Font size
WorksheetsVi Sinh P2 Hubt - Phần 1
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 19mins
Đặc điểm của virus cúm là:
Cấu trúc hình khối
Không có envelop
Cấu trúc hình xoắn
Chứa ADN
Đặc điểm của virus viêm gan A là:
Cấu trúc hình xoắn
Chứa AND
Có envelop
Không có envelop
Đặc điểm của tụ cầu là:
Hình cầu, tụ lại với nhau, bắt màu Gr+
Tụ lại với nhau, bắt màu Gr-
Hình cầu
Bắt màu Gr+
Đặc điểm của vi khuẩn lậu là:
Trực khuẩn, bắt màu Gr-
Song cầu, bắt màu Gr-
Cầu khuẩn, bắt màu Gr-
Song cầu, bắt màu Gr+
Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:
Trực khuẩn, bắt màu Gr-
Cầu khuẩn, bắt màu Gr-
Trực khuẩn, bắt màu Gr-
Cầu khuẩn bắt màu Gr+
Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:
Trực khuẩn hơi cong
Trực khuẩn, có lông
Trực khuẩn không có lông
Xoắn khuẩn
Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:
Trực khuẩn có chùm lông
Trực khuẩn có nhiều lông
Trực khuẩn có 2 lông
Trực khuẩn có 1 lông
Đặc điểm của vi khuẩn lỵ, là:
Trực khuẩn, bắt màu Gr+
Cầu khuẩn, bắt màu Gr-
Trực khuẩn, bắt màu Gr-
Cầu khuẩn bắt màu Gr+
Đặc điểm của vi khuẩn Lỵ, là:
Trực khuẩn có chùm lông
Trực khuẩn có nhiều lông
Trực khuẩn có 2 lông
Trực khuẩn không có lông
Đặc điểm của vi khuẩn tả là:
Trực khuẩn có chùm lông
Trực khuẩn có nhiều lông
Xoắn khuẩn có 2 lông
Trực khuẩn có 1 lông
Đặc điểm của vi khuẩn tả là:
Không di động
Di động chậm
Di động nhanh
Cử động
Độ pH trong môi trường nuôi cấy phân lập vi khuẩn Tả khoảng:
2 - 4
5,5 - 7,5
8,5 - 9,5
10,5 - 11,5
Đặc điểm của vi khuẩn lao là:
Kháng cồn và axit
Trực khuẩn có nhiều lông
Bắt màu Gr+
Bắt màu Gr-
Đặc điểm của virus viêm gan B là:
Chứa ADN
Chứa ARN
Không có envelop
Cấu trúc hình xoắn
Đặc điểm của HIV là:
Không có envelop
Cấu trúc hình khối
Cấu trúc hình xoắn
Chứa ADN
Đặc điểm của virus viêm não Nhật Bản là:
Cấu trúc hình xoắn
Không có envelop
Chứa ADN
Chứa ARN
Ở người, vi khuẩn tả gây nên hiện tượng:
Mất nước nghiêm trọng
Nhiễm khuẩn huyết
Sốt cao và mất nước
Co giật
Vi khuẩn lao gây bệnh chủ yếu theo đường:
Ăn uống
Hô hấp
Máu
Tình dục
Vi khuẩn giang mai gây bệnh chủ yếu theo đường:
Ăn uống
Máu
Tình dục
Từ mẹ sang con
Virus cúm có thể gây nên:
Mất nước nghiêm trọng
Nhiễm khuẩn huyết
Sốt phát ban
Dị dạng thai nhi
Đặc điểm của virus dại là:
Cấu trúc hình xoắn
Cấu trúc hình khối
Không có envelop
Chứa ADN
Tụ cầu vàng thường gây nên bệnh:
Ở đường sinh dục
Nhiễm khuẩn ngoài da
Ở đường hô hấp
Ở đường tiêu hóa
Vi khuẩn thương hàn thường gây nên bệnh:
Đường sinh dục
Nhiễm khuẩn ngoài da
Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn
Tiêu chảy
Ở người vi khuẩn lậu có thể gây bệnh tại
Niệu đạo
Trực tràng
Họng
Niệu đạo, trực tràng và họng
Đối tượng gây bệnh chủ yếu của virus viêm não Nhật Bản là:
Trẻ em
Người trưởng thành
Người già
Mọi đối tượng
Để phòng bệnh thương hàn ta dùng vắc xin:
Sabin
TAB
BCG
Verorab
Để phòng bệnh lao ta dùng vắc xin:
Sabin
TAB
BCG
Verorab
Để phòng bệnh dại ta dùng vắc xin:
BCG
TAB
Sabin
Verorab
