wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về truyền máu

Total questions: 152

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ định các yếu tố đông máu cô đặc:

a)

Bệnh nhân có thiếu hụt các yếu tố đông máu bẩm sinh như IX, II, VII, X; hemophilia B

b)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

c)

Phòng ngừa nhiễm trùng khi neutrophil < 0.5 x 10^9/L

d)

Có thể dùng truyền máu tự thân hoặc cho bệnh nhân truyền máu nhiều lần.

2.

Lĩnh máu từ ngân hàng máu về bệnh phòng là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
3.

Chọn câu Sai. Tiêu chuẩn của 1 đơn vị khối tiểu cầu: ( Phương pháp apheresis)

a)

Chứa nhiều yếu tố đông máu

b)

Thể tích 200 -400 ml

c)

Tiểu cầu 200-800 x 10^9 / đơn vị

d)

Bạch cầu, hồng cầu tuỳ theo loại máy sử dụng

4.

Chống chỉ định truyền máu toàn phần:

a)

Thiếu máu không giảm thể tích

b)

Mất máu cấp

c)

Truyền thay máu

d)

Ngộ độc máu cấp

5.

Bảo quản khối hồng cầu:

a)

Bảo quản 2-6 độ C, sử dụng tối đa 42 ngày nếu thêm chất bảo quản (điều chế từ máu toàn phần tươi)

b)

Bảo quản 2-6 độ C, sử dụng trong vòng 6h sau điều chế (điều chế từ máu toàn phần dữ trữ)

c)

Bảo quản 2-6 độ C, sử dụng trong vòng 6h sau điều chế (điều chế từ máu toàn phần tươi)

d)

Bảo quản 2-6 độ C, sử dụng tối đa 42 ngày nếu thêm chất bảo quản (điều chế từ máu toàn phần dữ trữ)

6.

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm chọn câu đúng

a)

HAV

b)

Sán chó

c)

Cường giáp

d)

Hbsag

7.

Bước 7 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là:

a)

Chuyển huyết tương PPP vào túi 3

b)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

c)

Cho dung dịch SAGM từ túi 3 vào túi 1 (chứa RBC)

d)

Ly tâm túi 4 trong 5 phút. Huyết tương giàu tiểu cẩu được phân tách thành 2 phần là PPP và PC

8.

Lượng máu lấy tối đa trong 1 lần hiến máu:

a)

Không quá 7ml/ kg trọng lượng

b)

Không quá 17ml/ kg trọng lượng

c)

Không quá 27ml/ kg trọng lượng

d)

Không quá 37ml/ kg trọng lượng

9.

Chọn câu Sai, Tiểu chuẩn chế phẩm máu toàn phần:

a)

Hb từ 9 g/dL

b)

V= 250 ml / 63 ml chống đông

10.

Chọn câu Sai, Tiểu chuẩn chế phẩm máu toàn phần:

a)

Hb từ 9 g/dL

b)

V= 250 ml / 63 ml chống đông

c)

Hct 34-44 %

d)

Albumin, globulin, yếu tố đông máu đầy đủ

11.

Bảo quản hồng cầu rữa:

a)

Điều chế từ máu toàn phần tươi hoặc điều chế ở nhiệt độ thấp, bảo quản ở 2-6 độ C thì sử dụng trong vòng 24h sau điều chế.

b)

Điều chế từ máu toàn phần dự trữ hoặc điều chế ở nhiệt độ phòng, bảo quản ở 2-6 độ C thì sử dụng trong vòng 24h sau điều chế.

c)

Điều chế từ máu toàn phần tươi hoặc điều chế ở nhiệt độ thấp, bảo quản ở 2-6 độ C thì sử dụng trong vòng 6h sau điều chế.

d)

Điều chế từ máu toàn phần dự trữ hoặc điều chế ở nhiệt độ phòng, bảo quản ở 2-6 độ C thì sử dụng trong vòng 48h sau điều chế.

12.

Thời gian bảo quản huyết tương tươi đông lạnh:

a)

6 tháng

b)

< 24h, tốt nhất là trong vòng 6h sau điều chế.

c)

> 24h

d)

> 5 ngày

13.

Kết tủa lạnh được tách chiết ra từ đâu?

a)

Huyết tương tươi đông lạnh

b)

Huyết tương dự trữ đông khô

c)

Huyết tương giàu bạch cầu

d)

Huyết tương giàu tiểu cầu

14.

Chọn câu Sai. Tiêu chuẩn của 1 đơn vị kết tủa lạnh là:

a)

150-200 mg Yếu tố VIII

b)

Thể tích 10-15 ml

c)

40-70% Von Willebrand

d)

Một đơn vị tủa lạnh truyền cho bệnh nhân 50-60kg -> tăng yếu tố VIII 2%

15.

Protease, elastase, phosphatase, histamin, serotonin.. Là những chất được giải phóng do tế bào nào bị vỡ?

a)

Bạch cầu, tiểu cầu

b)

Hồng cầu

c)

Hồng cầu, bạch cầu

d)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

16.

Bước 2 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là:

a)

Ly tâm trong vòng 3 phút, máu toàn phần được phân tách thành: RBC, buffy coat, huyết tương giàu tiểu cầu

b)

Thu thập máu toàn phần cho vào túi plastic vô trùng (túi số 1)

c)

Chuyển huyết tương giàu tiểu cầu từ túi số 1 sang túi số 4

d)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

17.

Chống chỉ định

4 lines
18.

