wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI TOÁN 6 - NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 57.1857.135^7 . 18 – 5^7 . 13 bằng:

a)

5 .

b)

585^8 .

c)

575^7 .

d)

565^6 .

2.

Cho số M = 16^0 chữ số thích hợp để M chia hết 3, 5, 7 là:

a)

2

b)

8

c)

4

d)

5

3.

Nếu M = 12a + 14b thì:

a)

M:4 .

b)

M:2 .

c)

M:12 .

d)

M:14 .

4.

Nếu a : m và b : m và m ∈ N* thì:

a)

m là bội chung của a và b .

b)

m là ước chung của a và b .

c)

m = UCLN(a, b) .

d)

m = BCNN(a, b) .

5.

m là số tự nhiên nhỏ nhất khác 0 mà m đều chia hết cho cả a và b thì:

a)

m = BC(a, b) .

b)

m = UC(a, b) .

c)

m = UCLN(a, b) .

d)

m = BCNN(a, b) .

6.

Câu 6. Trong các tập hợp sau, tập hợp nào có các phần tử đều là số nguyên tố?

a)

A. {1;3;5;7;11} .

b)

B. {3;5;7;11;29} .

c)

C. {3;5;7;11;111} .

d)

D. {0;3;5;7;13} .

7.

Tìm UCLN(16,32,112) ?

a)

4 .

b)

8 .

c)

16 .

d)

32 .

8.

Số tự nhiên a lớn nhất thỏa mãn 90 : a và 135 : a là:

a)

15

b)

30

c)

45

d)

60

9.

Trong hai số sau, hai số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?

a)

A. 2 và 6 .

b)

B. 3 và 10 .

c)

C. 6 và 9 .

d)

D. 15 và 33 .

10.

Tìm số tự nhiên x, biết rằng 162:x; 360:x và 10 < x < 20.

a)

x = 6 .

b)

x = 9 .

c)

x = 18 .

d)

x = 36 .

11.

Cho a = 23.32^3.3 ; b = 32.523^2.5^2 ; c = 2.52.5 . Khi đó UCLN(a, b, c) là:

a)

2.3.5 .

b)

32.523^2.5^2 .

c)

23.32.522^3.3^2.5^2 .

d)

30 .

12.

Cho A = 54.132.175^4.13^2.17 . Số các ước của A là:

a)

A. 3 .

b)

B. 7 .

c)

C. 15 .

d)

D. 30 .

13.

BCNN(40,28,140) là:

a)

140 .

b)

280 .

c)

420 .

d)

560 .

14.

Số tự nhiên a nhỏ nhất khác 0 thỏa mãn a : 18 và a : 40 .

a)

360

b)

400

c)

458

d)

500

15.

Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

A. BCNN của a và b là số nhỏ nhất trong tập hợp bội chung của a và b .

b)

B. BCNN(a, b, 1) = BCNN(a, b) .

c)

C. Nếu m:n thì BCNN(m, n) = n .

d)

D. Nếu UCLN(x, y) = 1 thì BCNN(x, y) = 1 .

16.

Câu 16. Tập hợp các số nguyên kí hiệu là

a)

A. N .

b)

B. N* .

c)

C. Z* .

d)

D. Z .

17.

Tổng các số nguyên x thỏa mãn –10 < x ≤ 13 là

a)

A. 33 .

b)

B. 47 .

c)

C. 23 .

d)

D. 46 .

18.

Câu 18. Tính: (–52) + 70 kết quả là

a)

A. 18 .

b)

B. –18 .

c)

C. –122 .

d)

D. 122 .

19.

Tính: (-8)·(-25) kết quả là

a)

A. 200.

b)

B. -200.

c)

C. -33.

d)

D. 33.

20.

Trong tập hợp Z các ước của -12 là

a)

{1,3,4,6,12}

b)

{-1;-2;-3;-4;-6;-12;1;2;3;4;6;12}

c)

{-1;-2;-3;-4;-6}

d)

{-2;-3;-4;-6;-12}

21.

