wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bối cảnh lịch sử nào dẫn đến sự bùng nổ phong trào nông dân Đàng Ngoài ở thế kỉ XVIII?

a)

A. Chính quyền phong kiến khủng hoảng sâu sắc.

b)

B. Vua Lê nắm được thực quyền.

c)

C. Chính quyền phong kiến được củng cố mọi mặt.

d)

D. Chúa Trịnh thực hiện các cải cách tiến bộ.

2.

Tháng 2/1848 diễn ra sự kiện nào dưới đây?

a)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản được công bố.

b)

Cuộc tổng bãi công của gần 40 vạn công nhân dệt Si-ca-gô.

c)

Công nhân dệt thành phố Li-ông (Pháp) nổi dậy khởi nghĩa.

d)

Tổ chức Đồng minh những người chính nghĩa được thành lập.

3.

Từ 1875 đến 1914 quốc gia nào sau đây đã 50 lần thay đổi chính phủ?

a)

Đức.

b)

Mỹ.

c)

Anh.

d)

Pháp.

4.

Năm 1881 nước nào ban hành đạo luật quy định người da đen không được vào những nơi công cộng dành cho người da trắng?

a)

Hà Lan.

b)

Bồ Đào Nha.

c)

Tây Ban Nha.

d)

Mỹ.

5.

Cuối thế kỉ XIX về kinh tế quốc gia nào vượt qua Anh, Pháp vươn lên vị trí thứ hai thế giới?

a)

A. Nga.

b)

B. Mỹ.

c)

C. Đức

d)

D. Trung Quốc

6.

Cơ quan cao nhất của Công xã Pa-ri là

a)

Ủy ban Tư pháp.

b)

Ủy ban Tài chính.

c)

Hội đồng Công xã.

d)

Ủy ban Đối ngoại.

7.

Các chính sách của Công xã Pa-ri tập trung chăm lo quyền lợi cho

a)

giai cấp tư sản và quý tộc.

b)

giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

giai cấp tư sản và toàn thể nhân dân.

d)

giai cấp tư sản và giai cấp công nhân.

8.

Cuộc khởi nghĩa nào của nông dân ở Đàng Ngoài đề cao khẩu hiệu “cướp của nhà giàu, chia cho dân nghèo”?

a)

Khởi nghĩa Nguyễn Tuyển, Nguyễn Cừ.

b)

Khởi nghĩa Vũ Đình Dung.

c)

Khởi nghĩa Nguyễn Hữu Cầu.

d)

Khởi nghĩa Lê Duy Mật.

9.

Giai cấp công nhân trở thành giai cấp chính trong xã hội tư bản chủ nghĩa trong hoàn cảnh nào?

a)

Chủ nghĩa tư bản cần nguồn lao động.

b)

Số lượng công nhân tăng nhanh.

c)

Nhờ những phát minh ra máy móc.

d)

Nhu cầu về hàng hóa trong xã hội tăng.

10.

“Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản” do ai soạn thảo?

a)

C. Mác và V.I. Lê-nin.

b)

Xanh-xi-mông.

c)

V.I. Lê-nin.

d)

C. Mác và Ph. Ăng-ghen.

11.

Hiện nay vương quốc Anh theo thể chế nào?

a)

Quân chủ lập hiến.

b)

Quân chủ đại nghị.

c)

Quân chủ chuyên chế.

d)

Chế độ Cộng hòa.

12.

Công xã Pa-ri tồn tại trong thời gian bao lâu?

a)

17 ngày.

b)

70 ngày.

c)

27 ngày.

d)

72 ngày.

13.

Cuộc khởi nghĩa nông dân tiêu biểu ở Đàng Ngoài bùng nổ ở vùng Điện Biên, Tây Bắc là

a)

Khởi nghĩa Hoàng Công Chất.

b)

Khởi nghĩa Nguyễn Danh Phương.

c)

Khởi nghĩa Nguyễn Hữu Cầu.

d)

Khởi nghĩa Vũ Đình Dung.

14.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đóng góp của phong trào Tây Sơn với lịch sử dân tộc Việt Nam?

a)

lật đổ các chính quyền phong kiến Nguyễn, Trịnh, Lê

b)

xóa bỏ tình trạng chia cắt đất nước ròng rã hơn 250 năm

c)

thống nhất đất nước từ Ải Nam đến mũi Cà Mau

d)

đánh bại quân xiêm, Thanh, bảo vệ độc lập của đất nước

15.

Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ và số giờ nắng.

b)

Lượng mưa và độ ẩm.

c)

Độ ẩm và cán cân bức xạ.

d)

Ánh sáng và lượng mưa.

16.

Gió mùa mùa đông gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

a)

Dãy Bạch Mã.

b)

Dãy Con Voi.

c)

Dãy Hoành Sơn.

d)

Dãy Tam Đảo.

