wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ ÔN SỐ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tên một con vật?

a)

đơn

b)

lơn

c)

hơn

d)

sơn

2.

Tên quả nào có vần "ướt"?

a)

dưa chuột

b)

chôm chôm

c)

cà chua

d)

nhãn lồng

3.

Đâu là tên một đồ vật?

a)

lắp

b)

cặp

c)

thấp

d)

gấp

4.

Tên con vật nào có vần "oc"?

a)

chuột

b)

ngan

c)

vịt

d)

sóc

5.

Đâu là tên một đồ vật?

a)

răng

b)

đang

c)

thang

d)

bằng

6.

Tên con vật nào có vần "uôn"?

a)

chuồn chuồn

b)

gà trống

c)

thiên nga

d)

chim công

7.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "up"?

a)

Bé đã biết quét nhà, quét sân cho mẹ.

b)

Bé tặng bà một chiếc khăn len.

c)

Bé giúp mẹ sắp bát đũa để ăn cơm.

d)

Bé đang dọn phòng ngủ cùng chị.

8.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Chúng em [...] thiệp tặng cô.

a)

học

b)

múa

c)

viết

d)

làm

e)

gặt

9.

Dân bò đang [...] cỏ non trên bờ đê.

a)

gặm

b)

đọc

c)

giặt

d)

ăn

e)

rửa

10.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "ệp"?

a)

Bé giúp mẹ dọn dẹp phòng bếp.

b)

Bé trông em cho mẹ làm việc.

c)

Bé cùng mẹ chọn quà tặng bố.

d)

Bé tự làm thiệp tặng ông bà.

11.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Chúng em đang [...] chú hề diễn xiếc.

a)

gặt

b)

chờ

c)

đi

d)

xem

e)

đợi

12.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "ập"?

a)

A. đập

b)

B. cặp

c)

C. bập

d)

D. lặp

e)

E. đợi

13.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Em thích tập đàn trong phòng.

b)

Bố dặn trông em cho mẹ đi chợ.

c)

Bé Na có khuôn mặt tròn, bụ bẫm.

d)

Cả nhà em cùng đi chúc Tết ông bà.

14.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Những bông hướng dương nở rộ trong vườn.

b)

Những bông cúc vàng ươm nở rộ trước sân nhà.

c)

Những bông hồng vàng thơm ngát trong vườn.

d)

Những bông cúc tím đang nở rộ trong vườn.

15.

Hình ảnh nào phù hợp với câu văn sau? Chú ốc sên đang bò lên tường.

a)

(Hình ốc sên trên nền sáng)

b)

(Hình ốc sên trên lá)

c)

(Hình ốc sên trên nền xanh)

d)

(Hình ốc sên trên nền đất)

16.

Hình ảnh nào phù hợp với câu văn sau? Đàn bò vàng đang gặm cỏ trên đồng.

a)

(Hình bò vàng trên đồng cỏ)

b)

(Hình bò sữa trên đồng cỏ)

c)

(Hình bò vàng trên đồng cỏ, núi)

d)

(Hình bò vàng trên đồng cỏ, trời xanh)

17.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

4 lines
18.

Hình ảnh nào phù hợp với câu văn sau? Cả nhà em đang tham quan trong sở thú.

a)

[Hình ảnh 1]

b)

[Hình ảnh 2]

c)

[Hình ảnh 3]

d)

[Hình ảnh 4]

19.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Mẹ đang rang lạc trong bếp.

b)

Mẹ đang làm món chả lá nốt.

c)

Bố đang lắp bóng đèn giúp bà.

d)

Bố làm món miến lươn cho cả nhà.

20.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Những chú bướm đang hút mật trong vườn.

b)

Những chú ong chăm chỉ tìm mật trong vườn.

c)

Những chú ong vàng đang làm tổ trong vườn.

d)

Những chú chim đang kiếm ăn trong vườn.

