NEW
Font size
WorksheetsChemistry Practice Questions: Reactions and Compounds (1-18)
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Khi đun nóng hóa chất lỏng trong cốc thủy tinh phải dùng lưới thép lót dưới đáy cốc để?
Hóa chất dính ra tay.
Tỏa nhiệt đều, tránh nứt vỡ cốc.
Ngăn nhiệt truyền vào cốc.
Hóa chất không sôi mạnh.
Hiện tượng nào sau đây là biến đổi hóa học?
Nước từ các đại dương bay hơi tạo hơi nước trong không khí.
Hòa tan đường vào nước.
Đốt cháy than đá trong oxygen.
Nén khí gas ở áp suất cao khiến khí gas hóa lỏng.
Đốt cháy dây sắt trong oxygen thấy dây sắt hóa nâu và xuất hiện giọt sắt nhanh hơn để trong không khí ẩm ở điều kiện thường. Yếu tố nào đã làm tăng tốc độ phản ứng khi đốt dây sắt?
Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.
Chất xúc tác.
Nồng độ chất phản ứng cao.
Nhiệt độ cao.
Trong các muối NaCl, CaCO₃, KNO₃, BaSO₄, CuSO₄, AgCl, MgCO₃, số lượng muối tan trong nước là?
5.
6.
3.
4.
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."?
Hợp chất, hydrogen, H⁺.
Đơn chất, hydroxide, OH⁻.
Hợp chất, hydroxide, H⁺.
Đơn chất, hydrogen, OH⁻.
Công thức hóa học của acid có trong dịch vị dạ dày là?
HNO₃.
CH₃COOH.
HCl.
H₂SO₄.
Muối của hydrochloric acid có tên gọi là gì?
Muối chloride.
Muối phosphate.
Muối carbonate.
Muối sulfate.
Muối nào sau đây không tan trong nước?
AgCl.
NaCl.
CuCl₂.
KCl.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tất cả các muối của kim loại Cu, Ag đều tan.
Tất cả các muối carbonate đều tan.
Tất cả các muối của kim loại K, Na đều tan.
Tất cả các muối sulfate đều không tan.
Đặc điểm nào dưới đây sai khi nói về phân bón hóa học?
Phân bón hóa học chứa các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng.
Bón càng nhiều phân đạm cho cây càng tốt.
Phân bón đa lượng cung cấp cho cây trồng 3 nguyên tố dinh dưỡng: N, P, K.
Bón dư thừa phân hóa học có thể gây ô nhiễm môi trường.
Phân đạm có tác dụng gì?
Kích thích cây sinh trưởng mạnh, phát triển thân, ra nhiều lá, lá xanh tốt.
Thúc đẩy sự phát triển của rễ cây.
Giúp cây ra hoa, kết quả.
Tăng khả năng chịu hạn, chịu rét, chống sâu bệnh.
Khối lượng của 0,2 mol Al₂O₃ là
1,02 g.
20,4 g.
10,2 g.
2,04 g.
Điền chất còn thiếu vào vị trí dấu ? để hoàn thành phương trình hóa học sau: CuO + ? → CuSO₄ + H₂O
H₂SO₄.
KCl.
CaCO₃.
NaOH.
Để điều chế CO₂ trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau: CaCO₃ + 2HCl → CaCl₂ + H₂O + CO₂. Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?
Đập nhỏ đá vôi để tăng diện tích tiếp xúc.
Tăng nhiệt độ phản ứng.
Thêm nước hòa loãng HCl.
Dùng HCl nồng độ cao.
Nước đường để trong không khí một thời gian bị chua. Trong trường hợp này, dấu hiệu nào chứng tỏ có phản ứng hóa học xảy ra?
Có sự thay đổi màu, mùi, vị.
Tạo ra chất khí.
Xuất hiện kết tủa không tan.
Tỏa nhiệt và phát sáng.
Oxide nào sau đây là oxide base?
P₂O₅.
CO₂.
Na₂O.
SO₂.
Khối lượng NaOH có trong 120 g dung dịch NaOH 25% là
10 g.
30 g.
40 g.
20 g.
Số mol của 36,5 gam hydrochloric acid (HCl) là?
0,5 mol.
1 mol.
2 mol.
1,5 mol.
Khối lượng của V = 330 ml dầu là m = 303,6 g. Khối lượng riêng D của dầu là?
0,92 g/ml.
1,97 g/ml.
0,8 g/ml.
1 g/ml.
