wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật đại cương

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức cấu trúc nhà nước liên bang có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật.

b)

Có một hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật.

c)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và hai hệ thống pháp luật.

d)

Có hai hệ thống cơ quan nhà nước và một hệ thống pháp luật.

2.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, học thuyết cho rằng sự ra đời của nhà nước là do nhu cầu tâm lý của con người nguyên thủy luôn luôn mong muốn phụ thuộc vào thủ lĩnh, giáo sĩ,… là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết bạo lực

b)

Thuyết thần học

c)

Thuyết tâm lý

d)

Thuyết khế ước xã hội

3.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, học thuyết quan niệm quyền lực nhà nước về bản chất cũng giống như quyền lực của người đứng đầu gia đình là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết thần học

b)

Học thuyết Mác - Lênin

c)

Thuyết khế ước xã hội

d)

Thuyết gia trưởng

4.

Quốc hội nước CNXHCN Việt Nam được bầu bởi:

a)

công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên.

b)

công dân Việt Nam từ 18 tuổi trở lên.

c)

công dân Việt Nam.

d)

công dân Việt Nam từ đủ 21 tuổi trở lên.

5.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc Nhà nước, học thuyết cho rằng sự ra đời của nhà nước là kết quả của một hợp đồng được ký kết giữa những con người sống trong trạng thái tự nhiên không có nhà nước là quan điểm của học thuyết nào?

a)

Thuyết khế ước xã hội.

b)

Thuyết thần học.

c)

Thuyết gia trưởng.

d)

Học thuyết Mác - Lênin.

6.

Cách thức và trình tự thành lập ra các cơ quan quyền lực tối cao của nhà nước được gọi là gì?

a)

Hình thức nhà nước.

b)

Hình thức chính thể.

c)

Hình thức cấu trúc.

d)

Chế độ chính trị.

7.

Cơ quan quyền lực cao nhất của nhà nước CHXHCN Việt Nam là:

a)

Tòa án nhân dân tối cao

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

Chủ tịch nước

8.

Trong bộ máy nhà nước CHXHCN Việt Nam, cơ quan nào có quyền tư pháp?

a)

Chính phủ và Quốc hội

b)

Toà án nhân dân và Viện kiểm sát nhân dân

c)

Viện kiểm sát nhân dân và Chính phủ

d)

Quốc hội và Toà án

9.

Hình thức chính thể quân chủ chuyên chế được hiểu như thế nào?

a)

Toàn bộ quyền lực nhà nước tập trung vào tay một người đứng đầu là vua hoặc nữa hoàng

b)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử nhưng chỉ tầng lớp quý tộc mới được tham gia bầu cử.

c)

Bên cạnh nhà vua (nữ hoàng) có một cơ quan được thành lập theo quy định của hiến pháp để hạn chế quyền lực của nhà vua (nữ hoàng).

d)

Quyền lực nhà nước được trao cho một cơ quan được thành lập theo chế độ bầu cử phổ thông.

10.

Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ nào sau đây?

a)

Dân chủ quý tộc.

b)

Phản dân chủ.

c)

Dân chủ xã hội chủ nghĩa.

d)

Dân chủ chủ nô.

11.

Ủy ban nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là cơ quan:

a)

Do Quốc hội bầu ra

b)

Do Chính phủ bầu ra

c)

Do nhân dân địa phương bầu ra

d)

Do Hội đồng nhân dân bầu ra

12.

Trong một quốc gia, xác định tổ chức có quyền thu thuế?

a)

Nhà nước

b)

Tổ chức chính trị

c)

Tổ chức xã hội

d)

Tổ chức kinh tế

13.

Đâu là khẳng định đúng khi nói về quyền hạn của Quốc hội?

a)

Lập hiến, lập pháp

b)

Lập quy, giám sát

c)

Lập pháp, lập quy

d)

Lập hiến, lập quy

14.

Chế độ chính trị của nhà nước Việt Nam là chế độ:

a)

Phương pháp dân chủ trực tiếp

b)

Phương pháp phản dân chủ

c)

Phương pháp dân chủ

d)

Phương pháp dân chủ đại diện

15.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

b)

Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động của nhà nước.

c)

Ủy ban nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra.

d)

Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả ba quyền: lập pháp, hành pháp và tư pháp.