Để phòng bệnh bại liệt ta dùng vắc xin:
BCG
TAB
Sabin
Verorab
Để phòng bệnh uốn ván ta dùng vắc xin:
DPT
TAB
Sabin
Verorab
HIV là tác nhân gây nên:
Bệnh suy giảm miễn dịch
Hội chứng suy giảm miễn dịch
Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
Dị dạng thai nhi
Virus Dengue gây nên bệnh:
Sốt phát ban
Viêm não
Sốt xuất huyết
Tiêu chảy
Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HBV là:
Trẻ em >10 tuổi
Người già
Mọi đối tượng
Trẻ em <10 tuổi
Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán tụ cầu là:
Nước xúc họng
Mủ
Nước não tuỷ
Phân
Để xét nghiệm chẩn đoán liên cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:
Nước xúc họng
Chất ngoáy họng miệng
Nước não tuỷ
Đờm
Để xét nghiệm chẩn đoán phế cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:
Nước xúc họng
Chất ngoáy họng miệng
Chất ngoáy họng mũi
Phân
Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán E.coli là:
Nước xúc họng
Mủ
Đờm
Phân
Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn lậu là:
Nước xúc họng
Dịch tiết niệu đạo
Nước não tuỷ
Phân
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là:
Chất chọc hạch
Mủ
Nước não tuỷ
Phân
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Shigella là:
Chất chọc hạch
Mủ
Nước não tuỷ
Phân
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vibrio cholerae là:
Chất chọc hạch
Mủ
Nước não tuỷ
Phân
Vi khuẩn H.pylori lây truyền chủ yếu theo đường:
Máu
Phân-miệng
Hô hấp
Từ động vật sang người
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao phổi là:
Chất chọc hạch
Đờm
Nước não tuỷ
Nước xúc họng
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bạch hầu là:
Chất chọc hạch
Đờm
Chất ngoáy họng
Phân
Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu cho:
Trẻ em
Người trưởng thành
Người già
Mọi đối tượng
Vi khuẩn bạch hầu lây truyền chủ yếu theo đường:
Máu
Phân-miệng
Hô hấp
Từ động vật sang người
Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua đường:
Vết thương
Ăn uống
Hô hấp
Truyền máu
Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:
Vệ sinh môi trường sạch sẽ
Ăn chín uống sôi
Tiêm vắcxin cho những người bị vết thương
Tiêm vắcxin cho tất cả mọi người
Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp bệnh giang mai là:
Máu
Chất tiết vết loét bộ phận sinh dục
Nước não tuỷ
Nước tiểu
Vi khuẩn giang mai có thể gây bệnh ở:
Người lớn
Trẻ em
Người trưởng thành
Mọi đối tượng
R.prowaseky là tác nhân gây nên bệnh sốt phát ban:
Dịch tễ
Địa phương
Sốt “Q”
Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Người trưởng thành
Trẻ em
Người già
Mọi đối tượng
Bệnh phẩm thường dùng để phân lập virus bại liệt là:
Dịch tiết họng mũi
Phân
Nước não tuỷ
Máu
Virus bại liệt gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Người trưởng thành
Trẻ em
Người già
Mọi đối tượng
Bệnh phẩm dùng để phân lập Rotavirus là:
Dịch tiết họng núi họng
Nước não tuỷ
Phân
Máu
Rotavirus gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Trẻ em dưới 12 tháng tuổi
