wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi Sinh P2 Hubt - Phần 1

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của virus cúm là:

a)

Cấu trúc hình khối

b)

Không có envelop

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

2.

Đặc điểm của virus viêm gan A là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Chứa AND

c)

Có envelop

d)

Không có envelop

3.

Đặc điểm của tụ cầu là:

a)

Hình cầu, tụ lại với nhau, bắt màu Gr+

b)

Tụ lại với nhau, bắt màu Gr-

c)

Hình cầu

d)

Bắt màu Gr+

4.

Đặc điểm của vi khuẩn lậu là:

a)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

b)

Song cầu, bắt màu Gr-

c)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

d)

Song cầu, bắt màu Gr+

5.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

b)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

c)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

d)

Cầu khuẩn bắt màu Gr+

6.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Trực khuẩn hơi cong

b)

Trực khuẩn, có lông

c)

Trực khuẩn không có lông

d)

Xoắn khuẩn

7.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Trực khuẩn có chùm lông

b)

Trực khuẩn có nhiều lông

c)

Trực khuẩn có 2 lông

d)

Trực khuẩn có 1 lông

8.

Đặc điểm của vi khuẩn lỵ, là:

a)

Trực khuẩn, bắt màu Gr+

b)

Cầu khuẩn, bắt màu Gr-

c)

Trực khuẩn, bắt màu Gr-

d)

Cầu khuẩn bắt màu Gr+

9.

Đặc điểm của vi khuẩn Lỵ, là:

a)

Trực khuẩn có chùm lông

b)

Trực khuẩn có nhiều lông

c)

Trực khuẩn có 2 lông

d)

Trực khuẩn không có lông

10.

Đặc điểm của vi khuẩn tả là:

a)

Trực khuẩn có chùm lông

b)

Trực khuẩn có nhiều lông

c)

Xoắn khuẩn có 2 lông

d)

Trực khuẩn có 1 lông

11.

Đặc điểm của vi khuẩn tả là:

a)

Không di động

b)

Di động chậm

c)

Di động nhanh

d)

Cử động

12.

Độ pH trong môi trường nuôi cấy phân lập vi khuẩn Tả khoảng:

a)

2 - 4

b)

5,5 - 7,5

c)

8,5 - 9,5

d)

10,5 - 11,5

13.

Đặc điểm của vi khuẩn lao là:

a)

Kháng cồn và axit

b)

Trực khuẩn có nhiều lông

c)

Bắt màu Gr+

d)

Bắt màu Gr-

14.

Đặc điểm của virus viêm gan B là:

a)

Chứa ADN

b)

Chứa ARN

c)

Không có envelop

d)

Cấu trúc hình xoắn

15.

Đặc điểm của HIV là:

a)

Không có envelop

b)

Cấu trúc hình khối

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

16.

Đặc điểm của virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Không có envelop

c)

Chứa ADN

d)

Chứa ARN

17.

Ở người, vi khuẩn tả gây nên hiện tượng:

a)

Mất nước nghiêm trọng

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Sốt cao và mất nước

d)

Co giật

18.

Vi khuẩn lao gây bệnh chủ yếu theo đường:

a)

Ăn uống

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Tình dục

19.

Vi khuẩn giang mai gây bệnh chủ yếu theo đường:

a)

Ăn uống

b)

Máu

c)

Tình dục

d)

Từ mẹ sang con

20.

Virus cúm có thể gây nên:

a)

Mất nước nghiêm trọng

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Sốt phát ban

d)

Dị dạng thai nhi

21.

Đặc điểm của virus dại là:

a)

Cấu trúc hình xoắn

b)

Cấu trúc hình khối

c)

Không có envelop

d)

Chứa ADN

22.

Tụ cầu vàng thường gây nên bệnh:

a)

Ở đường sinh dục

b)

Nhiễm khuẩn ngoài da

c)

Ở đường hô hấp

d)

Ở đường tiêu hóa

23.

