wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về chuỗi cung ứng part 1

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết dọc trong chuỗi cung ứng là gì?

a)

Các khâu sản xuất, phân phối, bán hàng thuộc cùng một công ty

b)

Các công ty độc lập chỉ liên kết lỏng lẻo qua hợp đồng

c)

Một mạng lưới nhà cung cấp cạnh tranh với nhau

d)

Một mô hình thuê ngoài toàn bộ hoạt động

2.

Khi thị trường biến đổi nhanh, quy mô nhỏ lẻ, mô hình liên kết phù hợp nhất là gì?

a)

Liên kết dọc sở hữu toàn bộ

b)

Liên kết ngang giữa các đối thủ

c)

Liên kết ảo linh hoạt dựa trên công nghệ thông tin

d)

Liên minh độc quyền thị trường

3.

Chuyển từ liên kết dọc sang liên kết ảo chủ yếu nhằm mục tiêu nào?

a)

Tăng mức tồn kho dài hạn

b)

Tăng linh hoạt và tốc độ đáp ứng

c)

Giảm minh bạch thông tin giữa các bên

d)

Tăng sở hữu tài sản cố định

4.

Trong liên kết ảo, yếu tố quyết định khả năng phối hợp giữa các bên là:

a)

Tăng số lượng nhà máy

b)

Giảm số lượng nhà cung cấp

c)

Tăng dự trữ thành phẩm

d)

Chia sẻ thông tin kịp thời, chính xác

5.

Thị trường đại trà, biến đổi chậm thường phù hợp với:

a)

Liên kết dọc/ sở hữu tập trung

b)

Liên kết ảo linh hoạt

c)

Liên minh R&D tạm thời

d)

Thị trường mở không điều phối

6.

Mục tiêu tối cao của quản trị chuỗi cung ứng là:

a)

Giảm chi phí ở từng bộ phận

b)

Tăng công suất bất kể nhu cầu

c)

Tối đa hóa doanh thu nhà bán lẻ

d)

Tối đa hóa giá trị tạo ra cho toàn hệ thống

7.

Giá trị tạo ra của chuỗi cung ứng được hiểu là:

a)

Giá bán trừ chi phí của nhà sản xuất

b)

Doanh thu khách hàng trả trừ tổng chi phí toàn chuỗi

c)

Doanh thu nhà bán lẻ trừ chi phí marketing

d)

Sản lượng bán ra trừ định phí

8.

Thành công của chuỗi nên đo lường theo:

a)

Lợi nhuận tổng thể của chuỗi

b)

Tốc độ giao hàng nhanh nhất

c)

Chi phí vận tải thấp nhất

d)

Mức tồn kho nhỏ nhất

9.

Nguồn doanh thu duy nhất của chuỗi cung ứng là:

(a)  

10.

Nguồn doanh thu duy nhất của chuỗi cung ứng là:

a)

Nhà cung cấp

b)

Nhà sản xuất

c)

Khách hàng cuối cùng

d)

Nhà phân phối

11.

Các dòng làm phát sinh chi phí trong chuỗi gồm:

a)

Dòng lao động và dòng vốn

b)

Dòng marketing và dòng IT

c)

Dòng mua hàng và dòng bán hàng

d)

Dòng sản phẩm, dòng thông tin, dòng tài chính

12.

Trong ví dụ Dell bán máy tính 2.000 USD, con số 2.000 USD là:

a)

Chi phí sản xuất trung bình

b)

Doanh thu của chuỗi cung ứng

c)

Lợi nhuận nhà bán lẻ

d)

Giá trị vốn hóa của công ty

13.

Trọng tâm quản trị chuỗi không chỉ cắt chi phí từng khâu mà là:

a)

Tối ưu theo cách tiếp cận hệ thống

b)

Tối đa hóa tồn kho

c)

Tối thiểu hóa lao động

d)

Tối đa hóa chiết khấu

14.