Số đối của (-18) là:

a)

81.

b)

18.

c)

(-18).

d)

(-81).

22.

Tập hợp các số nguyên gồm

a)

các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.

b)

số 0 và các số nguyên âm.

c)

các số nguyên âm và các số nguyên dương.

d)

số 0 và các số nguyên dương.

23.

Sắp xếp các số nguyên: -2;17;5;1;-2;0 theo thứ tự giảm dần là:

a)

5;2;1;0;-2;-17.

b)

-17;-2;0;1;2;5.

c)

-17;5;2;-2;1;0.

d)

0;1;2;5;-17.

24.

Cho a, b là hai số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a . b > 0.

b)

a . b < 0.

c)

a + b > 0.

d)

a + b ∈ N.

25.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

a – (b – c) = a + b + c.

b)

a – (b – c) = a – b – c.

c)

a – (b – c) = –a – b – c.

d)

a – (b – c) = a – b + c.

26.

Nếu x > y > 0 thì

a)

x, y cùng dấu.

b)

x > y.

c)

x, y khác dấu.

d)

x < y.

27.

Tổng của hai số nguyên âm là:

a)

1 số nguyên âm.

b)

1 số nguyên dương.

c)

1 số nguyên.

d)

1 số nguyên dương.

28.

Số đối của - (–a) là

a)

–a.

b)

a.

c)

0.

d)

Kết quả khác.

29.

Cho hai biểu thức sau: A = (a – b) + (c – d); B = (a + c) – (b + d). Tìm mối quan hệ của A và B.

a)

A = B.

b)

A > B.

c)

A < B.

d)

A = 2B.

30.

Tìm x ∈ Z biết (13x)3(1 – 3x)^3 = –8.

a)

x = –1.

b)

x = 1.

c)

x = –2.

d)

Không có x.

31.

Ông A sinh năm -287 và mất năm -212. Ông ta có tuổi thọ là:

a)

75.

b)

-75.

c)

-74.

d)

74.

32.

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn (x – 7)(x + 5) < 0?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

11.

33.

Cho x nguyên và y = (2x + 1)/(x + 2). Để P nguyên thì x đạt các giá trị sau:

a)

{-1;1}.

b)

{-3;1}.

c)

{-5;-3}.

d)

{-5;-3;-1;1}.

34.

Số hình tam giác đều có trong hình bên là:

a)

10.

b)

11.

c)

13.

d)

9.

35.

Số hình vuông có trong hình bên là:

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

36.

Diện tích của một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 25 m, chiều dài bằng f5 chiều rộng là

a)

437,5 m².

b)

750 m².

c)

875 m².

d)

650 m².

37.

Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

38.

Cho hình thang cân PQRS có độ dài đáy PQ = 20 cm, đáy RS ngắn hơn đáy PQ là 12 cm, độ dài cạnh bên PS bằng một nửa độ dài đáy PQ. Chu vi hình thang PQRS là

a)

46 cm.

b)

44 cm.

c)

40 cm.

d)

48 cm.

39.

Sàn nhà bác Hùng hình chữ nhật có chiều dài là 12 m và chiều rộng 9 m. Bác Hùng mua loại gạch lát nền hình vuông có cạnh 0,6 m. Hỏi các Hùng cần mua bao nhiêu viên gạch để đủ lát sàn

a)

260 viên.

b)

280 viên.

c)

300 viên.

d)

320 viên.

40.

Hình bình hành có độ dài một cạnh bằng 10 cm và chiều cao tương ứng bằng 5 cm thì diện tích hình bình hành đó gấp mấy lần diện tích hình vuông có cạnh bằng 5 cm

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

41.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 180 m. Nếu tăng chiều rộng 6 m, giảm chiều dài 6 m thì diện tích mảnh đất không thay đổi. Diện tích mảnh đất đó là

a)

2016 m².

b)

2018 m².

c)

2020 m².

d)

2030 m².

42.