Vi khuẩn thương hàn thường gây nên bệnh:

a)

Đường sinh dục

b)

Nhiễm khuẩn ngoài da

c)

Nhiễm khuẩn và nhiễm độc thức ăn

d)

Tiêu chảy

24.

Ở người vi khuẩn lậu có thể gây bệnh tại

a)

Niệu đạo

b)

Trực tràng

c)

Họng

d)

Niệu đạo, trực tràng và họng

25.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Trẻ em

b)

Người trưởng thành

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

26.

Để phòng bệnh thương hàn ta dùng vắc xin:

a)

Sabin

b)

TAB

c)

BCG

d)

Verorab

27.

Để phòng bệnh lao ta dùng vắc xin:

a)

Sabin

b)

TAB

c)

BCG

d)

Verorab

28.

Để phòng bệnh dại ta dùng vắc xin:

a)

BCG

b)

TAB

c)

Sabin

d)

Verorab

29.

Để phòng bệnh bại liệt ta dùng vắc xin:

a)

BCG

b)

TAB

c)

Sabin

d)

Verorab

30.

Để phòng bệnh uốn ván ta dùng vắc xin:

a)

DPT

b)

TAB

c)

Sabin

d)

Verorab

31.

HIV là tác nhân gây nên:

a)

Bệnh suy giảm miễn dịch

b)

Hội chứng suy giảm miễn dịch

c)

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải

d)

Dị dạng thai nhi

32.

Virus Dengue gây nên bệnh:

a)

Sốt phát ban

b)

Viêm não

c)

Sốt xuất huyết

d)

Tiêu chảy

33.

Đối tượng gây bệnh chủ yếu của HBV là:

a)

Trẻ em >10 tuổi

b)

Người già

c)

Mọi đối tượng

d)

Trẻ em <10 tuổi

34.

Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán tụ cầu là:

a)

Nước xúc họng

b)

Mủ

c)

Nước não tuỷ

d)

Phân

35.

Để xét nghiệm chẩn đoán liên cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:

a)

Nước xúc họng

b)

Chất ngoáy họng miệng

c)

Nước não tuỷ

d)

Đờm

36.

Để xét nghiệm chẩn đoán phế cầu, có thể lấy bệnh phẩm từ:

a)

Nước xúc họng

b)

Chất ngoáy họng miệng

c)

Chất ngoáy họng mũi

d)

Phân

37.

Bệnh phẩm thường dùng để xét nghiệm chẩn đoán E.coli là:

a)

Nước xúc họng

b)

Mủ

c)

Đờm

d)

Phân

38.

Bệnh phẩm dùng để xét nghiệm chẩn đoán vi khuẩn lậu là:

a)

Nước xúc họng

b)

Dịch tiết niệu đạo

c)

Nước não tuỷ

d)

Phân

39.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Salmonella là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Mủ

c)

Nước não tuỷ

d)

Phân

40.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán Shigella là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Mủ

c)

Nước não tuỷ

d)

Phân

41.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vibrio cholerae là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Mủ

c)

Nước não tuỷ

d)

Phân

42.

Vi khuẩn H.pylori lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Máu

b)

Phân-miệng

c)

Hô hấp

d)

Từ động vật sang người

43.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao phổi là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Đờm

c)

Nước não tuỷ

d)

Nước xúc họng

44.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán bệnh bạch hầu là:

a)

Chất chọc hạch

b)

Đờm

c)

Chất ngoáy họng

d)

Phân

45.

Vi khuẩn gây bệnh chủ yếu cho:

a)

Trẻ em

b)

Người trưởng thành

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

46.

Vi khuẩn bạch hầu lây truyền chủ yếu theo đường:

a)

Máu

b)

Phân-miệng

c)

Hô hấp

d)

Từ động vật sang người

47.

Vi khuẩn uốn ván lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Vết thương

b)

Ăn uống

c)

Hô hấp

d)

Truyền máu

48.

