Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Luật Kinh doanh bảo hiểm

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hoa hồng đại lý bảo hiểm được trả cho đối tượng nào dưới đây:

a)

Đại lý bảo hiểm là tổ chức hoặc cá nhân ký hợp đồng đại lý với doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Bên mua bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

d)

Người được bảo hiểm

2.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai khi nói về hoạt động mà đại lý bảo hiểm có thể được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện:

a)

Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm

b)

Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm theo phạm vi ủy quyền

c)

Chăm sóc và duy trì hợp đồng bảo hiểm

d)

Giải quyết bồi thường và chi trả tiền bảo hiểm

3.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: "Hợp đồng bảo hiểm trùng là trường hợp có từ hai hợp đồng bảo hiểm trở lên để bảo hiểm cho cùng phạm vi, __, thời hạn và sự kiện bảo hiểm mà tổng số tiền bảo hiểm vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm".

a)

Đối tượng bảo hiểm

b)

Số tiền bảo hiểm

c)

Người được bảo hiểm

d)

Phí bảo hiểm

4.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Hợp đồng bảo hiểm phải được lập bằng văn bản

b)

Bên mua bảo hiểm có thể yêu cầu chi trả bất kỳ lúc nào không cần hồ sơ

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ cần cấp giấy chứng nhận bảo hiểm khi có yêu cầu của đại lý

d)

Người được bảo hiểm không cần có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng

5.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò kinh tế của bảo hiểm:

a)

Phân tán và chia sẻ rủi ro trong xã hội

b)

Góp phần ổn định tài chính cho cá nhân và doanh nghiệp

c)

Tạo nguồn vốn đầu tư thông qua việc tích tụ phí bảo hiểm

d)

Làm gia tăng rủi ro cho xã hội

6.

Chọn phương án đúng nhất về chuyển giao hợp đồng bảo hiểm:

a)

Việc chuyển giao phải được doanh nghiệp bảo hiểm chấp thuận bằng văn bản

b)

Bên mua bảo hiểm có thể tự do chuyển giao hợp đồng cho bất kỳ ai

c)

Chỉ cần thông báo miệng cho doanh nghiệp bảo hiểm là có hiệu lực

d)

Chuyển giao không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm

7.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Người được bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng

b)

Mọi rủi ro đều được bảo hiểm không có loại trừ

c)

Phí bảo hiểm chỉ được nộp sau khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

Hợp đồng bảo hiểm không cần chữ ký của các bên

8.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được chi trả hoa hồng bảo hiểm cho đối tượng nào dưới đây:

a)

Đại lý bảo hiểm theo hợp đồng đại lý

b)

Bên mua bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

d)

Người thụ hưởng bảo hiểm

9.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

Tên và địa chỉ của các bên

b)

Đối tượng và phạm vi bảo hiểm

c)

Điều khoản giải quyết tranh chấp

d)

Ảnh thẻ của bên mua bảo hiểm

10.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nội dung chủ yếu đào tạo chứng chỉ đại lý bảo hiểm bao gồm:

a)

Kiến thức pháp luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm và đạo đức nghề nghiệp

b)

Kỹ năng bơi lội và thể thao ngoài trời

c)

Kiến thức kế toán công và kiểm toán nhà nước

d)

Kỹ năng lập trình máy tính

11.

Chọn phương án đúng nhất về loại hợp đồng bảo hiểm quy định tại Luật Kinh doanh bảo hiểm:

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo hiểm con người

c)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

d)

Cả ba loại trên

12.

Chọn phương án đúng nhất về loại trừ bảo hiểm:

a)

Là các trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm khi sự kiện thuộc phạm vi loại trừ xảy ra

b)

Là các quyền lợi bổ sung được chi trả thêm ngoài hợp đồng

c)

Là mức giảm phí áp dụng cho hợp đồng dài hạn

d)

Là điều khoản cho phép bên mua bảo hiểm nhận bồi thường gấp đôi

13.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm:

a)

Chỉ có hiệu lực khi có sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Tự động có hiệu lực nếu bên mua bảo hiểm thông báo qua điện thoại

c)

Không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm

d)

Chỉ cần đại lý xác nhận là có hiệu lực

14.

Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:

a)

Bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật, trục lợi bảo hiểm

b)

Bên mua bảo hiểm đổi địa chỉ cư trú

c)

Người được bảo hiểm chuyển công tác sang đơn vị khác

d)

Đại lý bảo hiểm nghỉ việc

15.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:

a)

Bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với đối tượng bảo hiểm

b)

Hợp đồng ghi bằng văn bản

c)

Phí bảo hiểm được thanh toán đầy đủ

d)

Giấy chứng nhận bảo hiểm được cấp

16.

Người có quyền chiếm hữu đối với tài sản thì có "Quyền lợi có thể được bảo hiểm" đối với tài sản đó:

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp không có thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong thời hạn:

a)

77 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

b)

1010 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

c)

1515 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

d)

3030 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ

18.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với bảo hiểm tài sản, trường hợp người được bảo hiểm từ chối chuyển quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:

a)

Giảm số tiền bồi thường tương ứng với giá trị quyền yêu cầu bồi hoàn bị từ chối chuyển

b)

Vẫn chi trả toàn bộ số tiền bồi thường như ban đầu

c)

Yêu cầu bên mua bảo hiểm nộp thêm phí bảo hiểm

d)

Hủy hợp đồng bảo hiểm ngay lập tức

19.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối chi trả khi xảy ra rủi ro thuộc điều khoản loại trừ trong hợp đồng

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương thay đổi mức phí trong thời hạn hợp đồng mà không cần sự đồng ý của bên mua

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ giải thích điều khoản hợp đồng cho bên mua một cách rõ ràng, đầy đủ

d)

Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ chi trả tiền bảo hiểm/khi bồi thường đúng thời hạn theo thỏa thuận

20.

Chọn phương án đúng về quyền, nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm phải lưu trữ hồ sơ, thông tin của bên mua và người được bảo hiểm theo quy định pháp luật

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm được phép từ chối cung cấp thông tin cho cơ quan quản lý nhà nước khi được yêu cầu hợp pháp

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm có thể thu thêm phí ngoài hợp đồng sau khi sự kiện bảo hiểm đã xảy ra

d)

Doanh nghiệp bảo hiểm không cần công bố quy tắc, điều khoản bảo hiểm trước khi giao kết

21.

Theo Quy tắc bảo hiểm “Mọi rủi ro tài sản” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), thiệt hại vật chất đối với tài sản được bảo hiểm do cháy hoặc nổ phát sinh từ việc trục trặc của các dữ liệu điện tử có được bảo hiểm không?

a)

Có, nếu cháy hoặc nổ gây thiệt hại vật chất cho tài sản được bảo hiểm

b)

Không, mọi cháy hoặc nổ phát sinh từ trục trặc dữ liệu điện tử đều bị loại trừ

22.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

Người thụ hưởng

b)

Đại lý bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Người giám hộ

23.

