Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đối với người suy thận, hiệu chỉnh liều bằng các cách chủ yếu sau, ngoại trừ:

a)

Tham khảo ý kiến bác sĩ tuyến trên có kinh nghiệm để hiệu chỉnh liều.

b)

Giữ nguyên khoảng cách giữa các lần cho thuốc và giảm liều.

c)

Giữ nguyên liều và mở rộng khoảng cách giữa các lần cho thuốc.

d)

Vừa giảm liều vừa mở rộng khoảng cách giữa các lần cho thuốc.

2.

Chức năng thận ảnh hưởng đến việc dùng thuốc vì:

a)

Thuốc hoặc hoạt chất chuyển hóa của nó không được bài tiết, tồn đọng gây nhiễm độc.

b)

Chức năng thận suy giảm có thể gây ra tác dụng phụ của thuốc.

c)

Thuốc không tác dụng hoặc giảm tác dụng khi suy thận.

d)

Tất cả đều đúng.

3.

Mức độ suy thận được đánh giá bằng trị số:

a)

t1/2.

b)

Tmax.

c)

AST.

d)

CrCl.

4.

Đối với người bị suy gan cần thực hiện các điều sau, ngoại trừ:

a)

Chọn đúng thuốc bài xuất qua thận.

b)

Nên phối hợp nhiều thuốc để việc điều trị mau hiệu quả.

c)

Càng ít dùng thuốc càng tốt.

d)

Tránh dùng thuốc độc cho gan.

5.

Đối với người bị suy gan cần thực hiện các điều sau, ngoại trừ:

a)

Chọn đúng thuốc bài xuất qua thận.

b)

Chọn thuốc chuyển hóa trực tiếp qua pha 1.

c)

Tránh dùng thuốc chuyển hóa qua gan lần đầu cao.

d)

Hiệu chỉnh liều.

6.

Cần thận trọng trong sử dụng thuốc ở người bị suy gan vì các lý do sau, ngoại trừ:

a)

Suy gan làm giảm khả năng chuyển hóa của thuốc.

b)

Suy gan làm giảm tỷ lệ thuốc ở trạng thái tự do trong máu.

c)

Suy gan làm giảm đào thải thuốc.

d)

Suy gan làm giảm tạo protein huyết tương.

7.

Người bị suy thận nên sử dụng thuốc chuyển hóa ở:

a)

Gan.

b)

Phổi.

c)

Thận.

d)

Ruột.

8.

Tốt nhất nên uống Glucocorticoid vào:

a)

Buổi tối.

b)

Buổi sáng.

c)

Lúc nửa đêm.

d)

Buổi chiều.

9.

Corticoid trong cơ thể do vỏ thượng thận tiết ra là:

a)

Prednison.

b)

Cortison.

c)

Cortisol.

d)

Prednisolon.

10.

Tác dụng nào không phải của Glucocorticoid?

a)

Tăng tổng hợp glucose.

b)

Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên.

c)

Tăng dự trữ glycogen ở gan.

d)

Tăng thoái hóa protein.

11.

Tác dụng nào không phải của Glucocorticoid?

a)

Tăng giữ muối và nước.

b)

Tăng kali máu.

c)

Giảm calci máu gây loãng xương.

d)

Tăng hồng cầu ở liều cao.

12.

Tác dụng nào không phải của Glucocorticoid?

a)

Tăng huyết áp.

b)

Thay đổi tính tình.

c)

Tăng đường huyết.

d)

Tăng lympho bào và chức năng bạch cầu.

13.

Biểu hiện nào không phải của bệnh do thuốc Glucocorticoid gây ra?

a)

Gây loãng xương.

b)

Gây loét dạ dày.

c)

Làm giảm sự đề kháng của cơ thể.

d)

Làm hạ đường huyết.

14.

Các tác dụng ngoại ý có thể xảy ra khi điều trị bằng Glucocorticoid đường toàn thân trong thời gian dài, ngoại trừ:

a)

Gãy xương.

b)

Tăng huyết áp.

c)

Nhiễm toan.

d)

Hội chứng Cushing.

15.

Các tác dụng ngoại ý có thể xảy ra khi điều trị bằng Glucocorticoid đường toàn thân trong thời gian dài, ngoại trừ:

a)

Gãy xương.

b)

Hạ huyết áp.

c)

Thay đổi tính tình.

d)

Hội chứng Cushing.

16.

Nếu dùng ở liều điều trị, thuốc Glucocorticoid nào sau đây hầu như không ảnh hưởng đến chuyển hóa muối nước?

a)

Hydrocortison.

b)

Methylprednisolon.

c)

Prednisolon.

d)

Dexamethason.

17.

