Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi trắc nghiệm kinh tế chính trị (trang 4–6)

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Tìm đáp án đúng: Lao động cụ thể tạo ra?

a)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá.

b)

Tạo ra giá trị hàng hoá và do đó đem lại thu nhập cho người lao động.

c)

Là phạm trù lịch sử tức là chỉ trong xã hội có nền sản xuất hàng hoá.

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá.

2.

Hiểu theo nghĩa rộng thị trường là gì?

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán.

b)

Là tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đổi mua bán hàng hoá trong xã hội.

c)

Là thị trường diễn ra trong toàn quốc.

d)

Là thị trường diễn ra trong phạm vi thế giới.

3.

Dấu hiệu đặc trưng của cơ chế thị trường là gì?

a)

Là cơ chế hình thành giá cả một cách tự do.

b)

Là cơ chế hình thành giá cả do chủ quan của người mua.

c)

Là cơ chế hình thành giá cả do nhà nước quyết định.

d)

Là cơ chế hình thành giá cả theo ý muốn chủ quan của người bán.

4.

Những quy luật kinh tế chủ yếu của thị trường là gì?

a)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu.

b)

Quy luật giá trị, quy luật cung cầu, quy luật lưu thông tiền tệ, quy luật cạnh tranh.

c)

Quy luật giá trị, quy luật cạnh tranh, quy luật lưu thông tiền tệ.

d)

Quy luật cung cầu, quy luật cạnh tranh.

5.

Các chủ thể chính tham gia thị trường?

a)

Người bán và người mua.

b)

Nhà nước và lực lượng trung gian mua bán.

c)

Người sản xuất, người tiêu dùng, lực lượng trung gian trong thị trường và nhà nước.

d)

Nhà nước và nhân dân lao động.

6.

Tìm câu trả lời đúng nhất: Tác dụng của quy luật giá trị đối với nền kinh tế - xã hội?

a)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, nâng cao năng suất lao động.

b)

Điều tiết việc di chuyển lao động, tiền vốn và TLSX từ khu vực sản xuất này sang khu vực sản xuất khác.

c)

Tạo ra những bất công trong xã hội, người giàu thì quá giàu, người nghèo thì quá nghèo.

d)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hoá và phân hoá những người sản xuất hàng hoá.

7.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất.

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể đem mua và bán sức lao động trên thị trường.

d)

Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

8.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản.

b)

Giá trị mới được tạo ra trong quá trình sản xuất hàng hoá.

c)

Là phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động.

d)

Giá trị bóc lột được do nhà tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động.

9.

Tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở điểm nào? Tìm phương án đúng nhất

a)

Đều làm cho công việc nhanh chóng hoàn thành.

b)

Đều làm cho khối lượng hàng hoá sản xuất trong một đơn vị thời gian tăng lên.

c)

Đều làm cho điều kiện của người lao động dễ chịu hơn.

d)

Đều làm hao phí calo tăng lên.

10.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là?

a)

Do lao động không công của người lao động làm thuê.

b)

Do máy móc và công nghệ tiên tiến.

c)

Do bán hàng hoá cao hơn giá trị.

d)

Do mua rẻ, bán đắt.

11.

Tư bản bất biến là gì?

a)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu sản xuất.

b)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động.

c)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu.

d)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái đối tượng lao động.

12.

Tư bản khả biến là gì?

a)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động.

b)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu.

c)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái đối tượng lao động.

d)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái công nghệ mới.

13.

Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ như thế nào?

a)

Không tăng lên về lượng.

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm.

c)

Được bảo tồn nguyên vẹn.

d)

Tăng lên về lượng.

14.

Tỷ suất giá trị thặng dư biểu hiện điều gì?

a)

Qui mô bóc lột của tư bản đối với người lao động.

b)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với người lao động.

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

15.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

Qui mô bóc lột của tư bản đối với lao động.

16.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, trong lúc vẫn giữ nguyên thời gian lao động tất yếu.

b)

Tăng cường độ lao động.

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động.

17.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.

b)

Hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư.

c)

Hao phí tư bản bất biến để sản xuất ra hàng hoá.

18.

