Font size
WorksheetsBài kiểm tra trắc nghiệm tổng hợp (lớp 14)
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của
Khối lượng.
điện tích hạt nhân.
tỉ trọng.
số neutron.
Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hoá học Na là
Natri.
Nitrogen.
Natrium.
Sodium.
Chất được chia thành hai loại lớn là
đơn chất và hỗn hợp.
hợp chất và hỗn hợp.
đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.
đơn chất và hợp chất.
Trong hợp chất, nguyên tố hydrogen thường có hoá trị là bao nhiêu?
I.
II.
III.
IV.
Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ 2 nguyên tố hóa học là Na (Sodium) và Cl (Chlorine). Biết Na hóa trị I, Cl hóa trị I. Vậy công thức hóa học của muối ăn là
NaCl.
Na₂Cl₂.
Na₂Cl.
NCl.
Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
Fe(NO₃)₂, NO, C, S.
Mg, K, S, C, N₂.
Fe, NO₂, H₂O.
Cu(NO₃)₂, KCl, HCl.
Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì
Cho biết hướng chuyển động của vật.
Cho biết vật chuyển động theo quỹ đạo nào.
Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.
Đơn vị của tốc độ thường là
m.h.
km/h.
m.s.
s/km.
Ô tô chạy trên đường cao tốc có biển báo tốc độ như trong Hình 11.2 với tốc độ V nào sau đây là an toàn?
Khi trời nắng: 100 km/h < V < 120 km/h.
Khi trời mưa: 100 km/h < V < 120 km/h.
Khi trời mưa: 100 km/h < V < 110 km/h.
Khi trời nắng: V > 120 km/h.
Ba bạn An, Bình, Đông học cùng lớp. Khi tan học, ba bạn đi cùng chiều trên đường về nhà. Tốc độ của An là 6,2 km/h, của Bình là 1,5 m/s, của Đông là 72 m/min. Kết luận nào sau đây là đúng?
Bạn An đi chậm nhất.
Bạn Bình đi chậm nhất.
Bạn Đông đi chậm nhất.
Ba bạn đi nhanh như nhau.
Đường sắt Hà Nội - Đà Nẵng dài khoảng 880 km. Nếu tốc độ trung bình của một tàu hoả là 55 km/h thì thời gian tàu chạy từ Hà Nội đến Đà Nẵng là
8h.
16h.
24h.
32h.
Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km. Tốc độ chuyển động của người đó là
V = 40 km/s.
V = 400 m/min.
V = 4 km/min.
V = 11,1 m/s.
Bạn Mai đi từ nhà tới công viên mất 4 phút với tốc độ trung bình là 12 km/h. Hỏi quãng đường từ nhà Mai tới công viên là bao nhiêu?
800 m.
0,8 km.
48 km.
180 km.
Sóng âm là
chuyển động của các vật phát ra âm thanh.
các vật dao động phát ra âm thanh.
các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.
sự chuyển động của âm thanh.
Sóng âm không truyền được trong môi trường:
chất rắn.
chất lỏng.
chất khí.
chân không.
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của dao động?
Vận tốc.
Tần số.
Năng lượng.
Biên độ.
Biên độ dao động là gì?
Là số dao động trong một giây.
Là độ lệch của vật so với vị trí cân bằng.
Là khoảng cách giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được.
Là khoảng cách từ vị trí ban đầu (cân bằng) đến vị trí xa nhất của dao động.
Vật dao động càng mạnh thì
tần số dao động càng lớn.
số dao động thực hiện được càng nhiều.
biên độ dao động càng lớn.
tần số dao động càng nhỏ.
Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
Tần số của nguồn âm.
Biên độ dao động của nguồn âm.
Độ đàn hồi của âm.
Đồ thị dao động của nguồn âm.
Khi bác bảo vệ gõ trống, tai ta nghe thấy tiếng trống. Vật nào đã phát ra âm đó?
Tay bác bảo vệ gõ trống.
Dùi trống.
Mặt trống.
Không khí xung quanh trống.
Bảng dưới đây mô tả chuyển động của một ô tô trong 4 h. Thời gian (h): 1, 2, 3, 4. Quãng đường (km): 60, 120, 180, 240. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng đồ thị quãng đường–thời gian của chuyển động trên?