Nếu dùng ở liều điều trị, thuốc Glucocorticoid nào sau đây có hiệu lực kháng viêm yếu nhất?

a)

Cortison.

b)

Methylprednisolon.

c)

Prednisolon.

d)

Dexamethason.

18.

Thuốc Glucocorticoid nào sau đây có thời gian bán thải kéo dài nhất?

a)

Hydrocortison.

b)

Methylprednisolon.

c)

Prednisolon.

d)

Dexamethason.

19.

Chọn câu đúng về hoạt lực kháng viêm của Glucocorticoid:

a)

Cortison < Prednisolon < Dexamethason < Triamcinolon.

b)

Cortison < Prednisolon < Triamcinolon < Dexamethason.

c)

Prednisolon < Cortison < Dexamethason < Triamcinolon.

d)

Prednisolon < Cortison < Triamcinolon < Dexamethason.

20.

Bệnh nhân bị Cushing do thuốc Glucocorticoid có thể có biểu hiện nào sau đây?

a)

Béo phì.

b)

Mặt trắng rằm.

c)

Thay đổi tính tình.

d)

Tất cả đều đúng.

21.

Hội chứng Cushing ở bệnh nhân dùng Corticoid dài ngày là hậu quả của:

a)

Chuyển hóa lipid.

b)

Chuyển hóa protid.

c)

Ức chế tuyến thượng thận.

d)

Chuyển hóa glucid.

22.

Biện pháp khắc phục loãng xương do dùng Glucocorticoid:

a)

Giảm liều thấp và giảm thời gian sử dụng, theo dõi tỷ trọng xương.

b)

Giảm liều thấp và giảm thời gian sử dụng, theo dõi tỷ trọng xương, bổ sung canxi và vitamin D.

c)

Giảm liều thấp và giảm thời gian sử dụng, theo dõi tỷ trọng xương 6 tháng, thay đổi lối sống.

d)

Giảm liều thấp và giảm thời gian sử dụng, theo dõi tỷ trọng xương 12 tháng, thay đổi lối sống.

23.

Bệnh nhân điều trị bằng Glucocorticoid dài ngày cần có chế độ dinh dưỡng hợp lý như sau, ngoại trừ:

a)

Giảm glucid.

b)

Giảm lipid.

c)

Giảm protein.

d)

Giảm muối.

24.

Bệnh nhân điều trị bằng Glucocorticoid dài ngày cần có chế độ dinh dưỡng hợp lý như sau, ngoại trừ:

a)

Tăng dùng glucid.

b)

Chế độ ăn nhạt.

c)

Bổ sung calci và vitamin D.

d)

Sử dụng nhiều KCl.

25.

Khi sử dụng Glucocorticoid trong thời gian dài, ta nên điều trị theo nguyên tắc nào sau đây là hợp lý nhất?

a)

2/3 liều buổi sáng + 1/3 liều buổi chiều.

b)

Điều trị theo chế độ cách ngày.

c)

Dùng 1 liều duy nhất trong ngày.

d)

Dùng liều thấp nhất có thể.

26.

Phát biểu nào sau đây là sai về nguyên tắc sử dụng Glucocorticoid?

a)

Dùng liều cao phải giảm từ từ trước khi dừng thuốc.

b)

Ưu tiên chọn thuốc có t1/2 sinh học ngắn hoặc trung bình.

c)

Uống thuốc vào buổi chiều liều cao.

d)

Chú ý tương tác thuốc khi phối hợp thuốc.

27.

Điều kiện sử dụng khiến cho dễ bị suy tuyến thượng thận cấp nhất trong liệu pháp Glucocorticoid:

a)

Dùng kéo dài trên 2 tuần và ngưng thuốc đột ngột.

b)

Cho uống thuốc vào ban đêm.

c)

Dùng loại glucocorticoid có thời gian bán thải kéo dài.

d)

Liều lượng thuốc được chia đều trong ngày.

28.

Điều kiện làm cho tuyến thượng thận dễ bị ức chế trong liệu pháp Glucocorticoid:

a)

Bệnh nhân có chế độ ăn nghèo protide.

b)

Dùng loại Glucocorticoid tổng hợp.

c)

Cho uống thuốc vào ban đêm.

d)

Liều lượng thuốc được chia đều trong ngày.

29.

Chọn ý đúng về liệu pháp dùng Corticoid:

a)

Khi có stress liều dùng tăng gấp đôi trong vài ngày.

b)

Giảm liều từ từ, đến liều sinh lý giảm nhanh hơn.

c)

Nên sử dụng corticoid tác dụng dài.

d)

Dùng thuốc phải liên tục.

30.

Không nên sử dụng Corticoid trên trẻ em do Corticoid có tác dụng:

a)

Ảnh hưởng đến sự tăng trưởng.

b)

Tăng tái hấp thu muối và nước.

c)

Tăng hồng cầu.

d)

Ức chế miễn dịch.

31.

Glucocorticoid loại nào thường dùng cho phụ nữ mang thai dọa sinh non (< 37 tuần) giúp giảm nguy cơ suy kiệt hô hấp, xuất huyết trong thất, tử vong ở trẻ sinh non?

a)

Beclomethason và Dexamethason.

b)

Methylprednisolon và Prednison.

c)

Prednisolon và Hydrocortison.

d)

Dexamethason và Prednison.

32.

Các NSAIDs có tác dụng ức chế COX1 ≈ COX2, ngoại trừ:

a)

Rofecoxib.

b)

Ibuprofen.

c)

Diclofenac.

d)

Indomethacin.

33.

Các NSAIDs có tác dụng ức chế COX2 gấp 5-50 lần COX1, ngoại trừ:

a)

Meloxicam.

b)

Indomethacin.

c)

Nimesulid.

d)

Celecoxib.

34.

Tại sao các thuốc NSAIDs ức chế COX2 > 50 lần COX1 ngày nay hạn chế sử dụng?

a)

Gây viêm loét dạ dày - tá tràng nặng.

b)

Gây hoại tử tế bào gan.

c)

Gây tác dụng phụ nguy hiểm trên tim mạch.

d)

Gây chảy máu nặng.

35.

Các NSAIDs ức chế COX2 gấp 5-50 lần COX1 có ưu điểm:

a)

Có tác dụng hạ sốt vượt trội hơn.

b)

Có tác dụng kháng viêm vượt trội hơn.

c)

Ít gây tai biến trên dạ dày và hệ tiêu hóa, ít gây dị ứng.

d)

Có tác dụng giảm đau vượt trội hơn.

36.

Thuốc nào sau đây thường sử dụng 1 lần/ngày?

a)

Ibuprofen.

b)

Indomethacin.

c)

Diclofenac.

d)

Meloxicam.

37.

Mục đích chính của việc sử dụng Indomethacin trên lâm sàng để:

a)

Giảm đau.

b)

Chống viêm.

c)

Hạ sốt.

d)

Giảm đau nhanh.

38.

Đặc điểm của vết loét do NSAIDs gây ra trên đường tiêu hóa:

a)

Chủ yếu xảy ra ở dạ dày.

b)

Tình trạng loét là mạn tính.

c)

Dễ điều trị bằng 1 thuốc ức chế tiết acid do phụ thuộc nhiều vào pH ruột.

d)

Không rõ.

39.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH dùng thuốc nhóm NSAIDs ở bệnh nhân có tiền sử loét DD - TT vì:

a)

Thay đổi độ pH làm tăng yếu tố tổn thương.

b)

Ức chế prostaglandine làm giảm sự tạo thành yếu tố bảo vệ dạ dày - tá tràng.

c)

Gây rối loạn môi trường tại chỗ, làm dễ cho sự tấn công của vi khuẩn gây bệnh.

d)

HCl tăng do kích ứng của thuốc lên thành niêm mạc dạ dày tá tràng.

40.

TẦN SUẤT TAI BIẾN của các thuốc NSAIDs thường gặp NHIỀU NHẤT ở:

a)

Trên đường tiêu hóa.

b)

Trên gan.

c)

Trên thận.

d)

Trên hệ thống tạo máu.

41.

Bệnh nhân nam 65 tuổi bị chẩn đoán VIÊM KHỚP và có nguy cơ bị NHỒI MÁU CƠ TIM, thuốc nào sau đây được ƯU TIÊN sử dụng trên LÂM SÀNG:

a)

Meloxicam.

b)

Diclofenac.

c)

Naproxen.

d)

Ketoprofen.

42.

Nếu bệnh nhân có NGUY CƠ CAO trên TIÊU HÓA > NGUY CƠ CAO trên TIM MẠCH (bắt buộc dùng Aspirin liều thấp), mà không NGƯNG DÙNG CÁC NSAIDs KHÁC được, lựa chọn điều trị HỢP LÝ NHẤT là:

a)

Naproxen + PPI / Misoprostol.

b)

NSAIDs chọn lọc COX-2 + PPI / Misoprostol.

c)

NSAIDs chọn lọc COX-1 + PPI / Misoprostol.

d)

Chỉ dùng Naproxen.

43.

Nếu bệnh nhân có NGUY CƠ CAO trên TIÊU HÓA < NGUY CƠ CAO trên TIM MẠCH (bắt buộc dùng Aspirin liều thấp), mà không NGƯNG DÙNG CÁC NSAIDs KHÁC được, lựa chọn điều trị HỢP LÝ NHẤT là:

a)

Naproxen + PPI / Misoprostol.

b)

NSAIDs chọn lọc COX-2 + PPI / Misoprostol.

c)

NSAIDs chọn lọc COX-1 + PPI / Misoprostol.

d)

Chỉ dùng Naproxen.

44.

Bệnh nhân nam 65 tuổi bị chẩn đoán viêm khớp và có tiền sử loét DD-TT cần bắt đầu sử dụng NSAIDs, lời khuyên dùng NSAIDs nào sau đây KHÔNG HỢP LÝ để ngừa TÁC DỤNG PHỤ trên ĐƯỜNG TIÊU HÓA?

a)

Sử dụng liều thấp và tăng dần liều cho đến khi đạt hiệu quả.

b)

Sử dụng dạng thuốc dán hoặc kem bôi.

c)

Sử dụng thuốc ức chế chuyên biệt trên COX-2.

d)

Kết hợp với PPI hoặc Misoprostol.

45.

CHẤT TRUNG GIAN HÓA HỌC nào liên quan đến ĐÔNG VÓN tiểu cầu:

a)

PGD2.

b)

TxA2.

c)

PGE2α.

d)

PGI2.

46.

Chất trung gian hóa học nào ĐỐI KHÁNG với Thromboxan A2:

a)

PGA2.

b)

PGI2.

c)

PGE2α.

d)

PGD2.

47.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về CƠ CHẾ tác động của nhóm NSAIDs trên TIM MẠCH?

a)

Thromboxane A2 gây giãn mạch tạo huyết khối.

b)

Prostacyclin gây giãn mạch chống huyết khối.

c)

Thromboxane A2 gây co mạch chống huyết khối.

d)

Prostacyclin gây co mạch tạo huyết khối.

48.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về CƠ CHẾ tác động của nhóm NSAIDs trên TIM MẠCH?

a)

Thromboxane A2 gây giãn mạch chống huyết khối.

b)

Prostacyclin gây co mạch chống huyết khối.

c)

Thromboxane A2 gây co mạch tạo huyết khối.

d)

Prostacyclin gây giãn mạch tạo huyết khối.

49.

Nghiên cứu PRECISION là SO SÁNH giữa thuốc CELECOXIB với:

a)

Ibuprofen và Aspirin 81mg.

b)

Naproxen và Aspirin 81mg.

c)

Naproxen và Ibuprofen.

d)

Aspirin 81mg, Naproxen và Ibuprofen.

50.

ĐẶC ĐIỂM nào KHÔNG ĐÚNG của CELECOXIB?

a)

Ít gây viêm loét dạ dày - tá tràng.

b)

NSAIDs ức chế chọn lọc COX-2.

c)

Có tác dụng giảm đau, chống viêm, hạ sốt ngang nhau.

d)

Chỉ định trong trường hợp đau do viêm khớp, đau bụng kinh.

51.

Để tránh TƯƠNG TÁC THUỐC giữa NSAIDs và ASA, ta nên dùng ASA như sau:

a)

Trong lúc no cùng với NSAIDs.

b)

Trong lúc đói cùng với NSAIDs.

c)

Ít nhất 30 phút trước khi uống NSAIDs.

d)

Uống NSAIDs trước, ăn no, sau đó uống ASA.

52.

Để tránh TƯƠNG TÁC THUỐC giữa NSAIDs và ASA, ta nên dùng ASA như sau:

a)

Trong lúc no với NSAIDs.

b)

Trong lúc đói với NSAIDs.

c)

Ít nhất 8h sau khi uống NSAIDs.

d)

Uống ASA trước, ăn no, sau đó uống NSAIDs.

53.

Các cách KHẮC PHỤC SUY THẬN CẤP về mặt CẬN LÂM SÀNG gây ra do NSAIDs sau đây ĐỀU ĐÚNG, NGOẠI TRỪ:

a)

Không dùng cho bệnh nhân có nhóm máu đặc biệt là AB.

b)

Theo dõi chức năng thận bằng SCr trước điều trị 3 - 7 ngày.

c)

Theo dõi chức năng thận bằng SCr sau điều trị 3 - 7 ngày.

d)

Chống chỉ định khi Clcr < 30 ml/min.

54.

Khi sử dụng nhóm NSAIDs cho PHỤ NỮ CÓ THAI và CHO CON BÚ cần LƯU Ý các CHỈ ĐỊNH sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Tránh sử dụng vào giai đoạn thai bì.

b)

Tránh sử dụng vào 3 tháng cuối thai kì vì gây đóng sớm ống động mạch.

c)

Thời kì cho con bú không được dùng aspirin dù ở liều rất thấp là 81mg.

d)

Thời kì cho con bú nên ưu tiên dùng ibuprofen.