Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 – Trắc nghiệm về sản xuất hàng hóa và quy luật giá trị

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hóa là quy luật nào?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật sản xuất giá trị thặng dư

d)

Quy luật cung - cầu

2.

Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị

a)

Giá cả bằng giá trị của hàng hóa

b)

Giá cả hình thành tự phát trên thị trường

c)

Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị

d)

Sản xuất, trao đổi tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

3.

Phương hướng cơ bản và lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội

a)

Tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Kéo dài thời gian lao động

d)

Mở rộng quy mô sản xuất và nâng cao trình độ khoa học công nghệ

4.

Phân công lao động xã hội?

a)

Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất

b)

Là sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn

c)

Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.

d)

Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

5.

Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?

a)

Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ

b)

Giữ nguyên không đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên

6.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa với ...... bình thường của xã hội, tức là với trình độ, ......trung bình, trình độ,......trung bình và cường độ ......trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định.

a)

điều kiện – kỹ thuật – khéo léo – lao động

b)

điều kiện – khéo léo – kỹ thuật – lao động

c)

kỹ thuật – khéo léo – điều kiện – lao động

d)

điều kiện – lao động – khéo léo – kỹ thuật

7.

Trao đổi giữa 2 hàng hóa với nhau thực chất là trao đổi

a)

Trao đổi giá trị sử dụng

b)

Trao đổi ngang giá

c)

Trao đổi lao động

d)

Trao đổi sức lao động

8.

Sản xuất hàng hóa tồn tại

a)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

b)

Trong xã hội nô lệ, phong kiến, chủ nghĩa tư bản.

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Trong mọi xã hội

9.

Xét ở tính chất, giá trị sử dụng của hàng hóa là

a)

Phạm trù xã hội

b)

Phạm trù vĩnh viễn

c)

Phạm trù lịch sử

d)

Phạm trù kinh tế chính trị

10.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị chọn câu đúng

a)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung – cầu, giá trị của tiền

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

d)

Tất cả các phương án đều đúng

11.

Thế nào là sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất và toàn bộ quá trình tái sản xuất đều gắn với thị trường

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Là một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội, trong đó những sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán

d)

Kỹ thuật ngày càng phát triển. Giao lưu kinh tế, văn hóa giữa các vùng, các miền và giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng

12.

Tác dụng quy luật giá trị:

a)

Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích cải tiến công nghệ

c)

Phân hóa những người sản xuất thành người giàu, người nghèo

d)

Tất cả các phương án đều đúng

13.

Sự tác động của cung và cầu làm cho

a)

Giá cả nhỏ hơn giá trị

b)

Giá cả bằng giá trị

c)

Giá cả lớn hơn giá trị

d)

Giá cả vận động xoay quanh giá trị

14.

Vì sao vàng, bạc có thể đóng vai trò là tiền tệ?

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Chúng dễ chia nhỏ, để dát mỏng, dễ kéo sợi, với một khối lượng nhỏ có giá trị lớn.

c)

Chúng ít hao mòn, khó hư hỏng, rất thuận tiện cho quá trình trao đổi

d)

Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất

15.

Những nhân tố ảnh hưởng đến mức năng suất lao động?

a)

Trình độ kỹ thuật và công nghệ sản xuất.

b)

Những điều kiện tự nhiên - xã hội của sản xuất.

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Trình độ tay nghề của người lao động.

16.

Trong những nội dung của phân công lao động sau đây, nội dung nào là cơ sở của sản xuất hàng hóa?

a)

Phân công chung

b)

Phân công chung, phân công đặc thù

c)

Phân công cá biệt

d)

Phân công đặc thù

17.

Thế nào là tư hữu tư liệu sản xuất?

a)

Các chủ sở hữu có quyền chi phối, sử dụng tư liệu sản xuất của mình vì lợi ích kinh tế của mình

b)

Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu riêng của từng người, từng chủ thể sản xuất

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Các chủ sở hữu tự quyết định những vấn đề lớn: sản xuất cái gì, như thế nào, cho ai

18.

Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ hai là:

a)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

b)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

c)

Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

Ngành thương nghiệp ra đời

19.

Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ nhất là

a)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

b)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

c)

Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

d)

Ngành thương nghiệp ra đời

20.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa

a)

Đất đai

b)

Lao động của con người

c)

Nhà xưởng, máy móc

d)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

21.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa

a)

Lao động trừu tượng

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động cụ thể

22.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định

a)

Do giá trị nội tại của hàng hóa

b)

Do ngẫu nhiên

c)

Do quan hệ cung – cầu

d)

Do tính hữu ích của hàng hóa

23.

Thế nào là lao động giản đơn

a)

Không cần qua đào tạo vẫn làm được

b)

Làm công việc giản đơn

c)

Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa

d)

Làm ra hàng hóa chất lượng thấp

24.

Trong các trường hợp sau đây của hao phí lao động cá biệt, trường hợp nào không đáp ứng yêu cầu của quy luật giá trị

a)

Hao phí lao động cá biệt > hao phí lao động xã hội cần thiết

b)

Hao phí lao động cá biệt < hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Hao phí lao động cá biệt = hao phí lao động xã hội cần thiết

25.

Quy luật giá trị

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hàng hóa

26.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin có chức năng tư tưởng là

a)

Góp phần tìm ra các quy luật kinh tế

b)

Góp phần trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung

c)

Góp phần xây dựng nền tảng tư tưởng cho những người lao động tiến bộ

d)

Góp phần phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế

27.

Cơ sở khoa học, cách mạng cho sự hình thành chủ nghĩa Mác làm nền tảng tư tưởng cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

a)

Học thuyết về lợi nhuận

b)

Học thuyết giá trị lao động

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

28.