A
B
C
D
Hoá trị của N trong các công thức NO, NO2, NH3 lần lượt là gì?
I, IV, III.
II, IV, III.
I, II, III.
II, IV, I.
Tốc độ chuyển động của vật có thể cung cấp cho ta thông tin gì về chuyển động của vật?
Cho biết vật chuyển động nhanh hay chậm.
Cho biết hướng chuyển động của vật.
Cho biết nguyên nhân vì sao vật lại chuyển động được.
Khi ta đang nghe đài thì:
màng loa của đài bị nén lại.
màng loa của đài bị bẹt lại.
màng loa của đài dao động.
màng loa của đài bị căng ra.
Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?
Vật trong 5 giây có 500 dao động.
Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200 Hz.
Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.
Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.
Một phân tử của hợp chất đường chứa 6 nguyên tử carbon, 12 nguyên tử Hydrogen và 6 nguyên tử oxygen. Công thức hoá học là:
C6H12O6
C12H6O
C12H6O11
12CH22O11
Vật nào sau đây phát ra âm nghe cao nhất?
Vật dao động 60 lần trong 0,02 giây.
Vật dao động 2000 lần trong 1 giây.
Vật dao động 6004 lần trong 1 phút.
Vật dao động 1600 lần trong 0,5 giây.
Khi biên độ dao động càng lớn thì:
âm phát ra càng to.
âm phát ra càng nhỏ.
âm càng bổng.
âm càng trầm.
Phần trăm về khối lượng của nguyên tố Fe trong hợp chất Fe2O3 là:
50%.
60%.
70%.
30%.
Chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng được gọi là gì?
Chuyển động.
Dao động.
Chuyển động lặp lại.
Sóng.
Trong những trường hợp dưới đây, hiện tượng nào ứng dụng phản xạ âm?
Xác định độ sâu của đáy biển.
Nói chuyện qua điện thoại.
Nói trong phòng thu âm qua hệ thống loa.
Nói trong hội trường thông qua hệ thống loa.
Khi thổi sáo bộ phận nào của sáo dao động phát ra âm?
Không khí bên trong sáo.
Không khí bên ngoài sáo.
Thân sáo.
Lỗ trên thân sáo.
Một vật dao động với tần số 50 Hz, số dao động của vật trong 5 giây là bao nhiêu?
10
55
250
45
Trong các môi trường sau, môi trường nào không thể truyền âm: nước sôi, tấm nhựa, chân không, cao su?
Tấm nhựa
Chân không
Nước sôi
Cao su
Điền số thích hợp vào chỗ trống theo yêu cầu chuyển đổi đơn vị vận tốc: 56 km/h = ... m/s.
13,9 m/s
15,5 m/s
16,8 m/s
12,5 m/s
Điền số thích hợp vào chỗ trống theo yêu cầu chuyển đổi đơn vị vận tốc: 11 km/h = ... m/s.
2,75 m/s
3,05 m/s
3,6 m/s
2,95 m/s
Điền số thích hợp vào chỗ trống theo yêu cầu chuyển đổi đơn vị vận tốc: 0,27 km/h = ... m/s.
0,075 m/s
0,15 m/s
0,027 m/s
0,09 m/s
Điền số thích hợp vào chỗ trống theo yêu cầu chuyển đổi đơn vị vận tốc: 19 km/h = ... m/s.
4,8 m/s
5,2 m/s
5,8 m/s
6,1 m/s
Điền số thích hợp vào chỗ trống theo yêu cầu chuyển đổi đơn vị vận tốc: 15 m/s = ... km/h.
48 km/h
54 km/h
60 km/h
52 km/h
Điền số thích hợp vào chỗ trống theo yêu cầu chuyển đổi đơn vị vận tốc: 200 m/s = ... km/h.
680 km/h
700 km/h
720 km/h
740 km/h
Điền số thích hợp vào chỗ trống theo yêu cầu chuyển đổi đơn vị vận tốc: 1,5 m/s = ... km/h.
4,8 km/h
5,4 km/h
6,0 km/h
5,0 km/h
Điền số thích hợp vào chỗ trống theo yêu cầu chuyển đổi đơn vị vận tốc: 20 m/s = ... km/h.