Ông A tham gia 02 hợp đồng bảo hiểm chi phí y tế tại 02 doanh nghiệp bảo hiểm X và Y, giới hạn chi trả chi phí y tế tại mỗi hợp đồng bảo hiểm là 1010 triệu đồng/lần nằm viện. Trong thời hạn bảo hiểm, ông A nằm viện điều trị, chi phí cho đợt nằm viện này là 66 triệu đồng. Số tiền mà ông A sẽ được các doanh nghiệp bảo hiểm chi trả cho đợt nằm viện điều trị này là:

a)

66 triệu đồng

b)

1010 triệu đồng

c)

1212 triệu đồng

d)

33 triệu đồng

24.

Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm thương tật do tai nạn, trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật bộ phận do tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả số tiền nào sau đây?

a)

Theo tỷ lệ phần trăm của số tiền bảo hiểm căn cứ bảng tỷ lệ thương tật

b)

Toàn bộ số tiền bảo hiểm đã tham gia, không phụ thuộc mức độ thương tật

c)

Theo chi phí thực tế phát sinh nhưng không vượt quá số tiền bảo hiểm

d)

Không chi trả vì chỉ bảo hiểm tử vong do tai nạn

25.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm:

a)

Bên mua bảo hiểm phải kê khai trung thực, đầy đủ khi giao kết hợp đồng bảo hiểm

b)

Bên mua bảo hiểm phải đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng thời hạn theo thỏa thuận

c)

Bên mua bảo hiểm được tự ý chuyển nhượng quyền lợi bảo hiểm cho người khác mà không cần thông báo doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ thông báo kịp thời khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

26.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được thực hiện các hành vi nào sau đây:

a)

Cung cấp thông tin sai lệch, gây nhầm lẫn cho bên mua bảo hiểm

b)

Chiếm dụng phí bảo hiểm đã thu của khách hàng

c)

Tự ý cấp giấy chứng nhận bảo hiểm khi không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền

d)

Tư vấn, xúi giục giao kết hợp đồng trái với quy tắc, điều khoản sản phẩm

27.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với các hợp đồng bảo hiểm (trừ bảo hiểm trách nhiệm), trường hợp không có thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng không chứng minh được rằng không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm, thì thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm là:

a)

33 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

b)

66 tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

11 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

22 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm

28.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng về bảo hiểm bắt buộc:

a)

Điều kiện, mức trách nhiệm, phí và quy tắc bảo hiểm do Nhà nước quy định

b)

Bên mua bảo hiểm có thể tự quyết định toàn bộ mức trách nhiệm và phí bảo hiểm theo ý muốn

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm bắt buộc phải bồi thường trong mọi trường hợp xảy ra rủi ro

d)

Hợp đồng bảo hiểm bắt buộc không cần tuân theo quy định pháp luật

29.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:

a)

Đối tượng bảo hiểm không tồn tại tại thời điểm giao kết

b)

Bên mua bảo hiểm không có lợi ích có thể được bảo hiểm

c)

Hợp đồng có nội dung vi phạm điều cấm của pháp luật

d)

Bên mua và doanh nghiệp bảo hiểm đều không ký kết bằng văn bản

30.

Theo đơn bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe, trong quá trình lưu thông, lái xe sử dụng rượu, bia có nồng độ cồn vượt quá quy định của pháp luật và gây tai nạn. Trong trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả tiền bảo hiểm như thế nào:

a)

Không trả tiền bảo hiểm do thuộc rủi ro loại trừ

b)

Trả toàn bộ tiền bảo hiểm theo số tiền bảo hiểm

c)

Trả một phần tiền bảo hiểm theo tỷ lệ bất kỳ

d)

Chỉ trả chi phí cấp cứu ban đầu

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về rủi ro loại trừ:

a)

Là những rủi ro không được bảo hiểm theo quy tắc, điều khoản sản phẩm

b)

Là rủi ro luôn được chi trả khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

Là danh mục do khách hàng tự xác định sau khi giao kết hợp đồng

d)

Là điều khoản vô hiệu, không có giá trị pháp lý

32.

Bên thứ ba trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng là:

a)

Cá nhân/tổ chức bị thiệt hại do hành vi tư vấn của người được bảo hiểm, không phải người được bảo hiểm hay doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm

c)

Người được bảo hiểm (đơn vị tư vấn)

d)

Cơ quan quản lý nhà nước

33.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:

a)

Tuân thủ quy tắc, điều khoản, quy trình của doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Cung cấp thông tin trung thực, đầy đủ cho khách hàng

c)

Bảo mật thông tin khách hàng, không sử dụng trái phép

d)

Không thực hiện cạnh tranh không lành mạnh, không gây thiệt hại cho khách hàng

34.

Trong khi lưu thông, xe A đâm xe B làm xe B mất kiểm soát và va chạm với người đi đường gây tai nạn. Nguyên nhân gây tai nạn cho người đi đường do xe A là nguyên nhân trực tiếp. Kết luận này là:

a)

Đúng, vì hành vi của xe A dẫn đến hậu quả ngay tức khắc

b)

Sai, vì va chạm của xe B với người đi đường là nguyên nhân trực tiếp

c)

Đúng, vì mọi va chạm chuỗi đều quy về xe đầu tiên

d)

Sai, vì chỉ xe B mới có quan hệ nhân quả với người đi đường

35.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không chịu trách nhiệm bồi thường trong trường hợp tài sản được bảo hiểm bị tổn thất do:

a)

Chiến tranh, khủng bố hoặc nổi loạn

b)

Cháy nổ do chập điện bất ngờ

c)

Bão lũ theo phạm vi rủi ro được bảo hiểm

d)

Tai nạn bất ngờ ngoài ý muốn của chủ sở hữu

36.

Trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí và bên mua bảo hiểm chưa đóng đủ phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả quyền lợi bảo hiểm. Phát biểu trên là:

a)

Đúng, vì vẫn còn hiệu lực trong thời gian gia hạn

b)

Sai, vì chưa đóng đủ phí thì tạm dừng trách nhiệm bảo hiểm

c)

Đúng nếu bên mua bảo hiểm đã đóng tối thiểu 50% phí

d)

Đúng chỉ khi có bảo lãnh của đại lý bảo hiểm

37.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Hợp đồng bảo hiểm phải được lập bằng văn bản

b)

Bên mua bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng mọi lúc mà không cần lý do

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm phải giải thích điều khoản cho bên mua

d)

Phí bảo hiểm được đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng

38.

Đối tượng nào sau đây không phải là người được bảo hiểm trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp:

a)

Nhân viên hành nghề theo hợp đồng của tổ chức được bảo hiểm

b)

Khách hàng của tổ chức được bảo hiểm bị thiệt hại

c)

Cộng tác viên chuyên môn được liệt kê trong hợp đồng

d)

Doanh nghiệp mua bảo hiểm cho trách nhiệm nghề nghiệp của mình

39.

