wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa học 12 – Ôn tập Cuối kì I (Trang 1–2)

Total questions: 117

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Trong chủ đề este – lipid, phản ứng hoá học cơ bản đặc trưng của este trong môi trường nước là phản ứng nào?

a)

Phản ứng tráng bạc

b)

Phản ứng thủy phân

c)

Phản ứng thế halogen

d)

Phản ứng cộng brom vào liên kết đôi

2.

Đặc điểm cấu tạo chung của chất béo (triglixerit) thuộc loại hợp chất nào sau đây?

a)

Este của glixerol với axit béo

b)

Ancol đa chức với glucozơ

c)

Amino acid liên kết peptit

d)

Polyme của etylen

3.

Ứng dụng của este trong đời sống thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Dung môi, hương liệu

b)

Thuốc tẩy trắng protein

c)

Chất tráng gương bạc

d)

Thuốc thử Tollens

4.

Trong mục Carbohydrate, thuốc thử dùng để nhận biết glucose theo phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch là chất nào?

a)

Dung dịch iot

b)

Dung dịch bạc amoniac

c)

Dung dịch Cu(II) hydroxide trong môi trường kiềm (thuốc thử Fehling/Tollens)

d)

Nước brom

5.

Tài liệu nêu tính chất của saccharose không tham gia phản ứng nào dưới đây trong điều kiện thường?

a)

Thủy phân

b)

Tráng bạc

c)

Tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

d)

Phản ứng với nước brom làm mất màu

6.

Theo mục ‘Hợp chất chứa nitrogen – Amine’, nhóm chức đặc trưng xác định tính bazơ của amine là nhóm nào?

a)

–COOH

b)

–NH2

c)

–OH

d)

–CHO

7.

Trong thí nghiệm nhận biết aniline, tài liệu nêu hiện tượng phản ứng với nước brom là gì?

a)

Dung dịch chuyển sang màu xanh lam trong suốt

b)

Mất màu brom và xuất hiện kết tủa trắng

c)

Xuất hiện màu tím của phức văn kim

d)

Không có hiện tượng

8.

Trong phần amino acid, đặc tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua khả năng nào sau đây?

a)

Vừa phản ứng với axit vừa phản ứng với bazơ

b)

Chỉ phản ứng với axit mạnh

c)

Chỉ phản ứng với bazơ mạnh

d)

Không phản ứng trong nước

9.

Liên kết peptit trong peptide hình thành do sự ngưng tụ giữa nhóm chức nào?

a)

–COOH và –NH2 tạo –CONH–

b)

–OH và –NH2 tạo –NH–

c)

–CHO và –OH tạo –O–

d)

=CH2 và –NH2 tạo –CH2NH–

10.

Theo mục Protein và enzyme, phản ứng màu biuret dùng để nhận biết protein dựa trên sự tạo phức màu với ion kim loại nào?

a)

Fe3+

b)

Cu2+

c)

Ag+

d)

Zn2+

11.

Đặc điểm vật lí chung của polymer thường gặp được nêu trong tài liệu là gì?

a)

Nhiệt độ nóng chảy rất thấp, dễ bay hơi

b)

Thường rắn, khó tan, có thể có tính chất cách điện, cách nhiệt

c)

Dễ phân hủy ngay ở nhiệt độ phòng

d)

Là chất khí không màu

12.

Theo phần ‘Chất dẻo và vật liệu composite’, thành phần chính để điều chế PVC là monome nào?

a)

Propylen

b)

Vinyl clorua

c)

Styren

d)

Metyl metacrylat

13.

Tác hại môi trường được nêu khi lạm dụng chất dẻo là vấn đề nào sau đây?

a)

Phân hủy sinh học nhanh làm cạn kiệt dinh dưỡng đất

b)

Khó phân hủy, gây ô nhiễm lâu dài

c)

Làm giảm nồng độ oxi trong không khí ngay lập tức

d)

Tăng độ dẫn điện của nước

14.

Theo mục ‘Tơ’, loại tơ nào thuộc nhóm tơ tổng hợp từ capron?

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ visco

c)

Tơ nitron

d)

Tơ nilon-6

15.

Trong mục ‘Cao su’, quá trình lưu hoá cao su có ý nghĩa chủ yếu nào?

a)

Làm giảm độ bền cơ học của cao su

b)

Tăng độ bền, đàn hồi và tính chịu nhiệt của cao su

c)

Làm cao su tan tốt trong nước

d)

Biến cao su thành thủy tinh hữu cơ

16.

Theo tài liệu, keo dán tổng hợp là gì?

a)

Hợp chất ion kết tinh

b)

Hỗn hợp polymer hoặc monomer có khả năng tạo liên kết dính bền trên bề mặt vật liệu

c)

Dung dịch muối vô cơ

d)

Dung dịch axit mạnh

17.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3 là:

a)

Methyl format.

b)

Ethyl axetat.

c)

Methyl axetat.

d)

Ethyl format.

18.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?

a)

Axetandehit.

b)

Tripanmitin.

c)

Vinyl axetat.

d)

Metyl fomat.

19.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là:

a)

Glucozo, saccarozo.

b)

Glucozo, axit fomic (HCOOH).

c)

Saccarozo, fructozo.

d)

Tinh bột, saccarozo.

