Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Tổng quan về thống kê – Câu hỏi trắc nghiệm

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Kết luận rút ra được từ nghiên cứu của thống kê học. Chọn một câu trả lời.

a)

Chỉ đúng với hiện tượng cá biệt.

b)

Chỉ đúng với hiện tượng số lớn.

c)

Đúng với toàn bộ các đơn vị trong tổng thể nghiên cứu.

d)

Đúng với các đơn vị không có trong tổng thể nghiên cứu.

2.

Thống kê học nghiên cứu. Chọn một câu trả lời.

a)

Chỉ mặt lượng của hiện tượng.

b)

Chỉ mặt chất của hiện tượng.

c)

Mặt lượng và mặt chất của hiện tượng.

d)

Chỉ hiện tượng cá biệt.

3.

Mục đích xác định tổng thể thống kê để. Chọn một câu trả lời.

a)

Xem tổng thể đó đồng chất hay không đồng chất.

b)

Xem tổng thể đó là tiềm ẩn hay bộc lộ.

c)

Xem những đơn vị nào thuộc đối tượng nghiên cứu.

d)

Lựa chọn phương pháp thu thập thông tin.

4.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng. Chọn một câu trả lời.

a)

Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể bộc lộ.

b)

Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.

c)

Khi mục đích nghiên cứu thay đổi, một tổng thể đồng chất có thể trở thành một tổng thể không đồng chất và ngược lại.

d)

Tổng thể bộ phận là một phần của tổng thể chung.

5.

Với mục đích nghiên cứu là nghiên cứu các doanh nghiệp hoạt động công nghiệp trên địa bàn Hà Nội, hãy xem trong các tổng thể dưới đây, tổng thể nào là đồng chất. Chọn một câu trả lời.

a)

Tổng thể các doanh nghiệp đóng trên địa bàn Hà Nội.

b)

Tổng thể các doanh nghiệp hoạt động công nghiệp trên địa bàn cả nước.

c)

Tổng thể các doanh nghiệp hoạt động công nghiệp thuộc khu vực Nhà nước đóng trên địa bàn Hà Nội.

d)

Tổng thể các doanh nghiệp hoạt động thương nghiệp trên địa bàn Hà Nội.

6.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng. Chọn một câu trả lời.

a)

Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể bộc lộ.

b)

Có thể nhận biết được hết các đơn vị trong tổng thể tiềm ẩn.

c)

Khi mục đích nghiên cứu thay đổi, một tổng thể đồng chất có thể trở thành một tổng thể không đồng chất và ngược lại.

d)

Tổng thể bộ phận là một phần của tổng thể chung.

7.

Tiêu thức thống kê phản ánh. Chọn một câu trả lời.

a)

Đặc điểm của toàn bộ tổng thể.

b)

Đặc điểm của đơn vị tổng thể.

c)

Đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể.

d)

Đặc điểm của từng cá thể.

8.

Ý nào dưới đây không đúng về một chỉ tiêu thống kê. Chọn một câu trả lời.

a)

Có cả mặt lượng và mặt chất.

b)

Phản ánh hiện tượng cá biệt.

c)

Gắn liền với điều kiện thời gian và không gian cụ thể.

d)

Có đơn vị đo lường và phương pháp tính cụ thể.

9.

Ý nào dưới đây không đúng về chỉ tiêu thống kê. Chọn một câu trả lời.

a)

Chỉ tiêu tương đối biểu hiện quy mô, số lượng của hiện tượng.

b)

Chỉ tiêu khối lượng phản ánh quy mô, số lượng của hiện tượng nghiên cứu.

c)

Có thể cộng các chỉ tiêu tuyệt đối đôi thời kỳ lại với nhau.

d)

Không thể cộng các chỉ tiêu thời điểm lại với nhau.

10.

“Thu nhập bình quân một tháng của nhân viên công ty A năm 2008 là 12 triệu đồng” là chỉ tiêu. Chọn một câu trả lời.

a)

Thời kỳ và số lượng.

b)

Thời kỳ và chất lượng.

c)

Thời điểm và số lượng.

d)

Thời điểm và chất lượng.

11.

