wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG II

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Thuộc tính chung nhất của vật chất là: _________.

a)

tồn tại khách quan

b)

có khối lượng riêng

c)

có thể nhìn thấy được

d)

có thể biến mất hoàn toàn

2.

Phương thức tồn tại của vật chất là: _________.

a)

vận động

b)

nghỉ ngơi

c)

tĩnh lặng

d)

bất biến

3.

Người đưa ra định nghĩa vật chất theo quan điểm duy vật biện chứng là: _________.

a)

V.I.Lênin

b)

C.Mác

c)

Ph.Ăngghen

d)

A.Đ. Xmit

4.

Hình thức tồn tại của vật chất là: _________.

a)

không gian và thời gian

b)

năng lượng và vận động

c)

khối lượng và trọng lực

d)

âm thanh và ánh sáng

5.

Điều nào sau đây là đúng về vật chất theo chủ nghĩa duy vật?

a)

Tồn tại vĩnh viễn, không bị mất đi.

b)

Không được sinh ra.

c)

Tồn tại vô tận, vô hạn.

6.

Theo quan điểm của CNBC vận động theo nghĩa rộng là: _________

a)

sự thay đổi của sự vật

b)

sự phát triển của xã hội

c)

sự ổn định của tự nhiên

d)

sự lặp lại của hiện tượng

7.

Di chuyển vị trí của vật thể trong không gian là hình thức vận động: _________.

a)

cơ học

b)

hóa học

c)

nhiệt học

d)

sinh học

8.

Theo Angghen về của vật chất có 5 hình thức. Hình thức vận động nào là thấp nhất?

a)

A. Cơ học

b)

B. Vật lí

c)

C. Hoá học

d)

D. Sinh học

9.

Hình thức vận động nào liên quan đến phân tử?

a)

Cơ học

b)

Vật lí

c)

Hoá học

d)

Sinh học

10.

Xu hướng chung trong sự biến đổi của vật chất là: _________.

a)

phát triển

b)

giảm dần

c)

ổn định

d)

không thay đổi

11.

Quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về không gian và thời gian đòi hỏi

a)

quán triệt nguyên tắc phương pháp luận về tính lịch sử cụ thể trong nhận thức và hoạt động thực tiễn.

b)

phủ nhận vai trò của thực tiễn trong nhận thức không gian và thời gian.

c)

coi không gian và thời gian là tuyệt đối, không thay đổi.

d)

xem không gian và thời gian chỉ là sản phẩm của ý thức con người.

12.

Theo Ph.Ăngghen, vận động hiểu theo nghĩa chung nhất là: _________

a)

1 phương thức tồn tại của vật chất bao gồm tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến nay.

b)

1 hiện tượng chỉ xảy ra trong lĩnh vực vật lý.

c)

1 quá trình chỉ liên quan đến sự sống của sinh vật.

d)

1 khái niệm chỉ dùng để mô tả chuyển động cơ học.

13.

Theo Mác-lênin ý thức là: _________

a)

sự phản ánh năng động sáng tạo TGQ bởi óc người.

b)

một hiện tượng tự nhiên không liên quan đến con người.

c)

một sản phẩm của vật chất vô cơ.

d)

một quá trình sinh học thuần túy.

14.

14. Theo DVBC nguồn gốc tự nhiên ý thức là: _________.

a)

bộ óc người, TGKQ.

b)

trái tim con người.

c)

khí hậu và thời tiết.

d)

các hiện tượng siêu nhiên.

15.

Nguyên tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức là: _________?

a)

Tri thức.

b)

Cảm xúc.

c)

Ý chí.

d)

Bản năng.

16.

16. Trong mối quan hệ vận động và đứng im: _________

a)

vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối.

b)

vận động là tương đối, đứng im là tuyệt đối.

c)

cả vận động và đứng im đều là tuyệt đối.

d)

cả vận động và đứng im đều là tương đối.

17.

17. Theo TH Mác-lênin nguồn gốc của vận động là: _________.

a)

sự tác động giữa các yếu tố trong sự vật.

b)

sự phát triển của ý thức cá nhân.

c)

sự thay đổi của môi trường tự nhiên.

d)

sự tiến hóa của loài người.

18.

Theo quan điểm của CNDVBC thế giới thống nhất ở: _________

a)

tính vật chất.

b)

tính ý thức.

c)

tính khách quan.

d)

tính chủ quan.

19.

Theo quan điểm Mác-lênin ngôn ngữ có vai trò là: _________

a)

là hệ thống tín hiệu vật chất mang nội dung ý thức.

b)

là phương tiện truyền đạt thông tin sinh học.

c)

là công cụ sản xuất vật chất.

d)

là hình thức tồn tại của tư duy logic.

20.

Yếu tố có vai trò quyết định sự ra đời cả ý thức là: _________

a)

lao động và ngôn ngữ.

b)

bản năng sinh tồn.

c)

di truyền học.

d)

môi trường tự nhiên.

21.

Yếu tố có vai trò quyết định ra đời của ý thức là: _________

a)

lao động và ngôn ngữ.

b)

bản năng sinh tồn.

c)

di truyền học.

d)

môi trường tự nhiên.

22.

Theo quan điểm của CNDVBC nguồn gốc xã hội của ý thức là: _________

a)

lao động và ngôn ngữ

b)

bản năng di truyền

c)

ý chí cá nhân

d)

tự nhiên thuần túy

23.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là: _________

a)

lao động và ngôn ngữ

b)

bản năng tự nhiên

c)

di truyền sinh học

d)

tác động của môi trường tự nhiên

24.

Theo quan điểm của TH Mác-lênin ngôn ngữ là: _________

a)

hệ thống lý luận vật chất mang nội dung ý thức

b)

một hiện tượng siêu hình không liên quan đến vật chất

c)

một phương tiện giao tiếp chỉ tồn tại trong tư duy cá nhân

d)

một tập hợp các ký hiệu không mang ý nghĩa xã hội

25.

Theo quan điểm của CNDVBC nguồn gốc tự nhiên của ý thức là: _________

a)

bộ óc người cùng TGKQ tác động lên bộ óc người

b)

bộ óc động vật bậc thấp

c)

ý chí của con người

d)

tâm linh siêu nhiên

26.

26. Theo quan điểm của TH Mác-lênin ý thức là thuộc tính riêng có ở: _________.

a)

con người

b)

động vật

c)

thực vật

d)

máy móc

27.

Bộ phận nào là cốt lõi quan trọng nhất của tri thức là: _________?

a)

tri thức

b)

kỹ năng

c)

thái độ

d)

kinh nghiệm

28.

28. Trường phái TH tuyệt đối hoá vai trò của lý tính, khẳng định thế giới ý niệm hay ý niệm tuyệt đối là bản thể sinh ra toàn hộ thế giới hiện thực là: _________.

a)

CNDT khách quan

b)

CNDT chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

29.

Trường phái TH tuyệt đối hoá vai trò của cảm giác coi cảm giác là tồn tại duy nhất, tiên thiên, sản sinh ra thế giới vật chất là: _________?

a)

mqh giữa lý luận và thực tiễn

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

30.

30. Trường TH coi ý thức là tồn tại duy nhất, tuyệt đối, là tính thứ nhất từ đó sinh ra tất cả là: _________

a)

CNDT

b)

CNDV

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

31.

Trường phái TH coi thế giới vật chất chỉ là bản sao biểu hiện khác của ý thức, tinh thần là tính thứ hai do ý thức tinh thần sinh ra là: _________.

a)

CNDT

b)

CNDTBC

c)

CNDVBC

d)

CNDV

32.

Trường phái TH là cơ sở luận của tôn giáo và chủ nghĩa ngu dân là: _________.

a)

CNDT

b)

CNDT biện chứng

c)

CNDT siêu hình

d)

CNDT duy vật

33.