Muốn phòng bệnh uốn ván, cách tốt nhất là:

a)

Vệ sinh môi trường sạch sẽ

b)

Ăn chín uống sôi

c)

Tiêm vắcxin cho những người bị vết thương

d)

Tiêm vắcxin cho tất cả mọi người

49.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán trực tiếp bệnh giang mai là:

a)

Máu

b)

Chất tiết vết loét bộ phận sinh dục

c)

Nước não tuỷ

d)

Nước tiểu

50.

Vi khuẩn giang mai có thể gây bệnh ở:

a)

Người lớn

b)

Trẻ em

c)

Người trưởng thành

d)

Mọi đối tượng

51.

R.prowaseky là tác nhân gây nên bệnh sốt phát ban:

a)

Dịch tễ

b)

Địa phương

c)

Sốt “Q”

52.

Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

53.

Bệnh phẩm thường dùng để phân lập virus bại liệt là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Máu

54.

Virus bại liệt gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

55.

Bệnh phẩm dùng để phân lập Rotavirus là:

a)

Dịch tiết họng núi họng

b)

Nước não tuỷ

c)

Phân

d)

Máu

56.

Rotavirus gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Trẻ em dưới 12 tháng tuổi

b)

Trẻ em từ 12 tháng tuổi đến 3 tuổi

c)

Từ 4 tuổi đến 10 tuổi

d)

Trên 10 tuổi

57.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus sởi là:

a)

Dịch tiết họng hầu

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Đờm

58.

Virus sởi lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Tiêu hoá

b)

Hô hấp

c)

Máu

d)

Tình dục

59.

Virus quai bị lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

60.

Virus quai bị gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

61.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus cúm là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Máu

62.

Virus cúm lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

63.

Virus cúm có thể gây bệnh ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

64.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus dengue là:

a)

Dịch tiết họng núi

b)

Phân

c)

Máu

d)

Nước não tuỷ

65.

Virus dengue lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Qua côn trùng tiết túc

66.

Virus dengue có thể gây bệnh ở đối tượng:

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

67.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Máu

d)

Mủ

68.

Virus viêm não Nhật Bản lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Qua côn trùng tiết túc

69.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan A là:

a)

Dịch tiết họng mũi

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Máu

70.

Bệnh phẩm dùng để phân lập virus viêm gan B là:

a)

Dịch tiết họng núi

b)

Phân

c)

Nước não tuỷ

d)

Máu

71.

Virus viêm gan A lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Tình dục

72.

Virus viêm gan A gây bệnh chủ yếu ở đối tượng:

a)

Trẻ em

b)

Người trưởng thành

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

73.

Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hoá

c)

Máu

d)

Qua côn trùng tiết túc

74.

Đặc điểm của vi khuẩn giang mai là gì?

a)

Xoắn khuẩn hình sin

b)

Xoắn khuẩn cong hai đầu

c)

Cầu khuẩn Gram dương

d)

Trực khuẩn Gram âm

75.

Đặc điểm của vi khuẩn Leptospira là gì?

a)

Cầu trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn Gram dương

d)

Trực khuẩn Gram âm

76.

Đặc điểm của Streptococci là gì?

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám

d)

Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi

77.

Đặc điểm của Staphylococci là gì?

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu khuẩn tụ lại với nhau thành từng đám

d)

Cầu khuẩn nối với nhau thành chuỗi

78.

Đặc điểm của vi khuẩn uốn ván là gì?

a)

Trực khuẩn Gram dương

b)

Trực khuẩn Gram âm

c)

Trực khuẩn Gram dương sinh nha bào

d)

Trực khuẩn Gram âm sinh nha bào

79.

Đặc điểm của vi khuẩn bạch hầu là gì?

a)

Trực khuẩn

b)

Trực khuẩn Gram dương

c)

Trực khuẩn Gram dương có hạt nhiễm sắc

d)

Trực khuẩn Gram âm

e)

Trực khuẩn Gram âm có hạt nhiễm sắc

80.

Đặc điểm của phế cầu là gì?

a)

Cầu trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn

c)

Song cầu, hình ngọn nến

d)

Song cầu, hình hạt cà phê

81.

