wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô đun 6: Sử dụng Internet cơ bản (IU6)

Total questions: 73

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phần History trong các browser dùng để:

a)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ.

b)

Liệt kê các địa chỉ email đã dùng.

c)

Liệt kê tên các trang web

d)

Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet.

2.

Muốn lưu các địa chỉ yêu thích (Favorites), người ta sử dụng chức năng nào sau đây:

a)

Add Link

b)

Add Favorite

c)

Add to Favorite

d)

Ogranize Favorite

3.

Trong Internet Explorer, để hiện/ẩn các nút công cụ chuẩn, người ta thực hiện:

a)

View->Toolbars->Standard Buttons

b)

View->Options->Standard Buttons

c)

View->Default

d)

View-> All Toolsbar

4.

Khi thấy tên miền trong địa chỉ website có .edu.vn thì website đó thường thuộc về lĩnh vực nào:

a)

Lĩnh vực chính phủ ở Việt Nam

b)

Lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam

c)

Lĩnh vực cung cấp thông tin ở Việt Nam

d)

Thuộc về các tổ chức khác

5.

Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ?

a)

http://www.example.com

b)

https://google.com

c)

ftp://mywebsite.org

d)

http://www..com

6.

Để xem một trang Web, người ta gõ địa chỉ của trang đó vào vị trí nào trong các trình duyệt Web:

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh liên kết của trình duyệt

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

7.

Nút “Home” trên một trang web có nghĩa là:

a)

Đi đến trang trước

b)

Đi đến trang chủ

c)

Đi đến nhà

d)

Không có ý nghĩa gì, chỉ để trang trí

8.

Để tìm thông tin "sinh viên" trên trang web “www.uit.edu.vn” ta vào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác:

a)

sinh viên IN: www.uit.edu.vn

b)

sinh viên ON: www.uit.edu.vn

c)

sinh viên SITE: www.uit.edu.vn

d)

sinh viên FROM: www.uit.edu.vn

9.

Thuật ngữ "Download" có nghĩa là:

(a)  

10.

Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính trên trình duyệt Internet Explorer, người ta thực hiện:

a)

Nhấn chuột phải trên trang Web và chọn Save.

b)

Chọn Edit sau đó chọn Select All.

c)

Chọn File sau đó chọn Save.

d)

Chọn File sau đó chọn Save As (hoặc Save page as)

11.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, người ta làm như sau:

a)

Nhấn phím chuột phải vào ảnh, chọn Save Picture As

b)

Kích đúp (double click) vào ảnh rồi chọn Download

c)

Vào Tools-> Save Picture As

d)

Hai cách A và C đều đúng

12.

Để lưu nội dung trang web trên máy tính, trong trình duyệt Internet Explorer, người ta chọn lệnh:

a)

File-> Save

b)

File-> Save As

c)

File-> Save Page As

d)

File-> Import

13.

Để in một trang web trong trình duyệt Internet Explorer, người ta sử dụng tổ hợp bàn phím:

(a)  

14.

Trong các tổ hợp phím sau, tổ hợp phím nào dùng để sao chép dữ liệu?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + A

d)

Ctrl + U

15.

Khi nói về Internet, phát biểu nào sau đây là sai:

a)

Dịch vụ thư điện tử (email) chỉ gửi các thông điệp, không thể gửi các tập tin

b)

ISP phải thuê đường truyền và cổng của một IAP

c)

Internet Explorer là một trình duyệt WEB

d)

Telnet là một trong các dịch vụ của Internet

16.

Trong các thuật ngữ sau đây, thuật ngữ nào không chỉ dịch vụ Internet:

a)

WWW (World Wide Web)

b)

Chat

c)

E-mail

d)

TCP/IP

17.

Thư điện tử dùng để làm gì:

a)

Trao đổi thông tin trực tuyến

b)

Hội thoại trực tuyến

c)

Gửi thư thông qua môi trường Internet

d)

Tìm kiếm thông tin

18.