Tiêu thức thuộc tính nào dưới đây có biểu hiện gián tiếp. Chọn một câu trả lời.

a)

Thành phần kinh tế.

b)

Quy mô.

c)

Loại hình doanh nghiệp.

d)

Ngành kinh tế.

12.

Hệ thống chỉ tiêu thống kê phản ánh. Chọn một câu trả lời.

a)

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng nghiên cứu.

b)

Mối liên hệ giữa các mặt của hiện tượng nghiên cứu.

c)

Mối liên hệ giữa hiện tượng nghiên cứu và hiện tượng có liên quan.

d)

Đặc điểm cơ bản của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa các mặt của hiện tượng nghiên cứu, mối liên hệ giữa hiện tượng nghiên cứu và hiện tượng có liên quan.

13.

Đánh số các nhóm “Chủ tịch, Phó Chủ tịch, Thư ký, Thủ quỹ, Thành viên Ban giám đốc” là loại thang đo. Chọn một câu trả lời.

a)

Định danh.

b)

Thứ bậc.

c)

Khoảng.

d)

Tỷ lệ.

14.

Với câu hỏi “Nhãn hiệu thời trang mà bạn yêu thích”, thang đo nào dưới đây sẽ sử dụng. Chọn một câu trả lời.

a)

Định danh.

b)

Thứ bậc.

c)

Khoảng.

d)

Tỷ lệ.

15.

Điểm IQ đối với một người nào đó sử dụng thang đo nào? Chọn một câu trả lời

a)

Định danh.

b)

Thứ bậc.

c)

Khoảng.

d)

Tỷ lệ.

16.

Thang đo khoảng được sử dụng với tiêu thức nào? Chọn một câu trả lời

a)

Thuộc tính.

b)

Số lượng.

c)

Thuộc tính và số lượng.

d)

Biến đổi.

17.

Chọn một câu trả lời: Điều tra thống kê KHÔNG phải đảm bảo yêu cầu gì?

a)

Chính xác tuyệt đối

b)

Kịp thời

c)

Đầy đủ

d)

Khách quan

18.

Chọn một câu trả lời: Tài liệu trong điều tra thống kê phải được thu thập một cách đầy đủ, có nghĩa là gì?

a)

Thu thập thông tin trên tất cả các đơn vị thuộc đối tượng nghiên cứu

b)

Thu thập tất cả các nội dung theo phương án điều tra

c)

Thu thập trong đúng khoảng thời gian quy định

d)

Thu thập toàn bộ các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu

19.

Chọn một câu trả lời: Tài liệu trong điều tra thống kê phải đáp ứng yêu cầu nào?

a)

Phản ánh khách quan tình hình thực tế của hiện tượng

b)

Chính xác một cách tuyệt đối

c)

Có sai số là 5%

d)

Bao gồm toàn bộ các đặc điểm của hiện tượng nghiên cứu

20.

Chọn một câu trả lời: Những loại sai số nào dưới đây không xảy ra trong điều tra toàn bộ?

a)

Sai số do ghi chép

b)

Sai số do tính chất đại biểu

c)

Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên

d)

Sai số do tính chất đại biểu và sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên

21.

Chọn một câu trả lời: Kết quả của loại điều tra nào có thể được dùng để suy rộng cho toàn bộ hiện tượng?

a)

Điều tra chọn mẫu

b)

Điều tra trọng điểm

c)

Điều tra chuyên đề

d)

Điều tra thường xuyên

22.

Chọn một câu trả lời: Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về điều tra không thường xuyên?

a)

Thường được thực hiện theo chu kỳ

b)

Khi nào thấy cần thiết thì mới tiến hành điều tra

c)

Khi hiện tượng có phát sinh biến động thì điều tra

d)

Có thể thu thập số liệu tại thời điểm hay thời kỳ tùy theo hiện tượng và quá trình kinh tế xã hội đang nghiên cứu

23.

Chọn một câu trả lời: Trong các loại điều tra dưới đây, loại hình điều tra nào KHÔNG thực hiện với số lớn các đơn vị?

a)

Điều tra chọn mẫu

b)

Điều tra trọng điểm

c)

Điều tra chuyên đề

d)

Điều tra toàn bộ

24.

Chọn một câu trả lời: Trong những phát biểu sau, phát biểu nào là sai?

a)

Quy mô mẫu có thể không bao giờ lớn bằng quy mô của tổng thể chung

b)

Mỗi tổ mô tả chỉ một đặc điểm của các đơn vị trong tổ đó

c)

Trị số giữa được tính bằng trung bình của giới hạn trên và giới hạn dưới của mỗi tổ

d)

Mỗi tổ mô tả nhiều đặc điểm của các đơn vị trong tổ đó

25.

Chọn một câu trả lời: Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng về điều tra không toàn bộ?

a)

Tiết kiệm chi phí và thời gian

b)

Xác định được quy mô của tổng thể

c)

Chất lượng tài liệu điều tra thu được cao

d)

Có thể rút ra kết luận về tổng thể trên cơ sở kết quả điều tra

26.

Chọn một câu trả lời: Nhận định nào dưới đây KHÔNG đúng với hình thức tổ chức điều tra chuyên môn?

a)

Mang tính pháp lệnh

b)

Thu thập được tài liệu đối với nhiều loại hình kinh tế

c)

Là hình thức tổ chức điều tra không thường xuyên

d)

Thu thập được tài liệu trên tất cả các lĩnh vực của đời sống, kinh tế - xã hội

27.

Chọn một câu trả lời: Phương pháp thu thập tài liệu trực tiếp là gì?

a)

Thu thập tài liệu qua các chứng từ sổ sách của đơn vị điều tra

b)

Thu thập tài liệu qua website của đơn vị điều tra

c)

Gặp trực tiếp đơn vị điều tra

d)

Gửi phiếu điều tra cho đơn vị điều tra qua bưu điện

28.

Chọn một câu trả lời: Với hiện tượng không có sự tích lũy về mặt lượng qua thời gian, khi điều tra cần phải xác định điều gì?

a)

Thời điểm điều tra

b)

Thời kỳ điều tra

c)

Thời điểm điều tra hoặc thời kỳ điều tra đều được

d)

Thời hạn điều tra

29.

Chọn một câu trả lời: Nội dung điều tra là gì?

a)

Tập hợp các chỉ tiêu cần thu thập tài liệu

b)

Tập hợp các đặc điểm cần thu thập tài liệu trên các đơn vị điều tra

30.

Xác định thời điểm điều tra: Chọn một câu trả lời

a)

Để người điều tra tiếp cận các đơn vị điều tra để thu thập thông tin vào thời điểm đó.

b)

Để điều tra viên phản ánh mặt lượng của hiện tượng vào thời điểm đó.

c)

Do hiện tượng luôn biến động (tăng/giảm) nên phải cố định mặt lượng của hiện tượng tại một thời điểm.

d)

Do hiện tượng luôn biến động (tăng/giảm) nên phải cố định mặt lượng của hiện tượng tại một thời điểm và để điều tra viên phản ánh mặt lượng của hiện tượng vào thời điểm đó.

31.

Thời kỳ điều tra là: Chọn một câu trả lời

a)

Độ dài thời gian diễn ra cuộc điều tra.

b)

Độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu.

c)

Độ dài thời gian có sự tích lũy về mặt lượng của hiện tượng đang được điều tra.

d)

Độ dài thời gian diễn ra cuộc điều tra và độ dài thời gian để nhân viên điều tra đi thu thập tài liệu.

32.

Trong những phần việc sau của hoạt động thống kê, phần việc nào có chứa sai số? Chọn một câu trả lời

a)

Xử lý dữ liệu.

b)

Thiết kế bảng hỏi.

c)

Lấy mẫu.

d)

Xử lý dữ liệu, thiết kế bảng hỏi và lấy mẫu.

33.

Trong các phát biểu dưới đây về sai số, ý nào là KHÔNG đúng? Chọn một câu trả lời

a)

Sai số có thể do đối tượng trả lời gây ra.

b)

Sai số sẽ loại bỏ được nếu làm tốt công tác chuẩn bị điều tra và kiểm tra điều tra.

c)

Sai số càng lớn thì chất lượng của kết quả điều tra càng giảm.

d)

Sai số xảy ra ở tất cả các cuộc điều tra thống kê.

34.

Sai số do tính đại diện do: Chọn một câu trả lời

a)

Người điều tra vô tình ghi chép sai.

b)

Đơn vị cung cấp thông tin trả lời sai.

c)

Số đơn vị điều tra không đủ lớn.

d)

Dụng cụ đo lường không chuẩn xác.

35.

Sai số do tính chất đại biểu là: Chọn một câu trả lời

a)

Sai số do ghi chép.

b)

Sai số do số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn.

c)

Sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên.

d)

Sai số do số lượng đơn vị mẫu không đủ lớn và sai số do mẫu được chọn không ngẫu nhiên.

36.

Khi tiến hành điều tra chọn mẫu, những loại sai số nào dưới đây có thể xảy ra? Chọn một câu trả lời

a)

Sai số do ghi chép.

b)

Sai số do tính chất đại biểu.

c)

Sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.

d)

Sai số do ghi chép, sai số do tính chất đại diện, hoặc sai số do chọn mẫu ngẫu nhiên.

37.

Trong điều tra chọn mẫu, người ta tiến hành điều tra trên: Chọn một câu trả lời

a)

một số đủ lớn các đơn vị tổng thể.

b)

một nửa số đơn vị tổng thể.

c)

toàn bộ các đơn vị của tổng thể.

d)

một đơn vị tổng thể duy nhất.

38.

Điều tra chọn mẫu KHÔNG sử dụng được trong trường hợp nào dưới đây? Chọn một câu trả lời

a)

Các tổng thể tiềm ẩn.

b)

Cần phải có thông tin về mọi đơn vị trong tổng thể nghiên cứu.

c)

Tổng thể bộc lộ nhưng việc điều tra gắn liền với việc phá hủy đơn vị điều tra.

d)

Muốn đưa ra một nhận định nào đó nhưng chưa có tài liệu cụ thể.

39.

So với điều tra toàn bộ, nhược điểm của điều tra chọn mẫu là: Chọn một câu trả lời

a)

nội dung điều tra sâu hơn.

b)

chất lượng tài liệu điều tra cao hơn.

c)

không thể phân nhỏ kết quả điều tra theo mọi phạm vi và tiêu thức nghiên cứu.

d)

mất nhiều thời gian.

40.

Khi muốn có thông tin về tất cả các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực du lịch trên địa bàn cả nước, có thể tiến hành: Chọn một câu trả lời

a)

Điều tra toàn bộ.

b)

Điều tra chọn mẫu ngẫu nhiên.

c)

Điều tra chọn mẫu phi ngẫu nhiên.

d)

Điều tra trọng điểm.

41.

So với cách chọn hoàn lại, số mẫu có thể hình thành theo cách chọn không hoàn lại sẽ: Chọn một câu trả lời

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

bằng nhau.

d)

bằng bình phương so với cách chọn hoàn lại.

42.

Với phương pháp chọn hoàn lại, Chọn một câu trả lời

a)

qui mô của tổng thể mẫu giảm dần trong quá trình chọn.

b)

các đơn vị trong tổng thể mẫu là không hoàn toàn khác nhau.

c)

mỗi đơn vị chỉ được chọn duy nhất một lần.

d)

xác suất được chọn của mỗi đơn vị là khác nhau.

43.

Sai số do tính đại biểu là sai số: Chọn một câu trả lời

a)

xảy ra khi thu thập số liệu.

b)

do không khách quan khi chọn các đơn vị vào mẫu.

c)

do chỉ điều tra một số ít đơn vị mà lại suy rộng cho toàn bộ hiện tượng.

d)

do không khách quan khi chọn các đơn vị vào mẫu và sai số do chỉ điều tra một số ít đơn vị mà lại suy rộng cho toàn bộ hiện tượng.

44.

Loại sai số nào có thể xảy ra ở tất cả các cuộc điều tra? Chọn một câu trả lời

a)

Sai số do ghi chép.

b)

Sai số do tính đại biểu.

c)

Sai số ngẫu nhiên.

d)

Sai số hệ thống.

45.

Nhận định nào dưới đây là KHÔNG đúng? Chọn một câu trả lời

a)

Điều tra chọn mẫu là một trường hợp vận dụng qui luật số lớn.

b)

Phạm vi sai số chọn mẫu càng lớn thì giá trị của tài liệu suy rộng càng thấp.

c)

Sai số do tính chất đại biểu chỉ xảy ra khi các đơn vị của tổng thể mẫu không được chọn một cách ngẫu nhiên.

d)

Sai số bình quân chọn mẫu theo phương pháp chọn lặp lớn hơn sai số bình quân chọn mẫu theo phương pháp chọn không lặp.

46.

Muốn giảm sai số chọn mẫu, ta có thể: Chọn một câu trả lời

a)

Tăng số đơn vị tổng thể chung.

b)

Giảm phương sai tổng thể mẫu.

c)

Không sử dụng phương pháp chọn mẫu.

d)

Tăng số đơn vị tổng thể mẫu, hoặc giảm phương sai tổng thể chung, hoặc sử dụng phương pháp chọn mẫu thích hợp.

47.

Sai số chọn mẫu KHÔNG cho phép Chọn một câu trả lời

a)

Ước lượng chỉ tiêu theo khoảng.

b)

Đánh giá tính đại diện của chỉ tiêu.

c)

Xác định cỡ mẫu cho các cuộc điều tra.

d)

Xác định phương sai của tổng thể chung.

48.

Nhận định nào sau đây không đúng về sai số chọn mẫu? Chọn một câu trả lời

a)

Là một trị số không đổi.

b)

Mỗi lần điều tra cho một giá trị khác nhau.

c)

Phụ thuộc vào kết cấu của tổng thể mẫu.

d)

Phụ thuộc vào cách chọn mẫu.

49.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không ảnh hưởng đến độ lớn của sai số chọn mẫu ngẫu nhiên? Chọn một câu trả lời

a)

Số đơn vị mẫu điều tra.

b)

Độ đồng đều của tổng thể chung.

c)

Độ đồng đều của tổng thể mẫu.

d)

Tình hình kinh tế xã hội ở khu vực điều tra.

50.

Với mẫu có kích thước nhỏ, khi tiến hành ước lượng kết quả cho tổng thể chung, so với phương pháp ước lượng điểm, ước lượng khoảng cho kết quả: Chọn một câu trả lời

a)

Tốt hơn.

b)

Kém hơn.

c)

Như nhau.

d)

Không kết luận được vì còn tùy từng trường hợp.

51.

Dùng kết quả của điều tra chọn mẫu để suy rộng cho toàn bộ tổng thể sẽ Chọn một câu trả lời

a)

hoàn toàn chính xác.

b)

không thể suy rộng được.

c)

có sai số khi suy rộng kết quả.

d)

có thể suy rộng được nhưng sai số rất lớn.

52.

Người ta tiến hành điều tra chọn mẫu ở một doanh nghiệp có 1.000 công nhân. Việc chọn mẫu dựa trên danh sách bảng lương được sắp xếp theo thứ tự A, B, C... Người ta chia danh sách lần lượt thành các nhóm gồm 10 người khác nhau. Mẫu được chọn là người đứng ở vị trí thứ 7 trong nhóm. Đây là phương pháp tổ chức chọn mẫu Chọn một câu trả lời

a)

hệ thống.

b)

phân loại.

c)

chùm.

d)

phân tầng.

53.

Phương pháp tổ chức chọn mẫu cho mẫu có tính đại biểu cao nhất là: Chọn một câu trả lời

a)

Chọn hệ thống.

b)

Chọn phân loại.

c)

Chọn mẫu chùm.

d)

Chọn phân tầng.

54.

Phương pháp chọn mẫu phức tạp nhất là: Chọn một câu trả lời

a)

Chọn mẫu ngẫu nhiên giản đơn.

b)

Chọn hệ thống.

c)

Chọn phân tầng.

d)

Chọn mẫu chùm.

55.

Trong các phương pháp chọn mẫu: chọn ngẫu nhiên đơn thuần, chọn máy móc, chọn phân loại, hãy chọn phương án cho sai số nhỏ nhất. Chọn một câu trả lời

a)

Ngẫu nhiên đơn thuần có trả lại cho sai số nhỏ nhất.

b)

Ngẫu nhiên đơn thuần không trả lại cho sai số nhỏ nhất.

c)

Máy móc cho sai số nhỏ nhất.

d)

Phân loại theo tỷ lệ cho sai số nhỏ nhất.

56.

Nhược điểm của phương pháp chọn máy móc KHÔNG phải là gì? Chọn một câu trả lời

a)

Đòi hỏi chi phí lớn.

b)

Khó sắp xếp các đơn vị theo thứ tự khi tổng thể chung lớn.

c)

Mẫu không có tính đại biểu cao khi tổng thể chung không đồng đều.

d)

Có sai số hệ thống.

57.

Nhận định nào KHÔNG đúng với phương pháp chọn mẫu chùm? Chọn một câu trả lời

a)

Đơn vị mẫu là từng đơn vị tổng thể.

b)

Có thể có sai số lớn nếu giữa các khối chênh lệch nhiều.

c)

Được áp dụng khi các đơn vị trong khối có sự khác nhau đáng kể nhưng các khối lại giống nhau về bản chất.

d)

Giảm chi phí điều tra.

58.

Với phương pháp chọn mẫu phân tầng hai cấp, đơn vị điều tra là gì? Chọn một câu trả lời

a)

Toàn bộ các đơn vị mẫu cấp I và toàn bộ các đơn vị mẫu cấp II.

b)

Toàn bộ các đơn vị mẫu cấp I và một số các đơn vị mẫu cấp II.

c)

Một số các đơn vị mẫu cấp II và toàn bộ các đơn vị mẫu cấp II.

d)

Một số các đơn vị mẫu cấp I và một số các đơn vị mẫu cấp II.

59.

Trong điều tra chọn mẫu, để xác định tổng thể nghiên cứu, phải căn cứ vào yếu tố nào? Chọn một câu trả lời

a)

Số lượng mẫu nghiên cứu.

b)

Cơ sở khoa học.

c)

Phân tích lý thuyết.

d)

Mục đích nghiên cứu.

60.

Tổng hợp thống kê là: Chọn một câu trả lời.

a)

Sắp xếp tài liệu điều tra theo một trật tự nào đó.

b)

Nêu lên bản chất cụ thể và tính qui luật của hiện tượng.

c)

Đưa ra mức độ của hiện tượng trong tương lai.

d)

Thu thập thông tin về hiện tượng nghiên cứu.

61.

Phân tổ thống kê KHÔNG cho phép: Chọn một câu trả lời.

a)

Phân tích mối liên hệ giữa các hiện tượng kinh tế - xã hội.

b)

Nghiên cứu cái chung và cái riêng một cách kết hợp.

c)

Nghiên cứu kết cấu tổng thể.

d)

Thực hiện các dự đoán thống kê.

62.

Sau khi phân tổ thống kê thì: Chọn một câu trả lời.

a)

Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.

b)

Các đơn vị có đặc điểm khác nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ.

c)

Giữa các tổ có tính chất khác nhau.

d)

Các đơn vị có đặc điểm giống nhau theo tiêu thức phân tổ được đưa vào một tổ, và giữa các tổ có tính chất khác nhau.

63.

Khi nghiên cứu biến động của các hiện tượng phức tạp, cần tiến hành phân tổ thống kê Vì: Chọn một câu trả lời.

a)

Phân tổ cho phép thấy được biến động của toàn bộ hiện tượng qua thời gian.

b)

Phân tổ chính là một phương pháp nghiên cứu liên hệ.

c)

Phân tổ cho thấy tầm quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể.

d)

Phân tổ chính là một phương pháp nghiên cứu liên hệ và phân tổ cho thấy tầm quan trọng của từng bộ phận trong tổng thể.

64.

Phân tổ thống kê KHÔNG cho biết: Chọn một câu trả lời.

a)

Các loại hình khác nhau của hiện tượng.

b)

Kết cấu của hiện tượng.

c)

Mối liên hệ giữa các tiêu thức phản ánh hiện tượng.

d)

Mức độ của hiện tượng trong tương lai.

65.

Trong các ý sau, ý nào không nằm trong tác dụng của phân tổ thống kê. Chọn một câu trả lời.

a)

Phân tổ thống kê giúp cho việc nghiên cứu cái chung và cái riêng một cách kết hợp.

b)

Phân tổ thống kê là phương pháp quan trọng trong điều tra và phân tích thống kê.

c)

Phân tổ thống kê là nghiên cứu bản chất của hiện tượng kinh tế - xã hội.

d)

Phân tổ thống kê là nghiên cứu bản chất của các hiện tượng tự nhiên.

66.

Muốn lựa chọn tiêu thức phân tổ thì Chọn một câu trả lời.

a)

Dựa vào mục đích nghiên cứu.

b)

Dựa vào tiêu thức số lượng hay tiêu thức chất lượng.

c)

Phân tích bản chất của hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể.

d)

Dựa vào mục đích nghiên cứu và phân tích bản chất của hiện tượng trong điều kiện lịch sử cụ thể.

67.

Phân tổ có khoảng cách tổ chỉ được áp dụng với tiêu thức Chọn một câu trả lời.

a)

thuộc tính.

b)

số lượng có lượng biến rời rạc.

c)

số lượng có lượng biến liên tục.

d)

số lượng có lượng biến rời rạc hoặc tiêu thức số lượng có lượng biến liên tục.

68.

Khi phân tổ theo tiêu thức số lượng thì: Chọn một câu trả lời.

a)

Mỗi lượng biến thành lập một tổ.

b)

Phải phân tổ có khoảng cách tổ bằng nhau.

c)

Phân tổ theo khoảng cách tổ không bằng nhau.

d)

Dựa vào đặc điểm của lượng biến tiêu thức để xác định số tổ.

69.

Phân tổ không có khoảng cách tổ được áp dụng trong trường hợp: Chọn một câu trả lời.

a)

Tiêu thức thuộc tính.

b)

Tiêu thức số lượng có ít lượng biến.

c)

Tiêu thức số lượng có lượng biến liên tục.

d)

Tiêu thức thuộc tính và tiêu thức số lượng có ít lượng biến.

70.

Tần số tích lũy cho biết: Chọn một câu trả lời.

a)

1 đơn vị đứng ở vị trí nào trong dãy số có lượng biến bằng bao nhiêu.

b)

Tầm quan trọng của từng lượng biến trong dãy số.

c)

Có bao nhiêu đơn vị được sắp xếp vào một tổ nào đó.

d)

Số lượng các tổ được chia ra.

71.

Dãy số phân phối là: Chọn một câu trả lời.

a)

Kết quả của phân tổ thống kê theo tiêu thức thuộc tính.

b)

Kết quả của phân tổ thống kê theo tiêu thức số lượng.

c)

Kết quả của phân tổ có khoảng cách tổ.

d)

Kết quả của phân tổ thống kê theo tiêu thức thuộc tính, hoặc phân tổ thống kê theo tiêu thức số lượng, hoặc phân tổ có khoảng cách tổ hoặc không có khoảng cách tổ.

72.

Tần số thu được sau khi phân tổ được biểu hiện bằng: Chọn một câu trả lời.

a)

Số tuyệt đối.

b)

Số tương đối.

c)

Số bình quân.

d)

Số gián đơn.

73.

Dãy số phân phối là kết quả của: Chọn một câu trả lời.

a)

Phân tổ không có khoảng cách tổ.

b)

Phân tổ có khoảng cách tổ đều nhau.

c)

Phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau.

d)

Phân tổ không có khoảng cách tổ, hoặc phân tổ có khoảng cách tổ đều nhau, hoặc phân tổ có khoảng cách tổ không đều nhau.

74.

Khi xây dựng bảng thống kê, nếu xuất hiện ký hiệu “...”, có nghĩa là: Chọn một câu trả lời

a)

Không có số liệu.

b)

Số liệu thiếu sẽ bổ sung sau.

c)

Không có liên quan, không cần ghi số liệu vào đó.

d)

Số liệu là một số cố định.

75.

