wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 15: Thuốc bình can tức phong

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Điền tiếp vào phần còn trống trong câu sau: thuốc bình can tức phong là thuốc điều trị

a)

Nguyên nhân

b)

Triệu chứng

2.

Trong các vị thuốc sau chỉ ra vị thuốc bình can tức phong có tính Bình

a)

Câu đằng

b)

Thuyền Thoái

c)

Toàn yết

d)

Ngô công

3.

Trong các vị thuốc sau chỉ ra vị thuốc bình can tức phong có tính ôn

a)

Thuyền thoái

b)

Bạch cương tằm

c)

Bạch tật lê

d)

Thiên ma

4.

Trong các vị thuốc sau chỉ ra vị thuốc bình can tức phong có tính hàn

a)

Bạch cương tằm

b)

Thuyền thoái

c)

Ngô công

d)

Toàn yết

5.

Vị thuốc câu đằng có tính gì

a)

Bình

b)

Ôn nhiệt

c)

Hàn

d)

Lương

6.

Vị thuốc Thiên ma có tính gì

a)

Bình

b)

Lương

c)

Hàn

d)

Ôn

7.

Vị thuốc ngô công có tính gì

a)

Lương

b)

Ôn

c)

Bình

d)

Hàn

8.

Vị thuốc câu đằng khi sắc để chữa để trị chứng cao huyết áp nên sắc kỹ để lấy hết hoạt chất

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Vị thuốc bạch cương tằm là vị thuốc bình can tức phong có tính ôn

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Vị thuốc toàn yết là vị thuốc bình can tức phong có tính lương

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Độc tính của vị thuốc toàn yết tập trung ở đâu

a)

Đầu

b)

Đuôi

c)

Chân

d)

Toàn cơ thể

12.

Vị thuốc bạch tật lê có tác dụng giải độc rắn cắn

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Vị thuốc ngô công có tác dụng hành huyết

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Vị thuốc toàn yết khi bào chế có dùng đuôi

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Vị thuốc bạch cương tằm không có tác dụng tán kết

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Thuốc bình can tức phong chữa đau khớp đau thần kinh

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Vị thuốc bạch tật lê dùng được trong trường hợp huyết hư

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Vị thuốc bạch tật lê có tác dụng bổ thận

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Vị thuốc ngô công có tác dụng chỉ huyết

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Xác ve có mầm cỏ bên trong gọi là gì

a)

Kim thuyền thoái

b)

Thuyền thoái

c)

Thuyền Hoa

d)

Thuyền y

21.

Vị thuốc bạch cương tằm là con tằm chết do vi khuẩn nào

a)

Batrylis passiana

b)

Batrylis bassina

c)

Batrylis passina

d)

Batrylis bassiana

22.

Điền tiếp vào phần còn trống trong câu sau: công năng của vị thuốc bạch tật lê là bình can, khứ phong, giải độc và….

a)

Bổ huyết

b)

Hành huyết

c)

Phá huyết

d)

Chỉ huyết

23.

Vị thuốc bạch tật lê có tác dụng bình can tức Phong mạnh hơn toàn yết

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Điền tiếp vào phần còn trống trong câu sau: chứng âm hư, huyết hư khi dùng thuốc bình can tức phong có tính …nên thận trọng

a)

Lương

b)

Hàn

c)

Bình

d)

Ôn

25.

Thuốc bình can tức phong kiêng kỵ trong trường hợp nào

a)

Hàn chứng

b)

Nhiệt chứng

c)

Hư chứng

d)

Thực chứng

26.

Không nên dùng thuốc bạch tật lê trong trường hợp nào

a)

Huyết hư

b)

Âm hư

c)

Dương hư

27.

Thuốc bình can tức phong có tác dụng chữa đau khớp, đau thần kinh khi dùng phối hợp với thuốc nào

a)

Thuốc bổ dương

b)

Thuốc bổ âm

c)

Thuốc trừ phong thấp

d)

Tất cả các đáp án

28.

Vị thuốc thuyền thoái quy kinh nào

a)

Tâm phế

b)

Tâm can

c)

Can phế

d)

Tâm can phế

29.

Thuốc bình can tức Phong là thuốc dùng trong trường hợp hư chứng

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Thuốc thiên ma có thành phần hoạt chất là gì

a)

Gastrodia

b)

Gastrodin

c)

Gastrodiin

d)

Gastrodian

31.

Khi hôn mê phát cuồng kinh phong thường dùng thuốc quy kinh nào

a)

Can

b)

Tâm

c)

Phế

d)

Tâm bào

32.

Điền tiếp vào phần còn trống trong câu sau: công năng của vị thuốc thuyền Thoái là bình can trấn Kinh và…

a)

Giải độc

b)

Tán phong nhiệt

c)

Tán kết

d)

Giải độc và tán Phong nhiệt

33.

