Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỬ TÀI LẦN 5/Try your luck for the fifth time

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Lull name
4 lines
2.
Class
4 lines
3.
Câu 1. Nước có tính chất gì?
a)
Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp
b)
Không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía.
c)
Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.
d)
Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.
4.
Câu 2. Mắt ta không thể nhìn thấy không khí được, bởi vì:
a)
Không khí không có mùi.
b)
Không khí trong suốt không có màu.
c)
Không khí không có vị.
d)
Không khí không có mùi, không có vị.
5.
Câu 36. Trong các số 67234; 67423; 64 237;64273 số lớn nhất là:
a)
67 234
b)
64 273
c)
64 237
d)
67 423
6.
Câu 3. Sử dụng các từ: lá, hô hấp, môi trường, quang hợp để điền vào chỗ trống (…). Các từ điền theo thứ tự là: Thực vật trao đổi khí với ….……… để thực hiện quá trình ………. và hô hấp. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở…..........và cần có ánh sáng; …….. diễn ra suốt ngày đêm và ở tất cả các bộ phận rễ, thân, lá.
a)
môi trường, quang hợp, lá, hô hấp.
b)
môi trường, quang hợp, hô hấp lá.
c)
hô hấp, môi trường, quang hợp, lá, hô hấp.
d)
môi trường, lá, quang hợp, hô hấp.
7.
Câu 4. Hệ thống sục không khí vào nước ở các đầm nuôi tôm, cá có tác dụng gì?
a)
Tăng lượng không khí
b)
Giảm lượng không khí
c)
Tăng lượng nước
d)
Giảm lượng nước
8.
Câu 37. Số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
a)
702 và 200
b)
720 và 200
c)
702 và 500
d)
720 và 500
9.
Câu 5. Chọn đáp án đúng
a)
1 - b, 2 - a, 3 - c, 4 - d
b)
1 - a, 2 - b, 3 - c, 4 - d
c)
1 - b, 2 - a, 3 - d, 4 - c
d)
1 - b, 2 - c, 3 - a, 4 - d
10.
Câu 6. Quá trình tra đổi chất giữa động vật với môi trường:
a)
Động vật lấy từ môi trường: nước, thức ăn, khí ô xi. Thải ra môi trường : nước tiểu, phân, khí các bô níc.
b)
Động vật lấy từ môi trường: thức ăn, khí ô xi. Thải ra môi trường : nước tiểu, phân, khí các bô níc.
c)
Động vật lấy từ môi trường: nước, thức ăn, khí ô xi. Thải ra môi trường : phân, khí các bô níc.
d)
Động vật lấy từ môi trường: nước, thức ăn. Thải ra môi trường : nước tiểu, phân, khí các bô níc.
11.
Câu 7. Một số biện pháp phòng chống bão như:
a)
Theo dõi bản tin dự báo thời tiết để nắm bắt tình hình cơn bão. Chằng chống nhà cửa. Cưa bớt cành cây to. Ngắt các thiết bị điện,...
b)
Không theo dõi bản tin dự báo thời tiết để nắm bắt tình hình cơn bão. Chằng chống nhà cửa. Cưa bớt cành cây to. Ngắt các thiết bị điện,...
c)
Theo dõi bản tin dự báo thời tiết để nắm bắt tình hình cơn bão. Không chống nhà cửa. Cưa bớt cành cây to. Ngắt các thiết bị điện,...
d)
Theo dõi bản tin dự báo thời tiết để nắm bắt tình hình cơn bão. Chằng chống nhà cửa. Không cưa bớt cành cây to. Ngắt các thiết bị điện,...
12.
Câu 8. Những từ không phải là tính từ trong mỗi nhóm từ sau: A. Tốt, xấu, khen, ngoan, hiền, thông minh, thẳng thắn. B. Đỏ tươi, xanh thẳm, vàng óng, trắng muốt, tính nết, tím biếc.
a)
khen, tính nết
b)
khen, xanh thẳm
c)
xấu, tính nết
d)
khen, trắng muốt
13.