Tối thiểu hóa tổng chi phí toàn chuỗi bao gồm các khoản:

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp và khấu hao

b)

Chi phí lương và truyền thông nội bộ

c)

Vận chuyển, phân phối, tồn kho NVL/WIP/TP

d)

Chi phí đầu tư tài sản cố định

15.

Đo lường hiệu quả theo lợi nhuận từng giai đoạn là sai vì:

a)

Không tính đến hàng trả lại

b)

Không có dữ liệu đầy đủ

c)

Không phù hợp với chuẩn kế toán

d)

Dễ tối ưu cục bộ, làm giảm lợi ích toàn chuỗi

16.

Quản trị chuỗi cung ứng quản lý các dòng dịch chuyển giữa các giai đoạn để:

a)

Tối đa hóa công suất máy móc

b)

Tối đa hóa lợi nhuận toàn chuỗi

c)

Tối thiểu hóa thời gian làm việc

d)

Tối đa hóa số lượng SKU

17.

Quyết định số lượng, vị trí, công suất nhà máy/kho thuộc cấp:

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Dự án

d)

Tác nghiệp

18.

Chính sách tồn kho theo quý thường thuộc cấp:

a)

Tác nghiệp

b)

Chiến thuật

c)

Chiến lược

d)

Dự án ad-hoc

19.

Chính sách tồn kho theo quý thường thuộc cấp:

a)

Tác nghiệp

b)

Chiến thuật

c)

Chiến lược

d)

Dự án ad-hoc

20.

Lập lịch và lộ trình xe tải trong ngày thuộc cấp:

a)

Chiến lược

b)

Chiến thuật

c)

Dự án

d)

Tác nghiệp

21.

Tần suất viếng thăm khách hàng thường được quyết ở cấp:

a)

Tác nghiệp

b)

Dự án

c)

Chiến thuật

d)

Chiến lược

22.

Lựa chọn mạng lưới dòng nguyên vật liệu dài hạn thuộc:

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Dự án

d)

Thử nghiệm

23.

Mục tiêu ra quyết định sản xuất là cân bằng giữa:

a)

Chi phí và thuế

b)

Công suất và sản lượng

c)

Tính đáp ứng và tính hiệu quả

d)

Số SKU và số đơn

24.

Nhà máy 'tập trung vào sản phẩm' nghĩa là:

a)

Tập trung làm một sản phẩm qua nhiều công đoạn

b)

Chỉ làm khâu lắp ráp cho nhiều sản phẩm

c)

Chỉ gia công bộ phận

d)

Chỉ làm kiểm định chất lượng

25.

Nhà máy 'tập trung vào chức năng' nghĩa là:

a)

Làm toàn bộ các công đoạn cho một sản phẩm

b)

Sản xuất theo mùa vụ

c)

Chỉ phục vụ nội bộ

d)

Chuyên một số công đoạn cho nhiều sản phẩm

26.

Trong kho theo 'đơn vị tồn trữ – SKU', cách sắp xếp là:

a)

Theo đơn hàng

b)

Theo vùng địa lý

c)

Theo mã/chủng loại sản phẩm

d)

Theo khách hàng

27.

Tồn trữ theo lô (batch storage) giúp:

a)

Tiết kiệm tối đa diện tích kho

b)

Giảm số mã SKU

c)

Nhặt hàng/đóng gói hiệu quả cho nhóm nhu cầu

d)

Giảm nhu cầu lao động

28.

Cross-docking có đặc trưng là:

a)

Lưu kho dài ngày trước khi phân phối

b)

Phân tách, ghép chuyến và xuất đi ngay, ít/lưu kho tối thiểu

c)

Chỉ áp dụng với hàng đông lạnh

d)

Chỉ dùng trong thương mại điện tử

29.

Công suất thừa cao ở nhà xưởng/kho mang lại:

a)

Chi phí vận hành thấp hơn

b)

Khả năng linh hoạt đáp ứng nhu cầu tăng đột biến

c)

Giảm yêu cầu chất lượng

d)

Giảm số

30.

