wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kinh tế chính trị Mác

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Kinh tế chính trị Mác ra đời kế thừa trực tiếp từ…

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa trọng thương

d)

Chủ nghĩa trọng nông

2.

Kinh tế chính trị chính thức trở thành một môn khoa học vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ 16

b)

Thế kỷ 17

c)

Thế kỷ 18

d)

Thế kỷ 19

3.

Trường phái nào được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị bước đầu nghiên cứu về nền sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Trường phái trọng Tiền

b)

Chủ nghĩa trọng Nông

c)

Chủ nghĩa trọng Thương

d)

Kinh tế chính trị Tư sản cổ điển Anh

4.

Chủ nghĩa trọng Thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối

5.

Chủ nghĩa trọng Thương ra đời ở thời kỳ nào?

a)

Thế kỷ 15-16

b)

Thế kỷ 17-18

c)

Thế kỷ 18-19

d)

Thế kỷ 19-20

6.

Chủ nghĩa tư bản thuỷ tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

b)

Tích lũy nguyên thuỷ tư bản chủ nghĩa

c)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền

7.

Ý nghĩa của tư tưởng kinh tế của chủ nghĩa trọng Thương là gì?

a)

Phát hiện ra quy luật kinh tế

b)

Áp dụng quy luật kinh tế

c)

Chưa phát hiện quy luật kinh tế

d)

Phát hiện và áp dụng quy luật kinh tế

8.

Chủ nghĩa trọng Thương đặc biệt coi trọng vai trò hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Lưu thông

d)

Tiền tệ

9.

Chủ nghĩa trọng Thương lý giải nguồn gốc của lợi nhuận được tạo ra từ đâu?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Dịch vụ

10.

Chủ nghĩa trọng Nông là hệ thống lý luận kinh tế đi sâu vào nghiên cứu và phân tích để rút ra lý luận kinh tế từ lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Ngoại Thương

11.

Kinh tế chính trị Tư sản cổ điển Anh hình thành và phát triển vào thời gian nào?

a)

Cuối thế kỷ 16 đến nửa đầu thế kỷ 17

b)

Cuối thế kỷ 17 đến nửa đầu thế kỷ 18

c)

Cuối thế kỷ 18 đến nửa đầu thế kỷ 19

d)

Cuối thế kỷ 19 đến nửa thế kỷ 20

12.

W. Petty là người sáng lập ra trường phái nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Pháp

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

13.

C.Mác đã đánh giá người sáng lập ra kinh tế chính trị cổ điển Anh là ai?

a)

W. Petty

b)

Adam Smith

c)

David Recacdo

d)

Thomas Malthus

14.

Lý luận kinh tế chính trị của Mác được kế thừa và phát triển trực tiếp từ thành tựu của…?

a)

Chủ nghĩa trọng Thương

b)

Chủ nghĩa trọng Nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế chính trị Tiểu tư sản

15.

Chọn đáp án đúng: Trong những nhà tư tưởng sau, ai là nhà kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

Adam Smith

b)

David Recacdo

c)

W. Petty

d)

Thomas Malthus

16.

Lý luận kinh tế chính trị của C. Mác và Ph. Ăngghen được thể hiện tập trung và cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Bản thảo kinh tế

b)

Tư bản

c)

Hệ tư tưởng Đức

d)

Lao động làm thuê và tư bản

17.

Học thuyết nào giữ vị trí là “Hòn đá tảng” trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác?

a)

Học thuyết giá trị thặng dư

b)

Học thuyết tích lũy

c)

Học thuyết giá trị

d)

Học thuyết tuần hoàn và chu chuyển tư bản

18.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin bắt đầu phát triển vào thời gian nào?

a)

Từ đầu thế kỷ XIX

b)

Từ giữa thế kỷ XIX

c)

Từ cuối thế kỷ XIX

d)

Từ đầu thế kỷ XX

19.

Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng Thương thuộc lĩnh vực nào?

a)

Lưu thông

b)

Sản xuất

c)

Phân phối

d)

Tiêu dùng

20.

Chủ nghĩa trọng Nông có đối tượng nghiên cứu thuộc lĩnh vực nào?

a)

Nông nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

21.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị cổ điển Anh là các quan hệ kinh tế trong lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất

b)

Lưu thông

c)

Dịch vụ

d)

Tài chính

22.

Trong những nhà tư tưởng sau, ai là nhà Kinh tế chính trị cổ điển Anh?

a)

C.Mác

b)

A. Smith

c)

S. Phuriê

d)

Hegel

23.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác - Lênin là…

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Các quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi đặt trong mối liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng với phương thức sản xuất nhất định

d)

Tiền tệ

24.

Mục đích nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Tìm ra các quy luật kinh tế chi phối sự vận động của phương thức sản xuất

b)

Phát hiện ra các quy luật kinh tế chi phối các quan hệ giữa người với người trong sản xuất và trao đổi

c)

Vận dụng quy luật kinh tế chi phối quan hệ sản xuất và trao đổi

d)

Giải quyết hài hòa các lợi ích kinh tế

25.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin có nhiệm vụ nghiên cứu là…

a)

Tìm ra bản chất của lực lượng sản xuất

b)

Tìm ra bản chất của quan hệ sản xuất xã hội

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế và sự tác động của nó nhằm ứng dụng một cách có hiệu quả trong thực tiễn

d)

Tìm ra các quy luật kinh tế nhằm đạt được hiệu quả kinh tế mong muốn

26.

Quy luật kinh tế là…?

a)

Những mối liên hệ phản ánh bản chất, khách quan, lặp lại của các hiện tượng và quá trình kinh tế

b)

Phản ánh bản chất của các hiện tượng trong xã hội

c)

Khách quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

d)

Chủ quan tồn tại trong mọi phương thức sản xuất

27.

Điền từ vào chỗ trống: […] tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào ý chí của con người, con người không thể thủ tiêu […] nhưng có thể nhận thức và vận dụng để phục vụ cho lợi ích của mình.

a)

Quy luật kinh tế

b)

Quy luật tự nhiên

c)

Quy luật xã hội

d)

Quy luật đạo đức

28.

Điền từ vào chỗ trống: Chính sách kinh tế là sản phẩm chủ quan của con người được hình thành trên cơ sở vận dụng các […]

a)

Quy luật kinh tế

b)

Thể chế kinh tế

c)

Chính sách kinh tế

d)

Đường lối kinh tế

29.

Chọn phương án đúng nhất: Kinh tế chính trị Mác - Lênin có các chức năng nào?

a)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, giáo dục

b)

Nhận thức, thực tiễn, tư tưởng, phương pháp luận

c)

Nhận thức, thực tiễn, xã hội, phương pháp luận

d)

Nhận thức, thực tiễn, giáo dục, xã hội

30.

Phương pháp quan trọng nhất trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin là?

a)

Trừu tượng hóa khoa học

b)

Logic và lịch sử

c)

Phân tích và tổng hợp

d)

Mô hình hóa

31.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin đòi hỏi?

a)

Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể nêu lên những khái niệm phạm trù vạch ra những mối quan hệ giữa chúng gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

b)

Sử dụng các mô hình toán học để phân tích các hiện tượng kinh tế

c)

Tập trung vào các yếu tố lịch sử để giải thích các hiện tượng kinh tế

d)

Phân tích các yếu tố xã hội và văn hóa trong nghiên cứu kinh tế

32.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học trong nghiên cứu kinh tế chính trị Mác - Lênin đòi hỏi?

a)

Quá trình nghiên cứu đi từ cụ thể đến trừu tượng nhờ đó nêu lên những khái niệm phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại

b)

Gạt bỏ các yếu tố ngẫu nhiên tạm thời gián tiếp trên cơ sở đó tách ra được những dấu hiệu điển hình bền vững ổn định trực tiếp của đối tượng nghiên cứu

c)

Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể nhờ đó nêu lên những khái niệm phạm trù, vạch ra những mối quan hệ giữa chúng và ngược lại

d)

Quá trình nghiên cứu đi từ trừu tượng đến cụ thể nêu lên những khái niệm phạm trù vạch ra những mối quan hệ giữa chúng gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu

33.

Sản xuất hàng hoá là…

a)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán

b)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thoả mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán

34.

Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là gì?

a)

Kinh tế hàng hoá

b)

Kinh tế cá thể

c)

Kinh tế tự nhiên

d)

Kinh tế thị trường

35.

Chọn phương án đúng nhất: Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên cơ sở nào?

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động nội bộ và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

36.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?

a)

Trao đổi, mua bán

b)

Tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

37.

Phân công lao động xã hội là gì?

a)

Sự phân chia lao động xã hội thành các ngành, nghề khác nhau

b)

Sự chia nhỏ quá trình sản xuất, mỗi người đảm nhận một công đoạn

c)

Sự phân chia tư liệu sản xuất giữa các ngành

d)

Sự phân chia giữa các thành viên trong nội bộ gia đình

38.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hoá là gì?

a)

Tự tiêu dùng

b)

Tăng năng suất lao động

c)

Trao đổi, mua bán

d)

Tăng cường độ lao động

39.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân công lao động xã hội và đa dạng hóa các thành phần kinh tế

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

40.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa là…

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

Thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

d)

Thúc đẩy sự phân công lao động xã hội, hiện đại hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

41.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường

c)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống

42.

Hàng hóa là…

a)

Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

c)

Sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu của chính những người sản xuất ra hàng hóa

d)

Sản phẩm của lao động, thỏa mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán

43.

Hàng hóa có những đặc điểm nào?

a)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

44.

Đặc điểm của hàng hóa hữu hình là…

a)

Có thể nhìn thấy, sờ thấy và cảm nhận được

b)

Không thể nhìn thấy, sờ thấy nhưng có thể cảm nhận được

c)

Có thể nhìn thấy, không thể sờ thấy nhưng có thể cảm nhận được

d)

Không thể nhìn thấy, không thể sờ thấy nhưng có thể cảm nhận được

45.

Hàng hóa có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra. Đâu là đáp án đúng?

a)

Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

b)

Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

c)

Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

d)

Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

46.

Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức kinh tế mà ở đó sản phẩm sản xuất ra để…

a)

Tiêu dùng cho chính người sản xuất ra nó

b)

Trao đổi hoặc mua bán trên thị trường

c)

Biếu, tặng

d)

Cho

47.

Phân công lao động xã hội làm cho những người sản xuất hàng hóa…

a)

Độc lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Đối lập với nhau

d)

Tách rời nhau

48.

C. Mác cho rằng, các hàng hóa trao đổi được với nhau, bởi vì…

a)

Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau

b)

Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất

c)

Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau

d)

Đều có giá trị sử dụng giống nhau

49.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

Những yếu tố điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hóa sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

50.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm…

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người bán

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người quản lý

51.

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế của những người sản xuất hàng hóa làm cho những người sản xuất hàng hóa…

a)

Độc lập, đối lập với nhau

b)

Phụ thuộc vào nhau

c)

Vừa độc lập, đối lập, vừa phụ thuộc vào nhau

d)

Tách rời nhau

52.

Mục đích của kinh tế tự nhiên là…

a)

Trao đổi

b)

Tiêu dùng cho bản thân người sản xuất ra nó

c)

Biếu, tặng

d)

Mua, bán

53.

Giá trị hàng hóa được tạo ra từ quá trình…

a)

sản xuất

b)

phân phối

c)

trao đổi

d)

tiêu dùng

54.

Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hóa?

a)

Sự khan hiếm của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Hao phí lao động của người sản xuất

d)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa

55.

Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóa là…

a)

giá trị thặng dư

b)

giá trị cá biệt

c)

giá trị trao đổi

d)

giá trị xã hội

56.

Mục đích của sản xuất hàng hóa là vì:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị sử dụng

c)

Cho, tặng

d)

Mua, bán

57.

Lao động của người sản xuất hàng hóa…

a)

Vừa mang tính đặc thù, vừa mang tính phổ biến

b)

Vừa mang tính tư nhân, vừa mang tính xã hội

c)

Chỉ mang tính tư nhân

d)

Chỉ mang tính xã hội

58.

Giá cả hàng hoá là…

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hoá

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

59.

Để xác định giá cả của hàng hoá cần dựa trên cơ sở nào?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung, cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Một thời thượng của hàng hoá

60.

Chọn phương án đúng nhất: Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là…

a)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động phức tạp

d)

Lao động giản đơn và lao động trừu tượng

61.

Lao động cụ thể là…

a)

Sự tiêu hao sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung

b)

Sự tiêu hao sức cơ bắp, thần kinh

c)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

d)

Lao động chuyên môn hoá

62.

Cơ sở để hàng hoá A có thể trao đổi được với hàng hoá B là…

a)

lượng lao động hao phí của hàng hoá A = hàng hoá B

b)

lượng lao động hao phí của hàng hoá A > hàng hoá B

c)

lượng lao động hao phí của hàng hoá A < hàng hoá B

d)

Cả A, B, C đều sai

63.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù…

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

64.

Giá trị của hàng hoá là phạm trù…

a)

vĩnh viễn

b)

lịch sử

c)

tất nhiên

d)

ngẫu nhiên

65.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống: Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động ...(3)...

a)

(1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình

b)

(1) đặc biệt, (2) cao cấp, (3) thấp

c)

(1) tối ưu, (2) chuyên nghiệp, (3) mạnh

d)

(1) cá biệt, (2) sơ cấp, (3) yếu

66.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hoá là gì?

a)

Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hoá đó

b)

Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hoá đó

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

d)

Lao động sống của người sản xuất hàng hoá kết tinh trong hàng hoá đó

67.

Lao động đòi hỏi phải được đào tạo, huấn luyện thành lao động chuyên môn lành nghề mới có thể tiến hành được là…

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

68.

Mặt nào trong lao động sản xuất hàng hoá tạo ra giá trị hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động tư nhân

d)

Lao động cá biệt

69.

Khi năng suất lao động tăng lên thì…

a)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

d)

Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

70.

Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố nào khác như thế nào?

a)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

d)

Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

71.

Vai trò của lao động trừu tượng trong sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Tạo ra giá trị hàng hóa

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng hàng hóa

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Tạo ra tính hữu ích của sản phẩm

72.

Mâu thuẫn cơ bản của lao động sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Mâu thuẫn giữa lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Mâu thuẫn giữa giá trị sử dụng và giá trị của hàng hóa

c)

Mâu thuẫn giữa giá trị và giá cả hàng hóa

d)

Mâu thuẫn giai cấp bị trị và giai cấp thống trị

73.

Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá là…

a)

tỉ lệ thuận

b)

tỉ lệ nghịch

c)

không đổi

d)

quyết định lượng giá trị sử dụng

74.

Chọn phương án đúng: Khi tăng cường độ lao động thì…

a)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

b)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

c)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

75.

Chọn phương án đúng: Việc tăng cường độ lao động làm cho…

a)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá tăng

b)

tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

c)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá không đổi

d)

tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hoá giảm

76.

Chọn phương án đúng: Hai thuộc tính của hàng hoá là…

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị lao động

c)

Giá trị trao đổi và giá trị lao động

d)

Giá trị sử dụng và giá trị sản xuất

77.

Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì…

a)

tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

b)

tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

c)

tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần

d)

tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần

78.

Hàng hóa là sản phẩm của lao động…

a)

Để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất ra nó

b)

Để trao đổi, mua bán và cho, tặng

c)

Thỏa mãn nhu cầu của con người thông qua trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Cả A, B, C đều sai

79.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là…

a)

Công dụng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Công cụ của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu nào đó của người sản xuất ra nó

c)

Chức năng của vật phẩm thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng của người sản xuất tự cung tự cấp

d)

Cả A, B, C đều sai