Chống chỉ định huyết tương tươi đông lạnh:

a)

Không truyền huyết tương tươi đông lạnh khi các rối loạn đông máu có thể điều trị hiệu quả bàng các phương pháp điều trị đặc hiệu khác.

b)

Phòng ngừa nhiễm trùng khi neutrophil < 0.5 x 10^9/L

c)

Bệnh nhân có kháng thể dị miễn dịch bất thường

d)

Thiếu các yếu tố đông máu

19.

Phản ứng truyền máu là

a)

Tất cả các hậu quả bất lợi của việc truyền máu

b)

Phản ứng xảy ra do dùng nhiều thuốc khi điều trị bệnh

c)

Phản ứng do việc xử lý của bác sĩ và nhân viên y tế

d)

Phản ứng có lợi cho bệnh nhân

20.

Hồng cầu rửa có đặc điểm?

a)

Máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa NaCl 0.85% 3 lần và pha trong dung dịch đẳng trương

b)

Máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa NaCl 0.85% 3 lần và pha trong dung dịch nhược trương

c)

Máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa nước cất 3 lần và pha trong dung dịch nhược trương

d)

Máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa nước cất 3 lần và pha trong dung dịch đẳng trương

21.

Để đảm bảo an toàn truyền máu, các túi máu cần được, chọn câu đúng

a)

Định nhóm máu ABO, Rh

b)

Hấp khử trùng khử nhiễm

c)

Phát hiện kháng thể kháng nhân

d)

Phát hiện Helicobacter pylori

22.

Tai biến truyền khối hồng cầu :

a)

Lây truyền virus, vi khuẩn

b)

Suy tim

c)

Tai biến miễn dịch do xung đột kháng nguyên - kháng thể giữa tiểu cầu người cho và người nhận

d)

Bệnh tiểu đường, mỡ máu, gout

23.

Thời gian bảo quản khối bạch cầu hạt đậm đặc:

a)

< 24h, tốt nhất là trong vòng 6h sau điều chế.

b)

3-5 ngày

c)

> 24h

d)

> 5 ngày

24.

Thời gian bảo quản chế phẩm phụ thuộc vào:

a)

Hoá chất, dụng cụ bảo quản và quy trình điều chế

b)

Hoá chất, dụng cụ bảo quản và quy trình điều chế, kỹ thuật lấy máu

c)

Hoá chất, dụng cụ bảo quản

d)

Hoá chất

25.

Chỉ định hồng cầu ngh

4 lines
26.

Chỉ định hồng cầu nghèo bạch cầu, chọn câu không đúng

a)

Bệnh nhân thiếu máu mạn tính

b)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

c)

Bệnh nhân có kháng thể dị miễn dịch

d)

Có thể dùng truyền máu tự thân

27.

Bước 3 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là:

a)

Chuyển huyết tương giàu tiểu cầu từ túi số 1 sang túi số 4

b)

Thu thập máu toàn phần cho vào túi plastic vô trùng (túi số 1)

c)

Ly tâm trong vòng 3 phút, máu toàn phần được phân tách thành: RBC, buffy coat, huyết tương giàu tiểu cầu

d)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

28.

Chọn câu Sai. Chống chỉ định truyền máu toàn phần:

a)

Mất máu cấp

b)

Bệnh nhân không dung nạp huyết tương

c)

Thiếu máu không giảm thể tích

d)

Cung cấp bạch cầu, tiểu cầu và các yếu tố đông máu

29.

Bảo quản yếu tố VIII cô đặc:

a)

Nhiệt độ 4- 8 độ C

b)

Nhiệt độ 20-24 độ C, lắc liên tục

c)

Nhiệt độ -30 -> -20 độ C, lắc liên tục

d)

Nhiệt độ -30 -> -20 độ C

30.

Kết tủa lạnh được tách chiết ra từ:

a)

Huyết tương tươi đông lạnh -> ly tâm ở 4 độ C ->lấy lại phần tủa.

b)

Hồng cầu đông lạnh -> ly tâm ở 4 độ C ->lấy lại phần tủa.

c)

Khối tiểu cầu -> ly tâm ở 4 độ C ->lấy lại phần tủa.

d)

Máu toàn phần tươi -> ly tâm ở 4 độ C ->lấy lại phần tủa.

31.

Nguyên tắc chọn người cho máu:

a)

Cho máu tình nguyện, không vì lơi ích kinh tế

b)

Có hợp đồng kí kết

c)

Tuỳ thoả thuận giữa người cho và người nhân

d)

Tuỳ từng trường hợp

32.

Quy trình ly tâm trong Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm gồm mấy bước:

4 lines
33.

Nguyên nhân dẫn đến phản ứng tan máu cấp tính là:

a)

Bất đồng nhóm máu hệ ABO

b)

Bất đồng nhóm máu hệ tiểu cầu

c)

Bất đồng nhóm máu hệ bạch cầu

d)

Bất đồng nhóm máu hệ MNS

34.

Hồng cầu phenotype là

4 lines
35.

nguyên nhân dẫn đến tan máu cấp tính là:

a)

Bất đồng nhóm máu hệ ABO

b)

Bất đồng nhóm máu hệ tiểu cầu

c)

Bất đồng nhóm máu hệ bạch cầu

d)

Bất đồng nhóm máu hệ MNS

36.

Hồng cầu phenotype là

a)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO, Rh và các nhóm máu phụ khác trên bề mặt hồng cầu

b)

Hồng cầu được rửa qua nước muối sinh lý

c)

Hồng cầu nghèo bạch cầu

d)

Hồng cầu được rửa qua nước cất

37.

Người hiến máu được tách các thành phần máu bằng máy tách chiết tế bào, trong quá trình lấy máu cần được

a)

Giữ ấm cơ thể

b)

Truyền đạm

c)

Truyền kháng sinh

d)

Bổ sung dinh dưỡng

38.

Thời gian bảo quản hồng cầu đông lạnh:

a)

Trên 10 năm

b)

Tối đa 42 ngày

c)

Tối đa 24h

d)

Trên 6 tháng

39.

Chọn câu Sai. Chỉ định hồng cầu nghèo bạch cầu

a)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

b)

Tương tự hồng cầu lắng

c)

Bệnh nhân đã truyền máu nhiều, có kháng thể kháng bạch cầu

d)

Bệnh nhân có kháng thể bất thường

40.

Chọn câu Sai. Chỉ định truyền máu toàn phần:

a)

Thiếu máu không giảm thể tích

b)

Mất máu cấp

c)

Truyền thay máu

d)

Ngộ độc máu cấp

41.

Tìm túi máu (chế phẩm) phù hợp hệ ABO, Rh; kiểm tra chất lượng túi máu bằng mắt thường là bước thứ mấy trong quy trình cấp phát máu an toàn:

4 lines
42.

Hoá chất bảo quản CPD giúp bảo quản chế phẩm máu được tối đa bao lâu:

a)

28 ngày

b)

21 ngày

c)

42 ngày

d)

60 ngày

43.

Theo dõi bệnh nhân trước, trong và sau khi truyền máu, phát hiện và xử lý các phản ứng truyền máu, ghi vào hồ sơ bệnh án là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
44.

Xét nghiệm nào dùng sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm:

a)

Sốt rét

b)

Tiêu chảy

c)

Sốt xuất huyết

d)

Viêm dạ dày

45.

Trữ máu quá lâu có thể dẫn đến :

a)

Hồng cầu bị vỡ, giái phóng nhiều K+, NH4+ dễ gây tại biến truyền máu cho bệnh nhân

b)

Bạch cầu bị vỡ, giái phóng nhiều K+, NH4+ dễ gây tại biến truyền máu cho bệnh nhân

c)

Hồng cầu bị vỡ, giái phóng nhiều Na+ dễ gây

46.

trữ máu quá lâu có thể dẫn đến

a)

Bạch cầu bị vỡ, giái phóng nhiều K+, NH4+ dễ gây tại biến truyền máu cho bệnh nhân

b)

Hồng cầu bị vỡ, giái phóng nhiều Na+ dễ gây tại biến truyền máu cho bệnh nhân

c)

Bạch cầu bị vỡ, giái phóng nhiều Na+ dễ gây tại biến truyền máu cho bệnh nhân

d)

hông cầu vỡ giải phóng nhìu K+, NH4+, dễ gây tai biến truyền máu cho bệnh nhâ

47.

Hồng cầu nghèo bạch cầu là

a)

Là Hồng cầu được loại bỏ phần lớn bạch cầu bằng phương pháp bufy coat, bộ lọc hoặc kết hợp cả hai.

b)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO, Rh và các nhóm máu phụ khác trên bề mặt hồng cầu

c)

Là Hồng cầu được loại bỏ phần lớn tiểu cầu bằng phương pháp bufy coat, bộ lọc hoặc kết hợp cả hai.

d)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO và các nhóm máu phụ khác trên bề mặt hồng cầu

48.

Hoá chất bảo quản ACD chứa:

a)

Acid citric, sodium citrate, dextrose

b)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium

c)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium, adenin, guanin

d)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, disodium

49.

Chọn câu Sai. Chỉ định kết tủa lạnh:

a)

Phòng ngừa nhiễm trùng khi neutrophil < 0.5 x 10^9/L

b)

Thiếu hụt yếu tố VIII

c)

Giảm số lượng Fibrinogen

d)

Giảm chất lượng Fibrinogen

50.

Chuẩn bị và kiểm tra dụng cụ, sinh phẩm, trang thiết bị là bước thứ mấy trong quy trình cấp phát máu an toàn:

4 lines
51.

Định lại nhóm máu người cho là bước thứ mấy trong quy trình cấp phát máu an toàn:

4 lines
52.

Chọn câu sai: Xét nghiệm an toàn truyền máu bào gồm:

a)

Phát hiện Helicobacter pylori

b)

Định nhóm máu ABO, Rh

c)

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu

d)

Phát hiện kháng thể bất thường

53.

Bảo quản khối bạch cầu hạt đậm đặc:

a)

Nhiệt độ 20-24 độ C

b)

Nhiệt độ 20-24 độ C, lắc liên tục

c)

Nhiệt độ 2- 6 độ C, lắc liên tục

d)

Nhiệt độ 2 - 6 độ C

54.

Nhiệt độ bảo quản sau khi điều chế huyết tương:

4 lines
55.

Nhiệt độ bảo quản sau khi điều chế huyết tương:

a)

< 20 độ C dưới —

b)

2-6 độ C

c)

20-24 độ C và lắc liên tục

d)

25 độ C

56.

Thời gian bảo quản khối tiểu cầu:

a)

3-5 ngày ( hệ thống kín)

b)

< 24h ( hệ thống kín)

c)

> 24h ( hệ thống kín)

d)

> 5 ngày ( hệ thống kín)

57.