Tìm câu đúng nhất: Mối quan hệ giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư khác nhau về nguồn gốc.

b)

Cùng một nguồn gốc nhưng khác nhau về tính chất.

c)

Cùng bản chất nhưng khác nhau về nguồn gốc: một bên là thu nhập của nhà tư bản, một bên là thu nhập của người lao động.

d)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư.

19.

Phương pháp sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động một cách tuyệt đối vượt quá thời gian lao động tất yếu.

b)

Do rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.

c)

Do tăng năng suất lao động.

d)

Do áp dụng kỹ thuật tiên tiến.

20.

Nguyên nhân dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận?

a)

Cạnh tranh giữa các nước và các khu vực.

b)

Cạnh tranh trong nội bộ từng ngành.

c)

Cạnh tranh giữa các ngành.

d)

Do mọi nhà tư bản đều có xu hướng cải tiến kỹ thuật nhằm chiếm lợi nhuận siêu ngạch.

21.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản.

c)

Tốc độ chu chuyển tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến.

d)

Tất cả các nhân tố trên.

22.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

a)

Phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản.

b)

Phản ánh tỷ lệ giữa lợi nhuận và tư bản bất biến.

c)

Phản ánh tỷ lệ giữa lợi nhuận và giá trị sức lao động.

d)

Phản ánh lợi ích của nhà tư bản trong sử dụng lao động làm thuê.

23.

Tư bản cố định là gì?

a)

Là bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động (máy móc, nhà xưởng,…).

b)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái TLSX.

c)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu.

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái hàng hóa sản xuất ra.

24.

Tư bản lưu động là gì?

a)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động và nguyên vật liệu.

b)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động.

c)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái nguyên vật liệu.

d)

Là bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái máy móc, nhà xưởng.

25.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị trước khi hình thành lợi nhuận bình quân như thế nào?

a)

Cung lớn hơn cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hoá.

b)

Cung nhỏ hơn cầu thì giá cả nhỏ hơn giá trị hàng hoá.

c)

Cung bằng cầu thì giá cả bằng giá trị hàng hoá.

d)

Cung bằng cầu thì giá cả lớn hơn giá trị hàng hoá.

26.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Lợi nhuận trung bình của các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp.

b)

Lợi nhuận trung bình giữa các nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực lưu thông.

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những số tư bản bằng nhau bỏ vào những ngành sản xuất khác nhau.

d)

Lợi nhuận trung bình tính cho một đồng vốn sau khi đã trừ đi mọi khoản chi phí sản xuất.

27.

Để có lợi nhuận siêu ngạch nhà tư bản sử dụng biện pháp gì?

a)

Tăng cường độ lao động.

b)

Kéo dài ngày lao động.

c)

Cải tiến kỹ thuật công nghệ và tổ chức quản lý.

d)

Di chuyển tư bản từ ngành này sang ngành khác.

28.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Đặc điểm của mỗi loại tư bản.

b)

Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản.

c)

Tác dụng của từng bộ phận của tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản.

29.

Đặc điểm quan trọng nhất để hàng hóa sức lao động là hàng hoá đặc biệt là gì?

a)

Vì sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.

b)

Vì sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt, ở đó chỉ có người cần mua và người cần bán đến thôi.

c)

Vì khi sử dụng nó thì tạo ra được 1 giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

d)

Vì giá trị hàng hoá sức lao động mang yếu tố tinh thần và lịch sử.

30.

Tỷ suất lợi nhuận biểu hiện điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

Mức doanh lợi của đầu tư tư bản.

31.

Mục đích chính của sự vận động của tư bản là gì?

a)

Đổi giá trị sử dụng này lấy giá trị sử dụng khác.

b)

Thực hiện giá trị của hàng hoá.

c)

Sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

Thực hiện lưu thông hàng hoá.

32.

Tư bản là gì?

a)

Một số lượng của cái có giá trị sử dụng là kinh doanh kiếm lời.

b)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư.

c)

Là một món tiền không phải để chi tiêu cho cá nhân mà để chi tiêu cho sản xuất.

d)

Là nhà xưởng, máy móc và một số tiền vốn cần thiết để hoạt động sản xuất kinh doanh.

33.