17.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Từ tháng 4 đến tháng 10.

b)

Từ tháng 5 đến tháng 10.

c)

Từ tháng 4 đến tháng 11.

d)

Từ tháng 5 đến tháng 11.

18.

Cán cân bức xạ trên toàn lãnh thổ Việt Nam luôn

a)

âm vào các tháng mùa đông và dương vào các tháng mùa hè.

b)

dương.

c)

âm vào các tháng mùa hè và dương vào các tháng mùa đông.

19.

Hàng năm, nước ta có lượng mưa trung bình khoảng

a)

1500 - 2000mm/năm.

b)

1200 - 1800mm/năm.

c)

1300 - 2000mm/năm.

d)

1400 - 2200mm/năm.

20.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa Tây Nam gây mưa cho

a)

Nam Bộ và Tây Nguyên.

b)

Trung Bộ.

c)

Tây Bắc.

d)

Cả nước.

21.

Vào mùa đông, nhân tố nào sau đây gây mưa cho Duyên hải miền Trung?

a)

Địa hình.

b)

Frông.

c)

Dòng biển.

d)

Tín phong.

22.

Đoạn sông Hồng chảy trên lãnh thổ nước ta có chiều dài là

a)

126km.

b)

300km.

c)

205km.

d)

556km.

23.

Lưu vực sông Hồng nằm ở khu vực nào của Việt Nam?

a)

Đồng bằng Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung.

24.

Nước ta có mấy hệ thống sông lớn?

a)

2.

b)

3.

c)

9.

d)

15.

25.

Sông Thu Bồn bắt nguồn từ

a)

vùng núi Trường Sơn Nam.

b)

cao nguyên Tây Tạng (Trung Quốc).

c)

dãy Hoành Sơn.

d)

cao nguyên Kon Tum.

26.

Sông Cửu Long có chiều dài dòng chính là

a)

4300km.

b)

1123km.

c)

527km.

d)

633km.

27.

Độ ẩm không khí ở nước ta cao, trên

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

28.

Mùa lũ của sông Cửu Long kéo dài từ

a)

tháng 6 đến tháng 12.

b)

tháng 7 đến tháng 11.

c)

tháng 9 đến tháng 11.

d)

tháng 10 đến tháng 12.

29.

Hệ thống sông nào sau đây có lưu vực lớn nhất ở miền Bắc?

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đà

c)

Sông Lô

d)

Sông Thái Bình

30.

Đọc câu chuyện ngắn dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về vai trò của hồ, đầm và nước ngầm.
A. Hồ và đầm giúp cung cấp nước tưới cho nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Trong các nhận định sau, em hãy nhận định nào đúng, nhận định nào sai khi đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với thống nhất đất nước chống xâm lược và bước đầu xây dựng đất nước?
A. Nguyễn Huệ và quân Tây Sơn đã lật đổ ba tập đoàn phong kiến Nguyễn – Trịnh – Lê, góp phần xóa bỏ tình trạng chia cắt đất nước kéo dài hơn 250 năm

a)

ĐÚNG

b)

SAI

32.

Trong các nhận định sau, em hãy nhận định nào đúng, nhận định nào sai khi đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với thống nhất đất nước chống xâm lược và bước đầu xây dựng đất nước?
Quân Tây Sơn dưới sự chỉ huy của Nguyễn Huệ - Quang Trung đã đánh tan quân Xiêm và quân Thanh, bảo vệ vững chắc nền độc lập dân tộc

a)

SAI

b)

ĐÚNG

33.

Trong các nhận định sau, em hãy nhận định nào đúng, nhận định nào sai khi đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với thống nhất đất nước chống xâm lược và bước đầu xây dựng đất nước?
Sau khi lên ngôi hoàng đế, Quang Trung không chú trọng xây dựng chính quyền mà giao toàn bộ việc cai trị cho các địa phương tự quản

a)

ĐÚNG

b)

SAI

34.

Trong các nhận định sau, em hãy nhận định nào đúng, nhận định nào sai khi đánh giá vai trò của Nguyễn Huệ - Quang Trung đối với thống nhất đất nước chống xâm lược và bước đầu xây dựng đất nước?
Vua Quang Trung ban hành nhiều chính sách tiến bộ nhằm ổn định và phát triển đất nước

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Câu 5. Đọc kĩ tư liệu dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng ý về ý nghĩa của trận Rạch Gầm – Xoài Mút. (Trích Sử triều Nguyễn: "Người Xiêm từ sau bại trận năm Giáp Thìn, miệng tuy nói khoác mà lòng thì sợ Tây Sơn như cọp").
Tư liệu phản ánh về thắng lợi tiêu biểu của quân Tây Sơn đánh tan quân Xiêm xâm lược năm 1785

a)

đúng

b)

sai

36.

