wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTX CK1 -KHTN 8

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Đơn chất, hydrogen, OH−.

b)

Hợp chất, hydroxide, OH−.

c)

Đơn chất, hydroxide, H+.

d)

Hợp chất, hydrogen, H+.

2.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

HCl.

3.

Phát biểu đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH<7.

b)

Môi trường kiềm có pH>7.

c)

Môi trường trung tính có pH<7.

d)

Môi trường acid có pH>7.

4.

Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl)?

a)

CaO.

b)

SO3.

c)

CO2.

d)

CO.

5.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2O.

b)

CaO.

c)

SO2.

d)

Fe2O3.

6.

Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối?

a)

Acid tác dụng với base.

b)

Kim loại tác dụng với oxygen.

c)

Acid tác dụng với oxide base.

d)

Base tác dụng với oxide acid.

7.

Cho phương trình phản ứng: BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + Y + H2O. Vậy Y là:

a)

CO2.

b)

H2.

c)

Cl2.

d)

SO2.

8.

Phân lân cung cấp nguyên tố dinh dưỡng nào cho cây trồng?

a)

Fe.

b)

K.

c)

N.

d)

P.

9.

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng phân bón nào?

a)

Phân đạm.

b)

Phân kali.

c)

Phân lân.

d)

Phân vi lượng.

10.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào:

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

11.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m².

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp suất là đơn vị của lực.

12.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép.

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.

13.

Đơn vị đo áp suất là:

a)

N/m²

b)

N/m³

c)

kg/m³

d)

N

14.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

15.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

16.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

FA = d × V

b)

FA = m × a

c)

FA = p × S

d)

FA = m × g

17.

1 kg nhôm (có trọng lượng riêng 27000N/m³) và 1kg chì (trọng lượng riêng 130000N/m³) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

Nhôm

b)

Chì

c)

Bằng nhau

d)

Không đủ dữ liệu kết luận.

18.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

19.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Càng tăng

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm

20.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới

c)

Theo mọi hướng

d)

Một hướng khác.

21.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

22.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Nước chanh có chứa acid

b)

Độ pH của nước chanh >7

c)

Nước chanh làm quỳ tím chuyển màu đỏ

d)

Acid phản ứng được với các chất sau: MgO; KOH

23.

Nước chanh có chứa chất nào sau đây?

a)

Acid

b)

Base

c)

Muối

d)

Oxide

24.

Độ pH của nước chanh có giá trị:

a)

Lớn hơn 7

b)

Bằng 7

c)

Nhỏ hơn 7

d)

Bằng 14

25.

Nước chanh làm quỳ tím chuyển sang màu:

a)

Xanh

b)

Không đổi màu

c)

Đỏ

d)

Vàng

26.

Acid không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

MgO

b)

KOH

c)

SO₃

d)

NaOH

27.

Phương trình hóa học đúng của phản ứng giữa kẽm và dung dịch HCl là:

a)

Zn + HCl → ZnCl + H₂

b)

Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂

c)

Zn + HCl → ZnCl₂ + H

d)

Zn + 2HCl → ZnCl + H₂

28.

Phương trình hóa học đúng của phản ứng giữa nhôm và dung dịch H₂SO₄ là:

a)

Al + H₂SO₄ → AlSO₄ + H₂

b)

2Al + 3H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + 3H₂

c)

Al + H₂SO₄ → Al₂(SO₄)₃ + H₂

d)

2Al + H₂SO₄ → Al₂SO₄ + H₂

29.

Phương trình hóa học đúng của phản ứng giữa Mg(OH)2 và HCl là:

a)

Mg(OH)2 + HCl → MgCl2 + H2O

b)

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

c)

Mg(OH)2 + HCl → MgCl + H2O

d)

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl + 2H2O

30.

Phương trình hóa học đúng của phản ứng giữa NaOH và H2SO4 là:

a)

NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + H2O

b)

2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

c)

NaOH + H2SO4 → NaHSO4 + H2O

d)

2NaOH + H2SO4 → NaHSO4 + H2O

31.

Phương trình hóa học đúng của phản ứng giữa CO2 và Ca(OH)2 là:

a)

CO2 + CaO → CaCO3

b)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

c)

CO2 + Ca(OH)2 → CaO + H2O

d)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2

32.

Phương trình hóa học đúng của phản ứng giữa Fe2O3 và HCl là:

a)

Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2O

b)

Fe2O3 + 3HCl → FeCl3 + 3H2O

c)

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O

d)

Fe2O3 + 2HCl → FeCl2 + H2O

33.

Phản ứng giữa Fe và dung dịch CuSO4 tạo ra sản phẩm là:

a)

FeSO4 và Cu

b)

Fe2(SO4)3 và Cu

c)

FeSO4 và CuO

d)

FeO và Cu

34.

Phương trình hóa học đúng của phản ứng giữa CaCO3 và HCl là:

a)

CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

c)

CaCO3 + HCl → CaCl + CO2 + H2O

d)

CaCO3 + 2HCl → CaCl + CO2

35.

Phản ứng giữa NaOH và MgCl2 tạo ra chất kết tủa là:

a)

MgO

b)

Mg

c)

Mg(OH)2

d)

MgCl

36.

CO2 là:

a)

Acid

b)

Base

c)

Muối

d)

Oxide acid

37.

NaHSO4 là:

a)

Acid

b)

Muối acid

c)

Base

d)

Oxide

38.

HCl có tên gọi là:

a)

sulfuric acid

b)

nitric acid

c)

hydrochloric acid

d)

phosphoric acid

39.

CuSO4 có tên gọi là:

a)

Copper (II) sunfide.

b)

Copper (II) sulfate.

c)

Copper (II) sunfite.

d)

Copper (II) oxide.

40.

Câu 40. Cu(OH)2 là:

a)

base tan

b)

base không tan

c)

oxide base

d)

acid

41.

Số mol Mg(OH)2 có trong 17,4 gam là: (Biết: Mg =24; H=1; O=16)

a)

0,1 mol

b)

0,2 mol

c)

0,3 mol

d)

0,4 mol

42.

Phản ứng giữa Mg(OH)2 và HCl tạo ra muối nào?

a)

MgCl

b)

MgCl2

c)

MgSO4

d)

MgCO3

43.

Một vật hình hộp mỏng, rỗng có thể tích 5 dm3 chiếm chỗ trong nước. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên hộp khi nhúng chìm hoàn toàn hộp trong nước là bao nhiêu? (Cho trọng lượng riêng của nước: 10000 N/m3)

a)

5 N

b)

25 N

c)

50 N

d)

500 N

44.

Một tấm xốp có khối lượng 1 kg và thể tích 12 dm3. Khối lượng riêng của tấm xốp là:

a)

12 kg/m3

b)

83,3 kg/m3

c)

0,083 kg/m3

d)

1200 kg/m3

45.

Một quả cầu nhôm treo ngoài không khí lực kế chỉ 4,5 N. Khi nhúng vào nước, lực kế chỉ 2 N. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên quả cầu là:

a)

0,2 N

b)

2,5 N

c)

2,0 N

d)

1,5 N

46.

Lực đẩy Archimedes có:

a)

Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

b)

Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

c)

Phương ngang, chiều từ trong ra ngoài

d)

Phương xiên, chiều từ dưới lên