wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm từ phiếu bài tập

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị hàm số y=x+2+1x1y = x + 2 + \dfrac{1}{x-1} có tâm đối xứng là

a)

I(-1;1)

b)

I(3;1)

c)

I(1;3)

d)

I(-1;3)

2.

Một vật được ném theo phương thẳng đứng từ điểm cách mặt đất 3m3\,\mathrm{m} với vận tốc ban đầu 20m/s20\,\mathrm{m/s} có phương trình h(t)=3+20t4,9t2h(t)=3+20t-4{,}9t^{2} (m), với tt (s) là thời gian tính từ lúc ném. Vận tốc của vật sau 22 giây là

a)

0,8m/s0{,}8\,\mathrm{m/s}

b)

0,4m/s0{,}4\,\mathrm{m/s}

c)

0,2m/s0{,}2\,\mathrm{m/s}

d)

0,1m/s0{,}1\,\mathrm{m/s}

3.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình. Đồ thị đã cho có đường tiệm cận đứng là

a)

x=0x=0

b)

y=1y=1

c)

x=1x=1

d)

x=1x=-1

4.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như hình. Giá trị cực đại của hàm số y=f(x)y=f(x)

a)

x=2x=2

b)

x=3x=3

c)

y=1y=-1

d)

y=2y=2

5.

Hàm số y=x4+8x2+6y=-x^{4}+8x^{2}+6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(2;0)(-2;0)(2;+)(2;+\infty)

b)

(;2)(-\infty;-2)(0;2)(0;2)

c)

(;2)(-\infty;-2)(2;+)(2;+\infty)

d)

(2;2)(-2;2)

6.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hàm số y=x3/3+2x25x+1y = x^3/3 + 2x^2 - 5x + 1 trên đoạn [-1; 3]. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn đã cho.

a)

13

b)

23/3

c)

3

d)

5/3

7.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Tính tổng các vectơ SA + SB + SC + SD.

a)

0

b)

SO

c)

4SO

d)

2SO

8.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM = 2\,\vec{i} + 5\,\vec{j} + \vec{k}, ON = 3\,\vec{i} - 2\,\vec{j}. Tìm tọa độ của vectơ MN.

a)

MN = (1; -7; -1)

b)

MN = (1; 7; 1)

c)

MN = (-1; 7; 1)

d)

MN = (-1; -7; 1)

9.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ b = -8\,\vec{i} - 10\,\vec{j} - 10\,\vec{k}. Tìm tọa độ của vectơ b.

a)

(8; 10; -10)

b)

(-8; -10; -10)

c)

(8; 10; -10)

d)

(8; 10; -10)

10.

Một chất điểm chuyển động theo quy luật s(t)=t33t2+9t+36s(t) = t^3 - 3t^2 + 9t + 36 với tt (s) là thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và ss (m) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Tính quãng đường vật đi được ở giây thứ 4.

a)

22 (m)

b)

88 (m)

c)

44 (m)

d)

11 (m)

11.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình bên. Xác định số nghiệm của phương trình 2f(x)5=02f(x)-5=0 .

a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

12.

Một nhân viên thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 10 năm tuổi trồng ở lâm trường Bến En theo bảng: Đường kính (cm): [40;45), [45;50), [50;55), [55;60), [60;65); Tần số: 4, 8, 13, 6, 4. Hãy tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

a)

20

b)

53

c)

25

d)

30

13.

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình vẽ?

a)

y=x1x+2y=\dfrac{x-1}{x+2}

b)

y=x33x+1y=x^3-3x+1

c)

y=x3+3x+1y=-x^3+3x+1

d)

y=x2+3x+2y=\dfrac{x^2+3}{x+2}

14.

Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' . Vectơ nào sau đây bằng với AA\overrightarrow{AA'} ?

a)

CC\overrightarrow{CC'}

b)

AC\overrightarrow{A'C}

c)

DD\overrightarrow{D'D}

d)

AD\overrightarrow{AD'}

15.

Trong không gian Oxyz, cho hình vuông ABCD có B(3; 0; 8) và D(-5; -4; 0). Độ dài cạnh của hình vuông đã cho bằng

a)

6

b)

12

c)

525\sqrt{2}

d)

626\sqrt{2}

16.