Câu 5. Đọc kĩ tư liệu dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng ý về ý nghĩa của trận Rạch Gầm – Xoài Mút. (Trích Sử triều Nguyễn: "Người Xiêm từ sau bại trận năm Giáp Thìn, miệng tuy nói khoác mà lòng thì sợ Tây Sơn như cọp"). B. Vì bại trận trong trận Rạch Gầm – Xoài Mút (1785), quân Xiêm đã không dám xâm lược nước ta nữa.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Câu 5. Đọc kĩ tư liệu dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng ý về ý nghĩa của trận Rạch Gầm – Xoài Mút. (Trích Sử triều Nguyễn: "Người Xiêm từ sau bại trận năm Giáp Thìn, miệng tuy nói khoác mà lòng thì sợ Tây Sơn như cọp").
Đánh tan được quân Xiêm xâm lược, phong trào Tây Sơn giành thắng lợi hoàn toàn

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Câu 5. Đọc kĩ tư liệu dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng ý về ý nghĩa của trận Rạch Gầm – Xoài Mút. (Trích Sử triều Nguyễn: "Người Xiêm từ sau bại trận năm Giáp Thìn, miệng tuy nói khoác mà lòng thì sợ Tây Sơn như cọp"). D. Chiến thắng quân Xiêm xâm lược năm Giáp Thìn (1785) đã làm thay đổi tính chất của phong trào nông dân Tây Sơn.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đọc câu chuyện ngắn dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về sông Hồng và sông Thu Bồn.
Sông Hồng có hơn 600 phụ lưu và mùa lũ từ tháng 6 - 10

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

40.

Đọc câu chuyện ngắn dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về sông Hồng và sông Thu Bồn.
Sông Hồng bắt nguồn từ Trường Sơn Nam

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

41.

Đọc câu chuyện ngắn dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về sông Hồng và sông Thu Bồn. C. Sông Thu Bồn có mùa lũ muộn hơn so với sông Hồng, bắt đầu từ tháng 9 - 12. Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S).

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

42.

Đọc câu chuyện ngắn dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về sông Hồng và sông Thu Bồn.
Sông Thu Bồn chiếm 75% tổng lượng nước cả năm

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

43.

Cho bảng số liệu dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của một số trạm khí tượng ở nước ta. A. Nhiệt độ trung bình năm của Huế khoảng 25,1 độ C

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

44.

Cho bảng số liệu dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của một số trạm khí tượng ở nước ta. B. Biên độ nhiệt năm của Huế khoảng 9,4extC9,4^ ext{C} .

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

45.

Cho bảng số liệu dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của một số trạm khí tượng ở nước ta. C. Nhiệt độ trung bình năm của Hà Đông khoảng 19extC19^ ext{C} .

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

46.

Cho bảng số liệu dưới đây sau đó ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của một số trạm khí tượng ở nước ta. D. Biên độ nhiệt năm của Hà Đông khoảng 12,6extC12,6^ ext{C} .

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

47.

Cho bảng số liệu sau, ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về thời gian mùa lũ trên các hệ thống sông. A. Mùa lũ của sông Hồng kéo dài từ tháng 6 đến tháng 12. Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S).

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

48.

Cho bảng số liệu sau, ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về thời gian mùa lũ trên các hệ thống sông. B. Sông Thu Bồn có mùa lũ muộn hơn so với sông Hồng bắt đầu từ tháng 9 đến tháng 12. Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S).

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

49.

Cho bảng số liệu sau, ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về thời gian mùa lũ trên các hệ thống sông. Mỗi hệ thống sông có thời gian mùa lũ khác nhau, phụ thuộc vào vị trí địa lí và đặc điểm khí hậu của từng khu vực.

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

50.

Cho bảng số liệu sau, ghi Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng nhận định về thời gian mùa lũ trên các hệ thống sông. D. Tháng 8 là tháng lũ của cả ba hệ thống sông: Sông Hồng, sông Thu Bồn và sông Cửu Long. Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S).

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

51.

Hãy xác định xem những nhận định dưới đây về sự phân hoá đa dạng của khí hậu Việt Nam là Đúng hay Sai?
Miền Bắc chịu tác động mạnh của gió mùa Đông Bắc nên có mùa đông lạnh, khác với miền Nam nóng quanh năm

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

52.

Hãy xác định xem những nhận định dưới đây về sự phân hoá đa dạng của khí hậu Việt Nam là Đúng hay Sai?
Miền Nam có mùa đông lạnh kéo dài nên khí hậu phân hóa mạnh theo Bắc - Nam

a)

Đúng (Đ)

b)

Sai (S)

53.

C. Đại nhiệt đới gió mùa phân bố dưới 600 - 700 m (miền Bắc) dưới 900 - 1000 m (miền Nam) có mùa hạ nóng, độ ẩm thay đổi tùy nơi. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

D. Đại ôn đới gió mùa phổ biến ở miền Nam vì có nhiều núi cao trên 2600 m. Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai