NEW
Font size
WorksheetsCNXHKH 301-370
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
301
Có quan điểm cho rằng, trong một quốc gia đa dân tộc, dân tộc nào chiếm đa số và có trình độ phát triển cao hơn thì phải được ưu tiên trong việc thụ hưởng các chính sách kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội. Quan điểm này đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
302
Ở các quốc gia đa dân tộc, có tình trạng các thế lực bên ngoài mua chuộc, lôi kéo, kích động các dân tộc thiểu số nổi loạn, đòi ly khai, thành lập nhà nước riêng. Điều này đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
303
Điều 5, Hiến pháp 2013 của Việt Nam quy định: “Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển; nghiêm cấm mọi hành vi kỳ thị, chia rẽ dân tộc”.
Quy định này thể hiện sự vận dụng nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác -
Lênin?
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
304
Nhà nước Việt Nam có chính sách ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế - xã hội miền núi, vùng đồng bào các dân tộc thiểu số. Chính sách này nhằm hướng đến khắc phục điểm hạn chế nào sau đây trong quan hệ dân tộc ở nước ta?
Sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.
Trình độ phát triển không đều giữa các dân tộc.
Tình trạng phân bố không đều về địa bàn cư trú.
Mâu thuẫn, xung đột về văn hóa, lối sống.
305
Pháp luật Việt Nam quy định phải đảm bảo tỷ lệ nhất định đại biểu là người dân tộc thiểu số trong tổng số người ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước. Quy định này nhằm đảm bảo thực hiện nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
306
Nhà nước Việt Nam có chính sách ưu tiên con em các dân tộc ít người, giúp đỡ về mặt vật chất và tinh thần để họ học tập nâng cao trình độ về mọi mặt. Chính sách này nhằm đảm bảo thực hiện nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
307
Trên thế giới, có một số quốc gia dân tộc cho rằng dân tộc của mình là thượng đẳng, có quyền đô hộ, nô dịch các dân tộc hạ đẳng khác. Quan điểm này đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Các dân tộc được quyền tự do.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
308
Trên thế giới, một số dân tộc có xu hướng tách ra khỏi quốc gia dân tộc để thành lập quốc gia dân tộc độc lập. Xu hướng này thể hiện việc thực hiện nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Các dân tộc được quyền tự quyết.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
309
Trên thế giới, một số dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia có xu hướng tự nguyện liên hiệp lại với nhau trên cơ sở bình đẳng. Xu hướng này thể hiện việc thực hiện nguyên tắc nào sau đây trong Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc.
Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
Đoàn kết tất cả các dân tộc lại với nhau.
Các dân tộc được quyền tự quyết.
310
Nhà nước Việt Nam có chính sách phát triển dân số hợp lý cho các dân tộc thiểu số, đặc biệt đối với các dân tộc rất ít người. Chính sách này nhằm hướng đến khắc phục điểm hạn chế nào sau đây trong quan hệ dân tộc ở nước ta?
Sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người.
Trình độ phát triển không đều giữa các dân tộc.
Tình trạng phân bố không đều về địa bàn cư trú.
Mâu thuẫn, xung đột về văn hóa, lối sống.
311
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, hình thái ý thức xã hội phản
ánh hư ảo hiện thực khách quan là
-tư tưởng.
khoa học.
tôn giáo.
niềm tin.
312
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, về nguồn gốc, tôn giáo là một
hiện tượng xã hội, văn hóa do
-thần linh sáng tạo ra.
con người sáng tạo ra.
xã hội thừa nhận.
nhà nước thừa nhận.
313
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, các tôn giáo có thế giới quan
-duy vật siêu hình.
duy vật.
duy tâm.
duy tâm chủ quan.
314
Một trong những bộ phận cấu thành tôn giáo dưới góc độ một thực thể xã hội là
niềm tin tôn giáo.
thái độ tôn giáo.
tinh thần tôn giáo.
quan hệ tôn giáo.