Phát biểu nào sau đây về ưu điểm của dịch vụ thư điện tử là đúng:

a)

Chi phí cao, tốn thời gian

b)

Có thể gửi tập tin, không mất nhiều thời gian

c)

Chi phí thấp, thời gian chuyển gần như tức thời, một người có thể gửi đồng thời cho nhiều người khác, có thể gửi kèm tập tin

19.

Thật ngữ Email là viết tắt của:

a)

Ethernet Mail

b)

Electronic Mail

c)

Egg Mail

d)

Eaten Mail

20.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện:

a)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm.

b)

Thư điện tử luôn có độ an toàn dữ liệu cao hơn.

c)

Tốc độ chuyển thư nhanh.

d)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát.

21.

Dịch vụ thư điện tử cung cấp những chức năng gì:

a)

– Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư. – Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể. – Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người.

b)

– Trả lời thư. –Chuyển tiếp thư cho một người khác

c)

– Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư. – Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể. – Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người. – Trả lời thư. – Chuyển tiếp thư cho một người khác

d)

– Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể. – Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người. – Trả lời thư.

22.

Trong khi soạn thảo một thư điện tử (Email) trên phần mềm Outlook 2010, nếu muốn gửi kèm File, người ta thực hiện:

a)

send

b)

copy

23.

Trang web nào cho phép đọc và gửi thư điện tử (Email):

a)

www.edu.net.vn

b)

mail.google.com

c)

www.mail.com

d)

www.email.com

24.

Để trả lời thư điện tử trên phần mềm Outlook 2010, người ta sử dụng nút:

a)

Relpy

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attachment

25.

Để chuyển tiếp thư điện tử phần mềm Outlook 2010, dùng nút:

a)

Relpy

b)

Relpy to All

c)

Forward

d)

Attachment

26.

Khi dòng chú đề trong một thư điện tử (Email) được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thông thường thư điện tử đó là:

a)

Email rác, Email quảng cáo

b)

Email mới

c)

Email trả lời cho một Email đã gửi trước đó

d)

Email của nhà cung cấp dịch vụ E-mail

27.

Khi nhận được thư điện tử (Email) có chủ đề "Mail undeliverable" có nghĩa là:

a)

Email đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận

b)

Email đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc

c)

Đó là Email của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Đó là Email của người nhận thông báo việc không mở được Email

28.

Trong Gmail, khi sử dụng một thư cụ thể để tạo bộ lọc, người ta thực hiện:

a)

Mở Gmail.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn.

b)

Mở Gmail.->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn..-> Nhấp vào Thêm.->Nhấp vào Lọc thư dựa theo những thư này.->Nhập tiêu chí lọc của bạn.

c)

Mở Gmail..->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn..->Nhấp vào Thêm

d)

Mở Gmail..->Chọn hộp kiểm bên cạnh email bạn muốn..->Nhấp vào Thêm.->Nhập tiêu chí lọc của bạn.

29.

Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), máy tính người tham gia cần có gì:

a)

Một điện thoại

b)

Một Headphone có Micro

c)

Một Webcam

d)

Một bộ tăng âm

30.

Hai người trao đổi thông tin với nhau qua ứng dụng hội thoại trong cùng một mạng LAN, phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Dữ liệu truyền từ máy đang hội thoại lên máy chủ có dịch vụ hội thoại của cơ quan và quay về máy bên kia

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy

c)

Dữ liệu truyền không được

31.

Một diễn đàn trên Internet dùng để:

a)

Các thành viên giao lưu trực tuyến với nhau

b)

Các thành viên thảo luận trực tuyến với nhau

c)

Các thành viên có thể trao đổi, học hỏi về nhiều lĩnh vực có cùng sự quan tâm

d)

Tìm kiếm thông tin

32.

Một thành viên trên facebook có thể kết bạn với tối đa bao nhiêu người:

a)

1000

b)

5000

c)

10000

d)

15000

33.

Ứng dụng mạng xã hội khác với ứng dụng diễn đàn trực tuyến ở điểm nào:

a)

Người dùng sử dụng Internet

b)

Người dùng có thể đăng tin

c)

Quản lý người dùng theo account

d)

Mỗi người dùng có một trang riêng

34.