Trường hợp nào sau đây thuộc trách nhiệm bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe:

a)

Hàng hóa bị hư hỏng do tai nạn giao thông do xe gây ra theo phạm vi bảo hiểm

b)

Hàng hóa giảm giá trị do chậm giao vì tắc đường

c)

Hao hụt tự nhiên trong quá trình vận chuyển

d)

Tổn thất do xếp dỡ sai quy cách trước khi khởi hành

40.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng nào sau đây được ủy quyền cho đại lý bảo hiểm trên cơ sở hợp đồng đại lý bảo hiểm để thực hiện các hoạt động đại lý bảo hiểm:

a)

Tổ chức, cá nhân đáp ứng điều kiện và được doanh nghiệp bảo hiểm ký hợp đồng đại lý

b)

Chỉ cá nhân có chứng chỉ hành nghề môi giới bảo hiểm

c)

Công chức nhà nước trong giờ làm việc

d)

Bất kỳ cá nhân nào có hộ khẩu tại địa phương

41.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:

a)

Cung cấp thông tin trung thực cho khách hàng

b)

Thu xếp giao kết hợp đồng theo ủy quyền

c)

Tự ý quyết định bồi thường khi xảy ra tổn thất

d)

Bảo mật thông tin khách hàng theo quy định

42.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, câu trả lời nào sau đây là đúng nhất về hợp đồng bảo hiểm trùng?

a)

Các bên phải thông báo cho nhau và áp dụng nguyên tắc chia sẻ trách nhiệm bồi thường

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm nào ký sau sẽ vô hiệu toàn bộ

c)

Người được bảo hiểm chỉ được yêu cầu bồi thường từ một hợp đồng và không phải thông báo

d)

Mọi hợp đồng đều bị hủy nếu phát hiện trùng

43.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, vốn điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm là:

a)

Số vốn góp đã được chủ sở hữu cam kết góp

b)

Số vốn thực góp và được ghi nhận trên báo cáo tài chính theo quy định

c)

Tổng tài sản trừ đi nợ phải trả

d)

Nguồn vốn huy động dự kiến trong 3 năm tới

44.

Luật Kinh doanh bảo hiểm quy định về các loại hợp đồng bảo hiểm nào sau đây:

a)

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, phi nhân thọ và sức khỏe

b)

Chỉ hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

c)

Chỉ hợp đồng bảo hiểm tài sản

d)

Chỉ hợp đồng bảo hiểm bắt buộc

45.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Bên mua bảo hiểm phải kê khai trung thực, đầy đủ khi giao kết hợp đồng

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm có thể thay đổi phí bất kỳ lúc nào

c)

Hợp đồng bảo hiểm không cần chữ ký của các bên

d)

Người thụ hưởng không cần được chỉ định trong hợp đồng

46.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:

a)

Cung cấp thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm

b)

Giải thích điều khoản, điều kiện bảo hiểm

c)

Từ chối mọi trách nhiệm khi có tranh chấp

d)

Bảo mật thông tin khách hàng theo quy định

47.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về điều kiện của doanh nghiệp bảo hiểm được nhận chuyển giao danh mục hợp đồng bảo hiểm:

a)

Đáp ứng yêu cầu về khả năng thanh toán và được chấp thuận của cơ quan quản lý

b)

Chỉ cần thỏa thuận giữa các doanh nghiệp liên quan

c)

Chỉ cần có vốn điều lệ lớn hơn doanh nghiệp chuyển giao

d)

Không cần thông báo cho bên mua bảo hiểm

48.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 03 năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý bảo hiểm thì:

a)

Phải tham gia đào tạo, cập nhật kiến thức và được doanh nghiệp bảo hiểm công nhận lại

b)

Chỉ cần nộp lại lệ phí duy trì chứng chỉ

c)

Mặc nhiên được hoạt động trở lại vì chứng chỉ còn giá trị vô thời hạn

d)

Phải thi lại toàn bộ chứng chỉ ở cơ quan nhà nước

49.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không phải nghiệp vụ bảo hiểm bắt buộc:

a)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

b)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới

c)

Bảo hiểm y tế tư nhân tự nguyện

d)

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp một số lĩnh vực theo luật định

50.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm là:

a)

Lợi ích có thể được bảo hiểm gắn với tài sản, con người, trách nhiệm dân sự

b)

Bất kỳ sự kiện nào xảy ra trong tương lai

c)

Mọi rủi ro phát sinh trong hoạt động kinh doanh

d)

Doanh thu kỳ vọng của doanh nghiệp

51.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phí bảo hiểm là:

a)

Khoản tiền bên mua bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm theo hợp đồng

b)

Khoản phạt do vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin

c)

Khoản ký quỹ bắt buộc của đại lý bảo hiểm

d)

Khoản bồi thường doanh nghiệp bảo hiểm trả cho người được bảo hiểm

52.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho đối tượng nào?

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Đại lý bảo hiểm

c)

Người được bảo hiểm

d)

Bên thứ ba có quyền lợi liên quan

53.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm là gì?

a)

Giấy chứng nhận bảo hiểm/đơn bảo hiểm

b)

Hóa đơn thu phí bảo hiểm

c)

Email chào hàng của đại lý

d)

Phiếu thu tạm thời

54.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không có nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Khai báo trung thực mọi thông tin liên quan đến rủi ro

b)

Thanh toán đầy đủ phí bảo hiểm theo hợp đồng

c)

Thông báo ngay khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

Tham gia tái bảo hiểm để chia sẻ rủi ro

55.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.

a)

Được yêu cầu bồi thường, phải đóng phí đầy đủ và cung cấp thông tin trung thực

b)

Chỉ có quyền yêu cầu bồi thường, không có nghĩa vụ đóng phí

c)

Chỉ có nghĩa vụ đóng phí, không được yêu cầu cấp giấy chứng nhận bảo hiểm

d)

Được đơn phương sửa đổi điều khoản hợp đồng bất kỳ lúc nào

56.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án nào sau đây không phải là quyền hoặc nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm?

a)

Thu phí bảo hiểm theo hợp đồng

b)

Giải thích điều khoản, điều kiện bảo hiểm cho bên mua

c)

Cấp cứu y tế trực tiếp cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

Chi trả bồi thường/giải quyết quyền lợi bảo hiểm đúng hạn

57.

Nguyên tắc thế quyền không được áp dụng đối với loại hợp đồng bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm tài sản

b)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

Bảo hiểm nhân thọ/sức khỏe (bảo hiểm con người)

d)

Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển

58.

Theo Quy tắc bảo hiểm "Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt" của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), có thể bảo hiểm máy móc, thiết bị hay nhà xưởng theo cơ sở giá trị thay thế mới (reinstatement) hay không?

a)

Có, nếu áp dụng điều khoản giá trị thay thế mới

b)

Không, chỉ được bảo hiểm theo giá trị còn lại

c)

Chỉ áp dụng cho nhà xưởng, không áp dụng cho máy móc thiết bị

d)

Chỉ áp dụng khi tổn thất toàn bộ

59.

Chọn phương án đúng nhất: bảo hiểm sức khỏe có thể bảo hiểm cho các rủi ro nào sau đây?

a)

Thiệt hại tài sản của người được bảo hiểm

b)

Chi phí y tế phát sinh do ốm đau, bệnh tật hoặc tai nạn theo điều kiện hợp đồng

c)

Trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba

d)

Mất mát hàng hóa khi vận chuyển

60.

Trong bảo hiểm sức khỏe, chi phí nào sau đây được coi là chi phí y tế hợp lý, hợp lệ có thể được doanh nghiệp bảo hiểm chi trả?

a)

Chi phí phẫu thuật và điều trị theo chỉ định bác sĩ tại cơ sở y tế hợp pháp

b)

Chi phí làm đẹp thẩm mỹ tự nguyện không liên quan đến tai nạn/bệnh

c)

Chi phí thử nghiệm lâm sàng tự nguyện không được bác sĩ chỉ định

d)

Chi phí nghỉ dưỡng, du lịch sau điều trị

61.