Trường phái TH dẫn con người đến với thần học là: _________

a)

CNDT

b)

CNDT biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

34.

Trường phái TH phủ nhận tính khách quan cường điệu vai trò nhân tố chủ quan, duy ý chí là: _________.

a)

CNDT

b)

CNDT biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy vật

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

35.

Trường phái TH tuyệt đối hoá yếu tố vật chất, chỉ nhấn mạnh một chiều vai trò của vật chất sinh ra ý thức, quan điểm ý thức là: _________?

a)

CNDV siêu hình.

b)

CNDV biện chứng.

c)

CNDT chủ quan.

d)

CNDT khách quan.

36.

Trường phái TH phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức, không thấy được tính năng động tạo vai trò to lớn của ý thức trong hoạt động thực tiễn cải tạo hiện thực khách quan là: _________?

a)

CNDV siêu hình.

b)

CNDV biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

37.

Trường phái TH phạm nhiều sai lầm bởi thái độ khách quan chủ nghĩa thụ động ý lại trông chờ không đem lại hiệu quả trong hoạt động thực tiễn là: _________

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDV biện chứng

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDV duy tâm

38.

Cơ sở để phân biệt các trường phái TH thành CNDV và CNDT là: _________

a)

tùy theo lập trường thế giới quan khác nhau khi giải quyết mqh giữa vật chất và ý thức.

b)

dựa vào sự phát triển của khoa học tự nhiên.

c)

dựa vào sự khác biệt về phương pháp nghiên cứu.

d)

dựa vào sự khác nhau về quan điểm đạo đức.

39.

Nội dung không phải là quan điểm cơ bản của CNDT là: _________

a)

ý thức dưới bất kỳ hình thức nào suy cho cùng đều là phản ánh ánh hiện thực khách quan.

b)

vật chất là sản phẩm của ý thức con người.

c)

ý thức có thể tồn tại độc lập, không phụ thuộc vào vật chất.

d)

ý thức quyết định sự tồn tại của thế giới vật chất.

40.

Trường phái triết học cho rằng vật chất và ý thức có mqh biện chứng trong đó vật chất quyết định ý thức của ý thức tác tích cực trở lại vật chất là: _________

a)

CNDVBC.

b)

CNDTT.

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

Chủ nghĩa nhị nguyên.

41.

Theo quan điểm của CNDVBC vai trò của vật chất đối với ý thức được thể hiện trên những khía cạnh là: _________

a)

vật chất quyết định nguồn gốc nội dung bản chất sự vận động và phát triển của ý thức.

b)

ý thức quyết định sự tồn tại của vật chất.

c)

vật chất và ý thức không liên quan đến nhau.

d)

ý thức là nguồn gốc của vật chất.

42.

Theo quan điểm của CNDVBC xét về nguồn gốc của ý thức một thuộc tính của bộ phận con người, do yếu tố lao sinh ra: _________

a)

do giới tự nhiên vật chất sinh ra.

b)

do ý chí cá nhân sinh ra.

c)

do thần linh ban tặng.

d)

do xã hội quyết định.

43.

Trong mqh biện chứng giữa vật chất ý thức CNDVBC XD nên nguyên tắc phương pháp luận cơ bản là: _________.

a)

xuất phát từ thực tế khách quan, phát huy tính năng động chủ quan.

b)

chỉ dựa vào ý thức chủ quan, bỏ qua thực tiễn.

c)

coi vật chất và ý thức là tách rời nhau.

d)

chỉ chú trọng đến vật chất, bỏ qua vai trò của ý thức.

44.

Thành tựu khoa học góp phần cbi cho sự ra đời của CNDVBC là: _________.

a)

ĐLBT và chuyển hoá năng lượng.

b)

Thuyết tiến hóa của Darwin.

c)

Thuyết tế bào.

d)

Định luật di truyền của Mendel.

45.

Đặc điểm của phương pháp biện chứng là: _________.

a)

nhận thức đối tượng trong trạng thái vận động và các mối liên hệ ràng buộc lẫn nhau.

b)

xem xét đối tượng một cách cô lập, tách rời khỏi các mối quan hệ.

c)

chỉ tập trung vào các yếu tố tĩnh, không thay đổi.

d)

bỏ qua sự tác động qua lại giữa các yếu tố.

46.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là: _________.

a)

phép biện chứng khách quan.

b)

phép biện chứng chủ quan.

c)

phép biện chứng hình thức.

d)

phép biện chứng siêu hình.

47.

Hình thức thấp nhất của phép biện chứng là: _________.

a)

phép biện chứng tự phát.

b)

phép biện chứng duy tâm.

c)

phép biện chứng siêu hình.

d)

phép biện chứng khách quan.

48.

Đặc trưng cơ bản của phủ định biện chứng là: _________

a)

tính khách quan, phổ biến và kế thừa.

b)

tính chủ quan, phiến diện và phủ nhận sạch trơn.

c)

tính ngẫu nhiên, không kế thừa và không phát triển.

d)

tính bảo thủ, trì trệ và không thay đổi.

49.

Biện chứng khách quan là: _________.

a)

biện chứng của bản thân thế giới tồn tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

quá trình tư duy chủ quan của con người về thế giới.

c)

sự thay đổi của ý thức con người đối với thế giới.

d)

sự phát triển của xã hội do con người tạo ra.

50.

Nhận xét đúng về mqh biện chứng khách quan và biện chứng chủ quan là: _________.

a)

BCKQ quy định BCCQ.

b)

BCCQ quy định BCKQ.

c)

BCKQ và BCCQ không liên quan nhau.

d)

BCKQ và BCCQ là hoàn toàn giống nhau.

51.

Nguyên tắc PPL cơ bản từ mqh giữa vật chất và ý thức là xuất phát _________

a)

từ thực tế khách quan.

b)

từ ý thức cá nhân.

c)

từ cảm xúc chủ quan.

d)

từ kinh nghiệm cá nhân.

52.

Cơ sở của mọi mệnh lệnh là _________

a)

tính thống nhất vật chất của TG.

b)

ý chí chủ quan của con người.

c)

sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

d)

quy luật tâm linh.

53.

Hình thức cao nhất của phép biện chứng là _________

a)

phép biện chứng duy vật (duy vật, duy tâm, tự phát).

b)

phép biện chứng siêu hình.

c)

phép biện chứng chủ quan.

d)

phép biện chứng hình thức.

54.

Đặc trưng cơ bản của phủ định biện chứng là _________.

a)

tính kế thừa, tính khách quan, tính phổ biến.

b)

tính chủ quan, tính ngẫu nhiên, tính cục bộ.

c)

tính bảo thủ, tính lặp lại, tính cá biệt.

d)

tính phi logic, tính không kế thừa, tính riêng lẻ.

55.

Ý niệm tuyệt đối là nền tảng của _________

a)

mlh Heghe.

b)

triết học phương Đông.

c)

chủ nghĩa duy vật.

d)

tôn giáo.

56.

Cảm giác là nền tảng mối liên hệ giữa các đối tượng. Điền vào chỗ trống: ________

a)

George Berkely

b)

Immanuel Kant

c)

René Descartes

d)

John Locke

57.

Tính chất cầu mối liên hệ phổ biến theo quan điểm phép biện chứng duy vật là: ________

a)

khách quan, phổ biến, đa dạng, phong phú

b)

chủ quan, đặc thù, đơn giản, nghèo nàn

c)

tạm thời, không thay đổi, đơn nhất, khép kín

d)

phiến diện, không phổ biến, không khách quan

58.

Cơ sở lý luận quan điểm phát triển là: ________

a)

nguyên lý về sự phát triển

b)

nguyên lý về tính ổn định

c)

nguyên lý về sự bảo thủ

d)

nguyên lý về sự ngẫu nhiên

59.

59. Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra theo hình thức: ________

a)

đường xoáy ốc

b)

đường thẳng

c)

đường gấp khúc

d)

đường tròn

60.

Nội dung chỉ rõ khuynh hướng vận động phát triển của sự vật là ________

a)

quy luật phủ định của phủ định

b)

quy luật lượng đổi chất đổi

c)

quy luật mâu thuẫn

d)

quy luật bảo toàn năng lượng

61.

61. Chỉ rõ nguyên nhân động lực, vận động, phát triển là: ________

a)

quy luật mâu thuẫn

b)

quy luật đồng hóa

c)

quy luật bảo toàn năng lượng

d)

quy luật tuần hoàn

62.

Chỉ rõ cách thức chung nhất của sự vận động phát triển là: ________

a)

quy luật lượng – chất

b)

quy luật phủ định của phủ định

c)

quy luật mâu thuẫn

d)

quy luật nhân quả

63.

Quy luật hạt nhân của phép biện chứng là ________

a)

quy luật mâu thuẫn

b)

quy luật phủ định của phủ định

c)

quy luật lượng đổi chất đổi

d)

quy luật phát triển tuần hoàn

64.

64. Chất của sự vật là ________

a)

sự thống nhất hữu cơ của các thuộc tính con người: bản ăn, bản nói,… yếu tố cấu thành sự thống nhất hữu cơ các yếu tố quan hệ chặt chẽ với nhau, hoà quyện vào nhau

b)

tập hợp các hiện tượng bên ngoài của sự vật

c)

một yếu tố riêng lẻ không liên quan đến các yếu tố khác

d)

sự thay đổi ngẫu nhiên của các thuộc tính

65.

Sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật là ________

a)

trong khoảng giới hạn độ

b)

quá trình phát triển

c)

sự biến đổi chất

d)

sự thay đổi căn bản

66.

66. Bước nhảy trong sự thay đổi về lượng của sự vật gây ra là ________

a)

sự thay đổi về lượng và chất

b)

sự thay đổi về hình thức

c)

sự thay đổi về vị trí

d)

sự thay đổi về tốc độ

67.

67. Sự thay đổi hoàn toàn về chất của sự vật diễn ra là tại ________

a)

bước nhảy

b)

giai đoạn ổn định

c)

quá trình phát triển

d)

chu kỳ tuần hoàn

68.

Nguyên tố tạo thành mâu thuẫn là: ________

a)

mặt đối lập

b)

kết quả

c)

nguyên nhân

d)

giải pháp

69.

69. Đấu tranh của các mặt đối lập là ________

a)

tuyệt đối

b)

tạm thời

c)

không cần thiết

d)

không tồn tại

70.

Sự thống nhất của các mặt đối lập là gì?

a)

là tương đối

b)

là tuyệt đối

c)

không tồn tại

d)

là vĩnh viễn

71.

Phủ định của phủ định thành qua mấy lần phủ định chính?

a)

2 lần

b)

1 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

72.

Phủ định của phủ định chỉ ra con người biến đổi của sự vật là phương thức theo gì?

a)

đường xoáy ốc

b)

đường thẳng

c)

đường tròn

d)

đường gấp khúc

73.

Phủ định biện chứng có những đặc trưng cơ bản nào?

a)

khách quan, phổ biến, kế thừa, đa dạng

b)

chủ quan, phiến diện, bảo thủ, đơn điệu

c)

tùy tiện, không kế thừa, không phổ biến, không khách quan

d)

bảo thủ, không kế thừa, không khách quan, không phổ biến

74.

Vấn đề cơ bản của mọi triết học là gì?

a)

MQH giữa vật chất và ý thức

b)

Nguồn gốc của vũ trụ là gì?

c)

Làm thế nào để sống hạnh phúc?

d)

Vai trò của con người trong xã hội là gì?

75.

Nội dung nào chỉ rõ cách thức vận động phát triển của sự vật?

a)

Qui luật Lượng chất

b)

Qui luật Phủ định của phủ định

c)

Qui luật Mâu thuẫn

d)

Qui luật Nhân quả

76.