Độ tuổi cho phép hiến máu

a)

Nam từ 18-60, nữ từ 18-55

b)

Nam từ 16-55, nữ từ 16-60

c)

Nam từ 18-55, nữ từ 18-60

d)

Không giới hạn độ tuổi

58.

Máu toàn phần tươi là

a)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 6 ngày

b)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 6h

c)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 10 ngày

d)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 10h

59.

Nhiệt độ bảo quản trước khi điều chế tiểu cầu và kết tủa lạnh:

a)

20-24 độ C

b)

2-6 độ C

c)

0 độ C

d)

37 độ C

60.

Bước 1 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là:

a)

Thu thập máu toàn phần cho vào túi plastic vô trùng (túi số 1)

b)

Ly tâm trong vòng 3 phút, máu toàn phần được phân tách thành: RBC, buffy coat, huyết tương giàu tiểu cầu

c)

Chuyển huyết tương giàu tiểu cầu từ túi số 1 sang túi số 4

d)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

61.

Huyết tương có các chế phẩm:

a)

Huyết tương tươi đông lạnh, Huyết tương dự trữ đông khô, Huyết tương giàu bạch cầu, tiểu cầu

b)

Huyết tương tươi đông lạnh

c)

Huyết tương tươi đông lạnh, Huyết tương dự trữ đông khô

d)

Huyết tương tươi đông lạnh, Huyết tương dự trữ đông khô, Huyết tương giàu bạch cầu, tiểu cầu, Albumin, globulin

62.

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm:

a)

HIV

b)

Sốt xuất huyết

c)

Lậu

d)

Cháy rạ

63.

Chọn câu Sai. Chỉ định truyền khối hồng cầu:

a)

Nhiễm trùng

b)

Thiếu máu Hb < 7g/dL

c)

Thiếu máu nhẹ ( Hb 7-10 g/dL)

d)

Suy tim

64.

Dự trù là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
65.

Chế phẩm nào có tỉ lệ phản ứng:

4 lines
66.

Dự trù là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
67.

Chế phẩm nào có tỉ lệ phản ứng truyền máu cao nhất tại viện Huyết học- Truyền máu TW năm 1999-2000

a)

Khối Bạch cầu

b)

Khối tiểu cầu

c)

Huyết tương

d)

Khối hồng cầu

68.

Kiểm tra lại toàn bộ thông tin về người cho và người nhận trên túi máu, phiếu yêu cầu máu, sổ kết quả phản ứng chéo, phiếu truyền máu là bước thứ mấy trong quy trình cấp phát máu an toàn:

4 lines
69.

Chọn câu Sai. Chống chỉ định truyền khối hồng cầu:

a)

Cung cấp tiểu cầu và các yếu tố đông máu

b)

Mất máu

c)

Bệnh nhân không dung nạp huyết tương

d)

Thiếu máu không giảm thể tích

70.

Khối hồng cầu là

a)

Máu Toàn phần rút huyết tương, thêm dung dịch nuôi dưỡng (glucoza, adenin...)

b)

Máu Toàn phần rút huyết thanh, thêm dung dịch nuôi dưỡng (glucoza, adenin...)

c)

Máu Toàn phần rút huyết thanh

d)

Máu Toàn phần rút huyết tương

71.

Khối bạch cầu đậm đặc được tách chiết ra từ:

a)

Huyết tương giàu bạch cầu

b)

Huyết tương giàu tiểu cầu

c)

Huyết tương dự trữ đông khô

d)

Huyết tương tươi đông lạnh

72.

Chỉ định truyền máu là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
73.

Khi sử dụng huyết tương tươi đông lạnh:

a)

Rã đông 37 độ C trong 1h; không dùng khi túi plastic bị rách sau khi giải đông.

b)

Rã đông 25 độ C trong 1h; không dùng khi túi plastic bị rách sau khi giải đông.

c)

Rã đông 25 độ C trong 24h; không dùng khi túi plastic bị rách sau khi giải đông.

d)

Rã đông 37 độ C trong 24h; không dùng khi túi plastic bị rách sau khi giải đông.

74.

Chọn câu Sai. Tiêu chuẩn của 1 đơn vị khối hồng cầu là:

a)

Hb từ 9 g/dL

b)

Thể tích là 125 ml

c)

HCT 55-60%

d)

Bạch cầu thấp, không chứa tiểu cầu, yếu tố đông máu

75.

Chọn câu Sai. Tiêu chuẩn của 1 đơn vị khối hồng cầu là:

a)

Hb từ 9 g/dL

b)

Thể tích là 125 ml

c)

HCT 55-60%

d)

Bạch cầu thấp, không chứa tiểu cầu, yếu tố đông máu

76.

Ghi chép vào phiếu yêu cầu máu, sổ kết quả phản ứng chéo, phiếu truyền máu là bước thứ mấy trong quy trình cấp phát máu an toàn:

4 lines
77.

Chỉ định huyết tương tươi đông lạnh:

a)

Bệnh nhân có thiếu hụt các yếu tố đông máu

b)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

c)

Phòng ngừa nhiễm trùng khi neutrophil < 0.5 x 10^9/L

d)

Có thể dùng truyền máu tự thân hoặc cho bệnh nhân truyền máu nhiều lần.

78.

Bảo quản khối tiểu cầu:

a)

Nhiệt độ 20-24 độ C, lắc liên tục

b)

Nhiệt độ 20-24 độ C

c)

Nhiệt độ 2- 6 độ C, lắc liên tục

d)

Nhiệt độ 2 - 6 độ C

79.