315
Một trong những bộ phận cấu thành tôn giáo dưới góc độ một thực thể xã hội là
quan điểm tôn giáo.
hệ thống truyền thuyết
hệ thống giáo thuyết.
quan hệ tôn giáo.
316
Sự yếu đuối, bất lực của con người trước tự nhiên là cơ sở hình thành nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
Nhận thức.
Kinh tế - xã hội.
Tự nhiên.
Tâm lý.
317
Sự bất lực của con người trước những áp bức, bóc lột, bất công là cơ sở hình thành nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
Kinh tế - xã hội.
Tự nhiên.
Nhận thức.
Tâm lý.
318
Sự hiểu biết có giới hạn của con người về tự nhiên và xã hội trong những giai đoạn lịch sử nhất định là cơ sở hình thành nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
Tự nhiên.
Nhận thức.
Kinh tế - xã hội.
Tâm lý.
319
Sự sợ hãi của con người trước các hiện tượng tự nhiên và xã hội là cơ
sở hình thành nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
Kinh tế - xã hội.
Nhận thức.
Tâm lý.
Tự nhiên.
320
Sự phát triển và biến đổi không ngừng của tôn giáo trong những thời kỳ nhất định là biểu hiện tính chất nào sau đây của tôn giáo?
Chính trị.
Quần chúng.
Lịch sử.
Xã hội.
321
Tính quần chúng của tôn giáo được
biểu hiện ở việc các tôn giáo có
thế giới quan duy tâm.
đức tin mang tính thiêng liêng.
hệ thống tổ chức chặt chẽ.
số lượng tín đồ đông đảo.
322
Tôn giáo thu hút đông đảo các tín đồ tham gia sinh hoạt tín ngưỡng, tinh
thần là thể hiện tính chất nào sau đây của tôn giáo?
Quần chúng.
Lịch sử.
Chính trị.
Đạo đức.
323
Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tính chính trị của tôn giáo chỉ xuất hiện
khi xã hội đã có
nhận thức về giới tự nhiên.
phân công lao động.
phân chia giai cấp.
nhận thức về chính mình.
324
Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những nguyên tắc giải quyết
vấn đề tôn giáo là phải
chủ động can thiệp vào công việc của các tôn giáo.
xóa bỏ nhanh chóng những ảo tưởng của con người.
tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng của nhân dân.
đồng nhất mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo.
325
Theo chủ nghĩa Mác – Lênin một, trong những nguyên tắc khi
Giải quyết vấn đề tôn giáo là phải
xóa bỏ nhanh chóng những ảo tưởng của con người.
phân biệt mặt chính trị và tư tưởng của tôn giáo.
can thiệp vào công việc nội bộ của các tôn giáo.
kiểm soát quyền tự do tín ngưỡng của nhân dân.
326
Theo chủ nghĩa Mác – Lênin một, trong những nguyên tắc khi
Giải quyết vấn đề tôn giáo là phải
có quan điểm lịch sử - cụ thể.
có các công cụ bạo lực.
dựa trên ý chí chủ quan.
dựa trên giáo lý tôn giáo.
327
Một trong những đặc điểm tôn giáo
ở Việt Nam hiện nay là
các tôn giáo hòa nhập vào nhau.
thường xảy ra xung đột tôn giáo.
có nhiều tôn giáo cùng tồn tại.
chỉ có tôn giáo nội sinh.
328
Một trong những đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là các tôn giáo
đa dạng, đan xen và
đồng nhất về đức tin.
thường xuyên xung đột.
chung sống hòa bình.
hòa nhập vào nhau.
329
Một trong những đặc điểm của tôn giáo ở Việt Nam hiện nay là các tôn
giáo đa dạng, đan xen và không có
tôn giáo ngoại nhập.
chiến tranh tôn giáo.
tổ chức thống nhất.
liên hệ với bên ngoài.
