wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Giới hạn đo của một thước là:

a)

Chiều dài lớn nhất ghi trên thước.

b)

Chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước.

c)

Chiều dài giữa hai vạch liền tiếp trên thước.

d)

Chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

2.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là:

a)

Tuần.

b)

Ngày.

c)

Giây.

d)

Giờ.

3.

Nhiệt độ sôi của nước theo thang nhiệt độ Celsius là:

a)

100°C

b)

0°C

c)

273K

d)

50°C

4.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của chất gọi là

a)

Sự nóng chảy.

b)

Sự đông đặc.

c)

Sự bay hơi.

d)

Sự ngưng tụ.

5.

Quá trình hòa tan muối ăn vào nước thể hiện tính chất gì của muối?

a)

Tính chất vật lí.

b)

Cả tính chất vật lí và hoá học.

c)

Tính chất hoá học.

d)

Không thể hiện tính chất gì.

6.

B Đây nào sau đây đều gồm các vật sống (vật hữu sinh)?

a)

Cây mía, con ếch, xe đạp.

b)

Xe đạp, ấm đun nước, cái bút.

c)

Cây tre, con cá, con mèo.

d)

Máy vi tính, cái cặp, tivi.

7.

H Băng, tuyết tan là hiện tượng

a)

Bay hơi

b)

Ngưng tụ

c)

Nóng chảy

d)

Đông đặc

8.

Khi để cốc nước đã lạnh bên ngoài không khí ta thấy có giọt nước bám bên ngoài cốc. Hiện tượng này là:

a)

Nước trong cốc bay hơi ra và ngưng tụ do gặp lạnh.

b)

Đá lạnh trong cốc làm môi trường bên ngoài cốc lạnh hơn làm hơi nước trong không khí ngưng tụ thành nước lỏng.

c)

Nước trong cốc thấm thấu qua thành cốc, gặp lạnh nên ngưng tụ thành nước lỏng.

d)

Đá lạnh làm môi trường bên ngoài cốc lạnh hơn làm nước trong cốc thấm ra ngoài thành.

9.

Một bạn học sinh làm thí nghiệm sau: Đun nóng nến (sáp) rồi đổ vào cốc và để nguội. Các quá trình chuyển thể của chất diễn ra theo thứ tự là:

a)

Rắn – lỏng – rắn

b)

Rắn – lỏng – khí

c)

Rắn – khí – rắn

d)

Lỏng – khí – rắn

10.

Ở điều kiện thường, oxygen có tính chất nào sau đây?

a)

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí và không duy trì sự cháy.

b)

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

c)

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan ít trong nước, nhẹ hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

d)

Là khí không màu, không mùi, không vị, tan nhiều trong nước, nặng hơn không khí, duy trì sự cháy và sự sống.

11.

Trong không khí oxygen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm thể tích?

a)

21%

b)

79%

c)

78%

d)

15%

12.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Carbon dioxide

13.

Để phòng tránh ô nhiễm không khí trong nhà, không nên làm điều nào sau đây?

a)

Sử dụng bếp ít bị mùi, thải khói ít, tro khí nấu ăn trong nhà.

b)

Không sưởi đốt bằng than, củi, dầu… trong phòng kín.

c)

Hạn chế sử dụng hóa chất trong hộ gia đình.

d)

Hút thuốc lá trong phòng kín..

14.

Khi nào thì môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm?

a)

Khi xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

Khi thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

Khi thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

Khi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

15.

Hợp chất nào sau đây không được sinh ra từ quá trình đốt nhiên liệu hoá thạch?

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.

c)

Chất bụi.

d)

Nitrogen.

16.

Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

17.

Nhiên liệu lỏng gồm các chất?

a)

Nến, cồn, xăng

b)

Dầu, than đá, củi

c)

Biogas, cồn, củi

d)

Cồn, xăng, dầu

18.

Nguyên liệu nào sau đây được sử dụng trong lò nung vôi?

a)

Đá vôi.

b)

Bột sét.

c)

Cát.

d)

Gạch.

19.

Dung dịch là hỗn hợp đồng nhất của

a)

Hai chất lỏng.

b)

Chất rắn và chất lỏng.

c)

Chất khí và chất lỏng.

d)

Chất tan và dung môi.

20.

Hỗn hợp nào sau đây là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Chất được tạo ra từ một chất duy nhất.

b)

Chứa một chất chính và nhiều chất phụ.

c)

Từ hai hay nhiều chất trộn lẫn.

d)

Chỉ có hai loại chất duy nhất.

21.

Khi hoà tan bột đá vôi vào nước, chỉ một lượng chất này tan trong nước; phần còn lại làm cho nước bị đục. Hỗn hợp này được coi là:

a)

Dung dịch.

b)

Chất tan.

c)

Nhũ tương.

d)

Huyền phù.

22.

Trong các chất sau: (1) nước cất; (2) nước suối; (3) NaCl (muối ăn); (4) Sữa tươi. Số chất nguyên chất là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

23.

Hỗn hợp nào sau đây không được xem là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp nước và rượu.

d)

Hỗn hợp cát và nước.

24.