Nhiệt độ bảo quản sau khi điều chế hồng cầu:

a)

2-6 độ C

b)

< 20 độ C

c)

20-24 độ C và lắc liên tục

d)

25 độ C

80.

Lấy mẫu máu để xét nghiệm hòa hợp và gửi phiếu dự trù máu, mẫu máu đến ngân hàng máu là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
81.

Thời gian bảo quản kết tủa lạnh:

a)

6 tháng

b)

< 24h, tốt nhất là trong vòng 6h sau điều chế.

c)

< 42 ngày

d)

> 7 ngày

82.

Máu toàn phần dự trữ là

a)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 10 ngày

b)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 6h

c)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 10h

d)

Máu lấy khỏi cơ thể trong vòng 6 ngày

83.

Tách các thành phần máu trong quá trình lấy máu bằng máy tách chiết tế bào được thực hiện ở:

a)

Các trung tâm truyền máu

b)

Cộng đồng

c)

Trung tâm y tế huyện, tỉnh

d)

Bệnh viện huyện, tỉnh

84.

Để đảm bảo an toàn truyền máu, các túi máu cần được

a)

Phát hiện kháng thể bất thường

b)

Định nhóm máu Kell

c)

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu

d)

Phát hiện Helicobacter pylori

85.

Máu toàn phần bao gồm:

a)

Tế bào, huyết tương, huyết thanh

b)

Tế bào, huyết thanh

c)

Tế bào, huyết tương

d)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

86.

Quy trình truyền máu lâm sàng bao gồm mấy bước:

4 lines
87.

Hoá chất bảo quản CP

4 lines
88.

Quy trình truyền máu lâm sàng bao gồm mấy bước:

4 lines
89.

Hoá chất bảo quản CPD chứa, chọn câu đúng

a)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium

b)

Acid citric, sodium citrate, dextrose

c)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium, adenin, guanin

d)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, disodium

90.

Bạch cầu hạt đậm đặc:

a)

Được điều chế từ máu toàn phần tươi bằng phương pháp ly tâm hay máy chiết tách tế bào.

b)

Là hồng cầu được loại bỏ phần lớn bạch cầu bằng phương pháp bufy coat, bộ lọc hoặc kết hợp cả hai.

c)

Là máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa NaCl 0.85% 3 lần và pha trong dung dịch đẳng trương

d)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO và các nhóm máu phụ khác trên bề mặt hồng cầu

91.

Bước 4 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là:

a)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

b)

Thu thập máu toàn phần cho vào túi plastic vô trùng (túi số 1)

c)

Ly tâm trong vòng 3 phút, máu toàn phần được phân tách thành: RBC, buffy coat, huyết tương giàu tiểu cầu

d)

Chuyển huyết tương giàu tiểu cầu từ túi số 1 sang túi số 4

92.

Tách thành phần máu bằng phương pháp tách chiết tế bào:

a)

Là phương pháp tách các thành phần máu trong quá trình lấy máu, chỉ lấy sản phẩm cần thiết, thành phần không cần được truyền trả vào cơ thể người cho.

b)

Sử dụng lực hút của trọng lực, ly tâm nhiều lần, sử dụng hệ thống nhiều túi plastic vô trùng kết nối nhau.

c)

Dùng máy chiết tách tế bào bán tự động

d)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO, Rh và các nhóm máu phụ khác trên bề mặt hồng cầu

93.

Khi sử dụng kết tủa lạnh:

4 lines
94.

Khi sử dụng kết tủa lạnh:

a)

Rã đông 37 độ C trong 15p; không dùng khi túi plastic bị rách sau khi giải đông.

b)

Rã đông 25 độ C trong 15p; không dùng khi túi plastic bị rách sau khi giải đông.

c)

Rã đông 25 độ C trong 24h; không dùng khi túi plastic bị rách sau khi giải đông.

d)

Rã đông 37 độ C trong 24h; không dùng khi túi plastic bị rách sau khi giải đông.

95.

Khối tiểu cầu đậm đặc được tách chiết ra từ:

a)

Huyết tương giàu tiểu cầu

b)

Huyết tương tươi đông lạnh

c)

Huyết tương dự trữ đông khô

d)

Huyết tương giàu bạch cầu

96.

Thông báo cho bệnh nhân và gia đình bệnh nhân về mục đích truyền máu là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
97.

Nhận bệnh phẩm là bước thứ mấy trong quy trình cấp phát máu an toàn:

4 lines
98.

Chống chỉ định bạch cầu hạt đậm đặc:

a)

Phòng ngừa nhiễm trùng khi neutrophil < 0.5 x 10^9/L

b)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

c)

Bệnh nhân có kháng thể dị miễn dịch bất thường

d)

Có thể dùng truyền máu tự thân hoặc cho bệnh nhân truyền máu nhiều lần.

99.

Nguyên tắc của việc đảm bảo cấp phát máu an toàn trong điều trị:

a)

Thực hiện đầy đủ các xét nghiệm đối với bệnh nhân và các đơn vị máu của người cho.

b)

Lựa chọn các đơn vị máu hoặc chế phẩm máu phù hợp nhất theo yêu cầu của bệnh nhân.

c)

Hạn chế tối thiểu các tai biến truyền máu.

d)

Thực hiện việc truyền máu có năng lực và uy tính nhất.

100.

Bảo quản kết tủa lạnh:

a)

Nhiệt độ -30 -> -20 độ C

b)

Nhiệt độ 20-24 độ C

c)

Nhiệt độ 20-24 độ C, lắc liên tục

d)

Nhiệt độ -30 -> -20 độ C, lắc liên tục

101.