Những điểm nào sau đây không đúng với một mạng xã hội:

a)

Người dùng là tài nguyên của mạng xã hội

b)

Mạng xã hội cho phép các mối liên kết giữa các người dùng

c)

Người dùng có thể chat với nhau trong mạng xã hội

d)

Người dùng có thể sử dụng mạng xã hội bằng xe gắn máy

35.

A. Người chủ trang tin có thể đăng những tin của mình B. Người chủ trang tin phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng C. Người chủ trang tin có thể xoá những comment trong blog của mình D. Người chủ trang tin không phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng

a)

A. Người chủ trang tin có thể đăng những tin của mình

b)

B. Người chủ trang tin phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng

c)

C. Người chủ trang tin có thể xoá những comment trong blog của mình

d)

D. Người chủ trang tin không phải chịu trách nhiệm về những tin đã đăng

36.

Thương mại điện tử là gì?

a)

Thực hiện các hoạt động thương mại qua mạng Internet

b)

Thanh toán qua mạng Internet

c)

Buôn bán qua mạng Internet

d)

Kinh doanh qua mạng Internet

37.

Loại hình Thương mại điện tử mà đối tác kinh doanh là giữa doanh nghiệp và người tiêu dùng là:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

P2P

38.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai:

a)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

b)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới

c)

Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống

d)

Thương mại điện tử là một khái niệm còn khá mới mẻ ở Việt Nam

39.

www.amazon.com là một website về mô hình:

a)

Bán hàng qua mạng, siêu thị điện tử, e-shop

b)

Đấu giá qua mạng

40.

Khi có gian lận trong thanh toán qua thẻ tín dụng xảy ra, đối tượng nào là người phải chịu mọi phí tổn:

a)

Người bán hàng

b)

Người mua hàng

c)

Nhà cung cấp dịch vụ xử lý thanh toán qua thẻ tín dụng

d)

Ngân hàng

41.

Để có thể thành công trong Thương mại điện tử, doanh nghiệp phải tạo được:

a)

Nét đặc trưng riêng

b)

Một website thật đẹp

c)

Bán hàng thật rẻ

d)

Cung cấp thông tin thật nhiều

42.

Thuật ngữ "Ngân hàng điện tử" có nghĩa là gì:

a)

Là các nghiệp vụ, các sản phẩm dịch vụ ngân hàng được phân phối trên Internet.

b)

Là thông tin khách hàng được lưu vào cơ sở dữ liệu

c)

Là thông tin dùng trực tiếp giữa các máy tính cá nhân

d)

Là ngân hàng công nghệ tiết kiệm thời gian

43.

Hiện nay, phương tiện thanh toán điện tử nào được dùng phổ biến nhất:

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

44.

Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, yếu tố nào chưa thật cần thiết với doanh nghiệp?

a)

Trang web riêng của công ty

b)

Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử

c)

Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử

d)

Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin

45.

Tại Việt nam, yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển thương mại điện tử:

a)

Nhận thức của người dân

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Chính sách phát triển thương mại điện tử

d)

Các chương trình đào tạo về thương mại điện tử

46.

Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá:

a)

Xác định chính xác người kí

b)

Lưu giữ chữ kí bí mật

c)

Nắm được mọi khoá công khai

d)

Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử

47.

Hãy chỉ ra yếu tố nào sau đây không phải đặc điểm của chữ kí điện tử:

a)

Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ

b)

Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản

c)

Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ

d)

Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản

48.

Hãy cho biết địa chỉ IP nào sau đây là hợp lệ:

a)

192.168.1.2.3

b)

192.168.1.2

c)

255.255.255.255

d)

10.20.30

49.

Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính:

a)

IP

b)

FTP

c)

IPCONFIG

d)

TCP_IP

50.

Dịch vụ DNS được dùng để:

a)

Định tuyến

b)

Duyệt WEB

c)

Cấp phát IP tĩnh

d)

Phân giải tên miền

51.

Một trang Web được hoạt động dựa trên giao thức nào:

a)

FPT

b)

HTTP

c)

DHCP

d)

DNS

52.

Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với việc hoạt động của một Website:

4 lines
53.

Yếu tố nào sau đây không thuộc quy trình tạo lập chữ ký điện tử:

a)

Thông điệp gốc

b)

Bản tóm lược của thông điệp

c)

Khoá công cộng

d)

Chữ ký điện tử

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lý do tại sao Email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử:

a)

Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng

b)

Khách hàng có số lượng Message giảm dần

c)

Khoông có phản ứng dữ dội từ khách hàng

d)

Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này

55.

Điều gì sau đây không bị coi là vi phạm đạo đức kinh doanh đối với người sử dụng Web:

a)

Bán danh sách thông tin khách hàng mà không được sự đồng ý của họ

b)

Sử dụng Cookies

c)

Bán hàng trên mạng

d)

Spamming

56.

Chỉ ra yếu tố không yêu cầu của người sử dụng Internet:

a)

Máy chủ lưu trữ Web

b)

Truy cập Internet

57.

Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để:

a)

Giải trí

b)

Dùng chung máy in, phần mềm

c)

Sao chép thông tin

d)

Chia sẻ tài nguyên

58.

Phát biểu nào sau đây về mô hình Client-Server là đúng:

a)

Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng

b)

Máy chủ đóng vai trò phục vụ

c)

Mạng đường thẳng (hình tuyến)

d)

Mạng hình sao

59.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web:

a)

Unikey

b)

Google Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Firefox

60.

Phần mềm nào sau đây cho phép truy cập trang Web:

a)

Microsoft Word

b)

Windows Media player

c)

Netscape Navigator

d)

Unikey

61.

Hãy chọn đáp án đúng cho câu hỏi trên.

a)

Công cụ xuất bản trên WWW

b)

Các phần mềm duyệt Web

62.

Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để:

a)

Giải trí

b)

Dùng chung máy in, phần mềm

c)

Sao chép thông tin

d)

Chia sẻ tài nguyên

63.

Phát biểu nào sau đây về mô hình Client-Server là đúng:

a)

Các máy tính có vai trò như nhau trong mạng

b)

Máy chủ đóng vai trò phục vụ

c)

Mạng đường thẳng (hình tuyến)

d)

Mạng hình sao

64.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web:

a)

Unikey

b)

Google Chrome

c)

Internet Explorer

d)

Firefox

65.

Phần mềm nào sau đây cho phép truy cập trang Web:

a)

Microsoft Word

b)

Windows Media player

c)

Netscape Navigator

d)

Unikey

66.

Mạng kết nối nhiều máy tính trong phạm vi một văn phòng gọi là mạng gì:

a)

LAN

b)

WAN

c)

MAN

d)

Internet

67.

Hãy cho biết đơn vị của băng thông là:

a)

Hertz

b)

Volt

c)

Bit/second

d)

Ohm

68.

Cơ chế xác thực thông dụng trong hệ thống thông tin trên mạng là:

a)

Truy xuất tập tin trên đĩa cứng

b)

Phân quyền người sử dụng

c)

Sử dụng Username, Password

d)

Không cần cơ chế

69.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây là đúng về Firewall:

a)

Ngăn chặn các tấn công từ bên ngoài hệ thống

b)

Phân biệt các loại dữ liệu

c)

Mở các cổng

d)

Không làm gì cả

70.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ điện thoại sử dụng công nghệ VoIP?

a)

Skype

b)

Gmail

c)

Facebook

d)

YouTube

71.

A. Firewall B. 171(VNPT) C. Bridge D. Gateway

a)

A. Firewall

b)

B. 171(VNPT)

c)

C. Bridge

d)

D. Gateway

72.

Dịch vụ nào sau đây là dịch vụ truyền thông điện tử:

a)

Dịch vụ khách hàng

b)

Giao dịch

c)

Hội thảo trực tuyến

d)

Ngăn chặn tấn công

73.

Trong địa chỉ email citd@uit.edu.vn, phần nào là thể hiện tên miền:

a)

citd

b)

@

c)

uit.edu.vn

d)

vn