Đặc điểm của vi khuẩn Helicobacter pylori là gì?

a)

Trực khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Trực khuẩn xoắn

d)

Trực khuẩn Gram dương

82.

Về lông, đặc điểm của Helicobacter pylori là gì?

a)

Trực khuẩn không có lông

b)

Trực khuẩn có lông

c)

Trực khuẩn có lông ở hai đầu

d)

Trực khuẩn có chùm lông ở một đầu

83.

Đặc điểm của vi khuẩn E.coli là gì?

a)

Không có lông

b)

Hầu hết có lông

c)

Có lông ở hai đầu

d)

Có lông ở một đầu

84.

Hình thể của vi khuẩn dịch hạch là gì?

a)

Trực khuẩn

b)

Cầu khuẩn

c)

Cầu trực khuẩn

d)

Xoắn khuẩn

85.

Rickettsia phát triển tốt trên loại môi trường nào?

a)

Thạch máu

b)

Nuôi cấy tế bào

c)

Thạch thường

d)

Pepton kiềm

86.

Mycoplasma không có cấu trúc nào sau đây?

a)

Vách

b)

ADN

c)

Chất nguyên sinh

d)

Màng nguyên sinh

87.

Chlamydia trachomatis là tác nhân gây nên bệnh nào?

a)

Đau mắt hột

b)

Viêm kết mạc

c)

Viêm kết mạc thành dịch

d)

Nhiễm trùng đường hô hấp

88.

Đặc điểm của virus bại liệt là gì?

a)

Có envelop

b)

Không có envelop

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

89.

Đặc điểm của Rotavirus là gì?

a)

Có hai lớp capsid

b)

Có một lớp capsid

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Có envelop

90.

Đặc điểm của virus sởi là gì?

a)

Rất hay biến dị

b)

Không có sự biến dị

c)

Cấu trúc hình khối

d)

Chứa ADN

91.

Đặc điểm của virus quai bị là gì?

a)

Cấu trúc hình khối

b)

Không có envelop

c)

Cấu trúc hình xoắn

d)

Chứa ADN

92.

Virus dại chủ yếu gây bệnh cho đối tượng nào?

a)

Người

b)

Thỏ

c)

Động vật máu nóng

d)

Dơi

93.

Môi giới trung gian truyền bệnh dịch hạch là gì?

a)

Chuột

b)

Muỗi Aedes

c)

Muỗi Anopheles

d)

Bọ chét

94.

Tụ cầu vàng có tên khoa học là gì?

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Shigella

d)

Salmonella

95.

Liên cầu có tên khoa học là gì?

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Shigella

d)

Salmonella

96.

Vi khuẩn lỵ có tên khoa học là gì?

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Shigella

d)

Salmonella

97.

Vi khuẩn thương hàn có tên khoa học là gì?

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Shigella

d)

Salmonella

98.

Vi khuẩn lao có tên khoa học là gì?

a)

Mycobacterium tuberculosis

b)

Staphylococcus aureus

c)

Shigella

d)

Salmonella

99.

Vi khuẩn tả có tên khoa học là gì?

a)

Streptococcus

b)

Vibrio cholerae

c)

Shigella

100.

Chọn một đáp án: Vi khuẩn giang mai có tên khoa học là:

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Treponema pallidum

d)

Salmonella

101.

Chọn một đáp án: Virus cúm có tên khoa học là:

a)

Influenza virus

b)

Hepatitis virus

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

102.

Chọn một đáp án: Virus viêm gan có tên khoa học là:

a)

Influenza virus

b)

Hepatitis virus

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

103.

Chọn một đáp án: Virus dại có tên khoa học là:

a)

Influenza virus

b)

Hepatitis viruses

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

104.

Chọn một đáp án: Virus viêm não có tên khoa học là:

a)

Influenza virus

b)

Hepatitis viruses

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

105.

Chọn một đáp án: Những virus sau, virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:

a)

Virus sởi

b)

Virus Dengue

c)

Virus dại

d)

Virus Rota

106.

