Worksheetsnd 3
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Nước bọt ko có tác dụng nào sau đây?
Giúp cho quá trình nói
Nước bọt còn bôi trơn thức ăn
Vệ sinh răng miệng
Tiêu hóa một phần protein
Nếu dạ dày hoàn toàn không bài tiết HCI thì
chỉ có lipit trong dạ dày giảm thủy phân
chỉ có protein trong dạ dày giảm thủy phân
chỉ có carbohydrat trong dạ dày giảm thủy phân
giảm quá trình thủy phân các chất trong dạ dày
Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị.
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiểm của tô tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường axit của vị trấp, môi trường kiểm của tá tràng
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Dịch tiêu hóa nào sau đây có hệ enzym phong phú nhất
nước bọt
dịch tụy
dịch vị
dịch ruột non
Enzym nào có khả năng phân giải protein bằng cách cất các liên kết peptít có nhóm COOH thuộc các axít amin có nhân thơm ?
Trypsin
Chymosin
Chymotrypin
Pepsin
Các enzym tiêu hóa protein của dịch tụy gồm
pepsin, chymotrypsin, aminopeptidase
trypsin, chymosin, carboxypeptidase
trypsin, chymotrypsin, carboxypeptidase
trypsin, pepsin, aminopeptidase
Quá trình hấp thu vitamin ở ruột non theo cơ chế.
vận chuyển tích cực
vận chuyển tích cực thứ cấp
khuếch tán dễ dàng
kéo theo chất hòa tan
Khi bị cắt bỏ túi mật, bệnh nhân phải kiêng ăn chất béo vì
Túi một tạo nên một - là chất cần thiết tham gia phân giải lipid
Mật do gan sinh ra được tích lũy ở túi mật và được tiết vào tá tràng khi có mặt của chất béo
Túi một sản sinh enzym lipase enzym tham gia thủy phân lipid
Không có một sản sinh bởi tôi một, chất béo không được thủy phân bởi enzym
Cazeinogen chuyển thành cazeinat nho
chymosin
pepsin
lipase
maltase
Dịch tiêu hóa nào sau đây có khả năng thủy phân tất cả tinh bột trong thức ăn
nước bọt, dịch vị
dịch vị, dịch tụy
nước bọt, dịch ruột
dịch tụy, dịch ruột
Enzyme amylase có nhiều trong dịch tiêu hóa nào?
Dịch một
Dịch tụy
Nước bọt
Dịch vị
Cơ quan nào tiết ra dịch vị?
Dạ dày
Ruột non
Tuỵ
Gan
Dịch mật do cơ quan nào sản xuất?
Dạ dày
Gan
Ruột non
Tuỵ
Thức ăn được đầy xuống dạ dày nhờ hoạt động của cơ quan nào?
Thực quản
Khí quản
Ruột non
Tá tràng
Bộ phận nào hấp thụ chất dinh dưỡng là chủ yếu?
Dạ dày
Miệng
Ruột non
Ruột già
Tuyến tụy tiết enzyme giúp tiêu hóa loại chất nào?
Carbihydrat
Lipid
Protein
cả 3 chất
Chất nào là sản phẩm tiêu hóa cuối cùng của carbohydrat?
Acid béo
Glucose
Amino acid
Peptit
Ruột non gồm ba phần theo thứ tự:
Tá tràng - hỗng tràng - hồi tràng
Hồi tràng - tá tràng - hỗng tràng
hỗng tràng - tá tràng - hồi tràng
Tá tràng - hồi tràng - hỗng tràng
Nhai và nghiền thức ăn thuộc loại tiêu hóa:
Hóa học
Cơ học
Sinh học
Kết hợp cả 3
Dịch mật có vai trò chính là:
Làm mềm xương
Nhũ tương hóa lipid
Biến tính bột thành đường
Làm đông protein
Nếu thiếu enzyme amylase, quá trình tiêu hóa nào bị ảnh hưởng?
Tiêu hóa tinh bột
Tiêu hóa protein
Tiêu hóa lipid
Hấp thu nước
Nguyên nhân nào dẫn đến hoạt động đóng mở của môn vị.
