WorksheetsQuiz về từ vựng rau củ
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
“白菜” (báicài) nghĩa là gì?
Rau muống
Cải bẹ trắng
Rau dền
Súp lơ
“菠菜” (bōcài) nghĩa là gì?
Rau cải
Rau chân vịt
Rau mùi
Rau ngót
“胡萝卜” (húluóbo) nghĩa là gì?
Khoai tây
Cà rốt
Củ cải trắng
Cà chua
“西红柿” (xīhóngshì) nghĩa là gì?
Bí đỏ
Ớt chuông
Cà chua
Khoai lang
“土豆” (tǔdòu) nghĩa là gì?
Khoai tây
Khoai lang
Củ cải
Ngô
“木耳菜” (mù’ěr cài) nghĩa là gì?
Rau muống
Rau cải xoăn
Mồng tơi
Rau dền
“苋菜” (xiàncài) nghĩa là gì?
Rau dền
Rau mùi
Rau ngót
Rau tần ô
“空心菜” (kōngxīncài) nghĩa là gì?
Rau cải
Rau chân vịt
Rau muống
Rau đay
“树仔菜” (shùzǎi cài) nghĩa là gì?
Rau cải thảo
Rau ngót
Rau thơm
Rau húng
“白花菜” (bái huācài) nghĩa là gì?
Bông cải xanh
Súp lơ trắng
Cải bẹ
Rau má
“冬瓜” (dōngguā) nghĩa là gì?
Bí đỏ
Bí đao
Dưa chuột
Mướp
“银芽菜” (yín yá cài) nghĩa là gì?
Măng tây
Nấm
Giá đỗ
Rau thơm
“香菜” (xiāngcài) nghĩa là gì?
Hành tây
Rau mùi
Rau răm
Rau húng
“茴香” (huíxiāng) nghĩa là gì?
Húng quế
Hành lá
Rau thì là
Rau thơm
“水萝卜” (shuǐ luóbo) nghĩa là gì?
Khoai tây
Củ cải đỏ
Củ cải trắng
Cà rốt
“猪肉” (zhūròu) nghĩa là gì?
Thịt bò
Thịt heo
Thịt dê
Thịt vịt
“牛肉” (niúròu) nghĩa là gì?
Thịt heo
Thịt gà
Thịt bò
Thịt cừu
“鸡肉” (jīròu) nghĩa là gì?
Thịt vịt
Thịt gà
Thịt bò
Thịt cá
“羊肉” (yángròu) nghĩa là gì?
Thịt dê / thịt cừu
Thịt heo
Thịt bò
Thịt gà
“鸡肉” (jīròu) nghĩa là gì?
Thịt vịt
Thịt gà
Thịt bò
Thịt cá
“羊肉” (yángròu) nghĩa là gì?
Thịt dê / thịt cừu
Thịt heo
Thịt bò
Thịt gà
“鸭肉” (yāròu) nghĩa là gì?
Thịt gà
Thịt heo
Thịt vịt
Thịt bò
“鱼肉” (yúròu) nghĩa là gì?
Thịt cá
Thịt lợn
Thịt gà
Thịt bò
“牛腩” (niúnǎn) nghĩa là gì?
Thăn bò
Thịt bò ba chỉ
Sườn bò
Bắp bò
“猪蹄” (zhūtí) nghĩa là gì?
Thịt ba rọi
Chân giò heo
Sườn heo
Thăn heo
“羊排” (yángpái) nghĩa là gì?
Sườn heo
Sườn bò
Sườn cừu
Sườn gà
“鸭胸肉” (yā xiōngròu) nghĩa là gì?
Thịt đùi vịt
Thịt ức vịt
Thịt cánh vịt
Thịt cổ vịt
“腊肉” (làròu) nghĩa là gì?
Thịt bò tươi
Thịt xông khói
Thịt kho
Thịt hun khói cá
“鸽肉” (gēròu) nghĩa là gì?
Thịt vịt
Thịt gà
Thịt bồ câu
Thịt ngan
“牛肋骨” (niú lèigǔ) nghĩa là gì?
Sườn heo
Sườn bò
Ba chỉ bò
Gân bò
“猪里脊” (zhū lǐjí) nghĩa là gì?
Thịt nạc vai
Thịt đùi heo
Thăn heo
Ba rọi
“鸵鸟肉” (tuóniǎo ròu) nghĩa là gì?
Thịt cá sấu
Thịt đà điểu
Thịt thỏ
Thịt chim trĩ
“维生素C” (wéishēngsù C) nghĩa là gì?
Vitamin D
Vitamin A
Vitamin C
Vitamin B1
“纤维” (xiānwéi) nghĩa là gì?
Chất béo
Chất xơ
Tinh bột
Đường
“蛋白质” (dànbáizhí) nghĩa là gì?
Đường
Vitamin
Protein
Chất béo
“胆固醇” (dǎngùchún) nghĩa là gì?
Cholesterol
Carbohydrate
Canxi
Kali
“营养” (yíngyǎng) nghĩa là gì?
Dinh dưỡng
Chất béo
Năng lượng
Khả năng tiêu hóa
Câu sau có nghĩa là gì? “妈妈说晚饭有白菜,让我帮忙洗一洗。”
/Māma shuō wǎnfàn yǒu báicài, ràng wǒ bāngmáng xǐ yì xǐ./
CÂU NÀY NGHĨA LÀ GÌ ?
Mẹ nói tối nay không cần nấu ăn.
Mẹ nói tối nay ăn cải bẹ trắng và bảo tôi rửa giúp.
Mẹ nhờ tôi mua rau ngoài chợ.
Mẹ bảo tôi nấu ăn tối.
Câu sau có nghĩa là gì? “这家餐厅的牛腩非常软,很容易咬。”
/ Zhè jiā cāntīng de niúnǎn fēicháng ruǎn, hěn róngyì yǎo./
CÂU NÀY NGHĨA LÀ GÌ ?
Thịt bò ở quán này rất dai, khó ăn.
Thịt heo ở đây rất mềm.
Thịt bò ba chỉ ở quán này rất mềm, dễ cắn.
Món ăn ở đây hơi mặn.
Câu sau có nghĩa là gì?
“为了补充维生素C,医生建议我多吃水果。”
/ Wèile bǔchōng wéishēngsù C, yīshēng jiànyì wǒ duō chī shuǐguǒ./
Bác sĩ bảo tôi kiêng ăn trái cây.
Bác sĩ khuyên tôi ăn nhiều trái cây để bổ sung vitamin C.
Tôi phải uống thuốc thay vì ăn trái cây.
Tôi không được ăn hoa quả vì có vitamin C.
Câu sau có nghĩa là gì?
“多吃蔬菜可以摄入更多纤维,对身体很好。”
/Duō chī shūcài kěyǐ shèrù gèng duō xiānwéi, duì shēntǐ hěn hǎo./
Ăn nhiều trái cây sẽ giúp ngủ ngon.
Không nên ăn rau vì không tốt cho sức khỏe.
Ăn nhiều rau sẽ hấp thu nhiều chất xơ, rất tốt cho cơ thể.
Ăn ít rau thì khỏe mạnh hơn.
Câu sau có nghĩa là gì?
“营养师建议我每天都要摄入适量蛋白质。”
/ Yíngyǎngshī jiànyì wǒ měitiān dōu yào shèrù shìliàng dànbáizhí./
Chuyên gia dinh dưỡng bảo tôi không cần ăn thịt.
Chuyên gia dinh dưỡng bảo tôi mỗi ngày nên nạp một lượng protein vừa đủ.
Tôi phải ăn thật nhiều protein mỗi ngày.
Tôi cần
“水” (shuǐ) nghĩa là gì?
Trà
Sữa
Nước
Cà phê
“矿泉水” (kuàngquán shuǐ) nghĩa là gì?
Nước lọc
Nước khoáng
Nước muối
Nước suối đóng lon
“果汁” (guǒzhī) nghĩa là gì?
Nước ngọt
Nước ép trái cây
Sữa chua
Cà phê sữa
“牛奶” (niúnǎi) nghĩa là gì?
Sữa
Nước dừa
Sinh tố
Trà xanh
“茶” (chá) nghĩa là gì?
Trà
Nước ép
Sữa tươi
Bia
“绿茶” (lǜchá) nghĩa là gì?
Trà đen
Trà xanh
Trà sữa
Trà đào
“红茶” (hóngchá) nghĩa là gì?
Hồng trà
Trà xanh
Trà ô long
Trà thảo mộc
“奶茶” (nǎichá) nghĩa là gì?
Trà xanh
Trà sữa
Trà nóng
Trà mật ong
“咖啡” (kāfēi) nghĩa là gì?
Trà đá
Cà phê
Sữa
Bia
“黑咖啡” (hēi kāfēi) nghĩa là gì?
Cà phê sữa
Cà phê đen
Cà phê đá xay
Cà phê pha sẵn
“汽水” (qìshuǐ) nghĩa là gì?
Nước lọc
Nước ngọt có ga
Nước chanh
Nước ép trái cây
“可乐” (kělè) nghĩa là gì?
Pepsi
Cocacola
Soda
Trà chanh
“柠檬水” (níngméng shuǐ) nghĩa là gì?
Nước cam
Nước chanh
Nước táo
Nước khoáng
“橙汁” (chéngzhī) nghĩa là gì?
Nước ép thơm
Nước ép dứa
Nước ép cam
Nước ép nho
“奶昔” (nǎixī) nghĩa là gì?
Sinh tố
Trà sữa
Kem
Nước ép
“椰子水” (yēzǐ shuǐ) nghĩa là gì?
Nước ép táo
Nước dừa
Nước cam
Nước chanh
“苏打水” (sūdǎ shuǐ) nghĩa là gì?
Nước ngọt
Soda
Nước ép
Trà đá
“酒” (jiǔ) nghĩa là gì?
Trà đá
Rượu
Nước suối
Nước ngọt
“啤酒” (píjiǔ) nghĩa là gì?
Rượu vang
Rượu mạnh
Bia
Cocktail
“红酒” (hóngjiǔ) nghĩa là gì?
Rượu trắng
Rượu vang đỏ
Rượu nếp
Rượu mạnh
“鸡尾酒” (jīwěijiǔ) nghĩa là gì?
Rượu nếp
Cocktail
Rượu mơ
Rượu thuốc
“冰水” (bīng shuǐ) nghĩa là gì?
Nước nóng
Nước đá
Nước lọc
Nước trái cây
“苹果汁” (píngguǒ zhī) nghĩa là gì?
Nước ép nho
Nước ép táo
Nước ép lê
Nước ép dâu
“胡萝卜汁” (húluóbo zhī) nghĩa là gì?
Nước ép cà rốt
Nước ép xoài
Nước ép dứa
Nước ép cam
“西瓜汁” (xīguā zhī) nghĩa là gì?
Nước ép dưa lê
Nước ép dưa hấu
Nước ép táo
Nước ép việt quất
“白水” (báishuǐ) nghĩa là gì?
Nước đun sôi để nguội / nước lọc
Nước ép
Nước mưa
Nước khoáng
“酸奶” (suānnǎi) nghĩa là gì?
Sữa tươi
Sữa chua
Kem
Pho mát
“草本茶” (cǎoběn chá) nghĩa là gì?
Trà đá
Trà hoa
Trà thảo mộc
Trà sữa
“乌龙茶” (wūlóngchá) nghĩa là gì?
Trà xanh
Trà đen
Trà ô long
Trà thảo mộc
“杨梅水” (yángméi shuǐ) nghĩa là gì?
Nước sấu
Nước táo
Nước ổi
Nước chanh dây
“盐” (yán) nghĩa là gì?
Đường
Muối
Giấm
Dầu
“糖” (táng) nghĩa là gì?
Muối
Bột ngọt
Đường
Gạo
“醋” (cù) nghĩa là gì?
Giấm
Nước tương
Muối
“醋” (cù) nghĩa là gì?
Giấm
Nước tương
Muối
Rượu nấu ăn
“酱油” (jiàngyóu) nghĩa là gì?
Nước mắm
Nước tương
Dầu hào
Sốt cà chua
“辣椒” (làjiāo) nghĩa là gì?
Gừng
Ớt
Hành
Rau thơm
“胡椒” (hújiāo) nghĩa là gì?
Quế
Hạt tiêu
Gừng
Ớt
“生姜” (shēngjiāng) nghĩa là gì?
Gừng tươi
Tỏi
Hành
Nghệ
“大蒜” (dàsuàn) nghĩa là gì?
Gừng
Hành
Tỏi
Nghệ
“香菜” (xiāngcài) nghĩa là gì?
Rau thơm hỗn hợp
Rau răm
Rau mùi
Húng quế
“八角” (bājiǎo) nghĩa là gì?
Hoa hồi
Hạt điều màu
Hạt tiêu xanh
Ngò gai
“咖喱粉” (gālí fěn) nghĩa là gì?
Bột nghệ
Bột cà ri
Bột gừng
Bột tiêu
“孜然” (zīrán) nghĩa là gì?
Hạt tiêu
Thì là (cumin)
Ngò rí
Bột sả
“肉桂” (ròuguì) nghĩa là gì?
Nghệ
Quế
Húng quế
Mè đen
“香油” (xiāngyóu) nghĩa là gì?
Dầu ăn
Dầu ô liu
Dầu mè
Dầu đậu nành
“咸” (xián) nghĩa là gì?
Ngọt
Chua
Mặn
Cay
“甜” (tián) nghĩa là gì?
Mặn
Đắng
Ngọt
Cay
“酸” (suān) nghĩa là gì?
Cay
Đắng
Ngọt
Chua
“苦” (kǔ) nghĩa là gì?
Mặn
Đắng
Chua
Cay
“辣” (là) nghĩa là gì?
Đắng
Cay
Ngọt
Mặn
“鲜” (xiān) nghĩa là gì?
Khô
Tươi ngon
Đắng
Ngấy
“涩” (sè) nghĩa là gì?
Mặn
Ngọt
Chát
Béo
“香” (xiāng) nghĩa là gì?
Thơm
Chua
Đắng
Tanh
“涩” (sè) nghĩa là gì?
Mặn
Ngọt
Chát
Béo
“香” (xiāng) nghĩa là gì?
Thơm
Chua
Đắng
Tanh
“腥” (xīng) nghĩa là gì?
Thơm
Mùi tanh
Mặn
Nồng
“腻” (nì) nghĩa là gì?
Chua
Ngấy
Tươi
Cay
“香味” (xiāngwèi) nghĩa là gì?
Vị đắng
Vị cay
Mùi thơm
Mùi tanh
“芳香” (fāngxiāng) nghĩa là gì?
Mùi nồng
Hương thơm dễ chịu, thơm ngát
Mùi cay nồng
Mùi chua
“清香” (qīngxiāng) nghĩa là gì?
Hương thơm nhẹ nhàng
Hương thơm nồng
Mùi cay
Mùi béo
“浓香” (nóngxiāng) nghĩa là gì?
Mùi nhạt
Hương thơm đậm đà
Mùi chua nhẹ
Mùi tanh
“扑鼻” (pūbí) nghĩa là gì?
Hương thơm thoang thoảng
Thơm nức mũi
Mùi béo
Mùi cay nồng
“馥郁” (fùyù) nghĩa là gì?
Hương thơm nhẹ
Mùi thơm nồng nàn
Mùi nhạt
Mùi chua
Câu sau có nghĩa là gì?
“这道菜有点咸,你下次少放点盐。”
/Zhè dào cài yǒudiǎn xián, nǐ xià cì shǎo fàng diǎn yán./
Món này hơi nhạt, lần sau cho thêm muối.
Món này hơi mặn, lần sau cho ít muối thôi.
Món này quá cay, lần sau đừng cho ớt.
Món này không ngon.
Câu sau có nghĩa là gì?
“这个汤太甜了,我更喜欢清淡一点的味道。”
/ Zhège tāng tài tián le, wǒ gèng xǐhuān qīngdàn yīdiǎn de wèidào./
Canh này quá mặn, tôi thích vị đậm hơn.
Canh này hơi chua, tôi thích ngọt hơn.
Canh này quá ngọt, tôi thích vị nhạt hơn.
Canh này rất ngon, tôi