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(0; -2; 1), B(1; 3; -2). Xác định toạ độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} .

a)

AB=(1;1;1)\overrightarrow{AB}=(1; 1; -1)

b)

AB=(1;5;3)\overrightarrow{AB}=(-1; -5; 3)

c)

AB=(0;6;2)\overrightarrow{AB}=(0; -6; -2)

d)

AB=(1;5;3)\overrightarrow{AB}=(1; 5; -3)

17.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng bao nhiêu?

a)

2-2

b)

22

c)

00

d)

66

18.

(0,25 điểm) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=4x+1x1y=\dfrac{4x+1}{x-1}

a)

x=1x=1

b)

y=1y=1

c)

y=4y=4

d)

x=4x=4

19.

(0,25 điểm) Gọi M,mM, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=2x35x2+3y=2x^3-5x^2+3 trên đoạn [1;1][-1;1] . Tính M+mM+m .

a)

4-4

b)

1-1

c)

33

d)

00

20.

(0,25 điểm) Hàm số y=ex23x2025y=e^{x^2}-3x-2025 nghịch biến trên khoảng

a)

(0;3)(0;3)

b)

(;1)(-\infty;-1)

c)

(1;3)(1;3)

d)

(1;1)(-1;1)

21.

(0,25 điểm) Trong không gian OxyzOxyz , hình chiếu vuông góc của điểm A(3;1;5)A(3;1;-5) trên trục OxOx có tọa độ là

a)

(0;1;0)(0;1;0)

b)

(3;0;0)(3;0;0)

c)

(3;0;5)(3;0;-5)

d)

(0;0;5)(0;0;-5)

22.

(0,25 điểm) Một mẫu số liệu có bảng tần số ghép nhóm như sau. Phương sai của mẫu số liệu là (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

a)

4,584{,}58

b)

10,710{,}7

c)

2121

d)

20,9820{,}98

23.

(0,25 điểm) Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(3;1)(-3;-1)

b)

(;0)(-\infty;0)

c)

(2;1)(-2;-1)

d)

(3;+)(-3;+\infty)

24.

(0,25 điểm) Trong không gian OxyzOxyz , cho hai điểm A(1;1;2)A(1;1;-2)B(2;2;1)B(2;2;1) , vectơ AB\overrightarrow{AB} có tọa độ là

a)

(1;1;3)(-1;-1;-3)

b)

(3;1;1)(3;1;1)

c)

(1;1;3)(1;1;3)

d)

(3;3;1)(3;3;-1)

25.

(0,25 điểm) Thời gian hoàn thành một bài viết chính tả của một học sinh lớp 4 trường A được cho ở bảng sau. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

a)

55

b)

11

c)

33

d)

77

26.

(0,25 điểm) Đồ thị của hàm số y=x2x+1y=\dfrac{x-2}{x+1} có đường tiệm cận đứng là

a)

y=1y=-1

b)

x=1x=-1

c)

x=1x=1

d)

y=1y=1

27.

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

a)

3

b)

-3

c)

2

d)

-1

28.

Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [-1;3] có bảng biến thiên như hình. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [-1;3]. Giá trị M·m bằng

a)

4

b)

5

c)

3

d)

0

29.

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(1;2;3) và b=(4;5;6). Tọa độ của vectơ a+b là

a)

(5;7;9)

b)

(3;7;9)

c)

(5;3;9)

d)

(3;5;9)

30.

Bảng thống kê tốc độ bóng trong 200 lần giao bóng của một vận động viên quần vợt cho kết quả như sau. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm (làm tròn đến hàng phần chục) là

a)

160,6

b)

173,2

c)

9,7

d)

12,6

31.

Đồ thị dưới đây là của một trong bốn hàm số sau. Hỏi hàm số nào khớp với đồ thị đã cho?

a)

x2x+4x+1\frac{x^2 - x + 4}{x + 1}

b)

x22x+3x+1\frac{x^2 - 2x + 3}{x + 1}

c)

x2x+2x+1\frac{-x^2 - x + 2}{x + 1}

d)

y = x2+x1x+1\frac{x^2 + x - 1}{x + 1}

32.

Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 25 thì độ lệch chuẩn bằng

a)

4

b)

5

c)

256

d)

50

33.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Trong các khẳng định dưới đây, đâu là khẳng định đúng?

a)

\u20AAB + \u20AAC + \u20AAD = \u20AAC'

b)

\u20AAB + \u20AAA' + \u20AAD = \u20AAC'

c)

\u20AAB + \u20AAA' + \u20AAD = \u20AAC

d)

\u20AAB + \u20AAA' + \u20AAD = 0

34.

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có các điểm A(1;0;3), B(2;3;-4), C(-3;1;2). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

a)

(-4;-2;9)

b)

(4;2;9)

c)

(-2;4;-5)

d)

(6;2;-3)

35.

Hàm số y = f(x) = 2x39x224x+12x^3 - 9x^2 - 24x + 1 nghịch biến trên khoảng nào?

a)

(-\u221E; -1)

b)

(-1; 4)

c)

(-\u221E; 4)

d)

(4; +\u221E)

36.

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f(x)=x(x+1)2(x1)2f'(x) = x(x+1)^2(x-1)^2 . Số điểm cực trị của f(x) là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

0

37.

Một bác tài xế thống kê lại độ dài quãng đường (đơn vị: km) bác đã lái xe mỗi ngày trong một tháng như bảng sau. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

a)

250

b)

150

c)

50

d)

200

38.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ a = -i + 2j - 3k. Tọa độ của a là

a)

(-2; -1; -3)

b)

(-3; 2; -1)

c)

(2; -3; -1)

d)

(-1; 2; -3)

39.

(0,25 điểm) Cho tứ diện ABCD. Lấy G là trọng tâm của tam giác ABC. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

GA + GB + GC = 0.

b)

GA + GB + GC + GD = 0.

c)

GD - GA = AD.

d)

DA + DB + DC = 3DG.

40.

(0,25 điểm) Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x22x+3x+1y=\frac{x^2-2x+3}{x+1} là đường thẳng có phương trình:

a)

y=x+1y=x+1

b)

y=x3y=x-3

c)

y=3x+1y=-3x+1

d)

y=3x1y=3x-1

41.

(0,25 điểm) Một mẫu số liệu ghép nhóm có tứ phân vị là Q1=4, Q2=6, Q3=9Q_1=4,\ Q_2=6,\ Q_3=9 . Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là bao nhiêu?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

9

42.

(0,25 điểm) Trong không gian Oxyz, cho a = (2; -3; 3), b = (0; 2; -1), c = (3; -1; 5). Tìm tọa độ của vectơ u = 2a + 3b - 2c.

a)

(10; -2; 13)

b)

(-2; 2; -7)

c)

(-2; -2; -7)

d)

(-2; 2; 7)

43.

(0,25 điểm) Trong không gian Oxyz, cho u = (2; -1; 3), v = (1; 3; -2). Tích vô hướng u · v bằng

a)

-7

b)

5

c)

-5

d)

7

44.

(0,25 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(-1; -1; 3), B(0; 2; 0) và C(5; -2; 1). Tìm tọa độ của điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

a)

(-4; -5; 4)

b)

(4; -5; 4)

c)

(4; 5; -4)

d)

(-4; -5; -4)

45.

(0,25 điểm) Thời gian (phút) truy cập internet mỗi buổi tối của một số học sinh được cho trong bảng sau: Thời gian [9,5;12,5), [12,5;15,5), [15,5;18,5), [18,5;21,5), [21,5;24,5); Số học sinh lần lượt là 3, 12, 15, 24, 2. Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là

a)

15,25

b)

20

c)

4,75

d)

5,2

46.

Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? Dựa trên bảng biến thiên kèm theo.

a)

(-∞; 0)

b)

(-2; 3)

c)

(1; +∞)

d)

(3; +∞)

47.

Cho hàm số y = f(x) xác định, liên tục trên [−1; 4] và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số y = f(x) trên [−1; 4] là

a)

−1

b)

3

c)

1

d)

−2

48.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y = (2x + 3)/(x − 1) là đường thẳng có phương trình

a)

y = 5

b)

x = 0

c)

x = 1

d)

y = 0

49.

Hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = (x − 2)/(x − 1)

b)

y = (−2 + x)/(x + 1)

c)

y = (x − 1)/(x − 1)

d)

y = (1 − 2x)/(x + 1)

50.