Chọn một đáp án: Những virus sau, virus nào lây truyền qua côn trùng tiết túc:

a)

Virus bại liệt

b)

Virus viêm não Nhật Bản

c)

Virus dại

d)

Virus Rota

107.

Chọn một đáp án: Cách tốt nhất phòng bệnh dại ở người là:

a)

Tiêu diệt chó và hạn chế nuôi chó

b)

Tiêm vacxin phòng dại cho chó, mèo

c)

Tiêm vacxin phòng dại cho người

d)

Tiêm huyết thanh kháng dại cho người

108.

Chọn một đáp án: Khi bị chó nghi dại cắn việc cần làm ngay là:

a)

Xử lý vết cắn

b)

Nhốt chó để theo dõi

c)

Tiêm huyết thanh kháng dại

d)

Tiêm vacxin dại ngay

109.

Chọn một đáp án: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột:

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Treponema pallidum

d)

Salmonella

110.

Chọn một đáp án: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột:

a)

Streptococcus

b)

Shigella

c)

Treponema pallidum

d)

Vibrio cholerae

111.

Chọn một đáp án: Những vi khuẩn sau, vi khuẩn nào là vi khuẩn đường ruột:

a)

Streptococcus

b)

Staphylococcus aureus

c)

Treponema pallidum

d)

Yersinia pesti

112.

Chọn một đáp án: Những virus sau, virus nào là virus đường ruột:

a)

Poliovirus

b)

Hepatitis viruses

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

113.

Chọn một đáp án: Những virus sau, virus nào là virus gây bệnh đường ruột:

a)

Hepatitis A Virus

b)

Rotavirus

c)

Rabies virus

d)

Encephalitis virus

114.

Chọn một đáp án: Streptococci phát triển tốt ở môi trường:

a)

Chocolate

b)

Thạch máu

c)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

d)

Pepton kiềm

115.

Chọn một đáp án: Neisseria gonorrhoeae phát triển tốt ở môi trường:

a)

Chocolate

b)

Thạch máu

c)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

d)

Pepton kiềm

116.

Chọn một đáp án: Shigella phát triển tốt ở môi trường:

a)

Chocolate

b)

Thạch máu

c)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

d)

Pepton kiềm

117.

Chọn một đáp án: Vibrio cholera phát triển tốt ở môi trường:

a)

Chocolate

b)

Thạch máu

c)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

d)

Pepton kiềm

118.

Chọn một đáp án: Leptospira phát triển tốt ở môi trường:

a)

Loeweinstein

b)

Schroer

c)

Terskich

d)

Rosenow

119.

Chọn một đáp án: Clostridium tetani phát triển tốt ở môi trường:

a)

Loeweinstein

b)

Schroer

c)

Terskich

d)

Rosenow

120.

Chọn một đáp án: Chorinebacterium diphtheria phát triển tốt ở môi trường:

a)

Loeweinstein

b)

Schroer

c)

Terskich

d)

Rosenow

121.

Chọn một đáp án: Mycobacterium tuberculosis phát triển tốt ở môi trường:

a)

Loeweinstein

b)

Schroer

c)

Terskich

d)

Rosenow

122.

Chọn một đáp án: Yersinia pestis phát triển tốt ở môi trường:

a)

Chocolate

b)

Thạch máu

c)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

d)

Pepton kiềm

123.

Chọn một đáp án: E.coli phát triển tốt ở môi trường:

a)

Chocolate

b)

Thạch máu

c)

DCA (Deoxycholate Citrate Agar)

d)

Pepton kiềm

124.

Chọn một đáp án: Chức năng giữ cho virus có hình thái, kích thước ổn định là của:

a)

Capsomer

b)

Envelope

c)

Acid nucleic

d)

Capsid

125.

Chọn một đáp án: Bệnh phẩm chẩn đoán sởi ở giai đoạn cuối thời kỳ ủ bệnh là:

a)

Nước bọt

b)

Đờm

c)

Dịch tiết họng mũi

d)

Máu

126.