21.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Mẹ làm món nem rán rất ngon.

b)

Bà đang đan khăn len tặng bé.

c)

Mẹ thắp nến thơm trong phòng.

d)

Bà em đang nằm gió tre.

22.

"Những chú ve" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

râm ran hát mừng hè về

b)

hát vang đón mùa đông

c)

hót ngân nga trong vườn

d)

chiêm chiếp trong vườn

23.

Đoạn văn dưới đây viết về loại quả nào? Quả mọc thẳng từ gốc, một gốc thường chỉ có một quả. Lá của nó sắc và nhọn như kiếm. Quả có nhiều mắt, khi chín rất thơm, bên trong vàng ươm.

a)

mít

b)

dứa

c)

cam

d)

na

24.

Đoạn văn dưới đây viết về loài cây nào?

a)

Phượng vĩ

b)

Bằng lăng

c)

Hoa sữa

d)

Cây xà cừ

25.

Đoạn văn dưới đây viết về loài hoa nào? Trong đầm, xen giữa những chiếc lá to là những bông phớt hồng. Hôm qua, những búp nhỏ còn e ấp giờ đã bung nở rực rỡ, hương thơm ngan ngát suốt cả mùa hè.

a)

phượng

b)

cúc

c)

hồng

d)

sen

26.

"Tê giác" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

sống trong khu rừng

b)

nhặt thóc trên sân

c)

ấp trứng trong tổ

d)

mò cá trên đồng

27.

"Đàn ong" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

hót vang trong vườn

b)

hút mật trong vườn nhãn

c)

gặm cỏ non trên đồng

d)

nhặt quả trong vườn

28.

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau?

a)

at, uon, ên, iêm, ăt

b)

ốt, iêm, iên, on, ac

c)

ang, ong, uôt, en, ap

d)

ăng, an, ep, ip, um

29.

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau? Có chú ong vàng Chăm chỉ kiếm mật, Chú ong tất bật Như là mẹ em. (Mạnh Tuấn)

a)

ang, em, êm, in, iên

b)

em, ong, ăt, iêm, ang

c)

ong, ăm, ac, on, ăp

d)

iêm, ăt, ăp, ip, ăng

30.

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau? Chú chim hót vang Trong vườn cúc vàng Sáng sớm rộn ràng Đón mùa thu sang. (Trúc Minh)

a)

im, ang, ăng, ục, iếp

b)

ực, om, iêng, ắn, iên

c)

ưng, uơn, ôn, en, it

d)

ang, om, ôn, uom, im

31.

Từ nào dưới đây là tên một loại rau củ?

a)

hà mã

b)

sa mạc

c)

bút dạ

d)

súp lơ

32.

Từ ngữ nào chứa tiếng có vần "uc"?

a)

chum nước

b)

bóng cúc

c)

cốc chén

d)

lọ mực

33.

Từ ngữ nào chứa tiếng có vần "ôt"?

a)

ngon giác

b)

ngọt lịm

c)

đẹp đẽ

d)

tốt bụng

34.

Câu nào chứa tiếng có vần "iếc"?

a)

Đi học về, bé liền vuốt ve chú chó nhỏ.

b)

Lan là cô bạn rất siêng năng.

c)

Tiết học Tiếng Việt của cô Hà rất thú vị.

d)

Bố làm món cá diếc rán cho bữa trưa.

35.

Những tiếng nào chứa vần "ập"?

a)

nắp

b)

tháp

c)

chát

d)

thập

e)

sáp

36.

Câu 6. Điền từ "xanh" hoặc "sanh" thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu ca dao sau: Làng tôi có lũy tre ... ... Có dòng sông nhỏ uốn quanh xóm làng.

a)

xanh

b)

sanh

c)

xanhh

d)

xan

37.

Đọc đoạn văn sau và cho biết, trong vườn có những loại cây nào?

a)

bưởi, ổi, vải

b)

bưởi, xoài, táo

c)

bưởi, nhãn, cau

d)

bưởi, cam, lê

38.