Trẻ em từ 12 tháng tuổi đến 3 tuổi
Từ 4 tuổi đến 10 tuổi
Trên 10 tuổi
Bệnh phẩm dùng để phân lập virus sởi là:
Dịch tiết họng hầu
Phân
Nước não tuỷ
Đờm
Virus sởi lây lan chủ yếu theo đường:
Tiêu hoá
Hô hấp
Máu
Tình dục
Virus quai bị lây lan chủ yếu theo đường:
Hô hấp
Tiêu hoá
Máu
Tình dục
Virus quai bị gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Người trưởng thành
Trẻ em
Người già
Mọi đối tượng
Bệnh phẩm dùng để phân lập virus cúm là:
Dịch tiết họng mũi
Phân
Nước não tuỷ
Máu
Virus cúm lây lan chủ yếu theo đường:
Hô hấp
Tiêu hoá
Máu
Tình dục
Virus cúm có thể gây bệnh ở đối tượng:
Người trưởng thành
Trẻ em
Người già
Mọi đối tượng
Bệnh phẩm dùng để phân lập virus dengue là:
Dịch tiết họng núi
Phân
Máu
Nước não tuỷ
Virus dengue lây lan chủ yếu theo đường:
Hô hấp
Tiêu hoá
Máu
Qua côn trùng tiết túc
Virus dengue có thể gây bệnh ở đối tượng:
Người trưởng thành
Trẻ em
Người già
Mọi đối tượng
Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm não Nhật Bản là:
Dịch tiết họng mũi
Phân
Máu
Mủ
Virus viêm não Nhật Bản lây lan chủ yếu theo đường:
Hô hấp
Tiêu hoá
Máu
Qua côn trùng tiết túc
Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan A là:
Dịch tiết họng mũi
Phân
Nước não tuỷ
Máu
Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan B là:
Dịch tiết họng núi
Phân
Nước não tuỷ
Máu
Virus viêm gan A lây lan chủ yếu theo đường:
Hô hấp
Tiêu hoá
Máu
Tình dục
Virus viêm gan A gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:
Trẻ em
Người trưởng thành
Người già
Mọi đối tượng
Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường nào?
Hô hấp
Tiêu hoá
Máu
Qua côn trùng tiết túc
Đặc điểm của vi khuẩn giang mai là gì?
Xoắn khuẩn hình sin
Xoắn khuẩn cong hai đầu
Cầu khuẩn Gram dương
Trực khuẩn Gram âm
Đặc điểm của vi khuẩn Leptospira là gì?
Cầu trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn Gram dương
Trực khuẩn Gram âm
Đặc điểm của Streptococci là gì?
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám
Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi
Đặc điểm của Staphylococci là gì?
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám
Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi
Đặc điểm của vi khuẩn uốn ván là gì?
Trực khuẩn Gram dương
Trực khuẩn Gram âm
Trực khuẩn Gram dương sinh nha bào
Trực khuẩn Gram âm sinh nha bào
Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu là gì?
Trực khuẩn
Trực khuẩn Gram dương
Trực khuẩn Gram dương có hạt nhiễm sắc
Trực khuẩn Gram âm
Trực khuẩn Gram âm có hạt nhiễm sắc
Đặc điểm của phế cầu là gì?
Cầu trực khuẩn
Cầu khuẩn
Song cầu, hình ngọn nến
Song cầu, hình hạt cà phê
Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là gì?
Trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Trực khuẩn xoắn
Trực khuẩn Gram dương
Về lông, đặc điểm của Helicobacter pylori là gì?
Trực khuẩn không có lông
Trực khuẩn có lông
Trực khuẩn có lông ở hai đầu
Trực khuẩn có chùm lông ở một đầu
Đặc điểm của vi khuẩn E.coli là gì?