Trung gian truyền bệnh sốt xuất huyết dengue là muỗi:

a)

Culex

b)

Toxorhynchites

c)

Aedes

d)

Anopheles

127.

Những yếu tố dịch thể thuộc hệ thống phòng ngự tự nhiên gồm:

a)

Bổ thể, interferon, kháng thể tự nhiên

b)

Bổ thể, properdin, interferon

c)

Properdin, interferon, kháng thể tự nhiên

d)

Interferon, kháng thể tự nhiên, propecdin, bổ thể

128.

Mô tả nào sau đây đúng nhất đối với phế cầu:

a)

Song cầu, hình ngọn nến, luôn luôn có vỏ

b)

Cầu khuẩn Gram (+), thường xếp thành đôi, hình ngọn nến

c)

Cầu khuẩn Gram (+), có vỏ, xếp thành chuỗi

d)

Cầu khuẩn Gram (+), xếp thành chuỗi

129.

Không được tiêm chủng vacin virus sống giảm độc lực cho các đối tượng sau:

a)

Trẻ suy dinh dưỡng

b)

Người già

c)

Trẻ sơ sinh

d)

Phụ nữ mang thai

130.

Vi khuẩn dịch hạch Yersinia pestis xâm nhập vào cơ thể chủ yếu theo đường:

a)

Da bị xây xát

b)

Hô hấp

c)

Da do côn trùng đốt (bọ chét, và con này là côn trùng)

d)

Tiêu hóa

131.

Đặc điểm không đúng với plasmid:

a)

Nằm độc lập với nhiễm sắc thể của tế bào

b)

Có khả năng tự nhân lên

c)

Chứa chất liệu di truyền thiết yếu cho sự sống của tế bào

d)

Là phân tử ADN dạng vòng

132.

Huyết thanh thường được đưa vào cơ thể bằng đường:

a)

Tiêm tĩnh mạch

b)

Uống

c)

Tiêm trong da

d)

Tiêm bắp

133.

Hình dạng vi khuẩn được xác định bởi:

a)

Môi trường nuôi cấy

b)

Màng sinh chất

c)

Vách tế bào

d)

Cấu trúc tế bào

134.

Khi ở giai đoạn AIDS, bệnh nhân thường mắc:

a)

Lao

b)

Nấm họng

c)

Nhiễm trùng cơ hội

d)

Viêm phổi

135.

Đặc điểm nuôi cấy của H. influenzae là:

a)

Khó nuôi cấy

b)

Mọc tốt khi có CO2

c)

Cần yếu tố X và V

d)

Cả A, B, C

136.

Interferon có tác dụng ức chế:

a)

Hoạt động của virus bên ngoài tế bào

b)

Sự xâm nhập của virus

c)

Sự nhân lên của virus trong tế bào

d)

Sự hấp phụ của virus

137.

Tất cả các câu sau đây đều nói về nhân vi khuẩn TRỪ:

a)

Dạng nhân (nucleotid)

b)

Chứa ADN

c)

Chứa ribosom (ribosome ở bào tương)

d)

Chứa nhiễm sắc thể

138.

Loại E.coli có nhiều tính chất giống Shigella là:

a)

EIEC

b)

ETEC

c)

EHEC

d)

EPEC

139.

Một trong những chức năng của lông vi khuẩn:

a)

Tăng độc lực

b)

Bám vào các tế bào khác

c)

Làm cầu giao phối

d)

Di động

140.

Trong phản ứng ngưng kết trực tiếp, kháng nguyên phải là:

a)

Kháng nguyên được gắn chất đánh dấu

b)

Kháng nguyên được gắn trên nền mượn

c)

Kháng nguyên hòa tan

d)

Kháng nguyên hữu hình

141.

Tính chất bắt màu của vi khuẩn lao và phong được quyết định bởi:

a)

Chất sáp ở vỏ tế bào vi khuẩn

b)

Chất sáp ở vách tế bào vi khuẩn (lao không có vỏ)

c)

Chất sáp ở màng nguyên tương

d)

Chất sáp ở trong nguyên tương

142.