Nguyên tắc khoán được áp dụng cho loại bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm tài sản theo giá trị thực tế tổn thất

b)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

c)

Bảo hiểm con người (tai nạn, sức khỏe, nhân thọ)

d)

Bảo hiểm hàng hóa vận chuyển

62.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc hoạt động của đại lý bảo hiểm?

a)

Đại lý bảo hiểm hoạt động theo hợp đồng đại lý ký với doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Đại lý bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện một số hoạt động kinh doanh bảo hiểm

c)

Đại lý bảo hiểm có quyền tự quyết định bồi thường cho khách hàng mà không cần sự chấp thuận của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy định pháp luật và quy tắc, điều khoản của sản phẩm

63.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc do cơ quan nào ban hành quy định về điều kiện, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu?

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Xây dựng

d)

Chính phủ

64.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm sản phẩm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới

b)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

c)

Bảo hiểm thiệt hại tài sản tự nguyện của doanh nghiệp

d)

Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp theo quy định chuyên ngành

65.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm.

a)

Giải thích rõ điều kiện, điều khoản bảo hiểm cho bên mua

b)

Cấp giấy chứng nhận/đơn bảo hiểm theo hợp đồng

c)

Được đơn phương từ chối bồi thường mà không cần xác minh và căn cứ pháp lý

d)

Giải quyết bồi thường/chi trả quyền lợi bảo hiểm đúng thời hạn

66.

Chọn phương án đúng về số tiền bồi thường trong đơn bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe.

a)

Bồi thường theo giá trị thay thế mới không giới hạn

b)

Bồi thường trong phạm vi mức trách nhiệm ghi trên đơn và theo chi phí thực tế hợp lý

c)

Luôn bồi thường toàn bộ giá trị hàng hóa chuyên chở

d)

Bồi thường theo giá trị do chủ xe tự khai

67.

Rủi ro được coi là rủi ro có thể được bảo hiểm khi đáp ứng các điều kiện nào? Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Có tính ngẫu nhiên, không chắc chắn xảy ra

b)

Hợp pháp, không trái đạo đức xã hội

c)

Xác định được và lượng hóa được thiệt hại

d)

Chắc chắn sẽ xảy ra trong thời hạn bảo hiểm

68.

Chọn phương án đúng về số tiền cần phải bảo hiểm đối với máy móc thiết bị của chủ thầu (CPM) theo hướng dẫn của Munich Re.

a)

Giá trị thị trường hiện tại của máy móc, không bao gồm chi phí lắp đặt

b)

Giá trị thay thế mới bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và thuế hợp pháp

c)

Giá trị khấu hao còn lại trên sổ sách kế toán

d)

Một mức cố định do nhà bảo hiểm quy định cho mọi thiết bị

69.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có quyền hoặc nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Tư vấn sản phẩm theo phạm vi ủy quyền

b)

Thu xếp giao kết hợp đồng theo quy định của doanh nghiệp bảo hiểm

c)

Quyết định chấp nhận bảo hiểm và bồi thường thay doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Tuân thủ đạo đức nghề nghiệp và pháp luật

70.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc?

a)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản của doanh nghiệp

c)

Bảo hiểm sức khỏe cá nhân

d)

Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh

71.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về quyền của doanh nghiệp bảo hiểm.

a)

Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ và trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết hợp đồng

b)

Đơn phương sửa đổi điều khoản hợp đồng sau khi ký mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm

c)

Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng

d)

Từ chối chi trả khi xảy ra sự kiện thuộc điều khoản loại trừ đã thỏa thuận

72.

Chọn phương án đúng nhất về bảo hiểm trùng.

a)

Nhiều hợp đồng bảo hiểm cho cùng đối tượng, cùng rủi ro, cùng thời hạn; tổng số tiền chi trả không vượt quá thiệt hại thực tế

b)

Một hợp đồng bảo hiểm có nhiều điều khoản bổ sung

c)

Các hợp đồng bảo hiểm cho các rủi ro khác nhau của cùng một đối tượng

d)

Bên mua bảo hiểm ký hợp đồng với một doanh nghiệp bảo hiểm duy nhất

73.

Theo pháp luật về hoạt động kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào đúng nhất về giới hạn trách nhiệm bảo hiểm trong bảo hiểm trách nhiệm.

a)

Mức tiền tối đa doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường cho mỗi sự cố và/hoặc cho toàn bộ thời hạn bảo hiểm theo giới hạn ghi trong hợp đồng

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường toàn bộ thiệt hại thực tế không giới hạn

c)

Giới hạn trách nhiệm chỉ áp dụng cho thiệt hại về tài sản, không áp dụng cho thiệt hại về thân thể

d)

Giới hạn trách nhiệm do đại lý bảo hiểm tự quyết định khi cấp đơn

74.

Phạm vi bảo hiểm của bảo hiểm trách nhiệm dân sự của xe cơ giới đối với bên thứ ba được mô tả như sau: bảo hiểm thiệt hại ngoài hợp đồng về thân thể, tính mạng và tài sản do xe cơ giới gây ra cho bên thứ ba. Chọn phương án đúng nhất.

a)

Bảo hiểm bồi thường cho bên thứ ba theo phạm vi nêu trên và không bồi thường thiệt hại đối với chính chủ xe

b)

Bảo hiểm chỉ bồi thường thiệt hại về tài sản, không bồi thường thiệt hại về thân thể, tính mạng

c)

Bảo hiểm bồi thường cả thiệt hại của chủ xe và của bên thứ ba

d)

Bảo hiểm chỉ bồi thường khi người gây tai nạn là đại lý bảo hiểm

75.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất.

a)

Hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành văn bản

b)

Đại lý bảo hiểm có quyền quyết định mức bồi thường

c)

Bên mua bảo hiểm không cần khai báo thông tin khi giao kết hợp đồng

d)

Doanh nghiệp bảo hiểm có thể thu phí bảo hiểm sau khi chi trả tiền bảo hiểm

76.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây.

a)

Quyết định chi trả tiền bảo hiểm

b)

Tư vấn sản phẩm theo tài liệu đã được phê duyệt

c)

Thu xếp giao kết hợp đồng theo phạm vi ủy quyền

d)

Thu phí bảo hiểm theo quy định doanh nghiệp

77.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai.

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm phải giải thích rõ điều khoản loại trừ khi giao kết hợp đồng

b)

Bên mua bảo hiểm có quyền nhận lại phí chưa sử dụng khi hợp đồng bị hủy theo thỏa thuận hợp pháp

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm được từ chối chi trả trong mọi trường hợp sau khi đã thu phí

d)

Người thụ hưởng được nhận tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo hợp đồng

78.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là ai.

a)

Người thụ hưởng

b)

Đại lý bảo hiểm

c)

Cơ quan quản lý nhà nước

d)

Người giám định tổn thất

79.

Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: "Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì ______ phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết".