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính |AB + AC + AD| theo a.

a)

a6a\sqrt{6}

b)

a3a\sqrt{3}

c)

a62\dfrac{a\sqrt{6}}{2}

d)

a32\dfrac{a\sqrt{3}}{2}

51.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(−1; 2; 0), B(3; 4; −2) và C(1; 0; −3). Biết tọa độ điểm D(x₀; y₀; z₀) để tứ giác BACD là hình bình hành. Tính x₀ + y₀ + z₀.

a)

12

b)

2

c)

−5

d)

−8

52.

Trong không gian Oxyz, điểm đối xứng của điểm M(1; 2; 3) qua trục Ox có tọa độ là

a)

(1; −2; −3)

b)

(1; 0; 0)

c)

(0; 2; 3)

d)

(−1; −2; −3)

53.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai véc tơ u = (−3; 0; 1) và v = (0; 2; −2). Tọa độ của véc tơ w = 2u − v tương ứng là

a)

(−6; −2; 4)

b)

(−6; 2; 0)

c)

(−2; 1; 3)

d)

(−1; 2; 5)

54.

Một hãng xe ô tô thống kê lại số lần gặp sự cố về động cơ của 100 chiếc xe cùng loại sau 2 năm sử dụng đầu tiên ở bảng sau. Hãy tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm này (làm tròn đến hàng phần trăm). Bảng: khoảng số lần gặp sự cố [0; 5; 2,5), [2,5; 4,5), [4,5; 6,5), [6,5; 8,5), [8,5; 10,5); tần số tương ứng 17, 33, 25, 20, 5.

a)

5,32

b)

3,52

c)

2,53

d)

5,23

55.

Mỗi ngày bác Hướng đều đi bộ để rèn luyện sức khỏe. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (km) của bác Hướng trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau: các lớp [2; 7; 3,0), [3,0; 3,3), [3,3; 3,6), [3,6; 3,9), [3,9; 4,2); tần số tương ứng 3, 6, 5, 4, 2. Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là (làm tròn đến hàng phần trăm)

a)

3,39

b)

11,62

c)

0,13

d)

0,36

56.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(2;3)(-2;3)

b)

(;1)(-\infty;-1)

c)

(1;0)(-1;0)

d)

(2;+)(-2;+\infty)

57.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định trên R\mathbb{R} và có bảng biến thiên như hình bên dưới: tăng trên (,2)(-\infty,-2) , giảm trên (2,3)(-2,3) , tăng trên (3,+)(3,+\infty) . Hàm số y=f(x)y=f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;0)(-\infty;0)

b)

(2;3)(-2;3)

c)

(1;+)(1;+\infty)

d)

(3;+)(3;+\infty)

58.

Cho hàm số f(x)f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau: f(x)<0f'(x)<0 khi x(,1)x\in(-\infty,-1) , f(x)=0f'(x)=0 tại x=1x=-1 , f(x)>0f'(x)>0 khi x(1,2)x\in(-1,2) , f(x)=0f'(x)=0 tại x=2x=2 , f(x)<0f'(x)<0 khi x(2,+)x\in(2,+\infty) . Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;1)(-\infty;1)

b)

(1;+)(-1;+\infty)

c)

(1;2)(-1;2)

d)

(2;+)(2;+\infty)

59.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau: f(x)>0f'(x)>0 trên một số khoảng, bằng 00 tại x=3,1,1x=-3,-1,1 , và dấu dương trên khoảng thích hợp để hàm số đồng biến trên (3;1)(-3;-1) . Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(;3)(-\infty;3)

b)

(1;+)(-1;+\infty)

c)

(3;1)(-3;-1)

d)

(3;1)(-3;1)

60.

Cho y=f(x)y=f(x) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

a)

(;0)(-\infty;0)

b)

(1;3)(1;3)

c)

(0;1)(0;1)

d)

(3;5)(3;5)

61.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định, liên tục trên [1;4][-1;4] và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y=f(x) trên [1;4][-1;4]

a)

1-1

b)

33

c)

11

d)

2-2

62.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau: f(x)f'(x) có dấu +00+0+\,0\,-\,0\,+\,0\,- tại các mốc x=,1,0,1,+x=-\infty,-1,0,1,+\infty ; đồ thị f(x)f(x) đạt cực đại 22 tại x=1x=-1x=1x=1 , đạt cực tiểu 1-1 tại x=0x=0 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [1;1][-1;1]

a)

min[1;1]f(x)=1\min_{[-1;1]} f(x)=-1

b)

min[1;1]f(x)=0\min_{[-1;1]} f(x)=0

c)

min[1;1]f(x)=2\min_{[-1;1]} f(x)=2

d)

min[1;1]f(x)=1\min_{[-1;1]} f(x)=1

63.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+3x1y=\dfrac{2x+3}{x-1} là đường thẳng có phương trình

a)

y=5y=5

b)

x=0x=0

c)

x=1x=1

d)

y=0y=0

64.

Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+1x+1y=\dfrac{2x+1}{x+1} ?

a)

y=2y=2

b)

x=1x=-1

c)

x=1x=1

d)

y=1y=-1

65.

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+1x+2y=x+\dfrac{1}{x+2}

a)

y=xy=-x

b)

y=x+1y=x+1

c)

y=xy=x

d)

y=x1y=-x-1

66.

Phương trình đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+4x2x+3y=\dfrac{-x^{2}+4x-2}{x+3}

a)

y=x+3y=x+3

b)

y=x+4y=-x+4

c)

y=x7y=-x-7

d)

y=x+7y=-x+7

67.

Hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=x2x1y=\dfrac{x-2}{x-1}

b)

y=2+xx+1y=\dfrac{-2+x}{x+1}

c)

y=yx1x1y=\dfrac{y-x-1}{x-1}

d)

y=12xx+1y=\dfrac{1-2x}{x+1}

68.

Dựa vào đồ thị kèm theo: Đường cong có một tiệm cận đứng và một tiệm cận xiên. Hỏi đồ thị là của hàm số nào dưới đây?

a)

y=x22x3x2y=\dfrac{x^2-2x-3}{x-2}

b)

y=x22xx+1y=\dfrac{x^2-2x}{x+1}

c)

y=x2+3xx2y=\dfrac{x^2+3x}{x-2}

d)

y=x2+2x+2x+1y=\dfrac{x^2+2x+2}{x+1}

69.

Đường cong trong hình là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

a)

y=x1x+1y=\dfrac{x-1}{x+1}

b)

y=2x+12x+2y=\dfrac{-2x+1}{2x+2}

c)

y=x23x+1x+2y=\dfrac{x^2-3x+1}{x+2}

d)

y=x33x2y=x^3-3x^2

70.

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm M(1;2;3)M(1;2;3) . Tìm tọa độ hình chiếu của MM lên trục OxOx .

a)

(2;0;0)(2;0;0)

b)

(1;0;0)(1;0;0)

c)

(3;0;0)(3;0;0)

d)

(0;2;3)(0;2;3)

71.

Cho điểm MM thỏa mãn OM=3i+4j+2k\overrightarrow{OM}=3\,\vec{i}+4\,\vec{j}+2\,\vec{k} . Tọa độ của điểm MM

a)

(2;3;4)(2;3;4)

b)

(3;4;2)(3;4;2)

c)

(4;2;3)(4;2;3)

d)

(3;2;4)(3;2;4)

72.

Trong không gian OxyzOxyz , cho vectơ u=i+j2k\vec{u}=\vec{i}+\vec{j}-2\vec{k} . Tìm tọa độ của u\vec{u} .

a)

(1;1;2)(1;-1;2)

b)

(1;1;2)(1;1;-2)

c)

(1;1;2)(1;1;2)

d)

(1;2;1)(1;-2;1)

73.

Trong không gian với hệ trục tọa độ OxyzOxyz , cho hai vectơ u=(3;0;1)\vec{u}=(-3;0;1)v=(0;2;2)\vec{v}=(0;2;-2) . Tọa độ của vectơ w=2uv\vec{w}=2\vec{u}-\vec{v}

a)

(6;2;4)(-6;-2;4)

b)

(6;2;0)(-6;2;0)

c)

(2;1;3)(-2;1;3)

d)

(1;2;5)(1;-2;5)

74.

Cho u=(2;3;2)\vec{u}=(2;3;2) , v=(2;1;1)\vec{v}=(2;1;-1) . Tọa độ vectơ uv\vec{u}-\vec{v} bằng

a)

(1;2;3)(1;2;3)

b)

(0;4;1)(0;4;1)

c)

(0;2;3)(0;2;3)

d)

(4;2;3)(4;-2;3)

75.