Đốt cháy hoàn toàn 100 g carbon (C) cần dùng vừa đủ 48 g khí O₂. Khối lượng CO₂ sinh ra là?
100 g.
52 g.
48 g.
148 g.
Khối lượng riêng của nước là?
4 kg/l.
3 kg/l.
2 kg/l.
1 kg/l.
Dung dịch X có pH = 3,0; dung dịch Y có pH = 9,0. Kết luận nào sau đây về dung dịch X, Y là đúng?
Cả X và Y đều là acid.
Cả X và Y đều là base.
X là acid, Y là base.
X là base, Y là acid.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Nước ép chanh.
Giấm ăn.
Ca(OH)₂ (nước vôi trong).
NaCl (nước muối).
Đơn vị đo khối lượng riêng là?
N.
cân.
kg/m³.
m/s.
Dùng đá để bảo quản thực phẩm là ví dụ của yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Chất xúc tác.
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nồng độ chất phản ứng.
Nhiệt độ.
Enzyme tiêu hóa thức ăn là ví dụ của yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ chất phản ứng.
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Củi được chẻ nhỏ dễ cháy hơn củi to, thanh kẽm cắt nhỏ dễ bị acid ăn mòn hơn thanh kẽm lớn là ví dụ của yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Nồng độ chất phản ứng.
Nhiệt độ.
Chất xúc tác.
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Dùng muối để bảo quản thực phẩm là ví dụ của yếu tố nào làm chậm tốc độ phản ứng?
Nồng độ chất tham gia thấp.
Giảm diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nhiệt độ thấp.
Chất ức chế.
Đốt thanh sắt tạo gỉ sắt nhanh hơn để sắt gỉ trong không khí ẩm là ví dụ của yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
Diện tích bề mặt tiếp xúc.
Nồng độ chất phản ứng.
Chất xúc tác.
Nhiệt độ.
Bổ sung chất nào không làm tăng tốc độ phản ứng?
Chất sản phẩm.
Chất xúc tác.
Chất tham gia.
Chất ức chế.
Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào diễn ra với tốc độ chậm nhất?
Nến cháy trong không khí.
Acid hòa tan các viên kẽm.
Phản ứng nổ của khí bình gas.
Sự gỉ của sắt.
Khi gặp acid, quỳ tím và nước bắp cải tím chuyển thành màu gì?
Xanh.
Đỏ.
Hồng.
Vàng.
Khi gặp base, quỳ tím và nước bắp cải tím chuyển thành màu gì?
Vàng.
Đỏ.
Xanh.
Hồng.
Khi gặp chất trung tính, quỳ tím và nước bắp cải tím chuyển thành màu gì?
Vàng.
Tím (không đổi màu).
Đỏ.
Xanh.
Khi gặp base, phenolphthalein chuyển thành màu gì?
Vàng.
Hồng.
Đỏ.
Xanh.
Khi gặp base, phenolphthalein chuyển thành màu gì?
Vàng.
Hồng.
Đỏ.
Xanh.
Chất chỉ thị nào chỉ đổi màu khi gặp base, không đổi màu khi gặp acid?
Qùy tím.
Phenolphtalein.
Nước chanh.
Sữa.
Khi vắt chanh vào nước luộc bắp cải tím hoặc nước rau muống luộc, ta thấy 2 loại nước trên đổi màu. Nguyên nhân do 2 loại nước này là chất gì?
Chất tham gia.
Chất phản ứng.
Chất sản phẩm.
Chất chỉ thị.
Muối chứa ion SO42− có tên gọi là gì?
Muối sulfate.
Muối carbonate.
Muối phosphate.
Muối chloride.
Muối chứa ion CO32− có tên gọi là gì?
Muối carbonate.
Muối phosphate.
Muối nitrate.
Muối sulfate.
Muối chứa ion PO43− có tên gọi là gì?
Muối chloride.
Muối phosphate.
Muối sulfate.
Muối carbonate.
Muối chứa ion Cl− có tên gọi là gì?
Muối carbonate.
Muối sulfate.
Muối phosphate.
Muối chloride.
Muối chứa ion NO3− có tên gọi là gì?
Muối nitrate.
Muối phosphate.
Muối carbonate.
Muối sulfate.
Chất nào dưới đây là muối?
Ca(OH)2.
CO.
ZnSO4.
H2SO4.
Công thức nào đúng?
D = m/V.
V = m.D.
m = D.V.
m = D/V.