Khi nào thì tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Khi sức lao động trở thành hàng hoá.

b)

Khi QHSX TBCN bắt đầu được hình thành.

c)

Khi những thương nhân giàu có bắt đầu bỏ vốn vào kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp và nông nghiệp.

d)

Khi giai cấp tư sản và giai cấp công nhân được hình thành.

34.

Giá cả sản xuất bằng gì?

a)

Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

b)

Toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.

35.

Yếu tố kinh tế nào tác động làm cho giá cả xoay quanh giá trị?

a)

Trình độ quản lý sản xuất kinh doanh.

b)

Trình độ tay nghề của người lao động.

c)

Do mối quan hệ cung – cầu tác động.

d)

Trình độ quản lý và tay nghề của người lao động.

36.

Tác động tích cực của cạnh tranh là gì?

a)

Thúc đẩy phát triển LLSX và phát triển nền kinh tế thị trường.

b)

Tạo cơ chế điều chỉnh linh hoạt cho việc phân bố các nguồn lực.

c)

Thúc đẩy thỏa mãn nhu cầu xã hội.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

37.

Tác động tiêu cực của cạnh tranh là gì?

a)

Cạnh tranh không lành mạnh gây tổn hại môi trường kinh doanh.

b)

Cạnh tranh không lành mạnh gây lãng phí nguồn lực xã hội.

c)

Cạnh tranh không lành mạnh làm tổn hại đến phúc lợi xã hội.

d)

Tất cả các yếu tố trên.

38.

Mục đích của cạnh tranh giữa các ngành là gì?

a)

Để chèn ép các doanh nghiệp yếu thế hơn.

b)

Nhằm sát nhập doanh nghiệp khác vào doanh nghiệp mình.

c)

Tìm kiếm nơi đầu tư có lợi nhất cho mình.

d)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều hơn cho các doanh nghiệp khác.

39.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến hình thành điều gì?

a)

Lợi nhuận bình quân.

b)

Giá cả sản xuất.

c)

Giá trị thị trường.

d)

Lợi nhuận độc quyền.

40.

Công thức xác định giá trị thặng dư siêu ngạch?

a)

Giá trị xã hội của hàng hoá + giá trị cá biệt của hàng hoá.

b)

Giá trị xã hội của hàng hoá - giá trị cá biệt của hàng hoá.

c)

Giá trị thặng dư tương đối + giá trị thặng dư tuyệt đối.

d)

Giá trị xã hội của hàng hoá + giá trị thặng dư.

41.

Tìm câu trả lời đúng nhất: Bản chất của lợi nhuận là gì?

a)

Lợi nhuận là do mua rẻ bán đắt.

b)

Lợi nhuận là do bán hàng hóa cao hơn giá trị.

c)

Lợi nhuận là số tiền lời sau khi bán hàng hóa.

d)

Lợi nhuận là hình thái biểu hiện của giá trị thặng dư trên bề mặt nền kinh tế thị trường.

42.

So sánh lợi nhuận với giá trị thặng dư do tác động của quy luật cung cầu:

a)

Cung > cầu thì p > m.

b)

Cung = cầu thì p = m.

c)

Cung < cầu thì p < m.

d)

Cung = cầu thì p > m.

43.

Các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kinh tế thị trường?

a)

Lợi nhuận và lợi tức.

b)

Lợi nhuận và địa tô.

c)

Lợi tức và địa tô.

d)

Lợi nhuận, lợi tức và địa tô.

44.

Tiền công trong CNTB là gì?

a)

Số tiền mà nhà tư bản đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất.

b)

Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê.

c)

Giá cả lao động của người công nhân làm thuê được thể hiện bằng tiền.

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa sức lao động.

45.

Bản chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Là việc sát nhập các nhà tư bản lại với nhau.

b)

Là tư bản hóa giá trị thặng dư.

c)

Là địa tô được tư bản hóa.

d)

Là vay thêm tiền để mở rộng quy mô sản xuất.

46.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Mở rộng sản xuất bằng cách tư bản hóa giá trị thặng dư.

b)

Sát nhập các xí nghiệp lại với nhau.

c)

Mở rộng sản xuất trên cơ sở tín dụng.

d)

Mở rộng sản xuất trên cơ sở thôn tính đối thủ cạnh tranh.