Công suất thừa cao ở nhà xưởng/kho mang lại:

a)

Chi phí vận hành thấp hơn

b)

Khả năng linh hoạt đáp ứng nhu cầu tăng đột biến

c)

Giảm yêu cầu chất lượng

d)

Giảm số nhà cung cấp

31.

Lựa chọn giữa 'tập trung sản phẩm' và 'tập trung chức năng' nhằm:

a)

Tối đa hóa số SKU

b)

Xây năng lực phù hợp nhu cầu khách hàng

c)

Tăng thuế suất ưu đãi

d)

Giảm chất lượng sản phẩm

32.

Tồn kho bao gồm:

a)

Nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm dàn trải trong chuỗi

b)

Chỉ nguyên vật liệu

c)

Chỉ thành phẩm

d)

Chỉ hàng gửi bán

33.

Tồn kho chu kỳ dùng để:

a)

Dự phòng sự cố vận tải

b)

Giảm chi phí bảo hiểm

c)

Tăng mức dịch vụ khách hàng dài hạn

d)

Đáp ứng nhu cầu giữa hai lần đặt/mua

34.

Tồn kho an toàn nhằm:

a)

Giảm giá bán

b)

Chống lại bất định do sai số dự báo/biến động

c)

Giảm số mã hàng

d)

Tăng tốc độ máy

35.

Tồn kho theo mùa là:

a)

Hàng lỗi thời cần thanh lý

b)

Hàng tồn vượt mức do sai sót

c)

Xây tồn trước cho nhu cầu thời vụ dự báo

d)

Kho dự phòng thảm họa

36.

Giữ tồn kho lớn giúp:

a)

Tăng khả năng đáp ứng nhưng tăng chi phí

b)

Giảm chi phí lưu kho

c)

Giảm yêu cầu vận tải

d)

Cố định dòng tiền

37.

Chi phí tồn kho thường gồm:

a)

Quảng cáo, hoa hồng, khuyến mãi

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Chi phí tuyển dụng

d)

Lưu trữ, xử lý, bảo hiểm, chi phí vốn

38.

Phương án thay cho tồn kho theo mùa là:

a)

Tăng quảng cáo vào mùa cao điểm

b)

Đầu tư công suất linh hoạt để đổi tỷ lệ sản phẩm nhanh

c)

Giảm số mã SKU

d)

Tăng định mức hỏng

39.

Mục tiêu hiệu quả đòi hỏi mức phí tồn kho:

a)

Luôn bằng 0

b)

Luôn cao để an toàn

c)

Càng thấp càng tốt nhưng vẫn đảm bảo dịch vụ

d)

Phụ thuộc hoàn toàn vào marketing

40.

Quyết định địa điểm mang tính:

4 lines
41.

Khi gần khách hàng và nhà cung cấp nhằm tăng đáp ứng là ưu tiên của:

a)

Tối ưu thuế quan

b)

Phân tán vị trí hoạt động

c)

Giảm chi phí vốn

d)

Tối đa hóa tồn kho

42.

Tập trung hoạt động ở ít địa điểm để đạt hiệu quả là ưu tiên của:

a)

Tăng nhu cầu

b)

Tối đa hóa số điểm bán

c)

Tối ưu chuỗi lạnh

d)

Kinh tế theo quy mô

43.

Yếu tố ít liên quan tới quyết định địa điểm là:

a)

Chi phí lao động và kỹ năng

b)

Hạ tầng logistics và thuế

c)

Màu sắc sản phẩm

d)

Gần nhà cung cấp và khách hàng

44.

Quyết định số lượng và kích cỡ cơ sở ảnh hưởng tới:

a)

Số lượng kênh phân phối tới người tiêu dùng

b)

Số nhân viên marketing

c)

Số SKU tối ưu

d)

Tỷ lệ hỏng hàng

45.