Bảo quản huyết tương tươi đông lạnh:

a)

Nhiệt độ -30 -> -20 độ C

b)

Nhiệt độ -30 -> -20 độ C, lắc liên tục

c)

Nhiệt độ 20-24 độ C

d)

Nhiệt độ 20-24 độ C, lắc liên tục

102.

Chỉ định khối bạch cầu hạt đậm đặc:

a)

Nhiễm trùng nặng hoặc không đáp ứng với điều trị kháng sinh

b)

Xuất huy

103.

Chỉ định khối bạch cầu hạt đậm đặc:

a)

Nhiễm trùng nặng hoặc không đáp ứng với điều trị kháng sinh

b)

Xuất huyết do giảm số lượng tiểu cầu

c)

Mất máu

d)

Sốt xuất huyết

104.

Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm:

a)

Sử dụng lực hút của trọng lực, ly tâm nhiều lần, sử dụng hệ thống nhiều túi plastic vô trùng kết nối nhau.

b)

Dùng máy chiết tách tế bào tự động

c)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO, Rh và các nhóm máu phụ khác trên bề mặt hồng cầu

d)

Là phương pháp tách các thành phần máu trong quá trình lấy máu, chỉ lấy sản phẩm cần thiết, thành phần không cần được truyền trả vào cơ thể người cho.

105.

Chọn câu Sai. Tai biến truyền máu toàn phần :

a)

Bệnh tiểu đường, mỡ máu, gout

b)

Quá tải tuần hoàn

c)

Tai biến miễn dịch do xung đột kháng nguyên - kháng thể

d)

Lây truyền virus

106.

Hoá chất bảo quản CPD - A và CPD -G giúp bảo quản chế phẩm máu được tối đa bao lâu:

a)

42 ngày

b)

21 ngày

c)

28 ngày

d)

60 ngày

107.

Phản ứng chéo giữa máu người cho và máu người nhận là bước thứ mấy trong quy trình cấp phát máu an toàn:

4 lines
108.

Chọn người cho máu cần đảm bảo tiêu chuẩn về:

a)

Tuổi tác, cân nặng, huyết áp, mạch, thời gian cho máu, xét nghiệm máu, không tiền sử bệnh xã hội, bệnh ngoài da

b)

Tuổi tác, cân nặng, huyết áp, mạch

c)

Tuổi tác, cân nặng, huyết áp, mạch, thời gian cho máu, xét nghiệm máu

d)

Tuổi tác, cân nặng, huyết áp, mạch, thời gian cho máu

109.

Nguyên tắc của việc đảm bảo cấp phát máu an toàn trong điều trị là?

a)

Lựa chọn các đơn vị máu hoặc chế phẩm máu phù hợp nhất theo yêu cầu điều trị.

b)

Chỉ thực hiện đầy đủ các xét nghiệm đối với bệnh nhân.

c)

Thực hiện việc truyền máu có năng lực và uy tính nhất.

d)

Tất cả sai

110.

Hồng cầu có các chế phẩm:

4 lines
111.

Hồng cầu có các chế phẩm:

a)

Hồng cầu nghèo bạch cầu, khối hồng cầu, hồng cầu rửa, hồng cầu phenotype

b)

Khối hồng cầu

c)

Hồng cầu nghèo bạch cầu, khối hồng cầu

d)

Hồng cầu nghèo bạch cầu, khối hồng cầu, hồng cầu rửa

112.

Chống chỉ định khối tiểu cầu:

a)

Giảm tiểu cầu do tiểu cầu bị phá huỷ bởi các nguyên nhân miễn dịch

b)

Xuất huyết do giảm số lượng tiểu cầu

c)

Xuất huyết do giảm chất lượng tiểu cầu

d)

Sốt xuất huyết

113.

Lấy chữ kí người lĩnh máu vào phiếu yêu cầu máu và sổ kết quả phản ứng chéo là bước thứ mấy trong quy trình cấp phát máu an toàn:

4 lines
114.

Chỉ định khối tiểu cầu:

a)

Bệnh nhân xuất huyết do giảm tiểu cầu về số lượng và / hoặc chất lượng.

b)

Bệnh nhân có phenotype nhóm máu hiếm

c)

Bệnh nhân có kháng thể dị miễn dịch

d)

Có thể dùng truyền máu tự thân

115.

Hồng cầu rửa là

a)

Hồng cầu được rửa qua nước muối sinh lý

b)

Hồng cầu phenotype

c)

Hồng cầu nghèo bạch cầu

d)

Hồng cầu được rửa qua nước cất

116.

Bước 5 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là:

a)

Cho dung dịch SAGM từ túi 3 vào túi 1 (chứa RBC)

b)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

c)

Ly tâm túi 4 trong 5 phút. Huyết tương giàu tiểu cẩu được phân tách thành 2 phần là PPP và PC

d)

Chuyển huyết tương PPP vào túi 3

117.

Chọn câu Sai. Các yếu tố đông máu cô đặc được đông khô bao gồm:

a)

Yếu tố I cô đặc

b)

Yếu tố VIII cô đặc

c)

Yếu tố VII cô đặc

d)

Yếu tố II cô đặc

118.

Truyền máu lâm sàng là khâu thứ mấy trong an toàn truyền máu:

a)

Khâu cuối cùng

b)

Khâu đầu tiên

c)

Khâu thứ hai

d)

Khâu thứ ba

119.