16.

Pháp luật được hình thành bằng cách nhà nước sáng tạo ra các quy phạm pháp luật mới được gọi là hình thức pháp luật gì?

a)

Tiền lệ pháp

b)

Án lệ

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tập quán pháp

17.

Khi nghiên cứu về nguồn gốc pháp luật, học thuyết nào quan niệm Pháp luật là do giai cấp thống trị lập nên để bảo vệ quyền và lợi ích của giai cấp mình?

a)

Thuyết tâm lý

b)

Học thuyết Mác - Lênin

c)

Thuyết pháp luật tự nhiên

d)

Thuyết thần học

18.

Kiểu pháp luật và hình thức pháp luật là hai khái niệm:

a)

Đối lập nhau

b)

Tương tự nhau

c)

Giống nhau

d)

Khác nhau

19.

Hình thái kinh tế - xã hội nào không có pháp luật?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản nguyên thủy.

b)

Hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ.

d)

Hình thái kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa.

20.

Kiểu pháp luật phong kiến thể hiện ý chí của chủ thể nào?

a)

Giai cấp địa chủ phong kiến.

b)

Giai cấp chủ nô.

c)

Giai cấp tư sản.

d)

Giai cấp nông nô.

21.

Căn cứ nào để phân chia các kiểu pháp luật trong lịch sử?

a)

Hình thái kinh tế - xã hội.

b)

Kiểu nhà nước.

c)

Bản chất nhà nước.

d)

Hình thức nhà nước.

22.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội.

b)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được đề lên thành luật.

c)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan.

d)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội.

23.

Đâu là bản chất của pháp luật Việt Nam?

a)

Tính giai cấp và tính xã hội.

b)

Tính kinh tế và tính chính trị.

c)

Tính xã hội và tính kinh tế.

d)

Tính giai cấp và tính chính trị.

24.

Kiểu pháp luật XHCN thể hiện ý chí của chủ thể nào?

a)

Giai cấp tư sản

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp địa chủ

d)

Giai cấp công nhân

25.

Pháp luật được hình thành bằng cách nhà nước thừa nhận các bản án, quyết định của Tòa án trước đó được gọi là hình thức pháp luật gì?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tiền lệ pháp

c)

Tập quán pháp

d)

Án lệ

26.

Trong lịch sử đã xuất hiện những kiểu pháp luật nào?

a)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản.

b)

Pháp luật cộng sản nguyên thủy.

c)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến.

d)

Pháp luật chủ nô, pháp luật phong kiến, pháp luật tư sản, pháp luật xã hội chủ nghĩa.

27.

Khi nghiên cứu về bản chất pháp luật thì khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Bất cứ pháp luật nào cũng đều thể hiện bản chất giai cấp và bản chất xã hội.

b)

Bất cứ pháp luật nào cũng thể hiện bản chất xã hội rõ nét hơn bản chất giai cấp.

c)

Bất cứ pháp luật nào cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội.

d)

Bất cứ pháp luật nào cũng chỉ là hệ thống quy tắc xử sự dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác.

28.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành?

a)

Quốc hội

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Bộ Giáo dục và Đào tạo

d)

Chính phủ

29.

Nhà nước và pháp luật là hai hiện tượng:

a)

Cùng thuộc cơ sở hạ tầng

b)

Cùng phát sinh, tồn tại và tiêu vong

c)

Tồn tại tự nhiên, bất biến

d)

Có quan hệ đối lập nhau

30.

Chỉ ra nhận định nào sau đây Sai khi nói về Án lệ?

a)

Án lệ được áp dụng trong các lần xét xử tiếp theo.

b)

Án lệ do cơ quan lập pháp ban hành.

c)

Án lệ là phương thức làm luật của Thẩm phán.

d)

Án lệ là bản án.

31.

Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Thông tư.

a)

Chính phủ

b)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

c)

Chủ tịch nước

d)

Chủ nhiệm văn phòng chính phủ

32.

Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về quy phạm pháp luật?

a)

Quy phạm phạm pháp luật là quy tắc xử sự riêng.

b)

Quy phạm phạm pháp luật được áp dụng lặp đi lặp lại nhiều lần.

c)

Quy phạm phạm pháp luật là quy tắc xử sự chung.

d)

Quy phạm phạm pháp luật có hiệu lực bắt buộc chung.

33.

Trong xã hội có giai cấp, quy phạm nào sau đây có vai trò quan trọng nhất đối với việc duy trì trật tự xã hội?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Quy phạm tập quán

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Quy phạm tôn giáo

34.

Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Nghị định.

a)

Quốc hội

b)

Bộ Nội vụ

c)

Chính phủ

d)

Uỷ ban thường vụ Quốc hội

35.

Xác định cơ quan có thẩm quyền ban hành Lệnh.

a)

Quốc hội

b)

Thanh tra Chính phủ

c)

Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

36.

A thực hiện hành vi giết B ngày 01/02/1987. Xác định văn bản pháp luật áp dụng để xử lý hành vi của A?

a)

Bộ luật hình sự năm 1999 được thông qua ngày 21/12/1999, có hiệu lực từ ngày 01/7/2000.

b)

Bộ luật hình sự năm 2015 được thông qua ngày 27/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.

c)

Bộ luật hình sự năm 1985 được thông qua ngày 27/6/1985, có hiệu lực từ ngày 01/01/1986.

d)

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự năm 2015, được thông qua ngày 20/6/2017, có hiệu lực từ 01/01/2018.

37.

A thực hiện hành vi giết B ngày 01/02/2016. Xác định văn bản pháp luật áp dụng để xử lý hành vi của A?

a)

Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự năm 2015, được thông qua ngày 20/6/2017, có hiệu lực từ 01/01/2018.

b)

Bộ luật hình sự năm 1999 được thông qua ngày 21/12/1999, có hiệu lực từ ngày 01/7/2000.

c)

Bộ luật hình sự năm 1985 được thông qua ngày 27/6/1985, có hiệu lực từ ngày 01/01/1986.

d)

Bộ luật hình sự năm 2015 được thông qua ngày 27/11/2015, có hiệu lực từ ngày 01/01/2018.

38.

Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Chủ tịch nước ban hành?

a)

Thông tư

b)

Chỉ thị

c)

Lệnh

d)

Nghị định

39.

Trường hợp Quốc hội ban hành Luật bảo vệ môi trường năm 2020 thay thế Luật bảo vệ môi trường năm 2005 thì hiệu lực của Nghị định 25/2008/NĐ-CP về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 80/2006/NĐ-CP ngày 09/8/2006 về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo vệ môi trường sẽ như thế nào?

a)

Ngưng hiệu lực

b)

Chấm dứt hiệu lực

c)

Tiếp tục có hiệu lực

d)

Có hiệu lực đến khi ban hành Nghị định mới

40.

Trường hợp Quốc hội ban hành Luật cạnh tranh năm 2018 thay thế Luật cạnh tranh năm 2004 thì hiệu lực của Nghị định 116/2005/NĐ-CP hướng dẫn Luật cạnh tranh sẽ như thế nào?

a)

Có hiệu lực đến khi ban hành Nghị định mới

b)

Tiếp tục có hiệu lực

c)

Ngưng hiệu lực

d)

Chấm dứt hiệu lực

41.

Trường hợp Quốc hội ban hành Luật số 42/2019/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ, có hiệu lực kể từ ngày 01/11/2019, vậy từ ngày 02/11/2019, hiệu lực của Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 sẽ như thế nào?

a)

Tiếp tục có hiệu lực, chỉ các điều được sửa đổi, bổ sung thì hết hiệu lực.

b)

Ngưng hiệu lực

c)

Tiếp tục có hiệu lực đến khi ban hành Luật mới.

d)

Chấm dứt hiệu lực

42.

Lựa chọn loại Văn bản quy phạm pháp luật do Thủ tướng Chính phủ ban hành?

a)

Thông tư

b)

Chỉ thị

c)

Quyết định

d)

Nghị định

43.