Các yếu tố cần xét khi chọn địa điểm gồm:

a)

Màu logo, kiểu bao bì

b)

Chi phí, lao động/kỹ năng, hạ tầng, thuế

c)

Chỉ chi phí thuê kho

d)

Chỉ gần sân bay

46.

Phương thức vận tải nhanh nhất:

a)

Máy bay

b)

Xe lửa

c)

Tàu thủy

d)

Xe tải

47.

Phương thức có hiệu quả chi phí cao nhưng chậm nhất:

a)

Xe tải

b)

Máy bay

c)

Tàu thủy

d)

Xe lửa

48.

Ưu điểm chính của xe tải là:

a)

Chi phí thấp nhất

b)

Tốc độ nhanh nhất

c)

Chỉ phù hợp đường dài

d)

Linh hoạt, đến hầu hết địa điểm

49.

Vận tải bằng xe lửa đặc trưng là:

a)

Nhanh, linh hoạt

b)

Hiệu quả chi phí nhưng chậm, hạn chế theo tuyến

c)

Chỉ chở hàng lỏng

d)

Tốn kém nhất

50.

Đường ống dùng cho:

a)

Chất lỏng và khí (nước, dầu, khí tự nhiên)

b)

Hàng rắn giá trị cao

c)

Hàng tiêu dùng nhanh

d)

Hàng may mặc

51.

Vận chuyển điện tử

4 lines
52.

Đường ống dùng cho:

a)

Chất lỏng và khí (nước, dầu, khí tự nhiên)

b)

Hàng rắn giá trị cao

c)

Hàng tiêu dùng nhanh

d)

Hàng may mặc

53.

Vận chuyển điện tử áp dụng cho:

a)

Mọi loại sản phẩm

b)

Chỉ tài liệu giấy

c)

Năng lượng điện, dữ liệu và sản phẩm số

d)

Hàng đông lạnh

54.

Chi phí vận tải thường chiếm khoảng:

a)

10% chi phí vận hành

b)

Khoảng 1/3 chi phí vận hành

c)

Trên 60% chi phí vận hành

d)

Dưới 5% chi phí vận hành

55.

Thiết kế mạng lưới: giá trị sản phẩm càng cao thì mạng lưới nên:

a)

Thưa hơn để tiết kiệm

b)

Không đổi theo giá trị

c)

Chỉ phân phối qua một điểm

d)

Dày đặc hơn để nhấn mạnh đáp ứng

56.

Thông tin là kết nối giữa:

a)

Tất cả hoạt động trong chuỗi

b)

Chỉ sản xuất và mua hàng

c)

Chỉ bán hàng và marketing

d)

Chỉ tài chính

57.

Thông tin mạnh (chính xác, kịp thời, đầy đủ) giúp:

a)

Tăng hàng tồn kho theo mùa

b)

Giảm chất lượng dự báo

c)

Quyết định tốt và tối đa hóa lợi nhuận toàn chuỗi

d)

Giảm chia sẻ dữ liệu

58.

Phối hợp hoạt động hằng ngày sử dụng dữ liệu cung–cầu để quyết định:

a)

Kế hoạch tuyển dụng dài hạn

b)

Thiết kế sản phẩm hoàn toàn mới

c)

Chính sách thuế

d)

Lịch sản xuất tuần, mức tồn kho, lộ trình, nơi lưu trữ

59.

Thông tin dự báo dùng cho:

a)

Tăng tồn kho an toàn bừa bãi

b)

Lịch sản xuất tháng/quý/ngày và quyết định chiến lược

c)

Cắt giảm nhà cung cấp

d)

Đóng băng danh mục sản phẩm

60.

Chia sẻ thông tin nhiều hơn đem lại:

a)

Đáp ứng kịp thời hơn nhưng có rủi ro lộ dữ liệu

b)

Giảm tốc độ đáp ứng

c)

Tăng chi phí luôn luôn

d)

Giảm chất lượng dịch vụ