Những tiếng nào có vần "ung"?

a)

rung

b)

lung

c)

chung

d)

bụng

e)

trứng

39.

Câu nào chứa tiếng có vần "uốc"?

a)

Bố muốn mua thêm một bộ ghế gỗ.

b)

Mẹ của Chi là dược sĩ.

c)

Bà rửa cốc chén để cất lên giá bát.

d)

Ông cuốc đất trong vườn để trồng lạc.

40.

Chim ri cần cù ... ... có khổ về ... tổ.

a)

A. tìm - làm

b)

B. tha - ăn

c)

C. đêm - nằm

d)

D. chờ - rang

41.

Đoạn văn sau viết về loại quả nào? Nghỉ hè có dịp về quê, Hà ghé thăm vườn nhà bà trước tiên. Trong vườn có vô số quả ngon. Thứ quả mà Hà ưa nhất là quả mang hương vị quen thuộc của tuổi thơ. Quả mọc từng chùm, thường chỉ có một hạt đen và có vị ngọt. Hưng Yên - quê của Hà được ví như "thủ phủ" của thức quả ngon đó.

a)

nhãn lồng

b)

chôm chôm

c)

mít mật

d)

nho đỏ

42.

Câu nào mô tả đúng sự vật trong đoạn thơ sau? Rừng thu thay áo mới Lá vàng rơi khắp lối. Rừng thu nhuộm cả không gian, Rừng thu bàng bạc ánh vàng mênh mang.

a)

Hàng dừa đứng hiên ngang bên bờ biển.

b)

Khu vườn ngập tràn sắc vàng của những bông hướng dương.

c)

Những bông hồng vàng nở rực rỡ trong vườn.

d)

Khu rừng mùa thu tràn ngập sắc vàng của lá rụng.

43.

Câu 13. Điền văn thích hợp vào chỗ trống: Tớ là nón. Tên của tớ có vần ...

a)

nón

b)

năn

c)

năn

d)

nơn

44.

Câu 14. Điền văn thích hợp vào chỗ trống: Các sự vật trong hình có chung vần ...

a)

cam

b)

com

c)

căm

d)

câm

45.

Điền tên một loại quả thích hợp vào chỗ trống: Tớ là quả .... Khi tớ có vị chua, khi thì tớ có vị ngọt.

a)

chanh

b)

chuối

c)

xoài

d)

dưa hấu

46.

Câu 16. Điền văn thích hợp vào chỗ trống: Các từ "trung thực, nhổ nhung, quả sung" có chung vần ...

a)

ung

b)

ang

c)

ong

d)

inh

47.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: Cốm ...àng Vòng là món quà từ ...úa nếp ...on.

a)

làng, lúa nếp non

b)

nàng, lúa nếp lon

c)

làng, nứa nếp non

d)

nàng, nứa nếp lon

48.

Câu 18. Điền "ng" hoặc "ngh" vào chỗ trống: Trên đồng cỏ, những chú chuồn chuồn ớt đỏ thắm như ....ọn lửa. Những cô chuồn chuồn kim mắt to lượn khắp không muố ...i. Chú bọ ....ựa thi vung gươm tập múa trên những chiếc lá.

a)

ngọn, nghỉ, ngựa

b)

nghọn, ngỉ, nghựa

c)

ngọn, ngỉ, ngựa

d)

nghọn, nghỉ, ngựa

49.

Câu 19. Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

Không có dữ liệu cụ thể trong ảnh để trả lời.

b)

12

c)

24

d)

36

50.

Trong ô chữ trên có … từ chỉ đồ vật.

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

51.

Hãy ghép hình ảnh với tên đồ vật tương ứng. (Hình hộp màu xanh lá cây)

a)

gọt bút chì

b)

đồng hồ

c)

ba lô

52.