Kinh tế chính trị Mác – Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của

a)

Kinh tế – chính trị tầm thường

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa trọng thương

29.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển

a)

D. Ricardo

b)

A. Smith

c)

W. Petty

d)

R. T. Malthus

30.

Quá trình phát triển liên tục không ngừng của Kinh tế chính trị Mác – Lênin

a)

Từ thế kỷ thứ XV đến thế kỷ thứ XIX

b)

Từ cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX

c)

Từ giữa thế kỷ thứ XIX đến nay

d)

Từ nửa sau thế kỷ XVIII đến nay

31.

Người đầu tiên đưa ra khái niệm Kinh tế chính trị thuộc trường phái nào

a)

Tư tưởng kinh tế thời trung đại

b)

Kinh tế chính trị cổ điển

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Chủ nghĩa trọng thương

32.

Ngoài C. Mác, ai là người có công lao vĩ đại trong việc công bố lý luận kinh tế chính trị, một trong ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

a)

Antoine de Montchretien (1575–1621)

b)

Adam Smith (1723–1790)

c)

Vladimir Ilyich Lenin (1870–1924)

d)

Friedrich Engels (1820–1895)

33.

Phương pháp nào là quan trọng nhất để nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác – Lênin

a)

Phân tích và so sánh

b)

Điều tra thống kê

c)

Trừu tượng hóa khoa học

d)

Logic và lịch sử

34.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là

a)

Phân chia các hiện tượng nghiên cứu thành những bộ phận cấu thành một cách riêng biệt

b)

Khái quát hóa tổng hợp những cái đơn nhất thành một bức tranh thống nhất toàn vẹn

c)

Nghiên cứu bản chất các hiện tượng và quá trình nghiên cứu theo trình tự liên tục mà chúng xuất hiện trong đời sống xã hội

d)

Gạt bỏ khỏi đối tượng nghiên cứu những cái ngẫu nhiên tạm thời để tìm ra bản chất

35.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác – Lênin là

a)

Quan hệ sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ qua lại giữa phương thức sản xuất và quan hệ sản xuất tương ứng.

b)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ qua lại giữa lực lượng sản xuất và cơ sở hạ tầng tương ứng.

c)

c.Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong mối quan hệ qua lại giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tương ứng.

d)

d.Quan hệ xã hội của sản xuất và tiêu dùng trong mối quan hệ qua lại giữa lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng.

36.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do yếu tố nào quy định?

a)

Do ngẫu nhiên trong trao đổi

b)

Do quan hệ cung – cầu trong thị trường

c)

Do giá trị nội tại của hàng hóa

d)

Do tính hữu ích của hàng hóa

37.

Trong quá trình sản xuất ra hàng hóa thì lao động cụ thể được hiểu là gì?

a)

Lao động tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động ngành nghề của những người có trình độ cao

c)

Lao động có mục đích của con người

d)

Lao động có thể quan sát được, nhìn thấy được

38.

Lao động như thế nào thì được gọi là lao động phức tạp?

a)

Là lao động làm ra các hàng hóa có giới hạn, chất lượng cao

b)

Là lao động tạo ra các sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là lao động có nhiều thao tác phức tạp, tinh xảo

39.

Khi tăng năng suất lao động lên sẽ dẫn tới điều gì?

a)

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa không đổi

b)

Lượng giá cả các sản phẩm tăng lên

c)

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa tăng

d)

Lượng giá trị một đơn vị hàng hóa giảm

40.

Xét ở tính chất, giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Phạm trù kinh tế chính trị

b)

Phạm trù xã hội

c)

Phạm trù vĩnh viễn

d)

Phạm trù lịch sử

41.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian cần thiết để sản xuất ra một hàng hóa với các điều kiện bình thường của xã hội, tức là với trình độ ... trung bình, trình độ ... trung bình và cường độ ... trung bình so với hoàn cảnh xã hội nhất định. Chọn phương án điền đúng.

a)

điều kiện – kỹ thuật – khéo léo – lao động

b)

điều kiện – khéo léo – kỹ thuật – lao động

c)

kỹ thuật – khéo léo – điều kiện – lao động

d)

điều kiện – lao động – khéo léo – kỹ thuật

42.

Vì sao nhất thiết hàng hóa phải là sản phẩm lao động của con người?

a)

Vì hàng hóa do lao động của con người làm ra để đáp ứng nhu cầu xã hội

b)

Vì hàng hóa là phải có thuộc tính giá trị, tức lao động kết tinh đem trao đổi

c)

Vì hàng hóa phải có giá trị sử dụng nên con người làm ra hàng hóa để sống

d)

Vì con người có nhu cầu tiêu dùng nên phải làm ra hàng hóa

43.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động cụ thể

44.

Thế nào là sản xuất hàng hóa?

a)

Sản xuất và toàn bộ quá trình tái sản xuất đều gắn với thị trường

b)

Kỹ thuật ngày càng phát triển, giao lưu kinh tế – văn hóa giữa các vùng, các miền và giao lưu quốc tế ngày càng mở rộng

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Là một kiểu tổ chức kinh tế – xã hội, trong đó những sản phẩm được sản xuất ra để trao đổi, mua bán

45.

Cơ sở để các hàng hóa so sánh, trao đổi được với nhau là gì?

a)

Đều là sản phẩm của lao động

b)

Đều vì mục đích tiêu dùng cho xã hội

c)

Đều nhằm thỏa mãn nhu cầu con người

d)

Đều đáp ứng nhu cầu con người

46.

Trong những nội dung của phân công lao động sau đây, nội dung nào là cơ sở của sản xuất hàng hóa?

a)

Phân công đặc thù

b)

Phân công chung

c)

Phân công cá biệt

d)

Phân công chung, phân công đặc thù

47.