Khi xây dựng bảng thống kê, nếu xuất hiện ký hiệu “x”, có nghĩa là: Chọn một câu trả lời

a)

Không có số liệu

b)

Số liệu thiếu sẽ bổ sung sau

c)

Không có liên quan, không được ghi số liệu vào đó

d)

Số liệu là một số cố định

76.

Khi xây dựng bảng thống kê, nếu xuất hiện ký hiệu “–”, có nghĩa là: Chọn một câu trả lời

a)

Không có số liệu.

b)

Số liệu thiếu sẽ bổ sung sau.

c)

Không có liên quan, không cần ghi số liệu vào đó.

d)

Số liệu là một số cố định.

77.

Khi xây dựng đồ thị thống kê, yếu tố nào dưới đây là quan trọng nhất? Chọn một câu trả lời

a)

Lựa chọn loại đồ thị phù hợp.

b)

Xác định qui mô đồ thị.

c)

Viết giải thích để xem, dễ hiểu.

d)

Lựa chọn màu sắc phù hợp.

78.

Đồ thị và biểu đồ: Chọn một câu trả lời

a)

Có thể hữu ích để kiểm tra sự phân bố số liệu.

b)

Thể hiện các kết quả của nghiên cứu thống kê.

c)

Có thể hữu ích để kiểm tra sự phân bố số liệu và thể hiện các kết quả của nghiên cứu thống kê.

d)

Là căn cứ để lấy số liệu nghiên cứu.

79.

Đồ thị hình cột được sử dụng khi: Chọn một câu trả lời

a)

Biểu hiện so sánh giữa các hiện tượng

b)

Biểu hiện hiện tượng qua thời gian.

c)

Biểu hiện kết cấu của các hiện tượng.

d)

Biểu hiện so sánh giữa các hiện tượng và biểu hiện hiện tượng qua thời gian.

80.

Phân tích thống kê là: Chọn một câu trả lời

a)

Dựa vào mức độ của hiện tượng trong quá khứ nêu lên được bản chất cụ thể và tính qui luật của hiện tượng.

b)

Xử lý tài liệu thu thập được trong điều tra thống kê.

c)

Tập trung và hệ thống hoá tài liệu thu được qua điều tra thống kê.

d)

Thu thập thông tin về hiện tượng nghiên cứu.

81.

Trong các ý sau, ý nào biểu hiện số tuyệt đối? Chọn một câu trả lời

a)

Quan hệ so sánh giữa giá cả của các mặt hàng giữa các thị trường.

b)

Mức giá của các mặt hàng tại các thị trường khác nhau.

c)

Mức độ tăng giá cả của các mặt hàng qua thời gian.

d)

Mức độ khác biệt về giá cả của các mặt hàng qua không gian.

82.

Số tuyệt đối cho phép: Chọn một câu trả lời

a)

Phản ánh tình hình thực tế của hiện tượng nghiên cứu.

b)

Đi sâu nghiên cứu thực trạng của hiện tượng nghiên cứu.

c)

Phản ánh sự phát triển của hiện tượng qua thời gian.

d)

Phản ánh sự phát triển của hiện tượng qua không gian.

83.

Một công ty được thành lập vào năm 2001. Đến năm 2006, có 3 công ty khác sát nhập vào. Nếu tính vốn huy động bình quân của công ty trong giai đoạn từ 2001 đến nay thì: Chọn một câu trả lời

a)

Không có cùng phạm vi nên không tính bình quân được.

b)

Có cùng phạm vi nhưng không tính bình quân được.

c)

Có cùng phạm vi nên vẫn tính bình quân được.

d)

Không có cùng phạm vi nhưng vẫn tính bình quân được.

84.

Đơn vị của số tương đối KHÔNG phải là: Chọn một câu trả lời

a)

Hiện vật đơn.

b)

Đơn vị kép.

c)

%.

d)

Lần.

85.

Số tương đối chỉ phản ánh mối quan hệ so sánh giữa: Chọn một câu trả lời

a)

Hai mức độ cùng loại.

b)

Hai mức độ khác loại bất kỳ.

c)

Hai mức độ khác loại nhưng có mối liên hệ với nhau.

d)

Hai mức độ cùng loại và hai mức độ khác loại nhưng có mối liên hệ với nhau.