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Đại lý bảo hiểm

c)

Người giám định

d)

Bên thứ ba bị thiệt hại

80.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm.

a)

Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

b)

Hợp đồng bảo hiểm phi nhân thọ

c)

Hợp đồng tái bảo hiểm

d)

Hợp đồng tín dụng ngân hàng

81.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng.

a)

Người thụ hưởng có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm chi trả khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo hợp đồng

b)

Đại lý bảo hiểm được quyền đơn phương thay đổi điều khoản hợp đồng đã ký

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm không cần thông báo cho bên mua khi từ chối bồi thường

d)

Bên mua bảo hiểm không được yêu cầu cấp bản sao hợp đồng

82.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi điều kiện nào được đáp ứng.

a)

Được doanh nghiệp bảo hiểm chấp thuận bằng văn bản

b)

Được đại lý bảo hiểm ký xác nhận

c)

Bên mua bảo hiểm thông báo miệng cho doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Có xác nhận của cơ quan công an

83.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai.

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường/chi trả đúng thời hạn theo hợp đồng

b)

Đại lý bảo hiểm được quyền cấp giấy chứng nhận bảo hiểm và quyết định chi trả

c)

Bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ kê khai trung thực khi giao kết hợp đồng

d)

Người thụ hưởng có quyền nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận

84.

Khi giao kết hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ nào sau đây.

a)

Thẩm định rủi ro và quyết định chấp nhận bảo hiểm theo quy định

b)

Cấp giấy chứng nhận/hợp đồng bảo hiểm sau khi thỏa thuận và thu phí theo quy định

c)

Giải thích đầy đủ điều khoản, bao gồm điều khoản loại trừ, cho bên mua bảo hiểm

d)

Đơn phương hủy hợp đồng bất cứ lúc nào không cần lý do

85.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến tăng rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận tại hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ thực hiện biện pháp nào?

a)

Điều chỉnh tăng phí bảo hiểm hoặc thay đổi điều kiện bảo hiểm theo thỏa thuận

b)

Giữ nguyên phí bảo hiểm và điều kiện bảo hiểm dù rủi ro tăng

c)

Giảm phí bảo hiểm để khuyến khích bên mua tiếp tục hợp đồng

d)

Miễn trừ toàn bộ các rủi ro mới phát sinh mà không cần thông báo

86.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với tổn thất do hao mòn tự nhiên hoặc do bản chất vốn có của tài sản, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ xử lý thế nào?

a)

Không bồi thường

b)

Bồi thường toàn bộ

c)

Bồi thường một phần theo tỷ lệ khấu hao

d)

Giảm phí bảo hiểm cho kỳ sau

87.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai về quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm?

a)

Được đơn phương thay đổi điều kiện và phí bảo hiểm bất kỳ lúc nào mà không cần thông báo

b)

Có quyền từ chối bồi thường khi tổn thất không thuộc phạm vi bảo hiểm

c)

Có nghĩa vụ giải thích rõ điều khoản, điều kiện bảo hiểm cho bên mua

d)

Phải chi trả tiền bảo hiểm theo đúng thỏa thuận khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

88.

Chọn phương án đúng nhất về số tiền bồi thường hoặc số tiền chi trả quyền lợi bảo hiểm:

a)

Không vượt quá tổn thất thực tế và giới hạn theo số tiền bảo hiểm/quyền lợi bảo hiểm

b)

Luôn bằng đúng số tiền bảo hiểm ghi trên hợp đồng

c)

Bằng chi phí dự kiến khắc phục rủi ro trong tương lai

d)

Phụ thuộc vào khả năng tài chính của doanh nghiệp bảo hiểm tại thời điểm xảy ra tổn thất

89.

Theo Đơn bảo hiểm “Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), áp dụng từ rủi ro A đến I, tài sản bị thiệt hại do nguyên nhân nào sau đây không bị loại trừ bảo hiểm?

a)

Cháy do sơ suất bất ngờ

b)

Chiến tranh, nội loạn

c)

Hao mòn tự nhiên, mục nát theo thời gian

d)

Ô nhiễm, nhiễm bẩn dần dần

90.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải thực hiện trong tối đa bao nhiêu ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ?

a)

5 ngày

b)

10 ngày

c)

15 ngày

d)

30 ngày

91.

Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn sẽ không được chi trả khoản chi phí nào sau đây:

a)

Chi phí phẫu thuật thẩm mỹ không liên quan đến tai nạn

b)

Chi phí điều trị ngoại trú do tai nạn theo quyền lợi

c)

Trợ cấp nằm viện do tai nạn theo quyền lợi

d)

Chi trả thương tật thân thể do tai nạn theo tỷ lệ quy định

92.

Khi tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm có thể được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?

a)

Chi trả thương tật thân thể do tai nạn theo tỷ lệ quy định

b)

Chi phí thai sản định kỳ

c)

Bồi thường hư hỏng tài sản cá nhân

d)

Chi trả điều trị bệnh thông thường không do tai nạn

93.

Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:

a)

Chuyển giao rủi ro

b)

Né tránh rủi ro bằng cách ngừng hoạt động

c)

Tự giữ rủi ro toàn bộ

d)

Chấp nhận rủi ro mà không có biện pháp quản trị

94.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Hợp đồng bảo hiểm phải được lập bằng văn bản

b)

Hợp đồng bảo hiểm có thể giao kết bằng lời nói

c)

Bên mua bảo hiểm không cần kê khai trung thực khi yêu cầu bảo hiểm

d)

Doanh nghiệp bảo hiểm có thể từ chối bồi thường dù sự kiện thuộc phạm vi bảo hiểm

95.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc:

a)

Áp dụng cho các cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ theo danh mục quy định

b)

Chỉ áp dụng cho nhà ở hộ gia đình

c)

Doanh nghiệp tự quyết định có áp dụng hay không

d)

Chỉ cần mua một lần cho cả vòng đời tài sản, không cần tái tục

96.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc không bao gồm:

a)

Bảo hiểm tai nạn con người cá nhân thông thường

b)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới

c)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc cho cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ

d)

Một số bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp bắt buộc theo luật chuyên ngành

97.

Người có quyền đối với tài sản thuê, mượn và phải chịu rủi ro về tài sản đó thì có “quyền lợi có thể được bảo hiểm” đối với tài sản trong thời gian thuê, mượn; mệnh đề này là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Trong thời hạn bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới, trường hợp xe bị nổ lốp gây ra tai nạn dẫn đến tổn thất toàn bộ xe, doanh nghiệp bảo hiểm chi trả bồi thường như thế nào:

a)

Bồi thường cho thiệt hại của xe theo điều kiện hợp đồng, nhưng không bồi thường phần hư hỏng riêng của lốp

b)

Không bồi thường vì nổ lốp luôn bị loại trừ

c)

Chỉ bồi thường cho lốp xe, không bồi thường phần thiệt hại khác

d)

Bồi thường toàn bộ bao gồm cả phần hư hỏng riêng của lốp dù không do tai nạn

99.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về “Nguyên tắc bồi thường”:

a)

Số tiền bồi thường không làm người được bảo hiểm thu lợi, không vượt quá tổn thất thực tế

b)

Luôn bồi thường toàn bộ theo số tiền bảo hiểm đã mua

c)

Bồi thường theo mức doanh nghiệp bảo hiểm thấy phù hợp

d)

Bồi thường nhằm tạo ra lợi nhuận cho người được bảo hiểm sau tổn thất

100.