Không có lông
Hầu hết có lông
Có lông ở hai đầu
Có lông ở một đầu
Hình thể của vi khuẩn dịch hạch là gì?
Trực khuẩn
Cầu khuẩn
Cầu trực khuẩn
Xoắn khuẩn
Rickettsia phát triển tốt trên loại môi trường nào?
Thạch máu
Nuôi cấy tế bào
Thạch thường
Pepton kiềm
Mycoplasma không có cấu trúc nào sau đây?
Vách
ADN
Chất nguyên sinh
Màng nguyên sinh
Chlamydia trachomatis là tác nhân gây nên bệnh nào?
Đau mắt hột
Viêm kết mạc
Viêm kết mạc thành dịch
Nhiễm trùng đường hô hấp
Đặc điểm của virus bại liệt là gì?
Có envelop
Không có envelop
Cấu trúc hình xoắn
Chứa ADN
Đặc điểm của Rotavirus là gì?
Có hai lớp capsid
Có một lớp capsid
Cấu trúc hình xoắn
Có envelop
Đặc điểm của virus sởi là gì?
Rất hay biến dị
Không có sự biến dị
Cấu trúc hình khối
Chứa ADN
Đặc điểm của virus quai bị là gì?
Cấu trúc hình khối
Không có envelop
Cấu trúc hình xoắn
Chứa ADN
Virus dại chủ yếu gây bệnh cho đối tượng nào?
Người
Thỏ
Động vật máu nóng
Dơi
Môi giới trung gian truyền bệnh dịch hạch là gì?
Chuột
Muỗi Aedes
Muỗi Anopheles
Bọ chét
Tụ cầu vàng có tên khoa học là gì?
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Shigella
Salmonella
Liên cầu có tên khoa học là gì?
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Shigella
Salmonella
Vi khuẩn lỵ có tên khoa học là gì?
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Shigella
Salmonella
Vi khuẩn thương hàn có tên khoa học là gì?
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Shigella
Salmonella
Vi khuẩn lao có tên khoa học là gì?
Mycobacterium tuberculosis
Staphylococcus aureus
Shigella
Salmonella
Vi khuẩn tả có tên khoa học là gì?
Streptococcus
Vibrio cholerae
Shigella
Chọn một đáp án: Vi khuẩn giang mai có tên khoa học là:
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Treponema pallidum
Salmonella
Chọn một đáp án: Virus cúm có tên khoa học là:
Influenza virus
Hepatitis virus
Rabies virus
Encephalitis virus
Chọn một đáp án: Virus viêm gan có tên khoa học là:
Influenza virus
Hepatitis virus
Rabies virus
Encephalitis virus
Chọn một đáp án: Virus dại có tên khoa học là:
Influenza virus
Hepatitis viruses
Rabies virus
Encephalitis virus
Chọn một đáp án: Virus viêm não có tên khoa học là:
Influenza virus
Hepatitis viruses
Rabies virus
Encephalitis virus
Chọn một đáp án: Những virus sau, virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:
Virus sởi
Virus Dengue
Virus dại
Virus Rota
Chọn một đáp án: Những virus sau, virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:
Virus bại liệt
Virus viêm não Nhật Bản
Virus dại
Virus Rota
Chọn một đáp án: Cách tốt nhất phòng bệnh dại ở người là:
Tiêu diệt chó và hạn chế nuôi chó
Tiêm vacxin phòng dại cho chó, mèo
Tiêm vacxin phòng dại cho người
Tiêm huyết thanh kháng dại cho người
Chọn một đáp án: Khi bị chó nghi dại cắn việc cần làm ngay là:
Xử lý vết cắn
Nhốt chó để theo dõi
Tiêm huyết thanh kháng dại
Tiêm vacxin dại ngay
Chọn một đáp án: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột:
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Treponema pallidum
Salmonella
Chọn một đáp án: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột:
Streptococcus
Shigella
Treponema pallidum
Vibrio cholerae
Chọn một đáp án: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột:
Streptococcus
Staphylococcus aureus
Treponema pallidum
Yersinia pesti
Chọn một đáp án: Những virus sau, virus nào là virus đường ruột:
Poliovirus
Hepatitis viruses
Rabies virus
Encephalitis virus
Chọn một đáp án: Những virus sau, virus nào là virus gây bệnh đường ruột:
Hepatitis A Virus
Rotavirus
Rabies virus
Encephalitis virus
Chọn một đáp án: Streptococci phát triển tốt ở môi trường:
Chocolate
Thạch máu
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Pepton kiềm
Chọn một đáp án: Neisseria gonorrhoeae phát triển tốt ở môi trường:
Chocolate
Thạch máu
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Pepton kiềm
Chọn một đáp án: Shigella phát triển tốt ở môi trường:
Chocolate
Thạch máu
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Pepton kiềm
Chọn một đáp án: Vibrio cholera phát triển tốt ở môi trường:
Chocolate
Thạch máu
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Pepton kiềm
Chọn một đáp án: Leptospira phát triển tốt ở môi trường:
Loeweinstein
Schroer
Terskich
Rosenow
Chọn một đáp án: Clostridium tetani phát triển tốt ở môi trường:
Loeweinstein
Schroer
Terskich
Rosenow
Chọn một đáp án: Chorinebacterium diphtheria phát triển tốt ở môi trường:
Loeweinstein
Schroer
Terskich
Rosenow
Chọn một đáp án: Mycobacterium tuberculosis phát triển tốt ở môi trường:
Loeweinstein
Schroer
Terskich
Rosenow
Chọn một đáp án: Yersinia pestis phát triển tốt ở môi trường:
Chocolate
Thạch máu
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Pepton kiềm
Chọn một đáp án: E.coli phát triển tốt ở môi trường:
Chocolate
Thạch máu
DCA (Deoxycholate Citrate Agar)
Pepton kiềm
Chọn một đáp án: Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:
Capsomer
Envelope
Acid nucleic
Capsid
Chọn một đáp án: Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là:
Nước bọt
Đờm
Dịch tiết họng mũi
Máu
Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:
Culex
Toxorhynchites
Aedes
Anopheles
Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm:
Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên
Bổ thể, properdin, interferon
Properdin, interferon, kháng thể tự nhiên
Interferon, kháng thể tự nhiên, propecdin, bổ thể
Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:
Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ
Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến
Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi
Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi
Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:
Trẻ suy dinh dưỡng
Người già
Trẻ sơ sinh
Phụ nữ mang thai
Vi khuẩn dịch hạch Yersinia pestis xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo đường:
Da bị xây xát
Hô hấp
Da do côn trùng đốt (bọ chét, và con này là côn trùng)
Tiêu hóa
Đặc điểm không đúng với plasmid:
Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào
Có khả năng tự nhân lên
Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào
Là phân tử ADN dạng vòng
Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:
Tiêm tĩnh mạch
Uống
Tiêm trong da
Tiêm bắp
Hình dạng vi khuẩn được xác định bởi:
Môi trường nuôi cấy
Màng sinh chất
Vách tế bào
Cấu trúc tế bào
Khi ở giai đoạn AIDS, bệnh nhân thường mắc:
Lao
Nấm họng
Nhiễm trùng cơ hội
Viêm phổi