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường kiềm của vị trấp , môi trường acid của tá tràng
Hoạt động co bóp của dạ dày, môi trường acid của vị trấp, môi trường kiềm của tá tràng
Cơ chế phản xạ ruột, môi trường kiềm của vị trấp, môi trường acid của tá tràng
Khi ruột già hấp thu nước quá nhiều, kết quả là:
Tiêu chảy
Táo bón
Tăng hấp thu vitamin
Dạ dày giãn
Hoạt động cơ học của dạ dày
cử động nhu động làm mờ tâm vị để tiếp nhận thức ăn đi vào dạ dày
cơ thắt tâm vị mô ra khi có thức ăn ở trên tâm vị
cử động nhu động dòng làn sóng có tác dụng đầy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng
cử động nhu động làm mờ tâm vị để đẩy thức ăn từ dạ dày vào tá tràng
Trong dịch vị có các enzyme thế tiêu hóa được
protein và glucid
protein và lipid
glucid và lipid
protein, glucid, lipid
Quá trình tiêu hóa hóa học thức ăn bắt đầu ở đâu?
Ruột già
Gan
Tuyến tụy
Miệng
Cơ vòng môn vị nằm giữa:
Dạ dày và thực quản
Miệng và hầu
Dạ dày và tá tràng
Ruột non và ruột già
Vì sao dạ dày có thể tiêu hóa protein?
Do môi trường kiểm
Do chứa amylase
Do chứa men amylase
Do thức ăn ấm hơn
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua
Lỗ môn vị
Hang vị
Lỗ tâm vị
Đáy vị
Chất nào sau đây được hấp thu ở miệng?
Acid amin
Glucose
Vitamin
không hấp thụ các chất trên
Thành phần nào trong dịch mật tham gia vào quá trình tiêu hóa?
Sắc tố một
Muối mặt
Acid một
Cholesterol
Bộ phận nào không thuộc đơn vị thận?
Ống thận
Nang Bowman
Ống giáp
Quản cầu Malpigh
Ý nào sau đây đúng.
Dịch lọc cầu thận: Có cùng độ các chất diện giải như huyết tương
Có nồng độ protem gòn tương đương huyết tương
có nồng độ glucose tương đương huyết tương
có áp suất tháng thấu cao hơn huyết tương
Ý nào sau đây đúng Trong quá trình lọc máu ở cầu thận
Pk đầy nước và các chất hoà tan ra khỏi mạch máu
Pb đầy nước và các chất hóa tan từ bao Bowman trở lại mạch máu
Ph và Pk, đều đẩy nước và các chất hòa tan ra khỏi mạch máu
Pk và Pb đều giữ nước và các chất hòa tan ở mạch máu
Quá trình lọc xảy ra khi
Ph>Pk+Pb
Ph=Pk+Pb
Ph< Pk+ Pb
Ph>Pk-Pb
Natri không được tái hấp thu ở đâu?
Ông lượn gần
Ông lượn xa
Nhánh lên quai Henle
Nhánh xuống quai Henle
Khi có mặt ADH, lượng dịch lọc được tái hấp thu nhiều nhất ở đâu?
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa
Ống góp
Tái hấp thu glucose xây ra ở đâu?
Ống lượn gần
Qual Henle
Ống lượn xa
Ống góp
Yếu tố ngăn cản quá trình dịch chuyến protein vào dịch lọc ở cầu thận?
Đường kính của protein
Diện tích thành lỗ lọc
Sự chênh lệch nồng độ protein
Lực cản của nước
Nước tiểu được hình thành từ thận sẽ được góp lại trong ..... trước khi được dẫn ra khỏi thận bởi...
niệu đạo/ bàng quang/ niệu quản
bể thận/ niệu quản/ bàng quang
bể thận/ niệu đạo bằng quang
Niệu quản/ bể thận/ niệu đạo
Khi dịch lọc chuyến xuống quai Henle, dịch mô xung quanh..........hơn so với dịch lọc, nên ra khỏi dịch lọc
Đậm đặc/ure
đậm đặc/ nước
Loãng/ure
loãng /nước
Niệu quản có chức năng:
Lọc máu
Dẫn nước tiểu từ bể thận đến bàng quang
Tôi hấp thu nước và muối
Tiết hormone
Thành phần chính của màng lọc cầu thận gồm:
Lớp nội mô, màng đáy, lớp biểu mô ngoài
Lớp cơ trơn, niêm mạc
Lớp thanh mạc, lớp cơ
Lớp collagen, elastin
Thành phần nước tiểu loạt một (dịch lọc) tương tự huyết tương nhưng:
Không có glucose
Có ít protein
Không có Ch-
Không có muối
Vì sao thận là cơ quan quan trọng trong việc duy trì cân bằng nội môi?