330
Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, một trong những nguyên tắc giải quyết
vấn đề tôn giáo là phải bảo đảm
quyền tự do không tín ngưỡng của nhân dân.
bài trừ tôn giáo cũ và thiết lập tôn giáo mới
can thiệp kịp thời vào nội bộ tôn giáo.
chính sách ưu tiên phát triển các tôn giáo lớn.
331
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, để xóa bỏ những ảnh hưởng tiêu cực của các tôn giáo, trước hết cần xóa bỏ yếu tố nào sau đây của tôn giáo?
-Hệ thống tổ chức.
Hình thức biểu hiện cụ thể.
Nguồn gốc nảy sinh.
Các quan điểm giáo lý.
332
Sự biến đổi của các tôn giáo do những biến đổi về kinh tế - xã hội ở các thời kỳ khác nhau quy định là thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
Lịch sử.
Quần chúng.
Chính trị.
Xã hội.
333
Khoảng cách giữa cái “đã biết” và cái “chưa biết” trong tư duy của con người là cơ sở hình thành nên nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
Tâm lý.
Tự nhiên.
Kinh tế - xã hội.
Nhận thức.
334
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, mặt nào sau đây của tôn giáo phản ánh mâu thuẫn đối kháng về lợi ích kinh tế, chính trị giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội?
-Đạo đức.
Tư tưởng.
Nhận thức.
Chính trị.
335
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, mặt nào sau đây của tôn giáo biểu hiện sự khác nhau về niềm tin giữa những người theo tôn giáo và không theo tôn giáo?
-Chính trị.
Tư tưởng.
Nhận thức.
Xã hội.
336
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, việc khắc phục các ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo là một
quá trình lâu dài, gắn với việc
-cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới.
xóa bỏ tôn giáo cũ, thiết lập tôn giáo mới.
bài trừ tín ngưỡng cũ, xây dựng niềm tin mới.
thủ tiêu giai cấp cũ, hình thành giai cấp mới.
337
Khi giai cấp thống trị sử dụng tôn giáo để phục vụ cho lợi ích của mình, chống lại các giai cấp lao động và tiến bộ xã hội thì tôn giáo mang tính chất nào sau đây?
Lịch sử.
Quần chúng.
Chính trị.
Thế tục.
338
Tính chất vận động và biến đổi không ngừng của các tôn giáo đòi hỏi khi xem xét, giải quyết vấn đề tôn giáo phải dựa trên nguyên tắc nào sau đây?
Đồng nhất chính trị - tư tưởng.
Đồng nhất chính trị - tư tưởng.
Quan điểm lịch sử - cụ thể.
Tôn trọng tự do tôn giáo.
Vận động tín đồ tôn giáo.
339
Để tránh khuynh hướng cực đoan trong giải quyết vấn đề tôn giáo, cần tuân thủ nguyên tắc nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Phân biệt mặt chính trị và mặt tư tưởng.
Can thiệp có hiệu quả vào nội bộ tôn giáo.
Giới hạn quyền tự do lựa chọn tôn giáo.
Hạn chế sự phát triển của các tôn giáo cũ.
340
Căn cứ vào nguồn gốc hình thành, có những loại hình tôn giáo nào sau đây đang tồn tại ở Việt Nam hiện nay?
Địa phương và quốc gia.
Đa thần và độc thần.
Ngoại nhập và nội sinh.
Đơn nhất và hỗn hợp.
341
Trong lịch sử, giai cấp thống trị của một số quốc gia đã lợi dụng đức tin để tiến hành các cuộc chiến tranh tôn giáo nhằm thực hiện nhiều mục đích khác nhau. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
Chính trị.
Lịch sử.
Quần chúng.
Xã hội.
342
Theo các số liệu thống kê, số lượng tín đồ của các tôn giáo trên thế giới hiện nay rất đông đảo, chiếm khoảng ¾ dân số thế giới và đang có xu hướng ngày càng gia tăng. Thực tế này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
Giai cấp.
Chính trị.
Lịch sử.
Quần chúng.