Hàng hóa luôn có hai thuộc tính. Trong đó, thuộc tính giá trị của nó được quyết định bởi yếu tố nào?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa trên thị trường

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

c)

Sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

d)

Công dụng của hàng hóa trong quá trình sử dụng

48.

Nội dung cuộc đại phân công lao động xã hội lần thứ hai là gì?

a)

Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

b)

Ngành thương nghiệp ra đời

c)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

d)

Tiểu thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

49.

Giá trị hàng hóa là gì?

a)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

b)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

c)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động tư nhân của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

50.

Phân công lao động xã hội?

a)

Là phân công diễn ra trong đơn vị sản xuất

b)

là sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người chuyên đảm nhận một công đoạn

c)

Là phân công của xã hội về lao động hình thành những ngành, nghề sản xuất khác nhau. Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất.

d)

Là sự chuyên môn hóa nhất định đối với người sản xuất

51.

Vì sao vàng, bạc có thể đóng vai trò là tiền tệ?

a)

Chúng ít hao mòn, khó hư hỏng, rất thuận tiện cho quá trình trao đổi

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Chúng là những kim loại quý, thuần nhất về chất

d)

Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, với một khối lượng nhỏ có giá trị lớn.

52.

Thế nào là lao động giản đơn

a)

Làm một công đoạn tạo ra hàng hóa

b)

Làm ra hàng hóa chất lượng thấp

c)

Không cần qua đào tạo vẫn làm được

d)

Làm công việc giản đơn

53.

Sản xuất hàng hóa tồn tại

a)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

b)

Trong xã hội nô lệ, phong kiến, chủ nghĩa tư bản.

c)

Trong mọi xã hội

d)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

54.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào là nguồn gốc của giá trị hàng hóa

a)

Lao động của con người

b)

Kỹ thuật, công nghệ sản xuất

c)

Đất đai

d)

Nhà xưởng, máy móc

55.

Lượng giá trị của một hàng hóa bất kỳ đều bao gồm hai bộ phận cấu thành là?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động tất yếu và lao động thặng dư

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

56.

Một vật phẩm như thế nào thì ta gọi nó là hàng hóa?

a)

Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất, thông qua nhu cầu của họ

b)

Là sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Là sản phẩm của lao động, có giá trị và giá trị sử dụng cao để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người

d)

Là sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của con người và có giá trị sử dụng cao

57.

Quan hệ tỷ lệ về lượng trong trao đổi giữa các hàng hóa với nhau do cái gì quy định?

a)

Do tính hữu ích của hàng hóa

b)

Do ngẫu nhiên

c)

Do giá trị nội tại của hàng hóa

d)

Do quan hệ cung - cầu

58.

Quan hệ giữa giá cả và giá trị chọn câu đúng

a)

Tất cả các phương án đều đúng

b)

Giá cả là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

d)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung - cầu, giá trị của tiền

59.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá là quy luật nào?

a)

Quy luật cạnh tranh

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật sản xuất giá trị thặng dư

60.

Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên có ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?

a)

Tăng lên

b)

Giữ nguyên không đổi

c)

Giảm xuống

d)

Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ

61.

Biểu hiện mới trong cơ chế quan hệ nhân sự của độc quyền nhà nước dưới chủ nghĩa tư bản là:

a)

Một số quốc gia, trọng tâm quyền lực bắt đầu dịch chuyển về những tài phiệt tài chính

b)

Ngày càng xuất hiện nhiều thế lực độc tôn trong quản lý xã hội

c)

Vai trò, vị trí của các Đảng cầm quyền trong CNTB ngày càng lớn mạnh.

d)

Thể chế đa nguyên phân chia quyền lực nhà nước trở thành phổ biến.

62.

Lợi nhuận bình quân được hình thành thì giá trị hàng hóa sẽ:

a)

Chuyển thành chi phí sản xuất.

b)

Chuyển thành giá cả thị trường.

c)

Chuyển thành giá cả sản xuất.

d)

Chuyển thành giá trị thị trường.

63.

Tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản có đặc điểm:

a)

Người bán không mất quyền sở hữu, người mua chỉ được quyền sử dụng trong một thời gian

b)

Người bán không mất quyền kiểm soát, người mua chỉ được quyền sử dụng trong một thời gian

c)

Người bán không mất quyền sử dụng, người mua chỉ được quyền sở hữu trong một thời gian

d)

Người bán không mất quyền sở hữu, người mua chỉ được quyền quyết định trong một thời gian

64.

Thực chất của việc tích lũy tư bản trong các xí nghiệp là?

a)

Sự chuyển hóa một phần giá trị sức lao động thành tư bản

b)

Sự chuyển hóa một phần giá trị hàng hóa thành tư bản

c)

Sự chuyển hóa một phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản

d)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

65.

Tỷ suất giá trị thặng dư là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến, nó phản ánh?

a)

Mối quan hệ giữa nhà tư bản với công nhân

b)

Hiệu quả đầu tư của nhà tư bản trong sản xuất

c)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

66.

Giá cả sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Chi phí sản xuất cộng với giá trị thặng dư thu được

b)

Chi phí sản xuất cộng với tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận trong mua bán

d)

Chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân

67.

Mục đích vận động của công thức T–H–T' phản ánh điều gì?

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

b)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

c)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

d)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

68.

Chọn phương án sai về tỷ suất lợi nhuận:

a)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và chi phí sản xuất

b)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tư bản ứng trước

c)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản phụ thêm

d)

Là tỷ lệ phần trăm giữa lượng lợi nhuận và lượng tư bản đầu tư tương ứng

69.

Các điều kiện cần thiết để sức lao động trở thành hàng hóa là gì?

a)

Người lao động phải được tự do mua bán; người lao động có tư liệu sản xuất

b)

Người lao động không bị tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất

c)

Người lao động phải được mua bán; người lao động không có tư liệu sản xuất

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng

70.