Chọn phương án đúng: Trường hợp nào sau đây thuộc phạm vi bảo hiểm của Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng (CAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re?

a)

Mưa lớn bất ngờ làm sập hệ cốp pha trong quá trình thi công

b)

Hao mòn dần của máy móc do sử dụng lâu ngày

c)

Thiệt hại do chiến tranh hoặc khủng bố

d)

Chi phí do chậm tiến độ không kèm thiệt hại vật chất

101.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền nào sau đây:

a)

Được hưởng hoa hồng đại lý theo hợp đồng đại lý bảo hiểm

b)

Tự ý thay đổi điều khoản hợp đồng của khách hàng

c)

Tự định mức, tự quyết định tỷ lệ phí bảo hiểm

d)

Đơn phương chi trả bồi thường không cần ủy quyền của doanh nghiệp

102.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng nhất về đối tượng được phép kinh doanh bảo hiểm sức khỏe có thời hạn trên 01 năm:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

c)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

d)

Đại lý bảo hiểm cá nhân

103.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về nguyên tắc trung thực tuyệt đối:

a)

Các bên chỉ cần cung cấp thông tin khi doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu

b)

Các bên phải cung cấp đầy đủ, trung thực mọi thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng

c)

Bên mua bảo hiểm có quyền giữ lại thông tin bất lợi nếu chưa được hỏi

d)

Doanh nghiệp bảo hiểm có thể bỏ qua việc thẩm định nếu khách hàng quen

104.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án nào sau đây đúng về hợp đồng bảo hiểm tài sản dưới giá trị:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường toàn bộ giá trị thiệt hại

b)

Bồi thường theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị thực tế của tài sản tại thời điểm xảy ra tổn thất

c)

Chỉ bồi thường khi thiệt hại vượt quá số tiền bảo hiểm

d)

Không phát sinh bồi thường vì hợp đồng vô hiệu

105.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về quyền của bên mua bảo hiểm:

a)

Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cấp giấy chứng nhận/hợp đồng bảo hiểm

b)

Yêu cầu bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo hợp đồng

c)

Được yêu cầu bồi thường dù không có rủi ro xảy ra

d)

Thay đổi người thụ hưởng theo thỏa thuận và pháp luật

106.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Hợp đồng bảo hiểm phải được lập bằng văn bản

b)

Người được bảo hiểm phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm có thể giao kết hợp đồng bảo hiểm bằng lời nói

d)

Phí bảo hiểm do các bên thỏa thuận hoặc theo quy định pháp luật

107.

Chọn phương án đúng về bảo hiểm trách nhiệm bắt buộc:

a)

Trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với bên thứ ba

b)

Trách nhiệm nghề nghiệp của tư vấn tài chính

c)

Trách nhiệm sản phẩm của nhà sản xuất

d)

Trách nhiệm dân sự của chủ nuôi thú cưng

108.

Tổng số tiền bồi thường hàng hóa khi tham gia bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe và chi phí (chi phí ngăn ngừa tổn thất, chi phí bảo quản, xếp dỡ, lưu kho…) có thể vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm/vụ tổn thất (thuộc phạm vi bảo hiểm). Phát biểu trên là:

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với đối tượng nào sau đây:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm được cấp phép hoạt động tại Việt Nam

b)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

c)

Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe

d)

Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

110.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm (trừ trường hợp sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo điều ước quốc tế mà nước CHXHCN Việt Nam là thành viên) thì phương án nào sau đây đúng:

a)

Phải mua bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp phép hoạt động tại Việt Nam

b)

Được tự do mua bảo hiểm tại bất kỳ doanh nghiệp nước ngoài nào không cần điều kiện

c)

Chỉ được mua bảo hiểm qua môi giới bảo hiểm quốc tế

d)

Chỉ có thể mua bảo hiểm thông qua đại lý cá nhân

111.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm phải giải thích điều khoản hợp đồng cho bên mua bảo hiểm

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối cấp đơn bảo hiểm mà không cần lý do và không phải thông báo

c)

Bên mua bảo hiểm có quyền nhận thông tin đầy đủ về sản phẩm bảo hiểm

d)

Hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực theo thỏa thuận của các bên

112.

Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với những người:

a)

Người xa lạ không có quan hệ lợi ích

b)

Bản thân, vợ/chồng, con, cha mẹ hoặc người phụ thuộc có quan hệ quyền lợi có thể được bảo hiểm

c)

Chỉ đối với bản thân người mua bảo hiểm

d)

Bất kỳ người nào do bên mua bảo hiểm lựa chọn

113.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là:

a)

Số tiền bảo hiểm

b)

Phí bảo hiểm

c)

Hoa hồng bảo hiểm

d)

Quyền lợi bảo hiểm

114.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có các quyền nào trong hoạt động đại lý bảo hiểm:

a)

Chỉ được ký hợp đồng đại lý, không được đào tạo

b)

Tuyển dụng, đào tạo, giám sát, đánh giá và chấm dứt hợp đồng đại lý theo quy định pháp luật

c)

Giao toàn bộ việc quản lý đại lý cho tổ chức bên ngoài

d)

Chỉ có quyền trả hoa hồng cho đại lý

115.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm:

a)

Có thể áp dụng để loại trừ mọi trách nhiệm mà không cần ghi trong hợp đồng

b)

Phải được quy định rõ ràng trong hợp đồng và không được trái pháp luật

c)

Chỉ áp dụng khi bên mua bảo hiểm đồng ý sau khi xảy ra tổn thất

d)

Doanh nghiệp bảo hiểm tự quyết định áp dụng bất kỳ lúc nào

116.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cơ quan, tổ chức nào sau đây có trách nhiệm giám sát hoạt động đại lý bảo hiểm:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm

c)

Đại lý trưởng khu vực

d)

Hiệp hội khách hàng

117.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về hợp đồng bảo hiểm:

a)

Hợp đồng bảo hiểm có thể giao kết bằng miệng

b)

Hợp đồng bảo hiểm phải được lập bằng văn bản

c)

Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực sau khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

Hợp đồng bảo hiểm không cần thỏa thuận về phí và số tiền bảo hiểm

118.

Mức khấu trừ là khoản tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu và được khấu trừ từ số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm. Mức khấu trừ thường áp dụng cho (chọn phương án đúng nhất).

a)

mỗi tổn thất phát sinh trong thời hạn bảo hiểm

b)

tổng số tiền bồi thường của cả năm

c)

toàn bộ thời hạn hợp đồng như một lần duy nhất

d)

mức phí bảo hiểm phải nộp

e)

mọi trách nhiệm dân sự phát sinh ngoài hợp đồng

119.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về “Nguyên tắc thế quyền”.

a)

doanh nghiệp bảo hiểm được thay mặt người được bảo hiểm yêu cầu bên thứ ba bồi hoàn sau khi đã bồi thường

b)

doanh nghiệp bảo hiểm thực hiện thế quyền trước khi chi trả bồi thường

c)

thế quyền áp dụng cho mọi sản phẩm bảo hiểm con người

d)

thế quyền cho phép doanh nghiệp bảo hiểm đòi lại tiền từ người được bảo hiểm

e)

thế quyền chỉ áp dụng khi hợp đồng vô hiệu

120.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không được áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm về việc chậm thông báo trong trường hợp nào sau đây.

a)

người được bảo hiểm có lý do bất khả kháng dẫn đến chậm thông báo

b)

mọi trường hợp chậm thông báo dù không có lý do

c)

chậm thông báo do sơ suất của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

chậm thông báo khi tổn thất nhỏ

e)

chậm thông báo do cố ý che giấu của người được bảo hiểm

121.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất.

a)

hợp đồng bảo hiểm vô hiệu khi bên mua không có quyền lợi có thể bảo hiểm

b)

mọi hợp đồng bảo hiểm đều có hiệu lực dù không có quyền lợi bảo hiểm

c)

quyền lợi bảo hiểm chỉ cần có sau khi xảy ra tổn thất

d)

quyền lợi bảo hiểm chỉ áp dụng đối với bảo hiểm nhân thọ

e)

quyền lợi bảo hiểm có thể được bỏ qua nếu các bên đồng ý

122.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền.

a)

yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giải thích điều khoản và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng

b)

tự ý sửa đổi điều khoản mà không cần sự đồng ý của doanh nghiệp bảo hiểm

c)

khước từ nộp phí nhưng vẫn duy trì hiệu lực hợp đồng

d)

yêu cầu bồi thường cho mọi rủi ro kể cả bị loại trừ

e)

chuyển nhượng hợp đồng mà không cần thông báo

123.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm tài sản, trong trường hợp đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm sau thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm thì.

a)

doanh nghiệp bảo hiểm được chấm dứt hợp đồng và thu phí đến thời điểm chấm dứt; rủi ro xảy ra sau thời điểm chấm dứt không được bảo hiểm

b)

hợp đồng vẫn tiếp tục hiệu lực thêm 30 ngày

c)

doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải bồi thường cho mọi tổn thất

d)

bên mua bảo hiểm không phải thanh toán phần phí còn thiếu

e)

doanh nghiệp bảo hiểm phải hoàn trả toàn bộ phí đã thu

124.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền.

a)

từ chối bồi thường nếu người được bảo hiểm cố ý gây ra tổn thất

b)

từ chối bồi thường trong mọi trường hợp

c)

thu phí vượt quá mức đã thỏa thuận

d)

đơn phương thay đổi phạm vi bảo hiểm bất kỳ lúc nào

e)

không cần nêu rõ loại trừ trong hợp đồng

125.

Chọn phương án đúng về cách thức quy định về loại trừ bảo hiểm.

a)

các điều khoản loại trừ phải được ghi rõ trong hợp đồng và được giải thích cho bên mua trước khi giao kết

b)

các loại trừ có thể áp dụng ngầm mà không cần nêu trong hợp đồng

c)

chỉ cần thông báo loại trừ sau khi xảy ra tổn thất

d)

loại trừ chỉ áp dụng với bảo hiểm tài sản

e)

doanh nghiệp bảo hiểm có thể thêm loại trừ bất kỳ lúc nào

126.

Tài sản nào sau đây được bảo hiểm theo đơn bảo hiểm “Mọi rủi ro tài sản” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI).

a)

máy móc, thiết bị hữu hình của doanh nghiệp

b)

cổ phiếu và chứng khoán tài chính

c)

phần mềm và dữ liệu không hữu hình

d)

giá trị thương hiệu, uy tín

e)

quyền sở hữu trí tuệ trừu tượng

127.

Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm là.

a)

phí bảo hiểm

b)

giá trị hoàn phí

c)

mức khấu trừ

d)

số tiền bảo hiểm

e)

tỷ lệ bồi thường

128.

Chọn phương án đúng nhất về các điều loại trừ thông thường trong một sản phẩm chăm sóc sức khỏe.

a)

điều trị bệnh có sẵn trước khi tham gia

b)

thẩm mỹ, làm đẹp không vì mục đích y khoa

c)

tổn thương do cố ý tham gia ẩu đả

d)

khám sức khỏe định kỳ theo yêu cầu cá nhân

e)

mọi bệnh phát sinh sau ngày hiệu lực

129.

Người được bảo hiểm tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, do tự vệ nên đã tham gia đánh nhau dẫn đến thương tật bộ phận. Trong trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm có chi trả bảo hiểm cho người được bảo hiểm.

a)

không chi trả vì hành vi tham gia ẩu đả thuộc điều khoản loại trừ dù là tự vệ

b)

chi trả toàn bộ vì tự vệ luôn được bảo hiểm

c)

chi trả một phần theo tỷ lệ lỗi

d)

chỉ chi trả khi có phán quyết của tòa án

e)

chi trả nếu người được bảo hiểm có bảo hiểm nhân thọ

130.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây.

a)

bên mua không đóng phí sau thời gian gia hạn theo thỏa thuận

b)

bên mua cố ý cung cấp thông tin không trung thực làm tăng rủi ro

c)

bên mua không thông báo khi có sự gia tăng rủi ro đáng kể theo yêu cầu hợp đồng

d)

mọi trường hợp tổn thất phát sinh

e)

doanh nghiệp bảo hiểm không cần lý do

131.

Theo đơn Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa trên xe: do lái xe bảo quản không cẩn thận hàng hóa sau tổn thất dẫn đến hàng bị mất cắp. Trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm có bồi thường cho người được bảo hiểm không.

a)

không, vì mất cắp do sơ suất bảo quản thuộc điều khoản loại trừ

b)

có, vì mọi mất mát của hàng hóa đều được bảo hiểm

c)

có, nếu giá trị mất mát nhỏ hơn mức khấu trừ

d)

không, vì trách nhiệm này thuộc bảo hiểm hàng hóa vận chuyển

e)

có, nếu lái xe có giấy phép hợp lệ

132.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi.

a)

cho bên mua/người được bảo hiểm

b)

cho doanh nghiệp bảo hiểm

c)

cho cơ quan quản lý nhà nước

d)

cho đại lý bảo hiểm

e)

cho bất kỳ bên thứ ba nào

133.

Trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, không có điều khoản sửa đổi, bổ sung, tổn thất gây ra đối với bên thứ ba trong thời gian bảo hành có thuộc trách nhiệm bảo hiểm không.

a)

không thuộc trách nhiệm bảo hiểm nếu không có điều khoản mở rộng tương ứng

b)

luôn thuộc trách nhiệm bảo hiểm mọi trường hợp

c)

chỉ thuộc trách nhiệm nếu giá trị nhỏ

d)

thuộc trách nhiệm nếu bên thứ ba có hợp đồng với nhà thầu

e)

phụ thuộc vào quyết định của giám định viên

134.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm nhằm mục đích.

a)

bảo vệ lợi ích công cộng và an toàn xã hội theo quy định pháp luật

b)

tăng doanh thu cho doanh nghiệp bảo hiểm

c)

khuyến khích cạnh tranh giữa các doanh nghiệp bảo hiểm

d)

thay thế mọi loại bảo hiểm tự nguyện

e)

giảm nghĩa vụ của người mua bảo hiểm

135.

Chọn phương án đúng nhất về việc xác định số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả theo “Nguyên tắc khoán” khi xảy ra sự kiện bảo hiểm:

a)

Chi trả đúng bằng chi phí thực tế khắc phục tổn thất

b)

Chi trả theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm và giá trị tài sản tại thời điểm tổn thất

c)

Chi trả theo mức khoán ghi trong hợp đồng, không phụ thuộc chi phí thực tế

d)

Chi trả tối đa bằng hạn mức trách nhiệm phụ lục hợp đồng

136.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm phát sinh khi:

a)

Bên mua bảo hiểm đóng đủ phí

b)

Xảy ra sự kiện gây trách nhiệm dân sự đối với người được bảo hiểm theo phạm vi bảo hiểm

c)

Có yêu cầu bồi thường của bên thứ ba dù chưa có sự kiện bảo hiểm

d)

Cơ quan nhà nước ra quyết định xử phạt người được bảo hiểm

137.

Chọn phương án sai:

a)

Bảo hiểm là cơ chế chuyển giao rủi ro từ người được bảo hiểm sang doanh nghiệp bảo hiểm

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm luôn phải bồi thường toàn bộ tổn thất thực tế

c)

Hợp đồng bảo hiểm là sự thỏa thuận giữa các bên về quyền và nghĩa vụ

d)

Phí bảo hiểm là khoản tiền người được bảo hiểm phải trả theo hợp đồng

138.

Chọn phương án sai về hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp:

a)

Bảo hiểm chi trả cho trách nhiệm pháp lý phát sinh do lỗi nghề nghiệp theo phạm vi hợp đồng

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm có thể bảo lưu quyền đòi lại từ người gây thiệt hại

c)

Người được bảo hiểm được bồi thường cả tiền phạt vi phạm hành chính liên quan đến hành nghề

d)

Hạn mức trách nhiệm là giới hạn tối đa doanh nghiệp bảo hiểm chi trả cho một sự kiện

139.

Phát biểu sau là đúng hay sai: "Trong quá trình vận chuyển súc vật sống nếu bị ốm, chết do dịch bệnh thì doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho chủ"

a)

Đúng, vì mọi rủi ro trong vận chuyển đều được bảo hiểm

b)

Sai, vì dịch bệnh thường thuộc điều khoản loại trừ nếu không có thỏa thuận mở rộng

c)

Đúng, nếu chủ hàng khai báo đầy đủ số lượng súc vật

d)

Sai, vì chỉ bồi thường khi có xác nhận của thú y địa phương

140.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm được phép từ chối bồi thường với mọi tổn thất nhỏ hơn mức khấu trừ

b)

Người được bảo hiểm có nghĩa vụ cung cấp thông tin trung thực khi giao kết hợp đồng

c)

Bên mua bảo hiểm không cần thông báo thay đổi rủi ro trong thời hạn bảo hiểm

d)

Hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi có công chứng nhà nước

141.

Trong thời hạn bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm thiệt hại vật chất xe ô tô, trường hợp xe bị tai nạn dẫn đến thiệt hại và lốp xe bị nổ, xe bị tổn thất toàn bộ, doanh nghiệp bảo hiểm chỉ trả bồi thường như thế nào:

a)

Bồi thường phần thân vỏ, không bồi thường lốp

b)

Bồi thường toàn bộ theo giá trị bảo hiểm hoặc giá trị thay thế theo điều khoản

c)

Chỉ bồi thường chi phí cứu hộ

d)

Không bồi thường vì lốp nổ là lỗi bảo dưỡng

142.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về sự kiện bảo hiểm:

a)

Sự kiện bảo hiểm là bất kỳ sự việc nào gây thiệt hại cho người được bảo hiểm

b)

Sự kiện bảo hiểm là sự việc đã được quy định trong hợp đồng và xảy ra trong thời hạn bảo hiểm

c)

Sự kiện bảo hiểm là quyết định bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

Sự kiện bảo hiểm là rủi ro do người được bảo hiểm cố ý gây ra

143.

Theo sản phẩm bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp kỹ sư tư vấn thiết kế xây dựng, người được bảo hiểm có thể vừa là người tư vấn thiết kế vừa là người xây/lắp không:

a)

Có, miễn là cùng một dự án

b)

Không, để tránh xung đột lợi ích và tăng rủi ro

c)

Có, nếu mua thêm phụ lục mở rộng trách nhiệm thi công

d)

Chỉ khi doanh nghiệp bảo hiểm chấp thuận bằng văn bản

144.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với bảo hiểm tài sản, trừ trường hợp có thỏa thuận khác, số tiền bồi thường mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm được xác định trên cơ sở:

a)

Giá thị trường của tài sản ngay trước khi xảy ra tổn thất

b)

Giá gốc mua tài sản ban đầu

c)

Giá bán lại ước tính sau khi sửa chữa

d)

Chi phí khấu hao tích lũy của tài sản

145.

Chọn phương án sai về phạm vi bảo hiểm của quy tắc bảo hiểm đồ vỡ máy móc “Sự cố hư hỏng máy móc” của nhà tái bảo hiểm Munich Re:

a)

Bảo hiểm cho hư hỏng bất ngờ và không lường trước đối với máy móc

b)

Chi trả cho tổn thất do hao mòn dần và bảo dưỡng kém

c)

Có thể bảo hiểm trong khi chạy thử sau lắp đặt theo điều kiện quy định

d)

Bao gồm chi phí cứu hộ, hạn chế tổn thất hợp lý

146.

Cách xác định lợi nhuận gộp theo Đơn bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI) nào sau đây không đúng:

a)

Lợi nhuận gộp = Doanh thu − Chi phí biến đổi không phát sinh khi gián đoạn

b)

Lợi nhuận gộp = Lãi thuần sau thuế của doanh nghiệp

c)

Lợi nhuận gộp = Chi phí cố định + Lợi nhuận kỳ vọng

d)

Lợi nhuận gộp = Doanh thu bị mất do gián đoạn − Chi phí biến đổi tiết kiệm được

147.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:

a)

Nhận bảo hiểm, tái bảo hiểm và môi giới bảo hiểm

b)

Chỉ hoạt động bảo hiểm nhân thọ

c)

Chỉ hoạt động bảo hiểm tài sản

d)

Chỉ hoạt động tư vấn đầu tư

148.

Chọn phương án đúng nhất: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tài sản là:

a)

Số tiền tối đa doanh nghiệp bảo hiểm có thể chi trả theo hợp đồng

b)

Tổng chi phí thực tế để sửa chữa tài sản

c)

Giá trị miễn thường do các bên thỏa thuận

d)

Mức phí bảo hiểm phải nộp trong năm

149.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:

a)

Cạnh tranh bằng việc giảm phí theo khuyến mại hợp pháp

b)

Cố ý từ chối bồi thường trái hợp đồng

c)

Cung cấp đầy đủ thông tin sản phẩm cho khách hàng

d)

Thẩm định rủi ro trước khi giao kết hợp đồng

150.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây sai:

a)

Bên mua bảo hiểm có quyền chuyển nhượng hợp đồng theo quy định của pháp luật

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường cả trường hợp loại trừ nếu khách hàng khó khăn

c)

Hợp đồng bảo hiểm phải được lập thành văn bản

d)

Người được bảo hiểm có nghĩa vụ hạn chế tổn thất