Muốn hoà tan được nhiều muối ăn vào nước, ta không nên sử dụng phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Đun nóng nước.

c)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

25.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Lọc.

b)

Chiết hoặc cô cạn.

c)

Chiết.

d)

Cô cạn.

26.

Cách tách riêng được dầu ra khỏi nước là

a)

Lọc hoặc cô cạn

b)

Chiết.

c)

Cô cạn

d)

Lọc.

27.

Cách hợp lí để tách muối từ nước biển là

a)

Lọc.

b)

Cô cạn.

c)

Chiết.

d)

Để yên thì muối sẽ tự lắng xuống.

28.

Theo em, dụng cụ này có thể được sử dụng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Nước và rượu.

b)

Muối và nước.

c)

Bột sắt và cát.

d)

Dầu ăn và nước.

29.

Để tách muối ra khỏi hỗn hợp gồm muối, bột sắt và bột lưu huỳnh. Cách nhanh nhất là

a)

Dùng nam châm, hòa tan trong nước, lọc, cô cạn.

b)

Hòa tan trong nước, lọc, cô cạn

c)

Hòa tan trong nước, lọc, dùng nam châm, cô cạn

d)

Hòa tan trong nước, lọc, cô cạn, dùng nam châm.

30.

Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là gì?

a)

Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

b)

Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào

c)

Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

d)

Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào

31.

B Tế bào là gì?

a)

Bộ phận của lá cây

b)

Đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sống

c)

Tập hợp nhiều mô

d)

Một dạng cơ quan

32.

Thành phần bảo vệ tế bào và kiểm soát các chất ra vào tế bào là:

a)

Nhân tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Không bào

33.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên (3) đang chỉ vào thành phần nào của tế bào:

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Vùng nhân

34.

Một tế bào tiến hành sinh sản 5 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

25 tế bào

b)

32 tế bào

c)

64 tế bào

d)

128 tế bào

35.

Hai tế bào tiến hành sinh sản 3 lần liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

16 tế bào

b)

32 tế bào

c)

64 tế bào

d)

128 tế bào

36.

Biết rằng có 64 tế bào con được tạo ra. Hỏi 1 tế bào ban đầu đã trải qua bao nhiêu lần phân bào?

a)

2 tế bào

b)

4 tế bào

c)

6 tế bào

d)

8 tế bào

37.

B Tế bào thực vật khác tế bào động vật ở điểm nào?

a)

Bao số không có thành tế bào

b)

Bao số không có lục lạp

c)

Nhân tế bào chưa hoàn chỉnh

d)

Có chứa lục lạp

38.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là:

a)

Có thành tế bào

b)

Có chất tế bào

c)

Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

d)

Có vùng nhân

39.

Dấu hiệu nào sau đây giúp nhận biết tế bào nhân sơ?

a)

Có ít thể

b)

Có lục lạp

c)

Không có màng nhân, cấu trúc đơn giản

d)

Có nhiều bào quan phức tạp

40.

Tại sao một số loại tế bào như trứng ếch, trứng gà lại có thể nhìn thấy bằng mắt thường?

a)

Vì tế bào đó có màu đậm.

b)

Vì tế bào đó có kích thước rất lớn so với tế bào thông thường.

c)

Vì tế bào đó di chuyển nhanh.

d)

Vì tế bào đó là cơ thể đơn bào.

41.

Khi quan sát tế bào biểu bì củ hành, học sinh cần sử dụng cụ nào để thấy rõ hình dạng của từng tế bào?

a)

Mắt thường

b)

Kính lúp cầm tay

c)

Kính hiển vi quang học

d)

Thước đo

42.

Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?

a)

Tế bào trứng cá

b)

Tế bào vảy hành

c)

Tế bào biểu bì lá

d)

Tế bào vi khuẩn

43.

Cơ thể nào dưới đây là cơ thể đa bào?

a)

Trùng giày

b)

Vi khuẩn lao

c)

Tảo silic

d)

Con giun đất

44.

Câu 44. B Quan sát hình sau, cơ thể nào là cơ thể đơn bào?

a)

Tảo lục, con ốc sên       

b)

            Trùng giày, con ếch đồng         

               

c)

Tảo lục, trùng giày   

d)

  Trùng giày, con ốc sên

45.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào.

46.

Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào là:

a)

Kích thước cơ thể

b)

Nơi sống

c)

Số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể

d)

Màu sắc cơ thể

47.

Câu 47. Quan sát ảnh hiển vi của trùng roi: sinh vật này chỉ gồm một tế bào nhưng vẫn di chuyển, ăn, sinh sản. Điều này chứng tỏ:

a)

Mọi chức năng sống có thể diễn ra trong một tế bào

b)

Cơ thể đơn bào không có chức năng sống

c)

Chỉ cơ thể đa bào mới sống độc lập

d)

Trùng roi là cơ thể đa bào

48.