Dán nhãn hòa hợp vào bịch máu là bước thứ mấy trong quy trình cấp phát máu an toàn:

4 lines
120.

Tế bào máu bao gồm:

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

Hồng cầu, bạch cầu

c)

Chất điện giải, hồng cầu

d)

Bạch cầu, tiểu cầu

121.

Hoá chất bảo quản CPD chứa:

(a)  

122.

Tế bào máu bao gồm:

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu

b)

Hồng cầu, bạch cầu

c)

Chất điện giải, hồng cầu

d)

Bạch cầu, tiểu cầu

123.

Hoá chất bảo quản CPD chứa:

a)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium, adenin, guanin

b)

Acid citric, sodium citrate, dextrose

c)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, monosodium

d)

Acid citric, sodium citrate, dextrose, disodium

124.

Bảo quản hồng cầu rữa, chọn câu đúng

a)

Điều chế từ máu toàn phần dự trữ hoặc điều chế ở nhiệt độ phòng, bảo quản ở 2-6 độ C thì sử dụng trong vòng 6h sau điều chế.

b)

Điều chế từ máu toàn phần dự trữ hoặc điều chế ở nhiệt độ phòng, bảo quản ở 2-6 độ C thì sử dụng trong vòng 24h sau điều chế.

c)

Điều chế từ máu toàn phần tươi hoặc điều chế ở nhiệt độ thấp, bảo quản ở 2-6 độ C thì sử dụng trong vòng 6h sau điều chế.

d)

Tất cả sai

125.

Tai biến truyền khối bạch cầu hạt đậm đặc :

a)

Tai biến miễn dịch do bất đồng kháng nguyên kháng thể

b)

Suy tim

c)

Tai biến miễn dịch do xung đột kháng nguyên - kháng thể giữa tiểu cầu người cho và người nhận

d)

Bệnh tiểu đường, mỡ máu, gout

126.

Yếu tố VIII cô đặc:

a)

Được chiết từ huyết tương tươi đông lạnh hoặc kết tủa lạnh hoặc phương pháp tổng hợp.

b)

Được điều chế từ máu toàn phần tươi bằng phương pháp ly tâm hay máy chiết tách tế bào.

c)

Là máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa NaCl 0.85% 3 lần và pha trong dung dịch đẳng trương

d)

Được điều chế từ ly tâm máu toàn phần tươi, đông lạnh trong vòng 6-8h đầu sau lấy máu để duy trì các yếu tố đông máu.

127.

Thực hiện việc truyền máu, ghi bệnh án và phiếu theo dõi truyền máu là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
128.

Chọn câu Sai. Tiêu chuẩn của 1 đơn vị hồng cầu rửa là:

a)

Chứa nhiều bạch cầu, tiểu cầu, yếu tố đông máu

b)

Thể tích là 100 ml

c)

HCT 70 - 80%

d)

Hb từ 22 g/dL

129.

Truyền máu đạt hiệu quả tối đa khi:

a)

Truyền máu an toàn

b)

Truyền máu nhanh nhất

c)

Truyền

130.

Truyền máu đạt hiệu quả tối đa khi:

a)

Truyền máu an toàn

b)

Truyền máu nhanh nhất

c)

Truyền máu cấp cứu

d)

Truyền máu tự nhân

131.

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm bệnh nào sau đây

a)

HCV

b)

Tiểu đường

c)

Mỡ máu

d)

Gout

132.

Cận nặng tối thiểu người hiến cho máu:

a)

Nam từ 45 kg, nữ từ 42 kg

b)

Nam và nữ từ 42 kg

c)

Nam từ 42 kg, nữ từ 45 kg

d)

Nam và nữ từ 45 kg

133.

Hoá chất bảo quản ACD giúp bảo quản chế phẩm máu được tối đa bao lâu:

a)

21 ngày

b)

28 ngày

c)

42 ngày

d)

60 ngày

134.

Để đảm bảo an toàn truyền máu, các túi máu cần được làm gì?

a)

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu

b)

Định nhóm máu MNS

c)

Bảo quản nhiệt độ phòng

d)

Phát hiện Helicobacter pylori

135.

Thời gian bảo quản hồng cầu:

a)

Là thời gian tối đa còn duy trì khả năng sống tối thiểu cho 80 % hồng cầu sau truyền máu 24h

b)

Là thời gian tối đa còn duy trì khả năng sống tối thiểu cho 50 % hồng cầu sau truyền máu 24h

c)

Là thời gian tối đa còn duy trì khả năng sống tối thiểu cho 60 % hồng cầu sau truyền máu 24h

d)

Là thời gian tối đa còn duy trì khả năng sống tối thiểu cho 70 % hồng cầu sau truyền máu 24h

136.

Huyết tương tươi đông lạnh:

a)

Được điều chế từ ly tâm máu toàn phần tươi, đông lạnh trong vòng 6-8h đầu sau lấy máu để duy trì các yếu tố đông máu.

b)

Được điều chế từ máu toàn phần tươi bằng phương pháp ly tâm hay máy chiết tách tế bào.

c)

Là máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa NaCl 0.85% 3 lần và pha trong dung dịch đẳng trương

d)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO và các nhóm máu phụ khác trên bề mặt hồng cầu

137.

Chọn câu Sai. Chỉ định hồng cầu rửa

a)

Thiếu yếu tố đông máu

b)

Thiếu máu Tan máu miễn dịch

c)

Thiếu máu mạn + tiền sử truyền máu dị ứng với protein huyết t

138.

