Font size
WorksheetsMô đun 6: Sử dụng Internet cơ bản (IU6)
Total questions: 73
Worksheet time: 39mins
Phần History trong các browser dùng để:
Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ.
Liệt kê các địa chỉ email đã dùng.
Liệt kê tên các trang web
Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet.
Muốn lưu các địa chỉ yêu thích (Favorites), người ta sử dụng chức năng nào sau đây:
Add Link
Add Favorite
Add to Favorite
Ogranize Favorite
Trong Internet Explorer, để hiện/ẩn các nút công cụ chuẩn, người ta thực hiện:
View->Toolbars->Standard Buttons
View->Options->Standard Buttons
View->Default
View-> All Toolsbar
Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào:
Lĩnh vực chính phủ ở Việt Nam
Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam
Lĩnh vực cung cấp thông tin ở Việt Nam
Thuộc về các tổ chức khác
Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ?
http://www.example.com
https://google.com
ftp://mywebsite.org
http://www..com
Để xem một trang Web, người ta gõ địa chỉ của trang đó vào vị trí nào trong các trình duyệt Web:
Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt
Thanh liên kết của trình duyệt
Thanh địa chỉ của trình duyệt
Thanh trạng thái của trình duyệt
Nút “Home” trên một trang web có nghĩa là:
Đi đến trang trước
Đi đến trang chủ
Đi đến nhà
Không có ý nghĩa gì, chỉ để trang trí
Để tìm thông tin "sinh viên" trên trang web “www.uit.edu.vn” ta vào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác:
sinh viên IN: www.uit.edu.vn
sinh viên ON: www.uit.edu.vn
sinh viên SITE: www.uit.edu.vn
sinh viên FROM: www.uit.edu.vn
Thuật ngữ "Download" có nghĩa là:
(a)
Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính trên trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện:
Nhấn chuột phải trên trang Web và chọn Save.
Chọn Edit sau đó chọn Select All.
Chọn File sau đó chọn Save.
Chọn File sau đó chọn Save As (hoặc Save page as)
Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, người ta làm như sau:
Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Save Picture As
Kích đúp (double click) vào ảnh rồi chọn Download
Vào Tools-> Save Picture As
Hai cách A và C đều đúng
Để lưu nội dung trang web trên máy tính, trong trình duyệt Internet Explorer, người ta chọn lệnh:
File-> Save
File-> Save As
File-> Save Page As
File-> Import
Để in một trang web trong trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:
(a)
Trong các tổ hợp phím sau, tổ hợp phím nào dùng để sao chép dữ liệu?
Ctrl + V
Ctrl + C
Ctrl + A
Ctrl + U
Khi nói về Internet, phát biểu nào sau đây là sai:
Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin
ISP phải thuê đường truyền và cổng của một IAP
Internet Explorer là một trình duyệt WEB
Telnet là một trong các dịch vụ của Internet
Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet:
WWW (World Wide Web)
Chat
TCP/IP
Thư điện tử dùng để làm gì:
Trao đổi thông tin trực tuyến
Hội thoại trực tuyến
Gửi thư thông qua môi trường Internet
Tìm kiếm thông tin
Phát biểu nào sau đây về ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là đúng:
Chi phí cao, tốn thời gian
Có thể gửi tập tin, không mất nhiều thời gian
Chi phí thấp, thời gian chuyển gần như tức thời, một người có thể gửi đồng thời cho nhiều người khác, có thể gửi kèm tập tin
Thật ngữ Email là viết tắt của:
Ethernet Mail
Electronic Mail
Egg Mail
Eaten Mail
Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện:
Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm.
Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn.
Tốc độ chuyển thư nhanh.
Thư điện tử luôn luôn được phân phát.
Dịch vụ thư điện tử cung cấp những chức năng gì:
– Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư. – Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể. – Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người.
– Trả lời thư. –Chuyển tiếp thư cho một người khác
– Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư. – Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể. – Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người. – Trả lời thư. – Chuyển tiếp thư cho một người khác
– Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể. – Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người. – Trả lời thư.