Trong không gian OxyzOxyz , cho hai vectơ u=(1;1;3)\vec{u}=(-1;1;3)v=(1;1;0)\vec{v}=(1;-1;0) . Giá trị của uv\vec{u}\cdot\vec{v} bằng

a)

2-2

b)

22

c)

11

d)

1-1

76.

Trong không gian OxyzOxyz , cho a=(3;2;1)\vec{a}=(3;-2;1) , b=(4;m;2)\vec{b}=(4;m;-2) . Với giá trị nào của mm thì a\vec{a} vuông góc với b\vec{b} ?

a)

m=6m=6

b)

m=10m=10

c)

m=5m=5

d)

m=5m=-5

77.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3, SA ⟂ (ABCD), SA = 5. Tính AB+ADSC|AB + AD - SC| .

a)

33

b)

44

c)

88

d)

55

78.

Cho tứ diện đều ABCD có độ dài mỗi cạnh bằng 2. Giá trị của DADBDA \cdot DB bằng

a)

232\sqrt{3}

b)

22

c)

2-2

d)

23-2\sqrt{3}

79.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào dưới đây là sai?

a)

AD=BCAD = B'C'

b)

DA+DCDD=DBD'A' + D'C' - DD' = D'B

c)

AD+AB=ACA'D' + A'B' = A'C'

d)

AB+AD+AA=ACAB + AD + A'A = AC

80.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mệnh đề nào sau đúng?

a)

AB+AD+AA=ADAB + AD + AA' = AD'

b)

AB+AD+AA=ACAB + AD + AA' = AC

c)

AB+AD+AA=ACAB + AD + AA' = AC'

d)

AB+AD+AA=0AB + AD + AA' = 0

81.

Trong không gian với hệ trục toạ độ OxyzOxyz , cho a=i+2j3k\vec a = -\vec i + 2\vec j - 3\vec k . Toạ độ của vectơ a\vec a

a)

(2;1;3)(2; -1; -3)

b)

(1;2;3)(-1; 2; -3)

c)

(3;2;1)(-3; 2; -1)

d)

(2;3;1)(2; -3; -1)

82.

Giá trị nào sau đây là cách viết đúng của phương sai theo công thức tính nhanh?

a)

s2=nixiNxˉ2s^{2} = \sum n_{i} \dfrac{x_{i}}{N} - \bar{x}^{2}

b)

s2=nixi2Nxˉ2s^{2} = \dfrac{\sum n_{i} x_{i}^{2}}{N} - \bar{x}^{2}

c)

s2=nixi2xi2xˉ2s^{2} = \dfrac{\sum n_{i} x_{i}^{2}}{\sum x_{i}^{2}} - \bar{x}^{2}

d)

s2=xi2Nxˉ2s^{2} = \dfrac{\sum x_{i}^{2}}{N} - \bar{x}^{2}

83.

Trong mẫu số liệu ghép nhóm, số trung bình cộng được tính bởi

a)

xˉ=xi\bar{x} = \sum x_{i}

b)

xˉ=nixiN\bar{x} = \dfrac{\sum n_{i} x_{i}}{N}

c)

xˉ=xini\bar{x} = \dfrac{\sum x_{i}}{\sum n_{i}}

d)

xˉ=xik\bar{x} = \dfrac{\sum x_{i}}{k}

84.

Gọi Q1,Q2,Q3Q_{1}, Q_{2}, Q_{3} lần lượt là tứ phân vị của một mẫu số liệu ghép nhóm. Khoảng tứ phân vị ΔQ\Delta Q của mẫu số liệu trên được xác định bởi công thức nào sau đây?

a)

ΔQ=Q1Q3\Delta Q = Q_{1} - Q_{3}

b)

ΔQ=Q2Q1\Delta Q = Q_{2} - Q_{1}

c)

ΔQ=Q3Q1\Delta Q = Q_{3} - Q_{1}

d)

ΔQ=Q3Q2\Delta Q = Q_{3} - Q_{2}

85.

Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 33 thì phương sai bằng:

a)

s2=3s^2=\sqrt{3}

b)

s2=3s^2=3

c)

s2=9s^2=9

d)

s2=6s^2=6

86.

Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 2525 thì độ lệch chuẩn bằng:

a)

44

b)

55

c)

256256

d)

5050