68 km/h
72 km/h
76 km/h
80 km/h
Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi sulfur và oxygen, trong đó sulfur chiếm 40% khối lượng, phần còn lại là oxygen; biết khối lượng phân tử của hợp chất là 80 amu.
SO2
SO3
S2O
S2O3
Lập công thức hóa học và chọn khối lượng phân tử đúng cho hợp chất tạo bởi Na hóa trị I và nhóm (SO4) hóa trị II.
NaSO4; 118 amu
Na2SO4; 142 amu
Na2SO3; 126 amu
NaSO3; 110 amu
Lập công thức hóa học và chọn khối lượng phân tử đúng cho hợp chất tạo bởi sulfur hóa trị VI và oxygen.
SO2; 64 amu
SO3; 80 amu
SO4; 96 amu
S2O3; 112 amu
Lập công thức hóa học và chọn khối lượng phân tử đúng cho hợp chất tạo bởi potassium (K) hóa trị I và oxygen.
KO; 55 amu
K2O; 94 amu
K2O2; 110 amu
K3O; 133 amu
Lập công thức hóa học và chọn khối lượng phân tử đúng cho hợp chất tạo bởi Mg hóa trị II và O hóa trị II.
MgO; 40 amu
MgO2; 56 amu
Mg2O; 64 amu
Mg2O2; 80 amu
Lập công thức hóa học và chọn khối lượng phân tử đúng cho hợp chất tạo bởi Al hóa trị III và nhóm (NO3) hóa trị I.
Al(NO3)2; 151 amu
Al(NO3)3; 213 amu
Al2(NO3)3; 239 amu
Al(NO2)3; 189 amu
Dựa vào bảng thời gian–quãng đường của vật đi chuyển trên cung đường AB: thời gian (h) = 0, 1, 2, 3, 4; quãng đường (km) = 0, 30, 60, 60, 100. Trong khoảng thời gian nào vật đứng yên (đồ thị quãng đường theo thời gian nằm ngang)?
0–1 h
1–2 h
2–3 h
3–4 h
Dựa vào bảng thời gian–quãng đường của vật đi chuyển trên cung đường AB: thời gian (h) = 0, 1, 2, 3, 4; quãng đường (km) = 0, 30, 60, 60, 100. Tốc độ trung bình của vật trong 2 giờ đầu là bao nhiêu?
20 km/h
30 km/h
40 km/h
50 km/h
Dựa vào bảng thời gian–quãng đường của vật đi chuyển trên cung đường AB: thời gian (h) = 3 đến 4; quãng đường (km) = 60 đến 100. Tốc độ của vật trong 1 giờ cuối là bao nhiêu?
20 km/h
30 km/h
40 km/h
50 km/h
Camera đo được thời gian xe máy chạy giữa hai vạch mốc cách nhau 100 m là 11,54 s. Tốc độ của xe máy bằng bao nhiêu (quy đổi sang km/h)?
28,0 km/h
31,2 km/h
33,5 km/h
36,0 km/h
Camera đo được thời gian xe máy chạy giữa hai vạch mốc cách nhau 100 m là 11,54 s. Nếu tốc độ giới hạn của cung đường là 30 km/h, xe máy này có vượt quá tốc độ giới hạn không?
Có
Không
Đưa ra giải pháp nhằm hạn chế tiếng ồn ở nơi công cộng (bệnh viện, trường học). Chọn tất cả phương án phù hợp.
Quy định giờ yên lặng và nhắc nhở giữ trật tự
Sử dụng vật liệu cách âm cho phòng và hành lang
Tăng công suất loa phát thanh để thông báo rõ hơn
Hạn chế sử dụng còi, loa công suất lớn trong khuôn viên
Một con lắc thực hiện 1 dao động trong 2 giây. Trong một giờ, con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động?
900
1800
3600
7200
Một vật thực hiện 15 dao động trong một giây. Có nghe được âm thanh do vật phát ra không, và để nghe được âm thanh thì vật cần thực hiện ít nhất bao nhiêu dao động trong một giây?
Có; tối thiểu 15 dao động/s
Không; tối thiểu 20 dao động/s
Không; tối thiểu 10 dao động/s
Có; tối thiểu 25 dao động/s
Một người đứng cách một vách đá 510 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.
1,5 s
2,0 s
3,0 s
4,0 s