Trong khi soạn thảo một thư điện tử (Email) trên phần mềm Outlook 2010, nếu muốn gửi kèm File, người ta thực hiện:
send
copy
Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email):
www.edu.net.vn
mail.google.com
www.mail.com
www.email.com
Để trả lời thư điện tử trên phần mềm Outlook 2010, người ta sử dụng nút:
Relpy
Forward
Compose
Attachment
Để chuyển tiếp thư điện tử phần mềm Outlook 2010, dùng nút:
Relpy
Relpy to All
Forward
Attachment
Khi dòng chú đề trong một thư điện tử (Email) được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư điện tử đó là:
Email rác, Email quảng cáo
Email mới
Email trả lời cho một Email đã gửi trước đó
Email của nhà cung cấp dịch vụ E-mail
Khi nhận được thư điện tử (Email) có chủ đề "Mail undeliverable" có nghĩa là:
Email đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận
Email đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc
Đó là Email của nhà cung cấp dịch vụ
Đó là Email của người nhận thông báo việc không mở được Email
Trong Gmail, khi sử dụng một thư cụ thể để tạo bộ lọc, người ta thực hiện:
Mở Gmail.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn.
Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn..-> Nhấp vào Thêm.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn.
Mở Gmail..->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn..->Nhấp vào Thêm
Mở Gmail..->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn..->Nhấp vào Thêm.->Nhập tiêu chí lọc của bạn.
Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), máy tính người tham gia cần có gì:
Một điện thoại
Một Headphone có Micro
Một Webcam
Một bộ tăng âm
Hai người trao đổi thông tin với nhau qua ứng dụng hội thoại trong cùng một mạng LAN, phát biểu nào sau đây là đúng:
Dữ liệu truyền từ máy đang hội thoại lên máy chủ có dịch vụ hội thoại của cơ quan và quay về máy bên kia
Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy
Dữ liệu truyền không được
Một diễn đàn trên Internet dùng để:
Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau
Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau
Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm
Tìm kiếm thông tin
Một thành viên trên facebook có thể kết bạn với tối đa bao nhiêu người:
1000
5000
10000
15000
Ứng dụng mạng xã hội khác với ứng dụng diễn đàn trực tuyến ở điểm nào:
Người dùng sử dụng Internet
Người dùng có thể đăng tin
Quản lý người dùng theo account
Mỗi người dùng có một trang riêng
Những điểm nào sau đây không đúng với một mạng xã hội:
Người dùng là tài nguyên của mạng xã hội
Mạng xã hội cho phép các mối liên kết giữa các người dùng
Người dùng có thể chat với nhau trong mạng xã hội
Người dùng có thể sử dụng mạng xã hội bằng xe gắn máy
A. Người chủ trang tin có thể đăng những tin của mình B. Người chủ trang tin phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng C. Người chủ trang tin có thể xoá những comment trong blog của mình D. Người chủ trang tin không phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng
A. Người chủ trang tin có thể đăng những tin của mình
B. Người chủ trang tin phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng
C. Người chủ trang tin có thể xoá những comment trong blog của mình
D. Người chủ trang tin không phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng
Thương mại điện tử là gì?
Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet
Thanh toán qua mạng Internet
Buôn bán qua mạng Internet
Kinh doanh qua mạng Internet
Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:
B2B
B2C
C2C
P2P
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai:
Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo
Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới
Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống
Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam
www.amazon.com là một website về mô hình:
Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop
Đấu giá qua mạng
Khi có gian lận trong thanh toán qua thẻ tín dụng xảy ra, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn:
Người bán hàng
Người mua hàng
Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng
Ngân hàng
Để có thể thành công trong Thương mại điện tử, doanh nghiệp phải tạo được:
Nét đặc trưng riêng
Một website thật đẹp
Bán hàng thật rẻ
Cung cấp thông tin thật nhiều
Thuật ngữ "Ngân hàng điện tử" có nghĩa là gì:
Là các nghiệp vụ, các sản phẩm dịch vụ ngân hàng được phân phối trên Internet.