Hãy ghép hình ảnh với tên đồ vật tương ứng. (Hình ba lô)

a)

gọt bút chì

b)

đồng hồ

c)

ba lô

53.

Hãy ghép hình ảnh với tên đồ vật tương ứng. (Hình đồng hồ)

a)

gọt bút chì

b)

đồng hồ

c)

ba lô

54.

Hãy ghép 2 tiếng với nhau để tạo thành từ đúng.

a)

dũng cảm, trung thực, khiêm tốn

b)

dũng thực, trung tốn, khiêm cảm

c)

dũng tốn, trung cảm, khiêm thực

d)

dũng khiêm, trung cảm, thực tốn

55.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng. (Hình bố hướng dẫn con cắt dán)

a)

B. Đi học về, Dũng vuốt ve, vỗ về những chú chó con.

b)

C. Các bạn chăm chú nhìn chú thợ cắt tóc cho Long.

56.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng. (Hình bạn nhỏ vuốt ve chó con)

a)

B. Đi học về, Dũng vuốt ve, vỗ về những chú chó con.

b)

A. Bố hướng dẫn Hạ Vi cắt dán.

c)

C. Các bạn chăm chú nhìn chú thợ cắt tóc cho Long.

57.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng. (Hình các bạn nhỏ cắt tóc)

a)

Bố hướng dẫn Hạ Vi cắt dán.

b)

Đi học về, Dũng vuốt ve, vỗ về những chú chó con.

c)

Các bạn chăm chú nhìn chú thợ cắt tóc cho Long.

58.

Câu 23. Hãy ghép vần với tên đồ vật trong hình chứa vần tương ứng: - ươm - ước - eng (ba hình dụng cụ được đánh số thứ tự từ trên xuống dưới) A. Hình 1: _______ B. Hình 2: _______ C. Hình 3: _______

a)

A. ươm B. ước C. eng

b)

A. ước B. ươm C. eng

c)

A. eng B. ươm C. ước

d)

A. ươm B. eng C. ước

59.

Câu 24. Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với các từ ngữ không thuộc nhóm nào, em không xếp) bò sữa/sa mạc/cốc nước/cá mập/mặt trăng/giường ngủ/hồng xiêm/cà rốt/bí đỏ/biển cả/bàn học/sư tử/bọ ngựa/dứa xiêm/hà mã/ghế gỗ

a)

Từ chỉ con vật: bò sữa, cá mập, sư tử, bọ ngựa, hà mã; Từ chỉ đồ vật: cốc nước, giường ngủ, bàn học, ghế gỗ; Từ chỉ củ, quả: hồng xiêm, cà rốt, bí đỏ, dứa xiêm

b)

Từ chỉ con vật: sa mạc, mặt trăng, biển cả, bàn học; Từ chỉ đồ vật: bò sữa, cá mập, sư tử, bọ ngựa; Từ chỉ củ, quả: cà rốt, bí đỏ, dứa xiêm, ghế gỗ

c)

Từ chỉ con vật: cá mập, sư tử, bọ ngựa, dứa xiêm; Từ chỉ đồ vật: cốc nước, giường ngủ, bàn học, bí đỏ; Từ chỉ củ, quả: bò sữa, cà rốt, hồng xiêm, hà mã

d)

Từ chỉ con vật: bò sữa, cá mập, sư tử, cà rốt, bí đỏ; Từ chỉ đồ vật: cốc nước, giường ngủ, bàn học, ghế gỗ; Từ chỉ củ, quả: hồng xiêm, bọ ngựa, dứa xiêm, hà mã

60.