Tư bản được chia làm nhiều bộ phận. Trong đó, tư bản cố định là bộ phận nào?

a)

Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu, nhà xưởng

c)

Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu

d)

Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng

71.

Tỷ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

a)

Hiệu quả của vốn đầu tư

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Lợi nhuận doanh nghiệp

d)

Trình độ bóc lột của tư bản

72.

Độc quyền xuất hiện đã làm cho cạnh tranh như thế nào?

a)

Bị thủ tiêu

b)

Gay gắt hơn

c)

Các phương án trên đều sai

d)

Giảm đi

73.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

Quá trình trao đổi mua bán và sản xuất hàng hóa

d)

Các phương án trên đều sai

74.

Cặp phạm trù nào là phát hiện riêng của C. Mác?

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động quá khứ và lao động sống

c)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Giá trị giản đơn và lao động phức tạp

75.

Lao động cụ thể là nguồn gốc của cái gì?

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của của cải và giá trị sử dụng

c)

Nguồn gốc của giá trị sử dụng

d)

Nguồn gốc của giá trị

76.

Những chức năng nào của tiền tệ đòi hỏi phải có tiền vàng?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Chức năng thước đo giá trị, cất trữ

c)

Chức năng thước đo giá trị, cất trữ, tiền tệ thế giới

d)

Chỉ có chức năng thước đo giá trị

77.

Ai là người được C. Mác coi là sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

W. Petty

c)

D. Ricardo

d)

T. R. Mathus

78.

Mục đích của sản xuất trong xí nghiệp tư bản chủ nghĩa là giá trị thặng dư. Vậy, giá trị thặng dư được hiểu như thế nào?

a)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá cả sản xuất, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra

b)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra

c)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra

d)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra

79.

Nguồn gốc của lợi tức (z) là gì?

a)

Một phần giá trị hàng hóa do công nhân làm thuê tạo ra trong quá trình sản xuất

b)

Một phần giá trị thặng dư do công nhân làm thuê tạo ra trong quá trình sản xuất

c)

Một phần lao động trừu tượng do công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất

d)

Một phần lợi nhuận do công nhân làm thuê tạo ra trong quá trình sản xuất

80.

Địa tô chênh lệch II là gì?

a)

Là địa tô có được do thâm canh, tăng năng suất

b)

Là địa tô có được do điều kiện tự nhiên thuận lợi

c)

Là địa tô có được do chuyển canh, tăng vụ

d)

Là địa tô có được do thâm canh, tăng tăng suất

81.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì:

a)

Những mâu thuẫn sẽ được giải quyết

b)

Những mâu thuẫn cơ bản vẫn còn tồn tại

c)

Mâu thuẫn trong xã hội tư bản sẽ được chuyển hóa dần

d)

Mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản ngày càng gay gắt

82.

Cơ sở chung của quan hệ trao đổi giữa các hàng hóa là gì?

a)

Là sở thích của người tiêu dùng

b)

Là công dụng của hàng hóa

c)

Là sự khan hiếm của hàng hóa

d)

Là hao phí lao động kết tinh trong hàng hóa

83.

Biểu hiện hoạt động của quy luật giá trị?

a)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả độc quyền.

b)

Giá cả thị trường xoay quanh giá trị xã hội của hàng hóa

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Giá cả thị trường xoay quanh giá cả sản xuất

84.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa

a)

Tỉ lệ thuận với hao phí vật tư kỹ thuật, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Tỉ lệ thuận với số lượng lao động kết tinh, tỉ lệ nghịch với năng suất lao động xã hội

c)

Tỉ lệ thuận với năng suất lao động, tỉ lệ nghịch với thời gian lao động cần thiết

d)

Tỉ lệ nghịch với năng suất lao động và thời gian lao động xã hội cần thiết

85.

Chọn phương án sai cho các phát biểu sau đây về sở hữu nhà nước trong CNTB độc quyền nhà nước:

a)

Làm chỗ dựa cho sự điều tiết kinh tế của nhà nước theo những chương trình nhất định

b)

Tạo điều kiện thuận lợi nhất cho phát triển kinh tế - xã hội của CNTB

c)

Mở rộng sản xuất TBCN, đảm bảo địa bàn rộng lớn cho sự phát triển của độc quyền

d)

Tạo điều kiện thuận lợi nhất cho việc di chuyển tư bản của các tổ chức độc quyền đầu tư vào các ngành sản xuất kinh doanh khác nhau.

86.

Chức năng của tiền

a)

Phương tiện thanh toán, cất trữ

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Phương tiện trao đổi quốc tế

d)

Phương tiện lưu thông, thước đo giá trị

87.

Phương pháp nào là quan trọng nhất để nghiên cứu Kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Lôgic và lịch sử

b)

Phân tích và so sánh

c)

Trừu tượng hóa khoa học

d)

Điều tra thống kê

88.

Chọn phương án đúng nhất về lợi nhuận thương nghiệp:

a)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá bán cao hơn giá trị hàng hóa mà có được

b)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá mua thấp hơn giá trị và bán bằng với giá mua

c)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá mua thấp hơn giá trị và bán cao hơn giá mua

d)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá mua bằng giá trị và giá bán cao hơn giá mua

89.

Bản chất của tiền tệ là gì?

a)

Thể hiện lao động xã hội kết tinh trong hàng hoá

b)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá với nhau

c)

Tất cả các phương án đều đúng

d)

Là hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho các hàng hoá khác

90.

Quá trình tích tụ tư bản được hiểu là?

a)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng dư

b)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng dư

c)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng dư

d)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá một phần giá trị thặng dư

91.

