wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học CK I

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân nào làm cho đất bị xói mòn?

a)

Xử lí phân và rác thải không hợp vệ sinh

b)

Dùng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ

c)

Mưa lũ

d)

Bị xâm nhập mặn

2.

Ô nhiễm đất không gây tác hại gì tới thực vật?

a)

Mắc các bệnh ngoài da

b)

Cây trồng chậm lớn

c)

Mất nguồn cung cấp thức ăn cho các chuỗi thức ăn

d)

Chất lượng sản phẩm giảm

3.

Chọn Đúng hoặc Sai: Con người tiếp xúc với môi trường đất bị ô nhiễm có thể mắc các bệnh ngoài da.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chọn Đúng hoặc Sai: Phun thuốc hóa học làm xói mòn đất.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Chọn Đúng hoặc Sai: Núi lửa phun trào gây ô nhiễm đất.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Chọn Đúng hoặc Sai: Đất bị xói mòn trở nên khô cằn, kém màu mỡ.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Trong các biện pháp làm tăng năng suất cây trồng, biện pháp nào có thể làm môi trường đất bị ô nhiễm?

a)

Tạo ra giống mới có năng suất cao

b)

Tưới đủ nước, bón phân chuồng, phân xanh

c)

Gieo trồng đúng thời vụ

d)

Sử dụng phân hóa học, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu

8.

Theo sơ đồ nối, các ý được nối thuộc nhóm nguyên nhân gây ô nhiễm đất? Hãy chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ môi trường đất? (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Xử lí chất thải trước khi đưa ra môi trường

b)

Sử dụng phân bón hữu cơ

c)

Hạn chế sử dụng đồ nhựa

d)

Trồng cây gây rừng

e)

Đốt rừng làm rẫy

10.

Để tránh xói mòn đất, hãy chọn những biện pháp đúng. (Chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Không trồng cây gây rừng

b)

Trồng thảm cỏ

c)

Xây bờ kè

d)

Làm ruộng bậc thang

e)

Xây dựng hệ thống kênh dẫn nước và hồ chứa để kiểm chế dòng chảy nước

11.

Xếp trường hợp sau vào nhóm phù hợp: "Trú mưa dưới trạm điện". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện an toàn

b)

Sử dụng điện không an toàn

12.

Xếp trường hợp sau vào nhóm phù hợp: "Ngắt nguồn điện trước khi sửa chữa dụng cụ dùng điện". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện an toàn

b)

Sử dụng điện không an toàn

13.

Xếp trường hợp sau vào nhóm phù hợp: "Cắm đinh vào ổ điện". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện an toàn

b)

Sử dụng điện không an toàn

14.

Xếp trường hợp sau vào nhóm phù hợp: "Báo cho người lớn khi nhìn thấy dây điện bị hở". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện an toàn

b)

Sử dụng điện không an toàn

15.

Xếp trường hợp sau vào nhóm phù hợp: "Dùng kéo cắt dây điện khi dây điện đang được nối với ổ điện". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện an toàn

b)

Sử dụng điện không an toàn

16.

Xếp trường hợp sau vào nhóm phù hợp: "Không té nước vào dây điện đang bốc cháy". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện an toàn

b)

Sử dụng điện không an toàn

17.

Phân loại theo mức độ tiết kiệm: "Hạn chế mở tủ lạnh khi không cần thiết". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện tiết kiệm

b)

Sử dụng điện lãng phí

18.

Phân loại theo mức độ tiết kiệm: "Tắt đèn, quạt, ti vi, máy điều hoà trước khi ra khỏi nhà". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện tiết kiệm

b)

Sử dụng điện lãng phí

19.

Phân loại theo mức độ tiết kiệm: "Để tủ lạnh ở gần bếp đun nấu". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện tiết kiệm

b)

Sử dụng điện lãng phí

20.

Phân loại theo mức độ tiết kiệm: "Bật bình nóng lạnh liên tục". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện tiết kiệm

b)

Sử dụng điện lãng phí

21.

Phân loại theo mức độ tiết kiệm: "Nhiệt độ trong phòng 20 C20\ ^\circ \mathrm{C} chỉ nên bật quạt, không nên bật điều hoà". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện tiết kiệm

b)

Sử dụng điện lãng phí

22.

Phân loại theo mức độ tiết kiệm: "Trời lạnh mặc quần áo ấm ngồi học, không tăng nhiệt độ cho máy sưởi". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện tiết kiệm

b)

Sử dụng điện lãng phí

23.

Phân loại theo mức độ tiết kiệm: "Sử dụng máy giặt để giặt một vài bộ quần áo". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện tiết kiệm

b)

Sử dụng điện lãng phí

24.

Phân loại theo mức độ tiết kiệm: "Bật nhiều đèn trong một phòng nhỏ". Chọn một nhóm.

a)

Sử dụng điện tiết kiệm

b)

Sử dụng điện lãng phí

25.

Điền từ đúng vào chỗ trống cho câu sau: "Trong cuộc sống (1) ______ được sử dụng để thắp sáng, chạy máy móc và các phương tiện giao thông."

a)

năng lượng điện

b)

tiết kiệm

c)

quy tắc

26.

Điền từ đúng vào chỗ trống cho câu sau: "Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện cần tuân thủ các (2) ______ về an toàn điện."

a)

năng lượng điện

b)

quy tắc

c)

tiết kiệm

27.

Điền từ đúng vào chỗ trống cho câu sau: "Các nguồn năng lượng như than đá, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên dùng để sản xuất điện ngày càng cạn kiệt nên cần (3) ______ điện khi sử dụng."

a)

năng lượng điện

b)

tiết kiệm

c)

quy tắc

28.

Việc sau nên làm hay không nên làm: "Phơi quần áo trên đường dây điện". Chọn một đáp án.

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

29.

Việc sau nên làm hay không nên làm: "Báo cho người lớn biết khi phát hiện dây điện bị đứt". Chọn một đáp án.

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

30.

Việc sau nên làm hay không nên làm: "Trú mưa dưới trạm điện". Chọn một đáp án.

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

31.

Việc sau nên làm hay không nên làm: "Chơi thả diều dưới đường dây điện". Chọn một đáp án.

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

32.

Việc sau nên làm hay không nên làm: "Rút phích cắm các thiết bị điện khi trời có mưa giông". Chọn một đáp án.

a)

Nên làm

b)

Không nên làm

33.

Chọn trường hợp sử dụng điện không an toàn.

a)

Chạm tay ướt vào ổ cắm điện

b)

Tắt ti vi khi không xem

c)

Không thả diều ở khu vực có đường dây dẫn điện

d)

Tắt hết các thiết bị điện khi trời mưa bão

34.

Đánh giá câu sau: "Tiết kiệm điện là góp phần bảo vệ môi trường." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh giá câu sau: "Cầm tay vào dây điện để rút phích cắm ra khỏi ổ điện." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đánh giá câu sau: "Tiết kiệm điện là không sử dụng điện." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh giá câu sau: "Điện được tạo ra từ than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh giá câu sau: "Đứng trên ghế khô để ngắt cầu dao điện khi nước tràn vào nhà." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Đánh giá câu sau: "Dùng nhiều thiết bị điện cắm chung vào một ổ cắm." Chọn Đúng hoặc Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Có cần sử dụng điện tiết kiệm không? Chọn phương án phù hợp nhất.

a)

Có, vì giúp bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, tiết kiệm tiền và bảo vệ môi trường

b)

Không, vì điện luôn sẵn có nên dùng thoải mái sẽ tiện lợi hơn

41.

Chọn tất cả việc làm giúp tiết kiệm điện trong gia đình.

a)

Tắt các thiết bị điện khi không sử dụng

b)

Chỉ sử dụng quạt điện và máy điều hoà khi cần thiết

c)

Không mở tủ lạnh quá lâu và nhiều lần

d)

Thường xuyên bảo dưỡng, vệ sinh các thiết bị điện

e)

Bật thật nhiều đèn trong một phòng nhỏ để sáng hơn

42.

Chọn các lý do đúng để bật bình nóng lạnh trước khi tắm khoảng 15 phút và tắt trước khi tắm.

a)

Tránh nguy hiểm do rò rỉ điện khi dòng nước dẫn điện

b)

Giúp thiết bị hoạt động bền hơn, tránh quá tải

c)

Tiết kiệm điện và giảm chi phí sửa chữa

d)

Giúp nước nóng nhanh hơn khi đang tắm nên tiết kiệm thời gian

43.

Chọn đáp án đúng: Năng lượng nước chảy không được sử dụng trong hoạt động nào dưới đây?

a)

Làm phát điện ở nhà máy thủy điện

b)

Rê thóc để loại bỏ bụi, hạt lép nhờ dòng nước

c)

Vận chuyển tre, nứa, gỗ trên sông từ thượng nguồn về xuôi

d)

Chạy máy làm đá viên hoặc bảo quản thực phẩm ở một số khu du lịch miền núi

44.

Chọn đáp án đúng: Hành động nào dưới đây không sử dụng tiết kiệm năng lượng chất đốt?

a)

Sử dụng bếp cải tiến thay cho bếp củi

b)

Điều chỉnh ngọn lửa bếp ga khi đun nấu

c)

Tắt bếp ngay khi sử dụng xong

d)

Tắc đường làm ô tô, xe máy không di chuyển được nhưng máy vẫn nổ

45.

Chọn đáp án đúng: Trong các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng nào không phải là năng lượng sạch?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng nước chảy

c)

Năng lượng từ than đá, xăng, dầu, khí đốt

d)

Năng lượng gió

46.

Chọn tất cả các ý đúng: Những lợi ích nào sau đây là của năng lượng gió?

a)

Không gây khí thải, không gây ô nhiễm môi trường

b)

Giúp giảm chi phí điện, tiết kiệm điện

c)

Bảo vệ khí hậu

d)

Làm tăng hiệu quả sản xuất và giúp con người giảm bớt sức lao động

e)

Làm cạn kiệt than đá và dầu mỏ nhanh hơn

47.

Chọn tất cả các ý đúng: Những lợi ích nào sau đây là của năng lượng nước chảy?

a)

Không gây khí thải, không gây ô nhiễm môi trường

b)

Cung cấp nguồn năng lượng ổn định và liên tục

c)

Giúp tiết kiệm chi phí điện

d)

Góp phần điều tiết nước

e)

Làm tăng hiệu quả sản xuất và giúp con người giảm bớt sức lao động

48.

Chọn đáp án đúng: Khi quạt quay, loại năng lượng nào được tạo ra và cảm nhận được?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng nhiệt

c)

Năng lượng điện

d)

Năng lượng ánh sáng

49.

Chọn tất cả các ý đúng: Vai trò và cách sử dụng năng lượng mặt trời trong sinh hoạt hằng ngày được nêu dưới đây. Đâu là những cách sử dụng phù hợp?

a)

Phơi quần áo, phơi thực phẩm để làm khô

b)

Làm nóng nước bằng bình nước nóng sử dụng năng lượng mặt trời

c)

Sưởi ấm tự nhiên nhờ nắng

d)

Thắp sáng ban đêm bằng nến

e)

Làm lạnh thực phẩm trực tiếp bằng ánh nắng

50.

Chọn tất cả các ý đúng: Vì sao năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất và các ứng dụng thường gặp của nó?

a)

Mặt trời tạo ra nhiệt và ánh sáng cần cho sự sống

b)

Con người cần năng lượng mặt trời để tồn tại và phát triển

c)

Dùng để phơi quần áo, làm nóng nước, làm muối, sấy khô, khử trùng

d)

Biến đổi thành điện năng bằng pin mặt trời

e)

Chủ yếu dùng để làm lạnh bằng gió bão

51.