Chu vi một mảnh đất hình chữ nhật là 280 m. Người ta chia mảnh đất thành hai mảnh nhỏ: một hình vuông, một hình chữ nhật. Tổng chu vi hai mảnh đất nhỏ là 390 m. Diện tích mảnh ban đầu là

a)

4685 m².

b)

4675 m².

c)

4655 m².

d)

4645 m².

43.

Trong những hình dưới đây, hình có trục đối xứng là

a)

1, 2, 4 .

b)

1, 2, 4, 6 .

c)

1, 2, 3, 4, 6, 8 .

d)

1, 2, 4 .

44.

Hình chữ nhật có bao nhiêu trục đối xứng:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Hình tam giác đều có mấy trục đối xứng:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

46.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)

Hình vuông.

b)

Hình chữ nhật.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình tam giác đều.

47.

Cho các chữ sau đây, những chữ nào có tâm đối xứng:

a)

A. H, N.

b)

B. H, M, X.

c)

C. H, N, X.

d)

D. N, X.

48.

Trong các hình sau đây, hình nào có tâm đối xứng?

  1. 1. đoạn thẳng AB

  2. 2. tam giác đều ABC

  3. 3. hình tròn tâm O

a)

(1)

b)

(1), (2)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

49.

Đoạn thẳng AB có độ dài 4cm. Gọi O là tâm đối xứng của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn OA

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

6 cm.

d)

8 cm.

50.

Chọn câu sai

a)

Chữ H là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.

b)

Chữ N là hình không có trục đối xứng, có tâm đối xứng.

c)

Chữ O là hình vừa có trục đối xứng, vừa có tâm đối xứng.

d)

Chữ I là hình có trục đối xứng, không có tâm đối xứng.

51.

Bài 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? 1. Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 5 thì tổng chia hết cho 5.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ đúng với một số trường hợp

52.

Bài 2. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? 2. Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 7 thì tổng không chia hết cho 7.

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Không xác định được

d)

Chỉ đúng với một số trường hợp

53.

Nếu tổng của hai số chia hết cho 7 và một trong hai số đó chia hết cho 7 thì số còn lại cũng chia hết cho 7.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nếu hiệu của hai số chia hết cho 5 và một trong hai số đó chia hết cho 5 thì số còn lại chia hết cho 5.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Số chẵn không là số nguyên tố. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Số nguyên tố lớn hơn 5 thì không chia hết cho 5. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ước chung lớn nhất của hai số lớn hơn 1 là số nguyên tố. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nếu một thừa số của tích chia hết cho 7 thì tích chia hết cho 7.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tổng 673 + 957 chia hết cho 2 và 5.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Số (2.5.6-2.29) là hợp số.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

ƯCLN (15,45,60) = 15.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

BCNN (4,45,60) = 15. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hai số 237 và 873 là hai số nguyên tố cùng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Mọi số nguyên tố lớn hơn 5 chỉ có thể tận cùng là 1;3;7;9. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Tổng của hai số nguyên đối nhau là 0. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nếu tích của hai số nguyên là một số nguyên dương thì hai số đó trái dấu nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

5 là ước của 15 nhưng -5 không phải là ước của 15. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

(-a)^2 là một số nguyên âm (với a ∈ Z). Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nếu a là bội của b thì -a cũng là bội của b.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Hình thoi có bốn góc bằng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Hình bình hành có bốn cạnh bằng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Hình chữ nhật có bốn góc bằng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Hình bình hành và hình thoi đều có bốn góc bằng nhau. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau

a)

đúng

b)

sai

79.

hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

a)

đúng

b)

sai

80.

Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau và đường chéo bằng nhau

a)

đúng

b)

sai

81.

Tam giác đều có 3 trục đối xứng

a)

đúng

b)

sai

82.

Hình vuông vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng

a)

Đúng

b)

sai

83.

Hình chữ nhật có hai trục đối xứng và có hai tâm đối xứng

a)

đúng

b)

sai

84.

Hình vuông, hình thoi, hình bình hành, hình lục giác đều vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng

a)

Đúng

b)

sai vi hình bình hành khong có truc dx

85.

Hình tròn có vô số trục đối xứng

a)

ĐÚng

b)

sai