)

Địa hình.

138.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Chính sách.

139.

Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Dân cư.

b)

Thị trường.

c)

nông ngiệp

d)

Chính sách.

140.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến phân bố mạng lưới ngành dịch vụ?

a)

Địa bàn phân bố các dân tộc.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố và mạng lưới dân cư.

141.

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất tới tốc độ tăng trưởng của các ngành dịch vụ?

a)

Trình độ phát triển kinh tế.

b)

Quy mô và cơ cấu dân số.

c)

Mức sống và thu nhập thực tế.

d)

Phân bố dân cư.

142.

Các giải pháp công nghệ hiện nay tạo ra loại hình dịch vụ mới nào sau đây?

a)

Giao thông đường không.

b)

Giao thông thông minh.

c)

Du lịch sinh thái.

d)

Thương mại nội địa.

143.

Vai trò của dịch vụ đối với sự phát triển xã hội là

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.

b)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.

c)

Giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.

d)

Góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn.

144.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay?

a)

Thúc đẩy quá trình toàn cầu hoá và hội nhập quốc tế.

b)

Tạo ra nhiều hàng hoá phục vụ nhu cầu trong nước.

c)

Tạo ra nhiều việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.

145.

Ngành dịch vụ của nước ta hiện nay đang phải đối mặt với hạn chế nào sau đây?

a)

Chưa có chính sách phát triển nền kinh tế thị trường.

b)

Chưa thâm nhập được vào các thị trường khó tính.

c)

Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao để phát triển.

d)

Xa các tuyến đường giao thông hàng không quốc tế.

146.

Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển nhanh ở nước ta là

a)

Đường ô tô.

b)

Đường sắt.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường biển.

147.

Sân bay nào sau đây không phải là sân bay quốc tế ở nước ta?

a)

Tân Sơn Nhất.

b)

Côn Đảo.

c)

Nội Bài.

d)

Đà Nẵng.

148.

Các chuyến bay nội địa được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?

a)

Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

149.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

Phong phú đa dạng về loại hình.

b)

Về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

Mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

150.

Loại hình vận tải có vai trò không lớn về vận chuyển hành khách của nước ta là

a)

Đường ô tô

b)

Đường hàng không

c)

Đường sắt

d)

Đường biển