Đặc điểm nuôi cấy của H. influenzae là:
Khó nuôi cấy
Mọc tốt khi có CO2
Cần yếu tố X và V
Cả A, B, C
Interferon có tác dụng ức chế:
Hoạt động của virus bên ngoài tế bào
Sự xâm nhập của virus
Sự nhân lên của virus trong tế bào
Sự hấp phụ của virus
Tất cả các câu sau đây đều nói về nhân vi khuẩn TRỪ:
Dạng nhân (nucleotid)
Chứa ADN
Chứa ribosom (ribosome ở bào tương)
Chứa nhiễm sắc thể
Loại E.coli có nhiều tính chất giống Shigella là:
EIEC
ETEC
EHEC
EPEC
Một trong những chức năng của lông vi khuẩn:
Tăng độc lực
Bám vào các tế bào khác
Làm cầu giao phối
Di động
Trong phản ứng ngưng kết trực tiếp, kháng nguyên phải là:
Kháng nguyên được gắn chất đánh dấu
Kháng nguyên được gắn trên nền mượn
Kháng nguyên hòa tan
Kháng nguyên hữu hình
Tính chất bắt màu của vi khuẩn lao và phong được quyết định bởi:
Chất sáp ở vỏ tế bào vi khuẩn
Chất sáp ở vách tế bào vi khuẩn (lao không có vỏ)
Chất sáp ở màng nguyên tương
Chất sáp ở trong nguyên tương
Kháng nguyên thân của vi khuẩn có bản chất hóa học là:
Protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn
Protein
Polysaccharid
Lipid
Mọi phage đều chứa:
ADN sợi kép
Cả ARN và ADN
ARN sợi đơn
ADN hoặc ARN
Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:
Tiêu hóa
Máu và các sản phẩm của máu
Tình dục
Mẹ sang con
Thành viên của họ vi khuẩn đường ruột đều:
Là trực khuẩn Gram (-)
Có khả năng di động
Có vỏ
Lên men đường lactose
Vaccin nào dưới đây (đang sử dụng ở Việt Nam) là vaccin chết:
Ho gà
Uốn ván
Bạch hầu
Lao
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có độ nhạy cao nhất:
Phản ứng ngưng kết gián tiếp
Phản ứng ngưng kết trực tiếp
Phản ứng ELISA
Phản ứng kết tủa
Bản chất hóa học của ngoại độc tố là:
Lipopolysaccharid
Polysaccharid
Lipid
Protein
Viêm rus viêm gan E lây truyền chủ yếu qua đường:
Tiêu hóa
Máu và sản phẩm của máu
Tình dục
Mẹ sang con
Virus dengue được chia thành:
5 typ
4 typ
3 typ
2 typ
Câu 128 .Trực khuẩn mủ xanh thường hay gây bệnh khi:
A. Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày
Cơ thể dùng lâu dài corticoid, kháng sinh, chất chống ung thư
Bệnh nhân được dùng kháng sinh
Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp
Câu 154 . Tiêm vaccin phòng bệnh ho gà lần đầu vào lúc:
A. Trong tháng đầu sau sinh
B. Trẻ được 2 tháng tuổi
Trẻ được 3 tháng tuổi
Trẻ được 9 tháng tuổi
Câu 155 .Một cơ thể hoàn toàn khỏe mạnh thì:
A. Không mang nhiều loại vi sinh vật khác nhau
B. Không mang vi sinh vật có độc lực cao
C. Không có vi sinh vật trong mô
D. Không mang vi sinh vật có khả năng gây bệnh
Câu 156 . Bản chất hóa học của capsid ở virus là:
A. Lipid
B. Protein
C. Carbohydrat
D. Cả A, B
Câu 157 . Virus bại liệt có acid nucleic là:
A. DNA 2 sợi
B. RNA 2 sợ
C. DNA 1 sợi
D. RNA 1 sợi
Câu 158 . Bệnh phẩm được sử dụng để phân lập rotavirus là:
A. Máu
B. Nước súc họng
C. Phân
D. Dịch tá tràng và phân
Câu 159 . Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là:
A. EIEC
B. EHEC
C. ETEC
D. EPEC
Câu 160.Kháng sinh nào không phải là kháng sinh diệt khuẩn:
A. Vancomycin (ngăn tổng hợp vách)
B. Beta-lactam ( ngăn tổng hợp vách)
C. Erythromycin (ngăn tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 50S
D. Aminoglycosid (vd: streptomycin ngăn cản tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 30S