Kháng nguyên thân của vi khuẩn có bản chất hóa học là:

a)

Protein/ polysaccharid/ lipid tùy loại vi khuẩn

b)

Protein

c)

Polysaccharid

d)

Lipid

143.

Mọi phage đều chứa:

a)

ADN sợi kép

b)

Cả ARN và ADN

c)

ARN sợi đơn

d)

ADN hoặc ARN

144.

Virus viêm gan B không lây truyền qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Máu và các sản phẩm của máu

c)

Tình dục

d)

Mẹ sang con

145.

Thành viên của họ vi khuẩn đường ruột đều:

a)

Là trực khuẩn Gram (-)

b)

Có khả năng di động

c)

Có vỏ

d)

Lên men đường lactose

146.

Vaccin nào dưới đây (đang sử dụng ở Việt Nam) là vaccin chết:

a)

Ho gà

b)

Uốn ván

c)

Bạch hầu

d)

Lao

147.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào có độ nhạy cao nhất:

a)

Phản ứng ngưng kết gián tiếp

b)

Phản ứng ngưng kết trực tiếp

c)

Phản ứng ELISA

d)

Phản ứng kết tủa

148.

Bản chất hóa học của ngoại độc tố là:

a)

Lipopolysaccharid

b)

Polysaccharid

c)

Lipid

d)

Protein

149.

Viêm rus viêm gan E lây truyền chủ yếu qua đường:

a)

Tiêu hóa

b)

Máu và sản phẩm của máu

c)

Tình dục

d)

Mẹ sang con

150.

Virus dengue được chia thành:

a)

5 typ

b)

4 typ

c)

3 typ

d)

2 typ

151.

Câu 128 .Trực khuẩn mủ xanh thường hay gây bệnh khi:

a)

A. Cơ thể bị bệnh mạn tính, ung thư, dùng thuốc ức chế miễn dịch, kháng sinh dài ngày

b)

Cơ thể dùng lâu dài corticoid, kháng sinh, chất chống ung thư

c)

Bệnh nhân được dùng kháng sinh

d)

Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp

152.

Câu 154 . Tiêm vaccin phòng bệnh ho gà lần đầu vào lúc:

a)

A. Trong tháng đầu sau sinh

b)

B. Trẻ được 2 tháng tuổi

c)

Trẻ được 3 tháng tuổi

d)

Trẻ được 9 tháng tuổi

153.

Câu 155 .Một cơ thể hoàn toàn khỏe mạnh thì:

a)

A. Không mang nhiều loại vi sinh vật khác nhau

b)

B. Không mang vi sinh vật có độc lực cao

c)

C. Không có vi sinh vật trong mô

d)

D. Không mang vi sinh vật có khả năng gây bệnh

154.

Câu 156 . Bản chất hóa học của capsid ở virus là:

a)

A. Lipid

b)

B. Protein

c)

C. Carbohydrat

d)

D. Cả A, B

155.

Câu 157 . Virus bại liệt có acid nucleic là:

a)

A. DNA 2 sợi

b)

B. RNA 2 sợ

c)

C. DNA 1 sợi

d)

D. RNA 1 sợi

156.

Câu 158 . Bệnh phẩm được sử dụng để phân lập rotavirus là:

a)

A. Máu

b)

B. Nước súc họng

c)

C. Phân

d)

D. Dịch tá tràng và phân

157.

Câu 159 . Loại E.coli có cơ chế gây bệnh giống vi khuẩn tả là:

a)

A. EIEC

b)

B. EHEC

c)

C. ETEC

d)

D. EPEC

158.

Câu 160.Kháng sinh nào không phải là kháng sinh diệt khuẩn:

a)

A. Vancomycin (ngăn tổng hợp vách)

b)

B. Beta-lactam ( ngăn tổng hợp vách)

c)

C. Erythromycin (ngăn tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 50S

d)

D. Aminoglycosid (vd: streptomycin ngăn cản tổng hợp protein, gắn vào tiểu phần 30S