47.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là tư bản hóa giá trị thặng dư.

b)

Là hợp nhất các nhà tư bản cá biệt lại với nhau.

c)

Là quá trình liên kết giữa TB sản xuất và TB thương nghiệp.

d)

Là mở rộng sản xuất trên cơ sở tín dụng.

48.

Những nhân tố nào sau đây làm tăng quy mô tích lũy tư bản?

a)

Nâng cao tỷ suất giá trị thặng dư và năng suất lao động.

b)

Sử dụng hiệu quả máy móc.

c)

Đại lượng tư bản ứng trước.

d)

Tất cả các nhân tố trên.

49.

Điều kiện để tư bản tuần hoàn một cách bình thường là gì?

a)

Ba loại tư bản tồn tại trong cùng một giai đoạn.

b)

Tồn tại cùng một lúc ba hình thức tư bản.

c)

Không cần tồn tại cùng một lúc ba hình thức tư bản.

d)

Ba hình thức tư bản cùng tồn tại và tuần hoàn liên tục trong cả ba giai đoạn.

50.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ của các nhà tư bản.

b)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá.

c)

Sự vận động liên tục của tư bản qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu với lượng giá trị lớn hơn.

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu động.

51.

Nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Thời gian sản xuất dài hay ngắn trong một vòng tuần hoàn.

b)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn.

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn.

d)

Thời gian bán hàng hoá để thu về giá trị thặng dư và thời gian mua hàng hoá để tiếp tục vòng tuần hoàn.

52.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là gì?

a)

Sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo.

b)

Sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại.

c)

Cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lý sản xuất.

d)

Có chính sách thưởng, phạt hợp lý đối với người lao động.

53.

Biện pháp chủ yếu để khôi phục lại tư bản cố định đã hao mòn?

a)

Tăng chi phí bảo dưỡng, sửa chữa.

b)

Tăng vòng quay của tư bản đầu tư.

c)

Thành lập quỹ khấu hao tư bản cố định.

d)

Nắm vững hai loại hao mòn hữu hình và vô hình tư bản cố định.

54.

Thời gian của một vòng chu chuyển tư bản bao gồm những thời gian nào?

a)

Thời gian mua và thời gian bán.

b)

Thời kỳ làm việc, thời kỳ gián đoạn sản xuất và thời kỳ dự trữ sản xuất.

c)

Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng.

d)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông.

55.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là gì?

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật mới.

b)

Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định.

c)

Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy.

d)

Do sử dụng và do tác động của thiên nhiên.

56.

Nhà tư bản công nghiệp nhường một phần giá trị thặng dư cho nhà tư bản thương nghiệp bằng cách nào?

a)

Bán cho nhà tư bản thương nghiệp bằng chi phí sản xuất để họ bán theo giá trị.

b)

Bán cho nhà tư bản thương nghiệp bằng giá cả sản xuất thấp hơn giá cả thị trường.

c)

Bán cho nhà tư bản thương nghiệp thấp hơn giá cả sản xuất để họ bán theo giá cả sản xuất.

d)

Bán cho nhà tư bản thương nghiệp bằng giá cả thị trường để họ tuỳ ý nâng giá bán.

57.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị.

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận.

c)

Phần giá trị thặng dư được tạo ra từ sản xuất mà các tư bản sản xuất nhường cho tư bản thương nghiệp.

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá.

58.

Nguồn gốc của lợi tức?

a)

Là một phần của giá trị thặng dư được tạo ra từ sản xuất.

b)

Là do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T - T'.

c)

Là do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra.

d)

Là giá trị thặng dư do một loại hàng hoá đặc biệt là tiền tệ tạo ra.

59.

Tư bản cho vay là gì?

a)

Tư bản mang hình thái hàng hoá.

b)

Tư bản thuộc sở hữu của người sử dụng.

c)

Là tư bản tiền tệ tạm thời nhàn rỗi mà khi đưa cho người khác sử dụng thì thu được lợi tức.

d)

Là tư bản đầu tư thêm vào sản xuất để từ đó nhận được cả lợi tức lẫn lợi nhuận trong khi không phải trực tiếp quản lý công việc kinh doanh.

60.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp.

b)

Sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt.

c)

Toàn bộ giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra.

d)

Một phần giá trị thặng dư mà tư bản nông nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất.

61.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra.

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra.