wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nội dung câu hỏi ôn tập – Trích xuất câu hỏi kiểm tra

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Sự tồn tại của nhà nước:

a)

Là kết quả tất yếu của xã hội loài người, ở đâu có xã hội ở đó tồn tại nhà nước

b)

Là kết quả tất yếu của xã hội có giai cấp

c)

Là do ý chí của các thành viên trong xã hội với mong muốn thành lập nên nhà nước để bảo vệ lợi ích chung

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

2.

Quan điểm nào cho rằng Nhà nước ra đời là sự thỏa thuận của các công dân:

a)

Thuyết thần quyền

b)

Thuyết gia trưởng

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Học thuyết Mác – Lênin

3.

Bộ máy hành chính nhà nước không bao gồm cơ quan nào sau?

a)

Chính phủ

b)

Hội đồng nhân dân

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân cấp xã

4.

Các chức năng quản lý nhà nước của bộ máy hành chính nhà nước là?

a)

Chức năng lợi nhuận

b)

Chức năng xã hội

c)

Chức năng tập trung

d)

Chức năng giai cấp

5.

Bộ máy Nhà nước là:

a)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến địa phương

b)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Trung ương đến cấp xã

c)

Hệ thống các cơ quan nhà nước từ Chính phủ đến Ủy ban nhân dân

d)

Hệ thống các cơ quan nhà nước, cơ quan Đảng, Mặt trận và các đoàn thể

6.

Cơ cấu tổ chức của bộ máy hành chính nhà nước theo đơn vị hành chính lãnh thổ:

a)

Bộ máy hành chính trung ương và Bộ máy hành chính địa phương

b)

Bộ máy hành chính tỉnh và Bộ máy hành chính huyện xã

c)

Bộ máy hành chính cấp Bộ và Bộ máy hành chính cấp tỉnh

d)

Tất cả đều đúng

7.

Nguyên nhân Nhà nước ra đời:

a)

Do thượng đế sáng tạo ra

b)

Do sự thỏa thuận của những người dân sống trong cộng đồng

c)

Do xã hội xuất hiện tư hữu và mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa

d)

Do Hội đồng thị tộc bầu ra

8.

Số lượng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hiện nay của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

36

b)

63

c)

34

d)

64

9.

Việt Nam có… Thành phố trực thuộc Trung ương:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Nhà nước có … dấu hiệu đặc trưng:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Hình thức Nhà nước bao gồm … yếu tố:

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

12.

Cơ quan có chức năng xét xử:

a)

Ủy ban nhân dân

b)

Quốc hội

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

13.

Chính phủ là:

a)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp

b)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền hành pháp

c)

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

d)

Cơ quan hành chính nhà nước của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, thực hiện quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

14.

Nhà nước mang bản chất:

a)

Giai cấp

b)

Xã hội

c)

Giai cấp và xã hội

d)

Giai cấp và bình đẳng

15.

Nếu không có kỳ họp bất thường, theo quy định của Hiến pháp hiện hành, mỗi năm Quốc hội Việt Nam triệu tập mấy kỳ họp:

a)

1 kỳ

b)

2 kỳ

c)

3 kỳ

d)

4 kỳ

16.

Cơ sở kinh tế quyết định:

a)

Phương thức thực hiện chức năng của nhà nước

b)

Cách thức tổ chức bộ máy nhà nước

c)

Phương thức tổ chức và hoạt động của nhà nước

d)

Hình thức thực hiện chức năng của nhà nước

17.

Theo quy định của Hiến pháp hiện hành, cơ quan có quyền xét xử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ và UBND các cấp

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tòa án nhân dân và UBND các cấp

18.

Các thuộc tính của pháp luật:

a)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức, tính đảm bảo bằng nhà nước

b)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính bắt buộc, tính chặt chẽ, tính đảm bảo

d)

Tính bắt buộc chung (hay tính quy phạm phổ biến), tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và nội dung, tính đảm bảo bằng nhà nước

19.

Xét về độ tuổi, người có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là:

a)

Từ đủ 6 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 12 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ đủ 21 tuổi trở lên

20.

Năng lực pháp luật của cá nhân có từ khi:

a)

Sinh ra

b)

Đăng ký giấy khai sinh

c)

Hình thành bào thai

d)

Đủ 18 tuổi

21.

Cơ quan thực hiện chức năng thực hành quyền công tố và kiểm sát các hoạt động tư pháp:

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án nhân dân

d)

Viện kiểm sát nhân dân

22.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng:

a)

Đường lối, chính sách của Nhà nước

b)

Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

c)

Cưỡng chế nhà nước

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

23.

Pháp luật là:

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

24.

Văn bản quy phạm pháp luật có mấy loại:

a)

3 loại là: Hiến pháp; Đạo luật, bộ luật; văn bản dưới luật

b)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản dưới luật

c)

2 loại là: Văn bản luật; văn bản áp dụng pháp luật

d)

1 loại là: bao gồm tất cả các văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành

25.

Văn bản quy phạm pháp luật giá trị pháp lí cao nhất là:

a)

Hiến pháp

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Bộ luật Dân sự

d)

Nghị định

26.

Văn bản luật là loại văn bản do:

a)

Quốc hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

27.

Thực hiện pháp luật là:

a)

Hành vi của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

28.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

29.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

30.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó:

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định.

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực.

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm.

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm.

31.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là:

a)

Là hành vi trái pháp luật và gây nguy hiểm cho xã hội.

b)

Là hành vi có lỗi và do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện.

c)

Xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ.

d)

Là hành vi thỏa mãn tất cả các dấu hiệu quy định tại a,b,c.

32.

Có mấy hình thức lỗi trong vi phạm pháp luật?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Căn cứ vào tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi vi phạm thì vi phạm pháp luật được phân thành các loại:

a)

Tội phạm và vi phạm pháp luật khác.

b)

Vi phạm pháp luật hình sự; vi phạm pháp luật dân sự; vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỷ luật.

c)

Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi.

d)

Vi phạm luật tài chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình.

34.

Hành vi trái pháp luật là:

a)

Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm.

b)

Đã làm những việc mà pháp luật cấm.

c)

Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

35.

Vi phạm pháp luật là:

a)

Hành vi trái pháp luật, do chủ thể thực hiện.

b)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi.

c)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

36.

Lỗi là yếu tố thuộc ….. của cấu thành vi phạm pháp luật

a)

Mặt khách quan

b)

Mặt chủ quan

c)

Chủ thể

d)

Khách thể

37.

Loại lỗi nào chủ thể vi phạm hình sự không thấy trước hậu quả nguy hại cho xã hội:

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

38.

Lỗi nào người phạm tội nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi và mong muốn hậu quả xảy ra.

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

39.

Lỗi nào người phạm tội tuy thấy trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được.

a)

Lỗi cố ý trực tiếp

b)

Lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi vô ý do quá tự tin

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

40.

Về nguyên tắc, cơ cấu của quy phạm pháp luật gồm:

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Gồm cả giả định, quy định và chế tài

41.

Bộ luật dân sự hiện hành được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ 1/7/1996

b)

Năm 2005, có hiệu lực từ 1/1/2006

c)

Năm 2015, có hiệu lực từ 1/1/2017

d)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

42.

Đối tượng điều chỉnh của luật dân sự là:

a)

Các quan hệ vật chất

b)

Các quan hệ tài sản

c)

Các quan hệ nhân thân phi tài sản

d)

Cả b và c

43.

Quyền bình đẳng, quyền tự do tín ngưỡng là:

a)

Quyền chính trị

b)

Quyền tài sản

c)

Quyền nhân thân

d)

Quyền đối nhân

44.

Đối tượng của nghĩa vụ dân sự trong luật dân sự là:

a)

Tài sản

b)

Công việc phải làm

c)

Công việc không được làm

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là:

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội.

b)

Tự nguyện, bình đẳng.

c)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc.

d)

Cả a và b.

46.

Hợp đồng nào sau đây không quy định trong luật dân sự?

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

47.

Năng lực lập di chúc là:

a)

Minh mẫn, sáng suốt vào thời điểm lập di chúc.

b)

Có tài sản riêng hợp pháp.

c)

18 tuổi trở lên.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

48.

Theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành, hình thức di chúc gồm các loại:

a)

Di chúc bằng miệng trong trường hợp một người bị cái chết đe dọa.

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng hoặc không có người làm chứng.

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng hoặc có chứng thực.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

49.

Giao dịch dân sự có thể được lập bằng:

a)

Lời nói

b)

Văn bản

c)

Hành vi cụ thể

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

50.

Nhận định nào sau đây về thời hiệu thừa kế là đúng:

a)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 10 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.

b)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 20 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.

c)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm, kể từ thời điểm mở thừa kế.

d)

Thời hiệu để người thừa kế yêu cầu chia di sản là 30 năm đối với bất động sản, 10 năm đối với động sản, kể từ thời điểm mở thừa kế.

51.

Người thừa kế tài sản là:

a)

Người đủ 18 tuổi vào thời điểm mở thừa kế.

b)

Người còn sống vào thời điểm mở thừa kế.

c)

Người không có tài sản.

d)

Là công dân Việt Nam.

52.

Điều kiện để một tổ chức được coi là pháp nhân:

a)

Được thành lập hợp pháp; có cơ cấu tổ chức chặt chẽ.

b)

Có tài sản độc lập với tài sản của tổ chức, cá nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó; nhân danh mình tham gia vào các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

c)

Tất cả đều đúng.

d)

Tất cả đều sai.

53.

Có bao nhiêu hình thức thừa kế theo Bộ luật dân sự hiện hành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Người từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi có thể tự mình xác lập giao dịch dân sự trong trường hợp nào sau đây?

a)

Liên quan đến bất động sản.

b)

Giao dịch dân sự phù hợp với lứa tuổi.

c)

Giao dịch dân sự phải đăng ký.

d)

Khi không có người đại diện theo pháp luật.

55.

Điều nào sau đây đúng về người nghiện ma túy bị hạn chế năng lực hành vi dân sự?

a)

Không thể tham gia bất kỳ giao dịch dân sự nào.

b)

Cần có sự đồng ý của người đại diện pháp luật khi thực hiện giao dịch tài sản.

c)

Bị tước quyền nhân thân.

d)

Có thể tự thực hiện giao dịch về bất động sản.

56.

Người nào được gọi là người thành niên theo Bộ luật Dân sự hiện hành?

a)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên.

b)

Người từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Người từ trên 18 tuổi.

d)

Người từ trên 16 tuổi.

57.

Người bị tuyên bố mất năng lực hành vi dân sự phải được xác định dựa trên cơ sở nào?

a)

Ý kiến của gia đình.

b)

Kết quả giám định pháp y tâm thần.

c)

Xác nhận của chính quyền địa phương.

d)

Quyết định của người đại diện theo pháp luật.

58.

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là khả năng của cá nhân làm gì?

a)

Tham gia các hoạt động xã hội.

b)

Tự mình xác lập và thực hiện các quyền, nghĩa vụ dân sự.

c)

Thực hiện các quyền và nghĩa vụ dân sự khi có đại diện pháp luật.

d)

Quản lý tài sản cá nhân.

59.

Người từ đủ 6 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi khi tham gia giao dịch dân sự phải có điều kiện gì?

a)

Phải có sự đồng ý của cha mẹ.

b)

Phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý, trừ giao dịch phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày.

c)

Không cần điều kiện gì cả vì chưa đủ năng lực hành vi dân sự.

d)

Tự mình thực hiện các giao dịch.

60.

Giao dịch dân sự của người chưa đủ 06 tuổi sẽ do ai thực hiện?

a)

Bản thân người đó.

b)

Người đại diện theo ủy quyền.

c)

Người đại diện theo pháp luật.

d)

Người thân trong gia đình.

61.

Tài sản là gì?

a)

Vật, tiền và giấy tờ tùy thân

b)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

c)

Vật, tiền, giấy tờ có giá trị cao

d)

Vật, tiền và bất động sản

62.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, bất động sản bao gồm những tài sản nào sau đây?

a)

Nhà ở và tiền tệ

b)

Đất đai và động sản

c)

Nhà, công trình xây dựng gắn liền với đất và tài sản khác theo quy định của pháp luật

d)

Giấy tờ có giá và tài sản hình thành trong tương lai

63.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, tài sản nào sau đây được coi là động sản?

a)

Đất đai

b)

Nhà ở

c)

Tài sản không phải là bất động sản

d)

Công trình xây dựng gắn liền với đất

64.

Tài sản nào dưới đây được coi là "vật" theo quy định của pháp luật?

a)

Tiền gửi ngân hàng

b)

Quyền sở hữu trí tuệ

c)

Chiếc ô tô

d)

Cổ phiếu

65.

Giấy tờ nào sau đây được coi là giấy tờ có giá theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành?

a)

Giấy chứng minh nhân dân

b)

Hợp đồng lao động

c)

Trái phiếu chính phủ

d)

Sổ hộ khẩu

66.

Quyền nào sau đây được coi là quyền tài sản theo quy định của Bộ luật dân sự hiện hành?

a)

Quyền sở hữu trí tuệ

b)

Quyền tự do kinh doanh

c)

Quyền tham gia giao thông

d)

Quyền mua sắm hàng hóa

67.

Giấy tờ nào sau đây không được coi là giấy tờ có giá?

a)

Cổ phiếu

b)

Hợp đồng mua bán nhà

c)

Séc

d)

Trái phiếu

68.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, loại tài sản nào sau đây là "giấy tờ có giá"?

a)

Căn cước công dân

b)

Hợp đồng lao động

c)

“Sổ đỏ”

d)

Chứng chỉ quỹ

69.

Giao dịch dân sự được định nghĩa là gì?

a)

Hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự.

b)

Một văn bản xác nhận quyền sở hữu tài sản.

c)

Hành vi phạm tội làm mất quyền lợi của người khác.

d)

Quyền lợi và nghĩa vụ phát sinh từ các mối quan hệ xã hội.

70.

Điều kiện nào không phải là điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự?

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự.

b)

Chủ thể tham gia giao dịch hoàn toàn tự nguyện.

c)

Mục đích giao dịch phải hợp pháp.

d)

Giao dịch phải được thực hiện trong thời gian nhất định.

71.

Khi nào hình thức giao dịch dân sự trở thành điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự?

a)

Khi luật có quy định cụ thể yêu cầu hình thức đó.

b)

Khi các bên tự thỏa thuận về hình thức.

c)

Khi giao dịch liên quan đến tài sản có giá trị lớn.

d)

Khi có sự can thiệp của Tòa án.

72.

Một giao dịch dân sự sẽ không có hiệu lực nếu:

a)

Một bên tham gia giao dịch không đủ năng lực hành vi dân sự.

b)

Các bên không thỏa thuận về lợi ích.

c)

Giao dịch được thực hiện bằng lời nói.

d)

Giao dịch không được thực hiện trong thời gian quy định.

73.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, giao dịch dân sự thông qua phương tiện điện tử được coi là gì?

a)

Giao dịch bằng lời nói.

b)

Giao dịch bằng văn bản.

c)

Giao dịch không hợp pháp.

d)

Giao dịch không cần công chứng.

74.

Khái niệm “đại diện” theo Bộ luật dân sự hiện hành là gì?

a)

Là việc một người tự nhân danh mình thực hiện giao dịch dân sự.

b)

Là việc một người tự nhân danh và vì lợi ích của người khác thực hiện giao dịch dân sự.

c)

Là việc một cá nhân hoặc pháp nhân nhân danh và vì lợi ích của người khác xác lập, thực hiện giao dịch dân sự.

d)

Là việc chỉ có pháp nhân mới có quyền đại diện cho người khác.

75.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, ai là người đại diện theo pháp luật đối với người chưa thành niên?

a)

Người giám hộ.

b)

Cha, mẹ của người chưa thành niên.

c)

Người do Tòa án chỉ định.

d)

Cả ba người trên đều có thể là người đại diện theo pháp luật.

76.

Theo Bộ luật dân sự hiện hành, người từ đủ bao nhiêu tuổi có thể là người đại diện theo ủy quyền?

a)

16 tuổi

b)

17 tuổi

c)

15 tuổi

d)

18 tuổi

77.

Người đại diện có quyền xác lập giao dịch dân sự khi nào?

a)

Bất kỳ khi nào người đại diện muốn.

b)

Khi giao dịch nằm trong phạm vi đại diện theo quy định của pháp luật.

c)

Khi người được đại diện đồng ý với mọi giao dịch.

d)

Khi người đại diện cảm thấy cần thiết.

78.

Thời hiệu khởi kiện là gì?

a)

Thời hạn mà khi kết thúc, chủ thể có quyền khởi kiện vụ án dân sự.

b)

Thời hạn mà khi kết thúc, chủ thể mất quyền yêu cầu thực hiện nghĩa vụ dân sự.

c)

Thời hạn mà chủ thể được quyền khởi kiện để yêu cầu Tòa án bảo vệ quyền lợi bị xâm phạm.

d)

Thời hạn mà chủ thể phải thực hiện quyền dân sự của mình.

79.

Người có quyền sử dụng tài sản thì được làm gì?

a)

Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản.

b)

Định đoạt tài sản theo ý muốn của mình.

c)

Chuyển nhượng quyền sở hữu tài sản.

d)

Chỉ được giữ tài sản mà không được sử dụng.

80.

Quyền định đoạt tài sản không bao gồm quyền nào sau đây?

a)

Tiêu dùng hoặc tiêu hủy tài sản.

b)

Tặng cho hoặc bán tài sản.

c)

Khai thác công dụng và lợi tức từ tài sản.

d)

Từ bỏ quyền sở hữu tài sản.

81.

Anh X thuê nhà của Y để kinh doanh văn phòng phẩm. Theo Bộ luật dân sự hiện hành, X có thể thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

Sửa đổi kết cấu nhà theo ý mình

b)

Sử dụng nhà theo mục đích kinh doanh trong thời gian thuê

c)

Chuyển quyền sở hữu căn nhà cho người khác

d)

Cả 3 đều đúng

82.

M được N (chủ sở hữu xe ô tô) ủy quyền sử dụng chiếc xe ô tô trong thời hạn 6 tháng. Sau khi hết thời hạn 6 tháng, M có quyền gì đối với chiếc xe?

a)

Tiếp tục sử dụng xe mà không cần xin phép N

b)

Trở thành chủ sở hữu chiếc xe

c)

Không còn quyền sử dụng chiếc xe

d)

Chuyển nhượng chiếc xe cho người khác

83.

Trách nhiệm dân sự phát sinh khi:

a)

Bên có quyền vi phạm nghĩa vụ

b)

Bên có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ đúng hạn

c)

Bên có nghĩa vụ vi phạm nghĩa vụ

d)

Không bên nào vi phạm nghĩa vụ

84.

Trong các biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự sau đây, biện pháp nào yêu cầu bên bảo đảm phải giao tài sản cho bên nhận bảo đảm?

a)

Thế chấp tài sản

b)

Cầm cố tài sản

c)

Tín chấp

d)

Bảo lưu quyền sở hữu

85.

Khi nào bên bị thiệt hại không được bồi thường?

a)

Khi họ có lỗi trong việc gây thiệt hại

b)

Khi họ không có tài sản

c)

Khi có thỏa thuận với bên gây thiệt hại

d)

Khi thiệt hại không đáng kể

86.

Người từ đủ mười tám tuổi trở lên gây thiệt hại thì có trách nhiệm bồi thường như thế nào?

a)

Phải tự bồi thường bằng tài sản của mình

b)

Phải nhờ cha mẹ bồi thường bằng tài sản của cha mẹ

c)

Không phải bồi thường

87.

Trong trường hợp tài sản gây thiệt hại, ai sẽ phải chịu trách nhiệm bồi thường?

a)

Chủ sở hữu tài sản

b)

Người chiếm hữu tài sản

c)

Chủ sở hữu tài sản hoặc người chiếm hữu tài sản

d)

Không ai cả

88.

Trong trường hợp người sử dụng lao động là cá nhân, điều kiện nào sau đây là bắt buộc để có thể giao kết hợp đồng lao động?

a)

Phải có hộ khẩu tại địa phương

b)

Phải có hợp đồng lao động đã công chứng

c)

Phải có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

d)

Phải là người có chức danh trong doanh nghiệp

89.

Theo quy định của Bộ luật Lao động hiện hành, người lao động dưới 15 tuổi chỉ được phép làm việc trong các trường hợp ngoại lệ nào sau đây?

a)

Được phép làm việc theo mọi hình thức miễn có sự đồng ý của phụ huynh

b)

Được phép làm các công việc không ảnh hưởng đến sự phát triển thể chất, trí lực và nhân cách

c)

Được phép làm mọi công việc nếu có giấy phép từ tổ chức lao động

d)

Chỉ được phép làm việc bán thời gian dưới sự giám sát của cơ quan quản lý lao động

90.

Quan hệ nào sau đây là “quan hệ lao động”?

a)

Quan hệ phát sinh giữa người sử dụng lao động và công đoàn

b)

Quan hệ về việc trả lương và điều hành công việc theo thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

c)

Quan hệ phát sinh giữa người lao động và cơ quan nhà nước

d)

Quan hệ bảo trợ của tổ chức đại diện người lao động tại doanh nghiệp

91.

Trong các hành vi dưới đây, hành vi nào không được xem là phân biệt đối xử trong lao động?

a)

Không tuyển dụng lao động vì lý do giới tính

b)

Không phân công công việc cho lao động vì lý do chủng tộc

c)

Ưu tiên người lao động khuyết tật cho một công việc yêu cầu sức bền cao

d)

Đưa ra ưu tiên cho người có kỹ năng phù hợp hơn với yêu cầu của công việc đặc thù

92.

Hợp đồng lao động phải được làm thành bao nhiêu bản?

a)

01 bản

b)

02 bản

c)

03 bản

d)

04 bản

93.

Trừ những trường hợp pháp luật có quy định khác, hợp đồng lao động có thể giao kết bằng lời nói khi có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a)

1 tháng

b)

3 tháng

c)

6 tháng

d)

12 tháng

94.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, các bên giao kết hợp đồng dựa trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Thiện chí và hợp tác

b)

Công bằng và tự do

c)

Bảo mật thông tin

d)

Có lợi cho bên yếu thế

95.

Ai là người đại diện hợp pháp để ký hợp đồng lao động cho doanh nghiệp trong những đáp án dưới đây?

a)

Giám đốc nhân sự

b)

Người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền

c)

Bất kỳ nhân viên cấp quản lý nào

d)

Phó giám đốc tài chính

96.

Đối với loại hợp đồng lao động xác định thời hạn, thời hạn dài nhất mà người lao động và người sử dụng lao động có thể thỏa thuận là:

a)

12 tháng

b)

24 tháng

c)

36 tháng

d)

48 tháng

97.

Khi hợp đồng lao động xác định thời hạn hết hạn mà 2 bên không ký hợp đồng lao động mới thì hợp đồng lao động đã ký sẽ được chuyển đổi thành loại hợp đồng nào nếu người lao động vẫn làm việc?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng ngắn hạn

c)

Hợp đồng tạm thời

d)

Hợp đồng thời vụ

98.

Người lao động dưới 15 tuổi cần sự đồng ý của ai để ký hợp đồng lao động?

a)

Người sử dụng lao động

b)

Phụ huynh

c)

Người đại diện pháp luật

d)

Có thể tự mình ký hợp đồng lao động mà không cần phải có sự đồng ý của người khác

99.

Hợp đồng lao động xác định thời hạn chỉ được ký thêm một lần, trừ trường hợp nào sau đây?

a)

Người lao động từ chối gia hạn

b)

Hợp đồng thuê giám đốc doanh nghiệp nhà nước

c)

Hợp đồng có thời hạn dưới 1 tháng

d)

Người lao động có yêu cầu cụ thể

100.

Loại hợp đồng nào sau đây không cần xác định thời điểm chấm dứt?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn

c)

Hợp đồng thời vụ

d)

Hợp đồng ngắn hạn

101.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng thử việc theo quy định tại Bộ luật lao động hiện hành?

a)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 tháng trở lên

b)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 tháng

c)

Người lao động làm công việc cần trình độ cao đẳng trở lên

d)

Người lao động thử việc không đạt yêu cầu

102.

Thời gian thử việc tối đa cho công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

180 ngày

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

06 ngày

103.

Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp tối đa là bao lâu?

a)

60 ngày

b)

30 ngày

c)

180 ngày

d)

06 ngày

104.

Thời gian thử việc không quá 06 ngày áp dụng cho loại công việc nào?

a)

Công việc quản lý doanh nghiệp

b)

Công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên

c)

Công việc cần trình độ trung cấp

d)

Công việc khác

105.

Bộ luật lao động hiện hành quy định mức lương thử việc thấp nhất là bao nhiêu phần trăm so với mức lương chính thức?

a)

85%

b)

75%

c)

100%

d)

90%

106.

Khi kết thúc thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải thông báo gì cho người lao động?

a)

Chế độ nâng lương

b)

Kết quả thử việc

c)

Điều kiện làm việc mới

d)

Thời hạn nghỉ phép

107.

Người sử dụng lao động có thể cho người lao động thử việc bao nhiêu lần cho một công việc?

a)

Tối đa 2 lần

b)

3 lần tùy vào tính chất công việc

c)

1 lần

d)

Không giới hạn

108.

Nếu thử việc không đạt yêu cầu, người sử dụng lao động có thể làm gì?

a)

Gia hạn thử việc

b)

Chấm dứt hợp đồng thử việc hoặc hợp đồng lao động

c)

Giảm mức lương thử việc

d)

Thay đổi nội dung công việc thử việc

109.

Trường hợp nào dưới đây cho phép tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

a)

Nhu cầu nâng cao kỹ năng

b)

Khắc phục tai nạn lao động

c)

Thay đổi môi trường làm việc

d)

Mở rộng quy mô doanh nghiệp

110.

Khi chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo trước ít nhất bao lâu?

a)

01 ngày làm việc

b)

02 ngày

c)

03 ngày làm việc

d)

05 ngày

111.

Nếu người lao động không đồng ý làm công việc khác quá 60 ngày cộng dồn trong một năm, họ sẽ được hưởng gì?

a)

Mức lương công việc mới

b)

Lương ngừng việc theo Điều 99 BLLĐ 2019

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Phụ cấp khó khăn