Câu 25. Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. (Lưu ý: Với các từ ngữ không thuộc nhóm nào, em không xếp) A. Có vần "ươm": căng buồm, nhuộm tóc, lượm thuộm Có vần "ước": buộc chặt, thuộc lòng Có vần "uông": chuông gió, buồn bã B. Có vần "ươm": lượm thuộm, nhuộm tóc Có vần "ước": buộc chặt, thuộc lòng, chuông gió Có vần "uông": căng buồm, buồn bã C. Có vần "ươm": nhuộm tóc, lượm thuộm Có vần "ước": buộc chặt, chuông gió Có vần "uông": căng buồm, buồn bã, thuộc lòng D. Có vần "ươm": nhuộm tóc, lượm thuộm Có vần "ước": buộc chặt, thuộc lòng, căng buồm Có vần "uông": chuông gió, buồn bã

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Sắp xếp tên các bạn sau theo thứ tự chữ cái trong bảng chữ cái.

a)

Hân, Lâm, Mơ, Tùng

b)

Lâm, Hân, Mơ, Tùng

c)

Mơ, Hân, Lâm, Tùng

d)

Tùng, Mơ, Lâm, Hân

62.

Sắp xếp các tiếng sau thành câu hoàn chỉnh: mặt/chăm/Những/chú/rất/chỉ/ong/hút.

a)

Những chú ong rất chăm chỉ hút mật.

b)

Những ong chú rất chăm chỉ hút mật.

c)

Chú ong rất chăm chỉ hút những mật.

d)

Những chú ong hút rất chăm chỉ mật.

63.

Câu 28. Sắp xếp các chữ cái sau để tạo thành từ chỉ phẩm chất.

a)

khiêm tốn

b)

bàn ghế

c)

cây cối

d)

điện thoại

64.

Tớ là ( )

a)

giáo viên

b)

công nhân

c)

bác sỹ

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để giải câu đố sau: Con gì bé tí Bò đi từng hàng Kiếm được đồ ngon Cùng tha về tổ?

a)

con ruồi

b)

con cua

c)

con kiến

66.

Tên con vật nào có vần "ôm"?

a)

rùa

b)

tôm

c)

sứa

d)

mực

67.

Đâu là tên một con vật?

a)

can

b)

ngan

c)

than

d)

gan

68.

Những từ nào thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau? Bố đang giúp mẹ [...] cá trong bếp.

a)

biết

b)

học

c)

nướng

d)

kho

69.

Câu nào dưới đây chứa tiếng có vần "am"?

a)

Mẹ đưa em đi thăm sở thú.

b)

Mẹ dặn em mặc ấm khi đến trường.

c)

Mẹ đang làm món nem rán cho em.

d)

Mẹ đang đan khăn len cho bà.

70.

Câu nào mô tả đúng hình ảnh sau?

a)

Chúng em ghé thăm vườn cam của ông bà.

b)

Ông bà đang bóc cam cho chúng em ăn.

c)

Ông bà đang trồng cam trong vườn.

d)

Chúng em đang giúp bố mẹ trồng cam.

71.

Hình ảnh nào dưới đây phù hợp với câu văn sau? Mẹ đang hát ru cho em bé ngủ.

a)

[Hình ảnh mẹ ôm bé và hát ru]

b)

[Hình ảnh mẹ cho bé bú]

c)

[Hình ảnh mẹ chơi với bé]

d)

[Hình ảnh bé ngồi chơi một mình]

72.

Câu nào có từ viết sai chính tả?

a)

Mùa đông, lá bàng rụng đỏ trên sân trường.

b)

Chủ nhật, cả gia đình em cùng đi xem phim.

c)

Bố đến công trường làm việc từ sáng sớm.

d)

Bố đang sửa tivi giúp ông bà.

73.

"Dàn ngựa" có thể ghép với đáp án nào để tạo thành câu đúng?

a)

cất tiếng hót vang

b)

phi trên đồng cỏ

74.

Đoạn văn dưới đây viết về thời gian nào trong ngày? Khi gà trống cất tiếng ò ó o, các bác nông dân ra đồng gặt lúa. Những tia nắng vàng ươm rơi xuống mặt đất. Chúng em hớn hở nức đi đến trường.

a)

sáng sớm

b)

giữa trưa

c)

đêm muộn

d)

hát trên bờ cỏ

75.