343
Kitô giáo hình thành từ thế kỷ I, cho đến nay trải qua nhiều giai đoạn phát triển, biến đổi và phân ly thành các nhánh lớn là Chính thống giáo, Công giáo, Tin lành, Anh giáo. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
Chính trị.
Lịch sử.
Quần chúng.
Giai cấp.
344
Trên thế giới hiện nay, một số tôn giáo cực đoan đã lợi dụng đức tin để kích hoạt các cuộc “thánh chiến”, các hoạt động “tử vì đạo” gây ra những hậu quả nghiêm trọng ở nhiều quốc gia. Thực tế này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
Chính trị.
Lịch sử.
Quần chúng.
Xã hội.
345
Phật giáo ra đời vào thế kỉ VI trước Công nguyên, cho đến nay trải qua nhiều giai đoạn phát triển, biến đổi và chia thành nhiều tông phái khác nhau, trong đó có hai tông phái lớn là Đại thừa và Tiểu thừa. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
Xã hội.
Chính trị.
Quần chúng.
Lịch sử.
346
Khắc phục ảnh hưởng tiêu cực của tôn giáo phải gắn với phát triển kinh tế, xã hội và nâng cao đời sống của đồng bào tôn giáo. Khẳng định này của Đảng và Nhà nước ta thể hiện sự vận dụng nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo nào sau đây của chủ nghĩa Mác - Lênin?
Giải quyết vấn đề tôn giáo là một quá trình lâu dài.
Phân biệt mặt chính trị và mặt tư tưởng của tôn giáo.
Quan điểm lịch sử - cụ thể trong giải quyết vấn đề tôn giáo.
Tôn trọng tự do tín ngưỡng của quần chúng nhân dân.
347
Hồi giáo ra đời vào thế kỉ VII tại bán đảo Ả Rập, cho đến nay trải qua nhiều giai đoạn phát triển, biến đổi và chia thành nhiều dòng khác nhau, trong đó có hai dòng chính là Sunni và Shiite. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
Quần chúng.
Chính trị.
Lịch sử.
Xã hội.
348
Ở nước ta hiện nay có một số đối tượng lợi dụng tôn giáo và quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo để kích động, tiến hành các hoạt động chống chính quyền dưới chiêu bài “đấu tranh cho tự do tôn giáo, dân chủ, nhân quyền”. Thực tế này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
Lịch sử.
Chính trị.
Quần chúng.
Xã hội.
349
Khoa học đã chứng minh rằng tôn giáo không xuất hiện cùng với sự xuất hiện của con người, chỉ khi người khôn ngoan hình thành và tổ chức thành xã hội, tôn giáo mới xuất hiện và sau đó không ngừng phát triển, biến đổi. Điều này thể hiện tôn giáo có tính chất nào sau đây?
Quần chúng.
Chính trị.
Lịch sử.
Xã hội.
350
Ph. Ăngghen cho rằng tôn giáo xuất hiện từ ngay trong thời kỳ nguyên thủy, từ những quan niệm tối tăm, hiểu biết hạn chế của con người về bản thân mình và thiên nhiên bao quanh họ. Nhận định này thể hiện nguồn gốc nào sau đây của tôn giáo?
Nhận thức.
Kinh tế.
Tâm lý.
Xã hội.
351
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, một trong những chức năng
cơ bản của gia đình là
-cung cấp phương pháp luận.
tổ chức xây dựng xã hội.
trang bị thế giới quan.
tái sản xuất ra con người.
352
Gia đình là một hình thức cộng đồng đặc biệt, có các mối quan hệ cơ bản nào sau đây?
Cùng chung sống, huyết thống, giáo dục.
Hôn nhân, huyết thống, nhân thân.
Hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng.
Cùng chung sống, giáo dục, nuôi dưỡng.
353
Hình thức gia đình đồng huyết tồn tại trong chế độ xã hội nào sau đây?
Chiếm hữu nô lệ.
Công xã nguyên thủy.
Tư bản chủ nghĩa.
Phong kiến.
354
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin, một trong những chức năng
cơ bản của gia đình là
-thoả mãn nhu cầu tâm sinh lý.
tổ chức quản lý cộng đồng.
điều chỉnh quan hệ xã hội.
cung cấp phương pháp luận.
355
Các hình thức cộng đồng gia đình từ thấp đến cao trong lịch sử phát triển
của xã hội loài người là
cặp đôi, đồng huyết, một vợ - một chồng.
cặp đôi, một vợ - một chồng, đồng huyết.
đồng huyết, cặp đôi, một vợ - một chồng.
đồng huyết, một vợ - một chồng, cặp đôi.
356
Hình thức gia đình nào sau đây hình thành sớm nhất trong lịch sử?
Punaluan.
Cặp đôi.
Quần hôn.
Một vợ - một chồng.
357
Quan hệ nào sau đây xác định vị trí các thành viên trong gia đình?
Nuôi dưỡng.
Tình cảm.
Quần tụ.
Huyết thống.
358
Gia đình là một hình thức cộng đồng xã hội đặc biệt, được hình thành và duy trì chủ yếu dựa trên cơ sở quan hệ
hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng, giáo dục.
nuôi dưỡng, giáo dục, quần tụ, ngân sách chung.
kinh tế, tình yêu, huyết thống.
tình yêu, hôn nhân, kinh tế.
359
Cơ sở đầu tiên hình thành nên gia
đình là quan hệ
tình cảm.
xã hội.
hôn nhân.
văn hóa.
360
Cộng đồng gia đình được đặc trưng bởi yếu tố
chính trị
tình cảm.
kinh tế.
văn hoá.
361
Chức năng đặc thù của gia đình là
nuôi dưỡng và giáo dục.
tổ chức đời sống gia đình.
tái sản xuất ra con người.
thỏa mãn các nhu cầu tâm, sinh lý.
362
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác
Lênin, yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sự ra đời của gia đình một vợ - một chồng?
-Chế độ hôn nhân tiến bộ.
Nhu cầu phát triển của sản xuất tự cấp, tự túc.
Nhu cầu phát triển của sản xuất hàng hóa.
Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
363
Hình thức gia đình quần hôn trong xã hội công xã nguyên thuỷ có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Vợ chồng bình đẳng.
Chế độ mẫu hệ.
Một vợ - một chồng.
Chế độ phụ hệ.
364
Yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sự thay thế các hình thức gia đình trong lịch sử?
Văn hóa.
Xã hội.
Kinh tế.
Chính trị.
365
Hình thức gia đình cặp đôi trong xã hội công xã nguyên thuỷ có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Chế độ phụ hệ.
Vợ chồng bình đẳng.
Một vợ - một chồng
Chế độ mẫu hệ.
366
Trong mối quan hệ với xã hội, gia
đình đóng vai trò là
tế bào của xã hội.
xương sống của xã hội.
trung tâm của xã hội.
ngoại vi của xã hội.
367
Việc thực hiện chức năng kinh tế
của gia đình có đặc thù là
tổ chức, quản lý sản xuất.
chủ thể tái sản xuất ra sức lao động.
chủ thể sản xuất ra tư liệu sản xuất.
tổ chức phân phối sản phẩm.
368
Việc thực hiện chức năng giáo dục của gia đình đối với mỗi cá nhân có
đặc thù là môi trường giáo dục
khoa học, đại chúng.
hệ thống, chuyên nghiệp.
đầu tiên, suốt đời.
tiên tiến, hiện đại.
369
Trong mối quan hệ với xã hội, việc thực hiện chức năng tái sản xuất ra con người phải gắn với
điều kiện kinh tế, xã hội cụ thể.
trí lực của con người.
thể lực của con người.
phong tục, tập quán của cộng đồng.
370
Hình thức gia đình Punaluan trong xã hội công xã nguyên thuỷ có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
Một vợ - một chồng.
Vợ chồng bình đẳng.
Chế độ mẫu hệ.
Chế độ phụ hệ.