Chọn đáp án không đúng về mối liên hệ:

a)

Là trạng thái của các đối tượng khi sự thay đổi của đối tượng này không ảnh hưởng tới đối tượng khác

b)

Là sự tác động qua lại giữa các đối tượng

c)

Sự thay đổi của một đối tượng có thể làm thay đổi đối tượng khác

d)

Các đối tượng có thể ảnh hưởng lẫn nhau

77.

Nhận định nào dưới đây không đúng:

a)

Trong thế giới một số đối tượng luôn liên hệ còn những đối tượng khác chỉ cô lập

b)

Mọi sự vật, hiện tượng đều có mối liên hệ với nhau

c)

Không có sự vật, hiện tượng nào tồn tại một cách cô lập, biệt lập

d)

Tất cả các sự vật, hiện tượng đều nằm trong mối liên hệ phổ biến

78.

Muốn tìm “cái chung” phải xuất phát từ đâu?

a)

những cái riêng

b)

những cái chung

c)

những cái đặc biệt

d)

những cái phổ biến

79.

Hình thức nhận thức nào sau đây khái quát được bản chất của sự vật, hiện tượng?

a)

Khái niệm

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

80.

Căn cứ của việc phân loại các mối liên hệ tuỳ thuộc vào đâu?

a)

Tính chất và vai trò của các mối liên hệ (Dựa vào tính đa dạng và phong phú)

b)

Thời gian và không gian của các mối liên hệ

c)

Số lượng các mối liên hệ trong tự nhiên

d)

Nguồn gốc hình thành các mối liên hệ

81.

Cơ sở lí luận quan điểm toàn diện là gì?

a)

Nguyên lí về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lí về sự phát triển

c)

Nguyên lí về sự vận động

d)

Nguyên lí về mâu thuẫn

82.

Cơ sở của mọi mối liên hệ là gì?

a)

Tính thống nhất về vật chất và ý thức

b)

Tính đa dạng của các hiện tượng tự nhiên

c)

Sự phát triển của khoa học kỹ thuật

d)

Ý chí chủ quan của con người

83.

Quan điểm siêu hình về sự tồn tại của các sự vật hiện tượng: ________

a)

Phủ định mối liên hệ phổ biến

b)

Khẳng định sự vận động không ngừng

c)

Thừa nhận sự phát triển liên tục

d)

Coi trọng vai trò của ý thức

84.

84. Hình thức thấp nhất của nhận thức cảm tính: ________

a)

cảm giác

b)

tri giác

c)

biểu tượng

d)

tư duy

85.

85. Hình thức cao nhất của nhận thức cảm tính: ________

a)

Biểu tượng

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Tưởng tượng

86.

86. Hình thức thấp nhất của nhận thức lí tính: ________

a)

Khái niệm

b)

Phán đoán

c)

Suy luận

d)

Trực giác

87.

Hình thức cao nhất của nhận thức lí tính: ________

a)

Suy luận

b)

Cảm giác

c)

Tri giác

d)

Biểu tượng

88.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức CNDVBC xây dựng nguyên tắc phương pháp luận cơ bản là: ________

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan phát huy tính năng động chủ quan

b)

Luôn xuất phát từ ý thức cá nhân để giải quyết vấn đề

c)

Chỉ dựa vào cảm tính chủ quan trong nhận thức

d)

Bỏ qua vai trò của thực tiễn trong nhận thức

89.

Chân lí là gì: ________

a)

Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm

b)

Tri thức không liên quan đến thực tiễn

c)

Những điều được nhiều người tin là đúng

d)

Những điều không thể kiểm chứng

90.

Các tính chất của chân lí: ________

a)

Tính khách quan, tương đối, tuyệt đối, cụ thể

b)

Tính chủ quan, phi logic, trừu tượng, không xác định

c)

Tính cá nhân, không thay đổi, không thực tiễn, không cụ thể

d)

Tính cảm tính, không khách quan, không thực tế, không rõ ràng