Đáp án nào chỉ gồm các vần xuất hiện trong khổ thơ sau? Ve cất tiếng ca Mùa hạ đã về Phượng nở đỏ ghé Rực lên như lửa. (Phúc Đăng)

a)

en, ương, at, iêng, ức

b)

ăt, ức, ăt, iên, ươn

c)

ực, iên, am, an, ung

d)

iêng, uông, en, ươn, at

76.

Câu 11. Điền vần thích hợp vào chỗ trống:
Tớ là đàn. Tên của tớ có vần ….

a)

vần 'an'

b)

vần 'on'

c)

vần 'en'

d)

vần 'in'

77.

Điền "c" hoặc "k" thích hợp vào chỗ trống: Đến ….i nghỉ, chúng em cùng ông bà ra vườn ….ắt …..am.

a)

Đến kì nghỉ, chúng em cùng ông bà ra vườn cắt cỏ làm.

b)

Đến cì nghỉ, chúng em cùng ông bà ra vườn kắt kỏ làm.

c)

Đến kì nghỉ, chúng em cùng ông bà ra vườn kắt cỏ làm.

d)

Đến kì nghỉ, chúng em cùng ông bà ra vườn cắt kỏ làm.

78.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc điền vào chỗ trống: (ngon, xem, khen) Chúng em đang ăn kem rất .....

a)

ngon

b)

xem

c)

khen

79.

Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong hình ảnh trên có …đồ vật có tên chứa vần "ong".

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

80.

Câu 15. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong ô chữ trên có ….từ chỉ quả.

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

81.

Hãy ghép hình ảnh với từ thích hợp.

a)

b)

ngựa

c)

lợn

82.

Hãy ghép hai tiếng với nhau để tạo thành từ ngữ đúng.

a)

tê - ngựa

b)

hà - mã

c)

bọ - giác

83.

Hãy ghép vần với hình ảnh quả có tên chứa vần tương ứng.

a)

im

b)

it

c)

ôm

d)

uôt

84.

Hãy ghép hình ảnh với câu mô tả tương ứng.

a)

Hình bé hát cùng mẹ

b)

Hình bé tập đàn trong phòng

c)

Hình bé múa trước gương

85.

Hãy ghép hai vế với nhau để tạo thành câu thích hợp.

a)

Sư tử gầm vang trong rừng. Cá heo lặn xuống biển. Sơn ca cất tiếng hót vang.

b)

Sư tử lặn xuống biển. Cá heo cất tiếng hót vang. Sơn ca gầm vang trong rừng.

c)

Sư tử cất tiếng hót vang. Cá heo gầm vang trong rừng. Sơn ca lặn xuống biển.

d)

Sư tử bơi trên trời. Cá heo bay trong rừng. Sơn ca lặn dưới nước.

86.

Sắp xếp các tiếng sau để tạo thành câu hoàn chỉnh. Những/ong/trong/vườn./chú/tìm/đi/mật

a)

Những chú ong đi tìm mật trong vườn.

b)

Những chú ong mật đi tìm trong vườn.

c)

Ong những chú đi tìm mật trong vườn.

d)

Trong vườn những chú ong đi tìm mật.

87.

Sắp xếp các chữ sau để tạo thành từ. n/ô/G/u/b/g/á

a)

gà bông

b)

bông gà

c)

gà bóng

d)

bông gá

88.

Câu 23. Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp. đường hầm/thịt băm/nấm rơm/làm việc/dũng cảm/số tám/quả cam/chăm chỉ/nấm học/nhân sâm Từ ngữ chứa tiếng có vần "am": Từ ngữ chứa tiếng có vần "ăm": Từ ngữ chứa tiếng có vần "âm":

a)

am: làm việc, quả cam, chăm chỉ ăm: thịt băm, nấm rơm, số tám âm: đường hầm, nhân sâm

b)

am: quả cam, chăm chỉ, số tám ăm: thịt băm, nấm rơm, nhân sâm âm: đường hầm, làm việc

c)

am: làm việc, quả cam, nấm học ăm: thịt băm, chăm chỉ, số tám âm: đường hầm, nhân sâm

d)

am: quả cam, chăm chỉ, nhân sâm ăm: thịt băm, nấm rơm, số tám âm: đường hầm, làm việc

89.