Chọn tất cả các ý đúng: Vai trò của năng lượng trong cuộc sống và các nguồn năng lượng thường sử dụng hằng ngày là gì?

a)

Máy móc cần năng lượng để hoạt động

b)

Con người, động vật và thực vật đều cần năng lượng để sống và phát triển

c)

Nguồn năng lượng thường dùng gồm: điện, năng lượng gió, mặt trời, nước chảy, năng lượng chất đốt

d)

Nguồn năng lượng thường dùng gồm: năng lượng bão tố và sấm sét là chủ yếu

52.

Sau thụ tinh, bộ phận nào của hoa phát triển thành hạt?

a)

Noãn

b)

Bầu nhụy

c)

Đài hoa

d)

Cánh hoa

53.

Điền đúng–sai theo hiểu biết từ đoạn điền khuyết: Sau thụ tinh, bầu nhụy phát triển thành gì?

a)

Hạt

b)

Quả

c)

Phôi

d)

Hợp tử

54.

Điền đúng–sai theo hiểu biết từ đoạn điền khuyết: Hợp tử phát triển thành gì?

a)

Cây non

b)

Phôi

c)

Noãn

d)

Hạt phấn

55.

Chọn đáp án đúng theo nội dung điền khuyết: Sự thụ tinh xảy ra khi nào?

a)

Tế bào sinh dục đực kết hợp với tế bào sinh dục cái

b)

Đầu nhụy nhận được hạt phấn

c)

Hợp tử phát triển thành phôi

d)

Bầu nhụy lớn lên

56.

Chọn đáp án đúng: Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là gì?

a)

Quả

b)

Hạt

c)

Hoa

d)

Phấn

57.

Chọn đáp án đúng: Hiện tượng đầu nhụy nhận được hạt phấn gọi là gì?

a)

Sự thụ phấn

b)

Sự thụ tinh

c)

Hợp tử

d)

Phôi

58.

Chọn đáp án đúng: Các loài hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Màu sắc sặc sỡ, hương thơm, mật ngọt, mùi thơm hấp dẫn

b)

Cánh hoa, đài hoa thường nhỏ hoặc không có

c)

Hoa không có màu sắc đẹp

d)

Hoa có mùi hắc

59.

Chọn đáp án đúng theo bảng phân loại thụ phấn: Cây mướp, bầu, bí chủ yếu thụ phấn nhờ gì?

a)

Côn trùng

b)

Gió

60.

Chọn đáp án đúng theo bảng phân loại thụ phấn: Cỏ lau, cỏ may chủ yếu thụ phấn nhờ gì?

a)

Côn trùng

b)

Gió

61.

Chọn đáp án đúng theo bảng phân loại thụ phấn: Cây sen chủ yếu thụ phấn nhờ gì?

a)

Côn trùng

b)

Gió

62.

Chọn đáp án đúng theo bảng phân loại thụ phấn: Cây phượng chủ yếu thụ phấn nhờ gì?

a)

Côn trùng

b)

Gió

63.

Chọn đáp án đúng theo bảng phân loại thụ phấn: Cây lúa chủ yếu thụ phấn nhờ gì?

a)

Côn trùng

b)

Gió

64.

Chọn đáp án đúng theo bảng phân loại thụ phấn: Cây ngô chủ yếu thụ phấn nhờ gì?

a)

Côn trùng

b)

Gió

65.

Chọn tất cả các ý đúng: Hạt thường gồm những bộ phận nào?

a)

Vỏ hạt

b)

Phôi

c)

Chất dinh dưỡng dự trữ

d)

Cuống hoa

e)

Cánh hoa

66.

Người ta có thể sử dụng phần nào của cây bỏng để trồng?

a)

Rễ

b)

c)

Cành

d)

Hoa

67.

Người ta có thể sử dụng phần nào của cây bỏng để trồng?

a)

Rễ

b)

c)

Cành

d)

Hoa