Trong các vị thuốc sau: vị thuốc nào có tác dụng chữa ngực sườn đầy tức, sữa không xuống

a)

Bạch cương tằm

b)

Bạch tật lê

c)

Thuyền Thoái

d)

Thiên ma

34.

Trong các vị thuốc sau vị thuốc nào có tác dụng chữa ho long đờm

a)

Toàn yết

b)

Ngô Công

c)

Thiên ma

d)

Bạch tật lê

35.

Vị thuốc toàn yết khi dùng bỏ đầu đuôi sao với gạo nếp nước đến khi gạo vàng là được

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Vị thuốc bạch tật lê có tác dụng phá huyết nên không dùng cho phụ nữ có thai

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong các vị thuốc sau vị thuốc nào có tác dụng tán kết

a)

THuyền Thoái

b)

Bạch cương tằm

c)

Bạch tật lê

d)

Toàn yết

38.

Trong các vị thuốc sau vị thuốc nào không có tác dụng chữa mụn nhọt dị ứng

a)

THuyền Thoái

b)

Bạch cương tằm

c)

Toàn yết

d)

Thiên Ma

39.

Trong các vị thuốc sau vị thuốc nào có tác dụng chữa xích bạch đới

a)

Câu đằng

b)

THuyền Thoái

c)

Thiên Ma

d)

Toàn yết

40.

Trong các vị thuốc sau vị nào có tác dụng chữa kinh nguyệt không đều, thống kinh

a)

Câu đằng

b)

Thuyền thoái

c)

Thiên ma

d)

Bạch tật lê

41.

Vị thuốc thuyền thoái có tác dụng rất tốt trong trường hợp phụ nữ có thai ho cảm mất tiếng

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Điền tiếp vào phần còn trống trong câu sau: công năng của Bạch cương tằm là khứ Phong và..

a)

Hoá Đàm và giải độc

b)

Giải độc

c)

Tán kết

d)

Hoá đàm và tán kết

43.

Thuốc bạch tật lê quy kinh nào

a)

Tâm can

b)

Can tỳ

c)

Can phế

d)

Tâm can phế

44.

Vị thuốc nào có tác dụng chữa viêm tai giữa

a)

Bạch cương tằm

b)

THuyền Thoái

c)

Thiên Ma

d)

Ngô công

45.

Trong các vị thuốc sau vị thuốc nào có tác dụng chữa cảm phong nhiệt

a)

Thiên Ma

b)

THuyền Thoái

c)

THuyền Thoái và Bạch Cương Tằm

d)

Thiên ma và thuyền thoái

46.

Vị thuốc ngô công có tác dụng trục thai chết lưu

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Khi mất ngủ, co giật động kinh có thể phối hợp thuốc bình can tức phong với vị nào dưới đây

a)

Thạch quyết minh

b)

Long nhãn

c)

Vông nem

d)

Toan táo nhân

48.

Trong các vị thuốc dưới đây vị thuốc nào không có tác dụng trong trường hợp khóc dạ đề

a)

THuyền Thoái

b)

Bạch cương tằm

c)

Bạch tật lê

d)

Câu đằng

49.

Cho các vị thuốc sau vị thuốc nào có tác dụng làm mọc nốt ban chẩn: sởi, thủy đậu

a)

Ngô công

b)

Bạch tật lê

c)

Thiên ma

d)

Câu đằng

50.

Vị thuốc nào có tác dụng chữa ho cảm mất tiếng

a)

Câu đằng

b)

Ngô công

c)

Bạch cương tằm

d)

Toàn yết

51.

Protein của vị thuốc toàn yết có tác dụng kích thích hormon vỏ thượng thận nên khi điều trị hiệu quả trường hợp sạm da do suy tuyến thượng thận

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Độc tính của vị thuốc toàn yết là gì

a)

Kapsutoxi

b)

Kapxutoxi

c)

Katsutoxin

d)

Katxutoxin

53.

Vị thuốc bạch cương tằm có tác dụng chữa viêm màng tiếp hợp cấp

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nguyên nhân nhiệt cực sinh phong gây chứng can phong nội động có biểu hiện như thế nào

a)

Đau đầu hoa mắt chóng mặt

b)

Sốt cao co giật

c)

Run chân tay co giật bán thân bất toại

d)

Tất cả các đáp án trên

55.

Nguyên nhân thận âm hư gây chứng can phong nội động có biểu hiện như thế nào

a)

Đau đầu hoa mắt chóng mặt

b)

Sốt cao co giật

c)

Run chân tay co giật bán thân bất toại

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Nguyên nhân huyết hư gây chứng can phong Nội động có biểu hiện như thế nào

a)

Đau đầu hoa mắt chóng mặt

b)

Sốt cao co giật

c)

Run chân tay co giật bán thân bất toại

d)

Tất cả các đáp án trên