Cho các sinh vật sau: Trùng biến hình, tảo silic, cây phượng, vi khuẩn E.coli, tảo lam, con gà, con rắn. Số sinh vật đơn bào là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Khi trời mưa, trong nước đọng thường xuất hiện nhiều vi khuẩn và trùng roi sinh sôi rất nhanh. Hiện tượng này xảy ra là do:

a)

Chúng có kích thước nhỏ nên dễ bay vào nước.

b)

Chúng có khả năng sinh sản rất nhanh vì chỉ gồm một tế bào.

c)

Chúng là sinh vật đa bào nên phát triển tốt trong nước.

d)

Chúng chỉ sống được trong môi trường mưa.

50.

Trong hồ nước tù đọng có rất nhiều tảo đơn bào màu xanh. Tảo đơn bào thực hiện chức năng gì để tồn tại?

a)

Chỉ hô hấp và không cần dinh dưỡng.

b)

Vừa quang hợp vừa hô hấp ngay trong một tế bào.

c)

Chỉ quang hợp vào ban đêm.

d)

Chỉ sinh sản mà không thực hiện chức năng sống.

51.

Một học sinh quan sát con giun đất và nhận thấy nó lớn dần theo thời gian. Giải thích đúng là:

a)

Giun đất là cơ thể đơn bào nên phình to ra.

b)

Giun đất là cơ thể đa bào, các tế bào tăng kích thước và phân chia.

c)

Giun đất lớn lên do uống nhiều nước.

d)

Giun đất không có tế bào nên không phát triển.

52.

Khi sắp xếp các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, trật tự nào dưới đây là đúng?

a)

Tế bào → cơ quan → mô → hệ cơ quan → cơ thể

b)

Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể

c)

Cơ thể → hệ cơ quan → mô → tế bào → cơ quan

d)

Hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể → mô → tế bào

53.

Quan sát một số cơ quan trong hình sau:

Cơ quan (1) thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn.

b)

Hệ thần kinh.

c)

Hệ hô hấp.

d)

Hệ tiêu hoá.

54.

Ví dụ nào sau đây đại diện cho cấp độ Cơ quan trong cơ thể người?

a)

Mô cơ

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Tế bào thần kinh

d)

Dạ dày

55.

Khi chạy nhanh, tim đập mạnh hơn và phổi hoạt động nhiều hơn. Hiện tượng này cho thấy:

a)

Tim và phổi hoạt động không liên quan

b)

Tế bào không cần oxy

c)

Chỉ hệ hô hấp hoạt động khi chạy

d)

Các cơ quan phối hợp hoạt động khi chạy

56.

Hệ tiêu hóa gồm nhiều cơ quan như miệng, dạ dày, ruột... cùng thực hiện chức năng tiêu hóa. Điều này chứng tỏ:

a)

Hệ cơ quan không có chức năng riêng

b)

Cơ quan hoạt động độc lập, không phối hợp

c)

Một hệ cơ quan gồm nhiều cơ quan phối hợp với nhau

d)

Mỗi cơ quan chỉ gồm một tế bào

57.

Ở rễ cây, mô dẫn truyền (mạch gỗ và mạch rây) giúp nước và chất dinh dưỡng di chuyển khắp cây. Điều này cho thấy:

a)

Mô đảm nhiệm chức năng riêng trong cơ quan

b)

Rễ không phải là cơ quan

c)

Hệ cơ quan không có chức năng riêng

d)

Mô và cơ quan không liên quan

58.

Khi quan sát trùng roi, bộ phận giúp chúng di chuyển là:

a)

Roi

b)

Chân giả

c)

Lông bơi

d)

Không bào

59.

H Lá cây có nhiều khí khổng để làm gì?

a)

Tăng kích thước

b)

Dự trữ nước

c)

Hấp thụ chất khoáng

d)

Quang hợp và thoát hơi nước

60.

Trong cơ thể người, phổi có vai trò chính là:

a)

Bơm máu

b)

Tiêu hóa thức ăn

c)

Trao đổi khí với môi trường

d)

Lọc máu

61.

Nêu đơn vị đo chính thức và 2 dụng cụ thường dùng

a)

Đơn vị đo chiều dài: mét; dụng cụ: thước dây, thước cuộn. Đơn vị đo khối lượng: kg; dụng cụ: cân đồng hồ, cân điện tử. Đơn vị đo thời gian: giây; dụng cụ: đồng hồ treo tường, đồng hồ điện tử.

b)

Đơn vị đo chiều dài: inch; dụng cụ: thước kẹp, thước vuông. Đơn vị đo khối lượng: pound; dụng cụ: cân lò xo, cân tay. Đơn vị đo thời gian: phút; dụng cụ: đồng hồ cát, đồng hồ nước.

c)

Đơn vị đo chiều dài: centimet; dụng cụ: thước gỗ, thước nhựa. Đơn vị đo khối lượng: gam; dụng cụ: cân tiểu ly, cân bàn. : Đơn vị đo thời gian: phút,dụng cụ đo đồng hồ báo thức, đồng hồ đeo tay.

d)

Đơn vị đo chiều dài: dặm; dụng cụ: thước dây, thước cuộn. Đơn vị đo khối lượng: tấn; dụng cụ: cân điện tử, cân đồng hồ. ; Đơn vị đo thời gian: ngày; dụng cụ: đồng hồ treo tường, đồng hồ điện tử.