Vì thận điều hòa lượng máu
Vì thận lọc các sản phẩm phân hủy, điều hòa lon và acid-base
Vì thận sản xuất enzyme tiêu hóa
Vì thận sản xuất hormone tăng trưởng
Quá trình lọc máu tại cầu thận phụ thuộc vào:
Màng lọc và áp suất lọc
Thể tích bàng quang
Số lượng nephron
Niệu đạo
Tải hấp thu ở ống thận giúp:
Thải hết protein
Trả lại nước, glucose, amino acid cho máu
Tăng áp suất thẩm thấu máu
Ngăn chặn bài tiết hormone
Thận tạo nước tiểu nhờ:
Co cơ bàng quang
Lọc máu và tái hấp thu
Chỉ bài tiết ure
Chỉ bài tiết protein
Áp suất lọc cầu thận được tính bằng công thức:
PL=ph+pk+ pb
pl=ph-(pk+pb)
PL=ph-pk
pl=ph+pk- pb
Khi máu chảy qua cầu thận, nước và chất hòa tan đi vào nang Bowman nhớ:
Tăng áp suất bàng quang
Quy luật áp suất thẩm thấu và màng lọc
Lực co bóp thận
Dòng chảy niệu đạo
Tái hấp thu ở ống thận giúp:
Thải hết protein
Trở lại nước, glucose. amino acid cho máu
Tăng áp suất thẩm thấu máu
Ngăn chận bài tiết horổmne
Nồng độ glucose trong nước tiểu tăng khi:
Nồng độ glucose trong màu vượt quá giới hạn tải hấp thu
Nồng độ protein trong máu cao
Nồng độ muối trong máu cao
Áp suất thẩm thấu giảm
Khi áp suất máu mao mạch giảm, quá trình lọc máu ở cầu thận:
Không thay đổi
Ngưng hoàn toàn
Tăng
Giảm
Phân tích tại sao áp suất thẩm thấu của protein huyết tương làm giảm lọc máu:
Đầy nước ra nang Bowman
Giữ nước trong mao mạch
Làm tăng áp suất lọc
Tăng nồng độ glucose
Số lượng tiểu cầu ở trẻ em 7-17 tuổi là khoảng:
100-150 nghìn/mm²
200-250 nghìn/mm²
300-350 nghìn/mm²
500-600 nghìn/mm
So sánh niệu đạo bé trai và bé gái:
Bé trai ngắn hơn bé gái
Bé trai dài hơn bé gái
Bé gái dài hơn bé trai
Dài bằng nhau
Dung tích bàng quang của trẻ 10 tuổi xấp xỉ:
250 ml
400 ml
600 ml
150 ml
Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bài xuất nước tiểu của trẻ
Trẻ càng lớn lượng nước tiểu được bài xuất trong 1 lớn càng nhiều
Trẻ lớn số lần đi tiểu trong một ngày nhiều hơn trẻ nhỏ
khả năng kiêm nên phòn. xa tiêu tiên của trẻ lớn tới hạn trẻ nhỏ
Lượng nước tiểu được bó xuất phụ thuộc vào chế độ Ôn, thời tiết
Bé gái dễ bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu hơn bé trai vì
Niệu đạo bé gái ngắn và rộng hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái dài và hẹp hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái ngắn và hẹp hơn so với bé trai
Niệu đạo bé gái dài và rộng hơn so với bé trai
Câu nào sau đây đúng aung Hấp thu nước ở ống thận
hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận
hấp thu nhiều nhất ở ống lượn gần
hấp thu nhiều ở ống lượn xa và ống góp
được điều hòa bởi aldosteron
Bạn sẽ đánh dấu yếu tố nào quan trọng nhất để trẻ hạn chế đái dầm thứ phát?
Stress, môi trường, giác ngủ
Ăn nhiều protein
Tăng lượng nước tiểu
Tập thể dục
Quá trình vận chuyển các chất từ máu vào nang Bowman là hoạt động gì
Tiết
Vận chuyên thụ động
Vận chuyển bị động
Lọc