Câu 38. Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là:
a)
AB và AD; BD và BC.
b)
BA và BC; DB và DC.
c)
AB và AD; BD và BC; DA và DC.
d)
CD và CB; AD và AB
14.
Câu 9. Các động từ có trong đoạn văn sau: Sau mấy lần ngã chỏng vó nằm trên nền đất đỏ lầy lội vì đường quá dốc và trơn, chúng tôi cũng đến được nơi các em đang ở. Đấy là những bản làng hẻo lánh, các hộ gia đình sống thành từng cụm.
a)
ngã, nằm, đến, ở, sống
b)
ngã, nằm, đến, ở
c)
ngã chỏng vó, nằm, đến, ở, sống
d)
ngã, nằm, lội, đến, ở, sống
15.
Câu 10. Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi phía Bắc là gì?
a)
Địa hình tương đối bằng phẳng
b)
Địa hình gồm các cao nguyên xếp tầng
c)
Địa hình chủ yếu là đồi núi
d)
Địa hình có dạng hình tam giác
16.
Câu 39. Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng kém chiều dài 52 m. Chiều rộng và chiều dài lần lượt là:
a)
54 m va 106 m
b)
106 m va 54 m
c)
56 m va 104 m
d)
60 m va 100 m
17.
Câu 12. Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào?
a)
2/9/1942
b)
2/9/1943
c)
2/9/1944
d)
2/9/1945
18.
Câu 13. Vì sao vùng đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta?
a)
Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất.
b)
Do có nền văn hoá lâu đời, đất rộng, có nhiều đặc sản.
c)
Do đất đai màu mỡ và có nhiều khoáng sản, hải sản.
d)
Do có nhiều lễ hội lớn như: hội Lim, hội Gióng, hội Phủ Giày,…
19.
Câu 14. Vì sao vùng đồng bằng Bắc Bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta?
a)
1 - c, 2 - d, 3 - a, 4 - b.
b)
1 - d, 2 - c, 3 - a, 4 - b.
c)
1 - c, 2 - d, 3 - b, 4 - a.
d)
1 - c, 2 - a, 3 - d, 4 - b.
20.
Câu 15. Nhóm sắp xếp tính từ theo mức độ gợi tả màu sắc tăng dần là:
a)
Xanh ngắt, xanh nhạt, xanh
b)
Đỏ rực, đỏ, đo đỏ
c)
Tim tím, tím, tím ngắt
d)
Trắng, trăng trắng, trắng tinh
21.
Câu 16. Chọn các từ (lấp lánh, tinh nhanh, vi vu) điền vào chỗ chấm cho thích hợp: a) Những ngôi sao …………….……… trên bầu trời đêm rộng lớn. b) Cơn gió …………….……… thổi qua khu vườn rồi đem vào căn phòng một mùi hương man mát. c) Chú chó …………….……… đang giúp cô chủ của mình trông giữ bầy gà phía trước sân.
a)
lấp lánh, vi vu, tinh nhanh.
b)
vi vu, lấp lánh, tinh nhanh.
c)
lấp lánh, tinh nhanh, vi vu.
d)
tinh nhanh, lấp lánh, vi vu.
22.
Câu 40. Trong hình vẽ dưới có:
a)
Hai góc vuông và hai góc nhọn.
b)
Hai góc vuông, một góc nhọn và một góc tù.
c)
Hai góc vuông và hai góc tù.
d)
Ba góc vuông, một góc nhọn.
23.
Câu 17. Chọn đáp án nối từ ở cột A với cột B sao cho phù hợp
a)
1 - c, 2 - a, 3 - b
b)
1 - a, 2 - c, 3 - b
c)
1 - c, 2 - b, 3 - a
d)
1 - a, 2 - b, 3 - c
24.