Lao động phức tạp

a)

Có nhiều thao tác phức tạp

b)

Qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

c)

Lao động trí óc

d)

Lao động tạo ra sản phẩm chất lượng cao

92.

Điểm giống nhau giữa tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động?

a)

Đều gắn với tiến bộ kỹ thuật – công nghệ

b)

Đều làm giảm giá trị của một đơn vị hàng hóa

c)

Đều làm tăng thêm lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian

d)

Đều làm tăng lượng hao phí trong một đơn vị thời gian

93.

Giá trị thặng dư tương đối là giá trị thặng dư có được do?

a)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

b)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt

c)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

94.

Tuần hoàn tư bản là sự vận động liên tục của tư bản trải qua ba giai đoạn là?

a)

Sản xuất – trao đổi – lưu thông

b)

Lưu thông – sản xuất – lưu thông

c)

Sản xuất – lưu thông – lưu thông

d)

Lưu thông – lưu thông – sản xuất

95.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của chủ nghĩa tư bản ngày nay chủ yếu là:

a)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong nước

b)

Các công ty xuyên quốc gia

c)

Các nhà tư bản tư nhân

d)

Nhà nước tư sản

96.

Năng suất lao động là

a)

Giống như kéo dài thời gian lao động

b)

Tất cả các phương án đều đúng.

c)

Hiệu quả, hay hiệu suất của lao động

d)

Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian

97.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là gì?

a)

Là tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành với nhau

b)

Là tỷ suất lợi nhuận đặc quyền giữa các ngành với nhau

c)

Là tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành với nhau

d)

Là tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành

98.

Chi phí sản xuất gồm những bộ phận nào?

a)

c+vc + v

b)

c+v+mc + v + m

c)

v+mv + m

d)

k+mk + m

99.

Vì sao hàng hóa sức lao động được coi là hàng hóa có tính năng đặc biệt?

a)

Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới ngang bằng giá trị bản thân nó

b)

Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

c)

Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị tư bản đã đầu tư

d)

Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

100.

Khái niệm Kinh tế chính trị lần đầu tiên do ai đưa ra thuộc trường phái nào?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Tư tưởng kinh tế thời trung đại

101.

Tỷ suất giá trị thặng dư là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Hiệu quả đầu tư của nhà tư bản trong sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa nhà tư bản với công nhân

102.

Vai trò của Nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích là gì?

a)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến truyền thống dân tộc

b)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến kêu gọi đầu tư

c)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến người lao động

d)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đến sự phát triển xã hội

103.

Chọn phương án sai về những biểu hiện mới của xuất khẩu tư bản.

a)

Nguyên tắc cùng có lợi trong đầu tư được đề cao

b)

Chủ thể xuất khẩu tư bản có sự thay đổi lớn

c)

Hình thức xuất khẩu tư bản chủ yếu tập trung vào những ngành công nghệ cao

d)

Đại bộ phận dòng đầu tư chảy qua lại giữa các nước tư bản phát triển với nhau

104.

Vì sao vàng, bạc có thể đóng vai trò là tiền tệ?

a)

Chúng là những kim loại quý, thuận nhất về chất

b)

Tất cả các phương án đều đúng

c)

Chúng ít hao mòn, khó hư hỏng, thuận tiện cho quá trình trao đổi

d)

Chúng dễ chia nhỏ, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, với một khối lượng nhỏ có giá trị lớn

105.

Cách mạng công nghiệp lần II diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ XVIII đến cuối thế kỷ XIX

b)

Giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

c)

Cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

d)

Cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

106.

Chọn phương án sai. Sự phát triển nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam là một tất yếu khách quan bởi vì:

a)

Tính ưu việt, tích cực của kinh tế thị trường

b)

Đem lại sự công bằng tuyệt đối cho các chủ thể tham gia thị trường

c)

Phù hợp với yêu cầu, nguyện vọng về mục tiêu phát triển của kinh tế Việt Nam

d)

Phù hợp với quy luật phát triển chung của Nhân loại

107.

Chọn phương án sai về biểu hiện mới trong vai trò công cụ điều tiết kinh tế của độc quyền nhà nước:

a)

Viện trợ cho nước ngoài của Chính phủ trở thành một bộ phận của điều tiết kinh tế trong nước

b)

Hình thức đa nguyên tư sản được sử dụng để thực hiện mục tiêu kép của tầng lớp tư sản độc quyền

c)

Sự tham dự của nhiều lực lượng trong bộ máy nhà nước tạo nên những nét mới của độc quyền nhà nước trong điều kiện mới

d)

Về chính trị, các Chính phủ, nghị viện tư sản hiện đại cũng được tổ chức như một công ty cổ phần tư bản chủ nghĩa

108.

Chọn phương án sai trong các phát biểu về tác động của độc quyền:

a)

Độc quyền tạo ra sự lựa chọn tự nhiên và phân hóa giàu nghèo trong xã hội

b)

Độc quyền có thể làm tăng năng suất lao động

c)

Độc quyền có khả năng to lớn thúc đẩy sự tiến bộ kỹ thuật

d)

Độc quyền có thể kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật

109.

Tỷ lệ lao động phức tạp và lao động giản đơn tăng lên ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị được tạo ra trong một đơn vị thời gian?

a)

Tăng lên nhưng phải gắn liền với tiến bộ công nghệ

b)

Giảm xuống

c)

Tăng lên

d)

Giữ nguyên không đổi

110.

Chọn phương án sai về sự cần thiết phải hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam.

a)

Xuất phát từ đặc điểm kinh tế, chính trị cũng như lịch sử xã hội đất nước

b)

Xuất phát từ yêu cầu nâng cao năng lực quản lý của Nhà nước trong nền kinh tế

c)

Xuất phát từ hệ thống thể chế còn kém hiệu quả, thiếu các yếu tố, các loại thị trường

d)

Xuất phát từ yêu cầu xây dựng nền kinh tế thị trường hiện đại

111.