Nếu 2 văn bản do 2 cơ quan ban hành về cùng 1 vấn đề nhưng có nội dung mâu thuẫn nhau thì áp dụng văn bản nào?

a)

Văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn

b)

Văn bản ra đời sau

c)

Văn bản ra đời trước

d)

Văn bản quy định chi tiết hơn

44.

Xác định bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật sau

(Điều 13 Bộ luật hình sự năm 2015): “Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác, thì vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.”

a)

Phải chịu đựng trách nhiệm hình sự

b)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức.

c)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng khả năng điều khiển hành vi của mình.

d)

Người phạm tội trong tình trạng mất khả năng nhận thức hoặc khả năng điều khiển hành vi của mình do dùng rượu, bia hoặc chất kích thích mạnh khác.

45.

Xác định thời điểm có hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước ở trung ương?

a)

Kể từ ngày công bố văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn mười ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.

c)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật nhưng không sớm hơn bốn mươi lăm ngày, kể từ ngày công bố hoặc ký ban hành.

d)

Được quy định trong văn bản quy phạm pháp luật.

46.

Chỉ ra đâu không phải là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật?

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Chủ thể

c)

Nội dung

d)

Khách thể

47.

Năng lực pháp luật của cá nhân mất đi khi nào?

a)

Khi cá nhân bị mất tích

b)

Khi cá nhân trên 60 tuổi

c)

Khi cá nhân bị mất trí nhớ

d)

Khi cá nhân chết

48.

Đâu là yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật?

a)

Mặt chủ quan

b)

Khách thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Mặt khách quan

49.

Trong các nghĩa vụ sau đây, nghĩa vụ nào không phải là nghĩa vụ pháp lý?

a)

Nghĩa vụ cấp dưỡng của cha, mẹ đối với con dưới 18 tuổi khi cha, mẹ ly hôn.

b)

Nghĩa vụ của chồng phải đưa tiền lương cho vợ.

c)

Nghĩa vụ đóng thuế thu nhập cá nhân.

d)

Nghĩa vụ giải quyết tố cáo của người giải quyết tố cáo.

50.

Năng lực pháp luật của chủ thể trong quan hệ pháp luật phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Truyền thông văn hoá dân tộc của từng quốc gia

b)

Pháp luật của từng quốc gia

c)

Độ tuổi, tình trạng sức khoẻ, trình độ của chủ thể

d)

Hoàn cảnh kinh tế của chủ thể

51.

Đâu là chủ thể của quan hệ pháp luật bầu cử đại biểu quốc hội?

a)

Hộ gia đình

b)

Người không quốc tịch

c)

Người nước ngoài

d)

Công dân Việt Nam

52.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Không mắc bệnh tâm thần

b)

Thực hiện nghĩa vụ do pháp luật quy định

c)

Thực hiện quyền do pháp luật quy định

d)

Có năng lực chủ thể

53.

Pháp nhân có năng lực hành vi từ khi nào?

a)

Từ khi góp tài sản vào thành lập

b)

Từ khi được thành lập hợp pháp

c)

Từ khi các thành viên thống nhất việc thành lập

d)

Từ khi nộp hồ sơ xin thành lập tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền

54.

Giao dịch dân sự của chủ thể nào sau đây phải do người đại diện theo pháp luật xác lập, thực hiện:

a)

người từ đủ 6 tuổi đến dưới 15 tuổi

b)

người từ đủ 18 tuổi trở lên

c)

người từ đủ 15 tuổi đến dưới 18 tuổi

d)

ngày từ 0 đến 6 tuổi

55.

Quan hệ pháp luật nào sau đây là quan hệ có tính chất mệnh lệnh?

a)

Quan hệ hợp đồng trong kinh doanh, thương mại.

b)

Quan hệ tặng cho tài sản.

c)

Quan hệ về cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

d)

Quan hệ thừa kế tài sản.

56.

Công dân Việt Nam là người?

a)

Mang quốc tịch Việt Nam

b)

Có căn cước công dân ở Việt Nam

c)

Có cha hoặc mẹ là người Việt Nam

d)

Sinh ra trên lãnh thổ Việt Nam

57.

Đâu không phải là điều kiện để 1 tổ chức có tư cách pháp nhân?

a)

Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

b)

Có tài sản độc lập với cá nhân, tổ chức khác.

c)

Có điều lệ tổ chức và hoạt động.

d)

Được thành lập hợp pháp.

58.

Khi nghiên cứu về năng lực hành vi thì khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Năng lực pháp luật là điều kiện cần, năng lực hành vi là điều kiện đủ để chủ thể tham gia quan hệ pháp luật.

b)

Năng lực hành vi là khả năng chủ thể bằng hành vi của mình thực hiện các quyền và nghĩa vụ pháp lý.

c)

Năng lực hành vi là khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho cá nhân tổ chức.

d)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi.

59.

Đâu là chủ thể không có tư cách pháp nhân?

a)

Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội

b)

Trường đại học Phenikaa

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Doanh nghiệp tư nhân

60.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể thì khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Cá nhân có năng lực pháp luật thì cũng có năng lực hành vi.

b)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi.

c)

Cá nhân có năng lực pháp luật cũng có thể không có năng lực hành vi.

d)

Năng lực pháp luật là điều kiện cần, năng lực hành vi là điều kiện đủ để chủ thể tham gia quan hệ pháp luật.

61.

Đâu không là dấu hiệu của vi phạm pháp luật?

a)

Tính có lỗi

b)

Tính phải chịu trách nhiệm

c)

Tính trái đạo đức xã hội

d)

Tính xã hội của hành vi

62.

Đâu không phải là yếu tố cấu thành của vi phạm pháp luật?

a)

Mặt chủ quan

b)

Mặt khách thể

c)

Mặt chủ quan

d)

Chủ thể

63.

Xác định đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Vượt đèn đỏ

b)

Gây thương tích cho người khác

c)

Đang có vợ nhưng sống như vợ chồng với người khác

d)

Đang yêu người này nhưng kết hôn với người khác

64.

Đâu không là yếu tố cấu thành của vi phạm pháp luật?

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Chủ thể

c)

Mặt chủ quan

d)

Mặt khách quan

65.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật ở dạng không hành động?

a)

Dừng xe trước đèn đỏ khi tham gia giao thông.

b)

Tàng trữ vũ khí.

c)

Không cứu giúp người khác đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng, tuy có điều kiện để cứu giúp.

d)

Không đi quá tốc độ cho phép.

66.

Đâu không là dấu hiệu trong Mặt khách quan của Vi phạm pháp luật?

a)

Hậu quả nguy hiểm cho xã hội .

b)

Mối quan hệ giữa hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội.

c)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm xâm hại tới.

d)

Hành vi trái pháp luật.

67.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Xác định loại chế tài này.

a)

Chế tài hành chính

b)

Chế tài dân sự

c)

Chế tài hình sự

d)

Công đoàn

68.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện nào sau đây?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật.

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi.

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên và có nhân thân tốt.

69.

Trong các hành vi sau đây, hành vi nào không phải là vi phạm pháp luật?

a)

Đoàn viên thanh niên không đóng đoàn phí.

b)

Thanh niên đủ 18 tuổi trốn thực hiện nghĩa vụ quân sự.

c)

Người kinh doanh chậm thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.

d)

Con cái ngược đãi cha mẹ.

70.

Bồi thường thiệt hại thuộc loại chế tài nào?

a)

Chế tài dân sự

b)

Chế tài hình sự

c)

Chế tài hành chính

d)

Chế tài kỷ luật

71.

Đâu không là dấu hiệu trong Mặt chủ quan của Vi phạm pháp luật?

a)

Động cơ thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Mục đích thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

c)

Lỗi của chủ thể.

d)

Hậu quả nguy hiểm cho xã hội.

72.

Đâu không là dấu hiệu trong Mặt chủ quan của Vi phạm pháp luật?

a)

Mục đích thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý.

c)

Động cơ thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Lỗi của chủ thể.

73.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật trong trường hợp: A sử dụng tài liệu không được phép mang vào trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia và bị giám thị B và C phát hiện và lập biên bản?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Kết quả thi

c)

Quan hệ nhân thân

d)

Trật tự, kỷ luật

74.

Xác định khách thể của vi phạm pháp luật trong trường hợp: A và B dùng dao đâm chết C?

a)

Con dao

b)

Quan hệ sở hữu

c)

Quan hệ nhân thân

d)

C

75.

Khẳng định nào sau đây là SAI khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Mục đích là cái chủ thể hướng tới khi thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật.

c)

Mặt chủ quan là yếu tố bắt buộc phải xem xét khi xác định hành vi vi phạm pháp luật.

d)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật.

76.

Trong các ngành/lĩnh vực luật sau, đâu là ngành/lĩnh vực thuộc luật công?

a)

Luật hành chính

b)

Luật lao động

c)

Luật dân sự

d)

Luật hôn nhân và gia đình

77.

Trong các ngành/lĩnh vực luật sau, đâu là ngành/lĩnh vực thuộc luật công?

a)

Luật lao động

b)

Luật dân sự

c)

Luật hình sự

d)

Luật hôn nhân và gia đình

78.

Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?

a)

Luật lao động

b)

Luật hành chính

c)

Luật hình sự

d)

Luật tài chính

79.

Trong các ngành luật sau, đâu là ngành luật không thuộc luật công?

a)

Luật dân sự

b)

Luật hình sự

c)

Luật hiến pháp

d)

Luật hành chính

80.

Tổng thể các quy phạm pháp luật, có mối liên hệ nội tại trong một chỉnh thể thống nhất được gọi là gì?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hệ thống pháp luật

c)

Chế định pháp luật

d)

Ngành luật

81.

Đâu là văn bản có hiệu lực pháp lý cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng.

b)

Hiến pháp

c)

Luật tổ chức Quốc hội

d)

Bộ luật hình sự

82.

Trong các tổ chức sau, xác định tổ chức chính trị - xã hội ở nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Đoàn luật sư

b)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam

c)

Hội làm vườn

d)

Hiệp hội trọng tài

83.

Trong các cơ quan sau, cơ quan nào là cơ quan tư pháp ở Nhà nước CHXHCN Việt Nam?

a)

Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

b)

Chính phủ

c)

Toà án nhân dân cấp tỉnh

d)

Quốc hội

84.

Nhiệm kỳ của mỗi khóa Quốc hội là bao nhiêu năm?

a)

7 năm

b)

3 năm

c)

5 năm

d)

5 năm 2 khoá

85.

Theo Hiến pháp năm 2013, chức danh nào dưới đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Tổng thanh tra Chính phủ.

b)

Chủ nhiệm Văn phòng chính phủ.

c)

Chủ nhiệm Ủy ban Văn hóa, giáo dục, thanh niên, thiếu niên và nhi đồng của Quốc hội.

d)

Chủ nhiệm Ủy ban dân tộc.

86.

Tác phẩm văn học do công dân tạo ra được pháp luật bảo hộ thuộc quyền nào dưới đây của công dân?

a)

Quyền sáng tạo

b)

Quyền học tập

c)

Quyền được phát triển

d)

Quyền được tự do ngôn luận

87.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính nhà nước?

a)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

b)

Quốc hội

c)

Bộ Công an

d)

Uỷ ban Tư pháp của Quốc hội

88.

Trong các văn bản sau đây, văn bản nào không là nguồn của Luật hành chính?

a)

Bản án của Chánh tòa Hình sự Tòa án nhân dân thành phố Hà Nội.

b)

Nghị định của Chính phủ

c)

Hiến pháp

d)

Thông tư của Bộ trưởng

89.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý hành chính?

a)

Tạm giữ người

b)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

c)

Buộc tiêu hủy hàng hóa, vật phẩm gây hại cho sức khỏe con người.

d)

Buộc bồi thường thiệt hại.

90.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử phạt vi phạm hành chính?

a)

Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

b)

Buộc loại bỏ yếu tố vi phạm trên bao bì hàng hóa.

c)

Buộc phá dỡ công trình xây dựng không đúng với giấy phép.

d)

Cảnh cáo

91.

Trong các chế tài sau đây, xác định đâu là biện pháp xử lý vi phạm hành chính?

a)

Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề có thời hạn.

b)

Đưa vào trường giáo dưỡng.

c)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn.

d)

Buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam.

92.

Chuyên viên phòng Khảo thí và đảm bảo chất lượng Trường Đại học Phenikaa thuộc đối tượng nào?

a)

Công chức

b)

Người lao động

c)

Cán bộ

d)

Viên chức

93.

Cán bộ bị Tòa án kết án và bản án đã có hiệu lực pháp luật thì áp dụng hình thức kỷ luật nào?

a)

Buộc thôi việc

b)

Cảnh cáo

c)

Khiển trách

d)

Thôi giữ chức vụ

94.

Xác định mức hình phạt cao nhất của tội phạm đặc biệt nghiêm trọng?

a)

Tử hình

b)

20 năm tù

c)

15 năm tù

d)

10 năm tù

95.

Xác định độ tuổi bắt đầu phải chịu trách nhiệm hình sự?

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 18 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ 14 tuổi

96.

Trong đồng phạm, người thực hành là người đóng vai trò như thế nào?

a)

Người kích động, dụ dỗ người khác thực hiện tội phạm.

b)

Người chủ mưu, cầm đầu việc thực hiện tội phạm.

c)

Người tạo điều kiện tinh thần hoặc vật chất cho việc thực hiện tội phạm.

d)

Người trực tiếp thực hiện tội phạm.

97.

Xác định loại tội phạm cho trường hợp sau: Người nào trốn đi nước ngoài hoặc trốn ở lại nước ngoài nhằm chống chính quyền nhân dân, thì bị phạt tù từ 03 năm đến 12 năm.” Điều 121 - Bộ luật hình sự năm 2015.

a)

Tội đặc biệt nghiêm trọng.

b)

Tội nghiêm trọng.

c)

Tội rất nghiêm trọng.

d)

Tội ít nghiêm trọng.

98.

Không áp dụng hình phạt trục xuất đối với chủ thể nào sau đây?

a)

Công dân Việt Nam.

b)

Cá nhân.

c)

Người nước ngoài.

d)

Người cao tuổi.

99.

A là điều dưỡng, do vội vàng đã cấp nhầm thuốc cho bệnh nhân khiến bệnh nhân bị tử vong. Xác định lỗi của A?

a)

Cố ý gián tiếp.

b)

Vô ý vì quá tự tin.

c)

Cố ý trực tiếp.

d)

Vô ý do cẩu thả.

100.

Luật dân sự điều chỉnh những quan hệ xã hội nào?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.

b)

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản.

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình.

d)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế.

101.

Chủ thể nào sau đây không thuộc hàng thừa kế thứ ba theo quy định của pháp luật?

a)

Chắt ruột của người chết.

b)

Vợ, chồng của người chết.

c)

Cô ruột, chú ruột của người chết.

d)

Cụ nội, cụ ngoại của người chết.

102.

Bộ luật dân sự năm 2015 quy định độ tuổi của người không có năng lực hành vi dân sự là bao nhiêu?

a)

 

Dưới 6 tuổi

b)

Dưới 15 tuổi.

c)

Dưới 20 tuổi.

d)

Dưới 18 tuổi.

103.

Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền năng của quyền nào sau đây?

a)

Quyền chiếm hữu.

b)

Quyền sở hữu.

c)

Quyền khai thác lợi ích từ tài sản.

d)

Quyền định đoạt.

104.

Đất đai thuộc loại tài sản nào?

a)

Lợi tức.

b)

Bất động sản.

c)

Động sản.

d)

Hoa lợi.

105.

A 17 tuổi được hưởng thừa kế một ngôi nhà của cha mẹ mình. Khẳng định nào sau đây là đúng với A?

a)

A có thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà.

b)

A chỉ được ký hợp đồng bán ngôi nhà nếu họ hàng của A đồng ý.

c)

A không thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà mà phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý.

d)

A không được bán ngôi nhà do chưa đủ 18 tuổi