Câu 18. Số 642 570 300 được đọc là:
a)
Sáu mươi bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
b)
Sáu trăm bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.
c)
Sáu trăm bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
d)
Sáu trăm bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
25.
Câu 19. Số 345 378 làm tròn đến chục nghìn được số:
a)
345 000
b)
350 000
c)
345 380
d)
345 400
26.
Câu 20. Bác Hồ sinh năm 1890, năm đó thuộc thế kỉ nào?
a)
Thế kỉ XVIII.
b)
Thế kỉ XIX.
c)
Thế kỉ XXI.
d)
Thế kỉ XX.
27.
Câu 21. Số thích hợp điền vào 2 chỗ chấm là:
a)
a) 10 004; b) 10
b)
a) 10 040; b) 10
c)
a) 10 400; b) 10
d)
a) 10 004; b) 6
28.
Câu 22. Số liền sau của số lớn nhất có sáu chữ số là:
a)
999 998
b)
1 000 000
c)
999 999
d)
9 999 999
29.
Câu 23. Hình tứ giác ABCD có các cặp cạnh vuông góc với nhau là:
a)
AD và DC; AB và AD
b)
AD và BC; AB và DC
c)
AB và BC; AB và AD
d)
AD và DC; BC và CD
30.
Câu 24. Một khu vườn dạng hình chữ nhật có chu vi là 260 m. Chiều dài hơn chiều rộng là 28 m. Chiều dài, chiều rộng của khu vườn lần lượt là:
a)
Chiều dài 79m, chiều rộng 51m.
b)
Chiều rộng 79m, chiều dài 51m.
c)
Chiều dài 144m, chiều rộng 116m.
d)
Chiều dài 79m, chiều rộng 61m.
31.
Câu 25. Tổng của hai số là số tự nhiên chẵn lớn nhất có ba chữ số. Biết hiệu của hai số là 360. Số lần lượt là:
a)
Số bé 679; Số lớn 319
b)
Số bé 319; Số lớn 679
c)
Số bé 264; Số lớn 624
d)
Số bé 264; Số lớn 679
32.
Câu 26. Số bốn triệu ba trăm hai mươi lăm nghìn bảy trăm được viết là:
a)
4 325 070
b)
4 325 700
c)
4 325 007
d)
4 525 700
33.
Câu 27. Số dưới đây làm tròn đến hàng trăm nghìn thì được bốn trăm nghìn là:
a)
149 000
b)
490 000
c)
360 000
d)
349 999
34.
Câu 28. Trần Hưng Đạo sinh năm 1228, năm đó thuộc thế kỉ:
a)
Thế kỉ XIII
b)
Thế kỉ XV
c)
Thể kỉ XII
d)
Thế kỉ XIV
35.
Câu 29. Hai số lẻ liên tiếp có tổng là 20. Hai số đó là:
a)
8 và 12
b)
9 và 11
c)
7 và 13
d)
5 và 15
36.
Câu 30. Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là:
a)
AB và AD; BD và BC.
b)
BA và BC; DB và DC.
c)
AB và AD; BD và BC; DA và DC.
d)
AB và AD; BD và BC; DB và DC.
37.
Câu 31. Một mảnh gỗ hình chữ nhật có nửa chu vi là 120 cm. Chiều dài hơn chiều rộng là 102 cm. Chiều rộng và chiều dài lần lượt là:
a)
111 cm; 9 cm
b)
10 cm; 110 cm
c)
9 cm; 111 cm
d)
11 cm; 111 cm
38.
Câu 32. Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số và hiệu của hai số là 11. Số bé và số lớn lần lượt là:
a)
44 và 55
b)
45 và 56
c)
43 và 54
d)
40 và 51
39.
Câu 35. Số 45 317 đọc là:
a)
Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
b)
Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
c)
Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
d)
Bốn mươi lăm nghìn một trăm bảy mươi ba