wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HK1 - K11

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Tất cả đáp án đều đúng

2.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

3.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Câu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đĩa trực tuyến

d)

Đáp án khác

4.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

5.

Đâu là địa chỉ URL tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

newocr.com

c)

Google.com

d)

Tất cả đáp án đều sai

6.

Để thực hiện tìm kiếm bằng tiếng nói thì cần có?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Micro

d)

Loa

7.

Khi tìm kiếm thông tin tuyển sinh của một trường đại học thì em nên yêu cầu tìm dưới dạng nào dưới đây?

a)

Tệp tin .pdf

b)

Hình ảnh

c)

Bài báo

d)

Tin tức

8.

Khi muốn tìm kiếm ảnh về hoa hồng thì em nên chọn tìm kiếm thông tin dạng?

a)

Bài viết

b)

Tin tức

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

9.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

10.

Khi em muốn tìm kiếm thông tin về tình hình dịch bệnh thì em nên tìm kiếm thông tin dưới dạng?

a)

Tin tức

b)

Hình ảnh

c)

File pdf

d)

Đáp án khác

11.

Gmail hỗ trợ việc?

a)

Phân loại thư quan trọng

b)

Tự động đánh dấu thư

c)

Tự động xác định và đánh dấu thư thuộc loại quan trọng

d)

Tất cả đáp án đều sai

12.

Để biết được lí do thư đó được đánh dấu là quan trọng ta vào?

a)

Vào hộp thư nháp, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

b)

Vào hộp thư đến, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

c)

Vào hộp thư rác, di chuyển con trỏ chuột vào dấu quan trọng màu vàng

d)

Đáp án khác

13.

Để cài đặt quyền riêng tư trên Facebook thì em vào?

a)

Bảng tin

b)

Video

c)

Cài đặt

d)

Trang cá nhân

14.

Khi bắt đầu sử dụng Internet là em bắt đầu trở thành?

a)

Một công dân số

b)

Một người trưởng thành

c)

Một người có trách nhiệm

d)

Đáp án khác

15.

Môi trường văn hóa của mạng xã hội và không gian số phụ thuộc nhiều vào?

a)

Hành vi của mỗi người sử dụng

b)

Thói quen của mỗi người

c)

Ý thức của mỗi người

d)

Đáp án khác

16.

Khi dữ liệu được lưu trữ trên máy tính thì việc lập bảng điểm lớp học từ dữ liệu cơ sở có thể?

a)

Thực hiện một cách phức tạp

b)

Thực hiện một cách khó khăn

c)

Thực hiện một cách dễ dàng

d)

Đáp án khác

17.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Truy xuất dữ liệu

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)

Đáp án khác

18.

Các thành phần cần có của phần mềm thường được gọi là?

a)

Các thiết bị phần mềm

b)

Các mô đun phần mềm

c)

Các thành phần phần mềm

d)

Đáp án khác

19.

Khi thay đổi cấu trúc các dòng ghi dữ liệu thì các mô đun phần mềm liên quan như thế nào?

a)

Bắt buộc phải chỉnh sửa theo

b)

Giữ nguyên giá trị

c)

Tùy dữ liệu mà thay đổi

d)

Đáp án khác

20.

Những khó khăn trong việc khai thác CSDL nếu không có hệ QTCSDL là?

a)

Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu

b)

Không có tính năng bảo mật

c)

Không có tính năng quản lý

d)

Tất cả đáp án đều đúng

21.

Khó khăn trong việc không có tính năng bảo mật xảy ra khi?

a)

Hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ không có tính năng quản lý dữ liệu

b)

Các hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể không có tính năng bảo mật

c)

Một hệ thống lưu trữ dữ liệu không có hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ phải tổ chức và lưu trữ dữ liệu một cách thủ công

d)

Người dùng phải thực hiện các hoạt động lọc, sắp xếp và phân tích dữ liệu một cách thủ công

22.

Một hệ quản trị cơ sở dữ liệu có thể quản trị bao nhiêu cơ sở dữ liệu?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Đáp án khác

23.

Dữ liệu cần được bảo mật, chi cung cấp cho?

a)

Người có thẩm quyền

b)

Người nắm dữ liệu

c)

Người tạo lập phần mềm

d)

Tất cả đều đúng

24.

Khi nhiều người được truy cập đồng thời vào CSDL sẽ nảy sinh ra vấn đề?

a)

Tranh chấp dữ liệu

b)

Trộm cắp dữ liệu

c)

Thay đổi dữ liệu

d)

Đáp án khác

25.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, tìm kiếm, lưu trữ,... cơ sở dữ liệu

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Đáp án khác

26.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

Các đoạn văn ngắn

b)

Các dãy số

c)

Các bảng gồm các hàng và cột

d)

Đáp án khác

27.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

28.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

29.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Đáp án khác

30.

Mỗi bảng có thể có một hay một nhóm trường mà các giá trị của chúng tại các bản ghi?

a)

Trùng nhau

b)

Không trùng nhau

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

31.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Đáp án khác

32.

Người ta thường chọn khóa có?

a)

Số trường ít nhất

b)

Số trường nhiều nhất

c)

Số trường lạ nhất

d)

Tất cả đều đúng

33.

Việc thực hiện các thao tác dữ liệu sẽ có nhiều thuận lợi nhờ?

a)

Sự nhất quán về dữ liệu

b)

Sự nhất quán về cách sắp xếp

c)

Sự nhất quán về cấu trúc

d)

Đáp án khác

34.

Mã nguồn của một chương trình máy tính đơn giản được viết bằng?

a)

Ngôn ngữ lập trình Python

b)

Ngôn ngữ lập trình Java

c)

Ngôn ngữ lập trình C

d)

Ngôn ngữ lập trình SQL

35.

SQL là?

a)

Ngôn ngữ truy vấn định chuẩn cho việc định nghĩa, cập nhật, truy xuất và điều khiển dữ liệu từ các CSDL quan hệ

b)

Ngôn ngữ thực hiện các thuật toán

c)

Ngôn ngữ thực hiện việc thêm, xóa, sửa dữ liệu

d)

Đáp án khác

36.

Muốn chỉ dụng chọn chỉ các dòng thỏa mãn điều kiện nhất định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

37.

Muốn Thêm dữ liệu bào bảng <tên bảng> với giá trị lấy từ <danh sách giá trị>  ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES <danh sách giá trị>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

38.

Muốn cập nhật <giá trị> cho trường có tên là <tên trường> trong bảng <tên bảng> ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

UPDATE < tên bảng> SET < tên trường> = <giá trị>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

39.

Muốn sắp xếp các dòng kết quả theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>

40.

Muốn xóa các dòng trong bảng < tên bảng> thỏa mãn <điều kiện>  ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM <tên bảng> WHERE <điều kiện>