Là thông tin khách hàng được lưu vào cơ sở dữ liệu
Là thông tin dùng trực tiếp giữa các máy tính cá nhân
Là ngân hàng công nghệ tiết kiệm thời gian
Hiện nay, phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất:
Thẻ tín dụng
Thẻ ghi nợ
Thẻ thông minh
Tiền điện tử
Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, yếu tố nào chưa thật cần thiết với doanh nghiệp?
Trang web riêng của công ty
Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử
Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử
Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
Tại Việt nam, yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử:
Nhận thức của người dân
Cơ sở pháp lý
Chính sách phát triển thương mại điện tử
Các chương trình đào tạo về thương mại điện tử
Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá:
Xác định chính xác người kí
Lưu giữ chữ kí bí mật
Nắm được mọi khoá công khai
Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây không phải đặc điểm của chữ kí điện tử:
Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
Hãy cho biết địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:
192.168.1.2.3
192.168.1.2
255.255.255.255
10.20.30
Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:
IP
FTP
IPCONFIG
TCP_IP
Dịch vụ DNS được dùng để:
Định tuyến
Duyệt WEB
Cấp phát IP tĩnh
Phân giải tên miền
Một trang Web được hoạt động dựa trên giao thức nào:
FPT
HTTP
DHCP
DNS
Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một Website:
Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử:
Thông điệp gốc
Bản tóm lược của thông điệp
Khoá công cộng
Chữ ký điện tử
Phát biểu nào sau đây là đúng về lý do tại sao Email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử:
Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
Khách hàng có số lượng Message giảm dần
Khoông có phản ứng dữ dội từ khách hàng
Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
Điều gì sau đây không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng Web:
Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ
Sử dụng Cookies
Bán hàng trên mạng
Spamming
Chỉ ra yếu tố không yêu cầu của người sử dụng Internet:
Máy chủ lưu trữ Web
Truy cập Internet
Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để:
Giải trí
Dùng chung máy in, phần mềm
Sao chép thông tin
Chia sẻ tài nguyên
Phát biểu nào sau đây về mô hình Client-Server là đúng:
Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng
Máy chủ đóng vai trò phục vụ
Mạng đường thẳng (hình tuyến)
Mạng hình sao
Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web:
Unikey
Google Chrome
Internet Explorer
Firefox
Phần mềm nào sau đây cho phép truy cập trang Web:
Microsoft Word
Windows Media player
Netscape Navigator
Unikey
Hãy chọn đáp án đúng cho câu hỏi trên.
Công cụ xuất bản trên WWW
Các phần mềm duyệt Web
Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để:
Giải trí
Dùng chung máy in, phần mềm
Sao chép thông tin
Chia sẻ tài nguyên
Phát biểu nào sau đây về mô hình Client-Server là đúng:
Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng
Máy chủ đóng vai trò phục vụ
Mạng đường thẳng (hình tuyến)
Mạng hình sao
Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web:
Unikey
Google Chrome
Internet Explorer
Firefox
Phần mềm nào sau đây cho phép truy cập trang Web:
Microsoft Word
Windows Media player
Netscape Navigator
Unikey
Mạng kết nối nhiều máy tính trong phạm vi một văn phòng gọi là mạng gì:
LAN
WAN
MAN
Internet
Hãy cho biết đơn vị của băng thông là:
Hertz
Volt
Bit/second
Ohm
Cơ chế xác thực thông dụng trong hệ thống thông tin trên mạng là:
Truy xuất tập tin trên đĩa cứng
Phân quyền người sử dụng
Sử dụng Username, Password
Không cần cơ chế
Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng về Firewall:
Ngăn chặn các tấn công từ bên ngoài hệ thống
Phân biệt các loại dữ liệu
Mở các cổng
Không làm gì cả
Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ VoIP?
Skype
Gmail
YouTube
A. Firewall B. 171(VNPT) C. Bridge D. Gateway
A. Firewall
B. 171(VNPT)
C. Bridge
D. Gateway
Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ truyền thông điện tử:
Dịch vụ khách hàng
Giao dịch
Hội thảo trực tuyến
Ngăn chặn tấn công
Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền:
citd
@
uit.edu.vn
vn