Chọn câu Sai. Chỉ định hồng cầu rửa

a)

Thiếu yếu tố đông máu

b)

Thiếu máu Tan máu miễn dịch

c)

Thiếu máu mạn + tiền sử truyền máu dị ứng với protein huyết tương trong máu

d)

Bệnh nhân có kháng thể kháng IgA

139.

Kiểm tra đối chiếu thông tin về bênh nhân, chế phẩm máu, hồ sơ bệnh án trước khi truyền là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
140.

Nguyên tắc nào sau đây của việc đảm bảo cấp phát máu an toàn trong điều trị:

a)

Hạn chế tối đa các tai biến truyền máu.

b)

Chỉ thực hiện đầy đủ các xét nghiệm đối với bệnh nhân.

c)

Hạn chế tối thiểu các tai biến truyền máu.

d)

Lựa chọn các đơn vị máu hoặc chế phẩm máu phù hợp nhất theo yêu cầu của bệnh nhân.

141.

Ngân hàng máu tiến hành xét nghiệm hòa hợp để lựa chọn đơn vị máu phù hợp là bước thứ mấy trong quy trình truyền máu lâm sàng:

4 lines
142.

Thời gian bảo quản khối tiểu cầu là

a)

< 24h ( hệ thống hở)

b)

3-5 ngày ( hệ thống hở)

c)

> 24h ( hệ thống hở)

d)

> 5 ngày ( hệ thống hở)

143.

Chế phẩm máu toàn phần là

a)

Máu người cho + dung dịch chống đông thích hợp ( <= 25 % thể tích máu)

b)

Máu người cho + dung dịch chống đông thích hợp ( <= 5 % thể tích máu)

c)

Máu người cho + dung dịch chống đông thích hợp ( <= 15 % thể tích máu)

d)

Máu người cho + dung dịch chống đông thích hợp ( <= 35 % thể tích máu)

144.

Xét nghiệm sàng lọc các bệnh lây truyền qua đường máu gồm bệnh nào?

a)

Giang mai

b)

Sùi mào gà

c)

Thuỷ đậu

d)

Lao

145.

Bảo quản hồng cầu nghèo bạch cầu:

a)

Như máu toàn phần và hồng cầu lắng

b)

Như Khối tiểu cầu

c)

Như Khối bạch cầu

d)

Như tủa lạnh yếu tố VIII

146.

Bước 6 trong quy trình ly tâm Tách thành phần máu bằng phương pháp ly tâm là:

a)

Ly tâm túi 4 trong 5 phút. Huyết tương giàu tiểu cẩu được phân tách thành 2 phần là PPP và PC

b)

Loại bỏ buffy coat từ RBC trong túi số 1 và cho chúng vào túi số 2

c)

Cho dung dịch SAGM từ túi 3 vào túi 1 (chứa RBC)

d)

Chuyển huyết tương PPP vào

147.

Chế phẩm máu gồm:

a)

Khối hồng cầu, khối Bạch cầu đậm đặc, Khối tiểu cầu đậm đặc, các yếu tố đông máu, hồng cầu lưới

b)

Khối hồng cầu, khối Bạch cầu đậm đặc

c)

Khối hồng cầu, khối Bạch cầu đậm đặc, Khối tiểu cầu đậm đặc

d)

Khối hồng cầu, khối Bạch cầu đậm đặc, Khối tiểu cầu đậm đặc, các yếu tố đông máu

148.

Chọn câu Sai. Tiêu chuẩn của 1 đơn vị bạch cầu hạt đậm đặc

a)

Tiểu cầu 50-85 x 10^9 / đơn vị

b)

Thể tích 150-200 ml

c)

Bạch cầu > 10 x 10^9 / đơn vị

d)

Tiểu cầu, hồng cầu tuỳ theo loại máy sử dụng

149.

Nguyên tắc của việc đảm bảo cấp phát máu an toàn trong điều trị, chọn câu đúng

a)

Thực hiện việc truyền máu có hiệu lực và an toàn nhất.

b)

Hạn chế tối thiểu các tai biến truyền máu.

c)

Lựa chọn các đơn vị máu hoặc chế phẩm máu phù hợp nhất theo yêu cầu của bệnh nhân.

150.

Chọn câu Sai. Tiêu chuẩn của 1 đơn vị khối tiểu cầu: ( Phương pháp recovered)

a)

Bạch cầu, hồng cầu tuỳ theo loại máy sử dụng

b)

Thể tích 50-70 ml

c)

Tiểu cầu 50-85 x 10^9 / đơn vị

d)

Bạch cầu < 1 x 10^9 / đơn vị

151.

Hồng cầu đông lạnh:

a)

Là hồng cầu điều chế từ máu toàn phần tươi, được đông lạnh < -80 độ C với chất bảo quản đông lạnh (Glycerol)

b)

Là Hồng cầu được loại bỏ phần lớn bạch cầu bằng phương pháp bufy coat, bộ lọc hoặc kết hợp cả hai.

c)

Là máu toàn phần loại bỏ huyết tương, rửa NaCl 0.85% 3 lần và pha trong dung dịch đẳng trương

d)

Là hồng cầu được phân loại dựa trên sự hiện diện và sự vắng mặt của các kháng nguyên thuộc các nhóm ABO và các

152.

Khối hồng cầu:

a)

Nhiễm trùng

b)

Thiếu máu Hb < 7g/dL

c)

Thiếu máu nhẹ ( Hb 7-10 g/dL)

d)

Suy tim