Câu 24. Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

a)

Từ chỉ đồ vật: bút bi, ghế nhựa, bát đĩa, bếp điện Từ chỉ con vật: hà mã, sư tử, ê giác Từ chỉ người: bố mẹ, ông bà, bác sĩ, y tá

b)

Từ chỉ đồ vật: hà mã, sư tử, ê giác Từ chỉ con vật: bút bi, ghế nhựa, bát đĩa, bếp điện Từ chỉ người: bố mẹ, ông bà, bác sĩ, y tá

c)

Từ chỉ đồ vật: bố mẹ, ông bà, bác sĩ, y tá Từ chỉ con vật: hà mã, sư tử, ê giác Từ chỉ người: bút bi, ghế nhựa, bát đĩa, bếp điện

d)

Từ chỉ đồ vật: bút bi, ghế nhựa, bát đĩa, bếp điện Từ chỉ con vật: bố mẹ, ông bà, bác sĩ, y tá Từ chỉ người: hà mã, sư tử, ê giác

90.

Câu 25. Hãy xếp các từ ngữ vào nhóm thích hợp.

a)

Đúng: chăn màn, kim chỉ, giỏ cá, quả trứng Sai: bàn trắn (bàn chân), học cho (học trò), mật chẳng (mật trắng), con trượt (con chuột)

b)

Đúng: bàn trắn, học cho, mật chẳng, con trượt Sai: chăn màn, kim chỉ, giỏ cá, quả trứng

c)

Đúng: chăn màn, bàn trắn, giỏ cá, mật chẳng Sai: kim chỉ, học cho, quả trứng, con trượt

d)

Đúng: học cho, mật chẳng, con trượt, bàn trắn Sai: chăn màn, kim chỉ, giỏ cá, quả trứng

91.

Câu 26. Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Tớ là đom đóm. Tên của tớ có vần ......

a)

om

b)

em

c)

im

d)

um

92.

Câu 27. Điền số thích hợp vào chỗ trống: Tên các sự vật trên có chung vần .....

a)

ong

b)

ang

c)

inh

d)

ung

93.

Câu 28. Điền vần thích hợp vào chỗ trống:
Các từ "nhỏ nhung, quả sung, cung tên" có chung vần.....

a)

ung

b)

ang

c)

ong

d)

inh

94.

Câu 29. Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống: Tớ là quả ...... Tớ có vị chua, có thể làm mứt, kho cá.

a)

me

b)

chuối

c)

xoài

d)

ổi

95.

Câu 30. Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống: Các bác nông dân trồng ....úa, ....ép, ....ương trên những thửa ruộng bậc thang.

a)

lúa, nếp, nương

b)

núa, lép, lương

c)

lúa, lép, nương

d)

núa, nếp, lương

96.

Câu 1. Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Tớ là quả cà tím. Tên của tớ có vần ....

a)

im

b)

om

c)

am

d)

em

97.

Câu 2. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Đây là con ....uồn ....uồn.

a)

chuồn chuồn

b)

chim chích

c)

cá chép

d)

bướm bướm

98.

Câu 3. Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Chiếc bánh trong hình trên giống chữ ....

a)

C

b)

O

c)

A

d)

B

99.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Chiếc bánh trong hình trên giống chữ ....

a)

Y

b)

A

c)

O

d)

S

100.

Câu 5. Điền vần thích hợp vào chỗ trống: Đây là hoa l ....

a)

an

b)

en

c)

on

d)

in