Cách mạng công nghiệp lần I khởi phát từ nước nào và trong khoảng thời gian nào?

a)

Nước Pháp, từ giữa thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XVIII

b)

Nước Anh, từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

c)

Nước Mỹ, từ giữa thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XVIII

d)

Nước Đức, từ giữa thế kỷ XVIII đến giữa thế kỷ XIX

112.

Tư bản được chia làm nhiều bộ phận. Trong đó, tư bản cố định là?

a)

Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: nguyên nhiên vật liệu, nhà xưởng

b)

Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng

c)

Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng

d)

Bộ phận tư bản khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu

113.

Chọn phương án đúng nhất về lợi nhuận thương nghiệp:

a)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá bán cao hơn giá trị hàng hóa mà có được

b)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá mua thấp hơn giá trị và bán bằng với giá mua

c)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá mua bằng giá trị và giá bán cao hơn giá mua

d)

Lợi nhuận thương nghiệp có được do giá mua thấp hơn giá trị và bán cao hơn giá mua

114.

Chi phí sản xuất gồm:

a)

c + v

b)

v + m

c)

k + m

d)

c + v + m

115.

Giá trị thặng dư trong đổi là giá trị thặng dư có được do?

a)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

b)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết

d)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động tất yếu

116.

Chọn phương án sai về tỷ suất lợi nhuận là:

a)

Là tỷ lệ phần trăm giữa lượng lợi nhuận và lượng tư bản đầu tư tương ứng.

b)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản phụ thêm.

c)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và chi phí sản xuất.

d)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tư bản ứng trước.

117.

Phương thức thực hiện lợi ích kinh tế trong các quan hệ lợi ích chủ yếu là:

a)

Thực hiện lợi ích theo nguyên tắc thị trường; thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò của các chủ thể kinh tế

b)

Thực hiện lợi ích theo nguyên tắc thị trường; thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò lãnh đạo của Đảng

c)

Thực hiện lợi ích theo nguyên tắc thị trường; thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

d)

Thực hiện lợi ích theo nguyên tắc thị trường; thực hiện lợi ích kinh tế theo chính sách của nhà nước và vai trò tự điều tiết của kinh tế thị trường

118.

Trong các nhóm lợi ích kinh tế, lợi ích nào là cơ sở, nền tảng của các lợi ích khác:

a)

Lợi ích cá nhân.

b)

Lợi ích tập thể.

c)

Lợi ích xã hội.

d)

Lợi ích giai cấp.

119.

Hoàn thiện khái niệm: Lợi ích là sự ...... nhu cầu của con người mà sự thỏa mãn nhu cầu này phải được ...... và trong mọi quan hệ xã hội ứng với trình độ ...... nhất định của nền ...... xã hội đó:

a)

Thỏa mãn/ nhận thức/ phát triển/ sản xuất.

b)

Sản xuất/ phát triển/ nhận thức/ thỏa mãn.

c)

Phát triển/ thỏa mãn/ sản xuất/ nhận thức.

d)

Nhận thức/ sản xuất/ thỏa mãn/ phát triển.

120.

Để đảm bảo sự thống nhất giữa lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội ta cần:

a)

Chống “lợi ích nhóm” và “nhóm lợi ích” tiêu cực phải được thực hiện phù hợp với từng nhóm, từng ngành.

b)

Khuyến khích “lợi ích nhóm” và “nhóm lợi ích” phải được thực hiện, thường xuyên, liên tục.

c)

Chống “lợi ích nhóm” và “nhóm lợi ích” tiêu cực phải được thực hiện quyết liệt, thường xuyên.

d)

Tạo điều kiện để “lợi ích nhóm” và “nhóm lợi ích” phát triển một cách hài hòa, làm cơ sở cho lợi ích cá nhân và lợi ích xã hội.

121.

Nguyên tắc giải quyết mâu thuẫn giữa các lợi ích kinh tế là:

a)

Phải có sự tham gia của các bên liên quan, có nhẫn nhượng và phải đặt lợi ích đất nước lên trên hết.

b)

Phải có sự tham gia của các cơ quan chức năng, có nhẫn nhượng và phải đặt lợi ích tổ quốc lên trên hết.

c)

Phải có sự tham gia của các bên liên quan, có nhẫn nhượng và phải đặt lợi ích hài hòa lên trên hết.

d)

Phải có sự tham gia của các cơ quan tố tụng, có nhẫn nhượng và phải đặt lợi ích các bên lên trên hết.

122.

Tư bản cho vay trong chủ nghĩa tư bản có đặc điểm:

a)

Người bán không mất quyền sở hữu, người mua chỉ được quyền quyết định trong một thời gian

b)

Người bán không mất quyền sở hữu, người mua chỉ được quyền sử dụng trong một thời gian

c)

Người bán không mất quyền sử dụng, người mua chỉ được quyền sở hữu trong một thời gian

d)

Người bán không mất quyền kiểm soát, người mua chỉ được quyền sử dụng trong một thời gian

123.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN được hiểu như thế nào?

a)

Là hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, luật pháp, chính sách được xác lập để vận hành nền kinh tế theo phương hướng, mục tiêu đã định

b)

Là hệ thống các quy luật kinh tế, các chủ thể tham gia thị trường vận hành nền kinh tế theo phương hướng, mục tiêu của nhân

c)

Là hệ thống các quy luật kinh tế, các quy luật kinh tế tác động, vận hành nền kinh tế theo yêu cầu thị trường trong nước và quốc tế

d)

Là hệ thống các chủ thể tham gia thị trường, đầu tư phát triển nền kinh tế vì lợi ích của mình và của nền kinh tế

124.

Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ III là:

a)

Sự xuất hiện của công nghệ thông tin, internet và tự động hóa

b)

Sự xuất hiện của nền kinh tế tri thức

c)

Sự xuất hiện của Internet và công nghệ thông tin

d)

Sự xuất hiện công nghệ thông tin, tự động hóa sản xuất

125.

Lợi ích nhóm được hình thành như thế nào:

a)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động giữa các ngành, các lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng

b)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong cùng ngành, cùng lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng

c)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng

d)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực giống nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng

126.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam được hình thành và phát triển vì mục tiêu nào sau đây?

a)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa, xã hội công bằng, an ninh, tiến bộ

c)

Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ, tích cực, chủ động hội nhập quốc tế

d)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

127.

Xét ở tính chất thì giá trị sử dụng của hàng hóa là:

a)

Phạm trù kinh tế chính trị

b)

Phạm trù xã hội

c)

Phạm trù lịch sử

d)

Phạm trù vĩnh viễn

128.

Để đảm quan hệ lợi ích của các chủ thể kinh tế thì Nhà nước có vai trò gì?

a)

Bảo vệ lợi ích chính đáng; tạo môi trường thuận lợi cho hợp tác kinh tế

b)

Bảo vệ lợi ích hài hòa; tạo môi trường thuận lợi cho cạnh tranh lành mạnh

c)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp; tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích

d)

Bảo vệ lợi ích hợp lý; tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư phát triển

129.

Thực chất của việc tích lũy tư bản trong các xí nghiệp là:

a)

Sự chuyển hóa một phần giá trị hàng hóa thành tư bản

b)

Sự chuyển hóa một phần giá trị tư liệu sản xuất thành tư bản

c)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Sự chuyển hóa một phần giá trị sức lao động thành tư bản

130.

Lợi ích kinh tế là:

a)

Hình thái kinh tế khách quan, là động lực của các hoạt động kinh tế

b)

Mục đích khách quan kinh tế, là động lực của các hoạt động kinh tế

c)

Nhu cầu kinh tế chủ quan, là động lực của các hoạt động kinh tế

d)

Phạm trù kinh tế khách quan, là động lực của các hoạt động kinh tế

131.

Mục đích vận động của công thức T-H-T' phản ánh điều gì?

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư

b)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

c)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư

132.

Khi ta nói hàng hóa sức lao động là hàng hóa có tính năng đặc biệt bởi vì:

a)

Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

b)

Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó

c)

Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị tư bản đã đầu tư

d)

Khi sử dụng sẽ tạo ra giá trị mới ngang bằng giá trị bản thân nó

133.

Lợi nhuận bình quân được hình thành thì giá trị hàng hóa sẽ:

a)

Chuyển thành giá cả thị trường

b)

Chuyển thành chi phí sản xuất

c)

Chuyển thành giá cả sản xuất

d)

Chuyển thành giá trị thị trường

134.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật kinh tế thị trường có sự điều tiết của các thành phần kinh tế Nhà nước

b)

Nền kinh tế vận hành theo mệnh lệnh giá cả thị trường có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Nền kinh tế vận hành theo nhu cầu thị trường có sự quản lý bởi chính sách kinh tế của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

d)

Nền kinh tế vận hành theo các quy luật của thị trường có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

135.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN Việt Nam có cơ cấu như thế nào?

a)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế; Trong đó, công hữu là nền tảng và kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo

b)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều quan hệ phân phối; Trong đó, sở hữu nhà nước là nền tảng và phân phối theo lao động giữ vai trò chủ đạo

c)

Nhiều quan hệ sở hữu, nhiều tổ chức kinh tế; Trong đó, tư hữu là nền tảng và kinh tế trong nước giữ vai trò chủ đạo

d)

Nhiều hình thức sở hữu, nhiều loại hình kinh tế; Trong đó, kinh tế quốc doanh là nền tảng và kinh tế thị trường giữ vai trò chủ đạo

136.

Tuần hoàn tư bản là sự vận động liên tục của tư bản trải qua ba giai đoạn là:

a)

Lưu thông – sản xuất – lưu thông

b)

Sản xuất – trao đổi – lưu thông

c)

Sản xuất – lưu thông – lưu thông

d)

Lưu thông – lưu thông – sản xuất

137.

Lợi ích nhóm được hình thành như thế nào:

a)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động giữa các ngành, các lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng

b)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng

c)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực giống nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng

d)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong cùng ngành, cùng lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng

138.

Địa tô chênh lệch II là gì?

a)

là địa tô có được do điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

là địa tô có được do thâm canh, tăng năng suất.

c)

là địa tô có được do chuyển canh, tăng vụ.

d)

là địa tô có được do thâm canh, tăng năng suất.

139.

Vai trò của Nhà nước trong bảo đảm hài hòa các quan hệ lợi ích là:

a)

Bảo vệ lợi ích hợp lý, tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư phát triển của các chủ thể kinh tế.

b)

Bảo vệ lợi ích cao nhất, tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của các chủ thể kinh tế.

c)

Kiểm soát, ngăn ngừa các quan hệ lợi ích có ảnh hưởng tiêu cực đối với sự phát triển xã hội.

d)

Kiểm soát, ngăn ngừa, tạo môi trường thuận lợi cho sản xuất của các chủ thể kinh tế.

140.

Cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được đề cập vào khoảng thời gian nào?

a)

Tại Hội nghị khoa học công nghệ Newyork - Mỹ, năm 2010

b)

Tại Hội chợ triển lãm công nghệ London - Anh, năm 2012.

c)

Tại Hội chợ triển lãm công nghệ Hannover - Đức, năm 2011

d)

Tại Hội nghị khoa học công nghệ Tokyo - Nhật Bản, năm 2009

141.

Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào được xác định là thực thể giá trị hàng hóa?

a)

lao động cụ thể

b)

lao động giản đơn

c)

lao động trừu tượng

d)

lao động phức tạp

142.

Chọn phương án sai về các quan hệ lợi ích kinh tế cơ bản trong nền kinh tế thị trường:

a)

Quan hệ lợi ích giữa cá nhân, lợi ích nhóm và lợi ích xã hội

b)

Quan hệ lợi ích giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Quan hệ lợi ích giữa các tập đoàn kinh tế nhà nước và chủ thể kinh doanh

d)

Quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động với nhau

143.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân là:

a)

là tỷ suất lợi nhuận cao giữa các ngành với nhau.

b)

là tỷ suất lợi nhuận trung bình giữa các ngành với nhau.

c)

là tỷ suất lợi nhuận độc quyền giữa các ngành với nhau.

d)

là tỷ suất lợi nhuận trung bình trong cùng một ngành.

144.

Lợi ích xã hội là:

a)

Mục đích của sự đấu tranh giữa các lợi ích cá nhân, tạo ra sự thống nhất trong hoạt động của các chủ thể khác nhau trong xã hội.

b)

Động lực của sự thống nhất giữa các lợi ích kinh tế, tạo ra sự thống nhất trong hoạt động của các chủ thể khác nhau trong xã hội.

c)

Tiêu chuẩn của sự thống nhất giữa các lợi ích tập thể, tạo ra sự thống nhất trong hoạt động của các nhóm khác nhau trong xã hội.

d)

Cơ sở của sự thống nhất giữa các lợi ích cá nhân, tạo ra sự thống nhất trong hoạt động của các chủ thể khác nhau trong xã hội.

145.

Lợi ích kinh tế là:

a)

Mục đích khách quan kinh tế, là động lực của các hoạt động kinh tế.

b)

Hình thái kinh tế khách quan, là động lực của các hoạt động kinh tế.

c)

Nhu cầu kinh tế chủ quan, là động lực của các hoạt động kinh tế.

d)

Phạm trù kinh tế khách quan, là động lực của các hoạt động kinh tế.

146.

Thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa được hiểu như thế nào?

a)

là hệ thống các quy luật kinh tế, các chủ thể tham gia thị trường vận hành nền kinh tế theo phương hướng, mục tiêu của mình

b)

là hệ thống các chủ thể tham gia thị trường, đầu tư phát triển nền kinh tế vì lợi ích của mình và của nền kinh tế

c)

là hệ thống các quan hệ kinh tế, các quy luật kinh tế tác động, vận hành nền kinh tế theo yêu cầu thị trường trong nước và quốc tế

d)

là hệ thống đường lối, chủ trương chiến lược, luật pháp, chính sách được xác lập để vận hành nền kinh tế theo phương hướng, mục tiêu đã định

147.

Để đảm quan hệ lợi ích của các chủ thể kinh tế thì Nhà nước có vai trò gì?

a)

Bảo vệ lợi ích hợp lý; tạo môi trường thuận lợi cho đầu tư phát triển

b)

Bảo vệ lợi ích hòa hòa; tạo môi trường thuận lợi cho cạnh tranh lành mạnh

c)

Bảo vệ lợi ích hợp pháp; tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động tìm kiếm lợi ích

d)

Bảo vệ lợi ích chính đáng; tạo môi trường thuận lợi cho hợp tác kinh tế

148.

Giữa độc lập, tự chủ và hội nhập quốc tế có mối quan hệ:

a)

Độc lập, tự chủ phải được thực hiện mới có quan hệ quốc tế

b)

Biện chứng với nhau, vừa tạo tiền đề cho nhau và phát huy lẫn nhau, vừa thống nhất với nhau trong việc thực hiện các mục tiêu cơ bản của cách mạng và lợi ích căn bản của đất nước, của dân tộc.

c)

Độc lập, tự chủ là cơ sở, tiền đề để thực hiện hội nhập kinh tế quốc tế và hội nhập quốc tế quyết định sự giàu mạnh của đất nước.

d)

Biện chứng với nhau, tạo tiền đề cho nhau phát triển nhằm để thực hiện mục tiêu dân giàu nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh theo con đường xã hội chủ nghĩa.

149.

Chọn phương án sai cho các phát biểu sau đây về biểu hiện mới trong vai trò công cụ điều tiết kinh tế của quyền nhà nước:

a)

Về chính trị, các Chính phủ, nghị viện tư sản hiện đại cũng được tổ chức như một công ty cổ phần tư bản chủ nghĩa.

b)

Viện trợ cho nước ngoài của Chính phủ trở thành một bộ phận của điều tiết kinh tế trong nước.

c)

Sự tham dự của nhiều lực lượng trong bộ máy nhà nước đã tạo nên những nét mới của độc quyền nhà nước trong điều kiện mới.

d)

Hình thức đa nguyên tư sản được sử dụng để thực hiện mục tiêu kép của tầng lớp tư sản độc quyền.

150.

Lợi ích nhóm được hình thành như thế nào:

a)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong cùng ngành, cùng lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng.

b)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động giữa các ngành, các lĩnh vực, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng.

c)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng.

d)

Các cá nhân, tổ chức hoạt động trong các ngành, lĩnh vực giống nhau nhưng có mối liên hệ với nhau, liên kết với nhau trong hành động để thực hiện tốt hơn lợi ích riêng.

151.

Mục đích của sản xuất trong xí nghiệp tư bản chủ nghĩa là giá trị thặng dư. Vậy, giá trị thặng dưđược hiểu như thế nào?

a)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá cả sản xuất, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra

b)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra

c)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra

d)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng sức lao động, là lao động không công của công nhân làm thuê tạo ra