20.

Saccarozo thuộc loại:

a)

Monosaccarit.

b)

Disaccarit.

c)

Polisaccarit.

d)

Poliamit.

21.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Thủy phân tinh bột, sản phẩm cuối cùng thu được là:

a)

Fructozo.

b)

Glucozo.

c)

Saccarozo.

d)

Etanol.

22.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Amin có công thức CH3–NH2 có tên gọi là:

a)

Anilin.

b)

Metylamin.

c)

Dimetylamin.

d)

Etylamin.

23.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Amino axit nào sau đây có công thức H2N–CH2–COOH?

a)

Alanin.

b)

Valin.

c)

Glyxin.

d)

Lysin.

24.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Metylamin.

b)

Axit axetic.

c)

Natri axetat.

d)

Glyxin.

25.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Liên kết peptit là liên kết giữa:

a)

-COOH và -NH2.

b)

-CO-NH-.

c)

-CH2-NH-.

d)

-CO-OH-.

26.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ monome nào?

a)

Metyl metacrylat.

b)

Vinyl clorua.

c)

Propilen.

d)

Butadien.

27.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Chất dẻo là vật liệu:

a)

Có tính đàn hồi.

b)

Có thể kéo thành sợi.

c)

Có thể hóa dẻo khi đun nóng.

d)

Mềm, nhẹ, không thấm nước.

28.

Chọn phương án trả lời đúng nhất (Mỗi câu 0,25 điểm). Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy Mg, Al, Zn, Cu là:

a)

Al.

b)

Zn.

c)

Mg.

d)

Cu.

29.

Đánh dấu tất cả các phát biểu đúng (Mỗi ý đúng 0,25 điểm). Nhận định về Carbohydrate và Amino acid: a) Glucozo và Fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau. b) Dung dịch saccarozo có phản ứng tráng bạc. c) Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh và hỗ trợ trí nhớ. d) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là alpha-amino axit.

a)

a) Glucozo và Fructozo là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

b) Dung dịch saccarozo có phản ứng tráng bạc.

c)

c) Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh và hỗ trợ trí nhớ.

d)

d) Các amino axit thiên nhiên hầu hết là alpha-amino axit.

30.

Đánh dấu tất cả các phát biểu đúng (Mỗi ý đúng 0,25 điểm). Nhận định về Polime và Pin điện hoá: a) Tơ nilon-6,6 là một loại tơ tổng hợp. b) Trong pin điện hoá, cực dương là nơi xảy ra sự oxi hoá. c) Phản ứng trùng hợp metyl metacrylat thu được poli(metyl metacrylat). d) Teflon là chất có tính bền nhiệt và cách điện tốt.

a)

a) Tơ nilon-6,6 là một loại tơ tổng hợp.

b)

b) Trong pin điện hoá, cực dương là nơi xảy ra sự oxi hoá.

c)

c) Phản ứng trùng hợp metyl metacrylat thu được poli(metyl metacrylat).

d)

d) Teflon là chất có tính bền nhiệt và cách điện tốt.

31.

Chọn phương án đúng (0,5 điểm). Phương trình thủy phân este HCOO–C2H5 trong môi trường axit (H2SO4 loãng, đun nóng) là:

a)

HCOO–C2H5 + H2O ⇌ HCOOH + C2H5OH (xúc tác H2SO4, đun nóng).

b)

HCOO–C2H5 + NaOH → HCOONa + C2H5OH (đun nóng).

c)

CH3COOC2H5 + H2O ⇌ CH3COOH + C2H5OH (xúc tác H2SO4).

d)

HCOO–C2H5 + HCl → HCOCl + C2H5OH.

32.

Đánh dấu tất cả các phát biểu đúng (0,5 điểm). Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch Glyxin ở nhiệt độ thường:

a)

Cu(OH)2 tan, tạo dung dịch màu xanh tím.

b)

Cu(OH)2 không tan, tạo kết tủa xanh.

c)

Phương trình phản ứng: 2 H2N–CH2–COOH + Cu(OH)2 → (H2N–CH2–COO)2Cu + 2 H2O.

d)

Phương trình phản ứng: H2N–CH2–COOH + Cu(OH)2 → H2N–CH2–COOCu + 2 H2O.

33.

Chọn phương án đúng (0,5 điểm). So sánh tính bazơ giữa Anilin (C6H5NH2) và Metylamin (CH3NH2):

a)

Metylamin bazơ mạnh hơn Anilin vì nhóm -CH3 đẩy electron vào N, còn nhân phenyl rút electron khỏi N.

b)

Anilin bazơ mạnh hơn Metylamin vì nhân phenyl đẩy electron vào N mạnh hơn nhóm -CH3.

c)

Hai chất có độ bazơ như nhau vì đều là amin bậc một.

d)

Metylamin bazơ yếu hơn Anilin vì nhóm -CH3 rút electron khỏi N.

34.

Chất béo là triester tạo bởi các acid béo với

a)

methyl alcohol.

b)

ethylene glycol.

c)

ethyl alcohol.

d)

glycerol.

35.

Phần kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

36.

Nhận xét nào dưới đây sai khi nói về dung dịch glucose và dung dịch fructose?

a)

Đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo được dung dịch màu xanh lam.

b)

Đều phản ứng được với Cu(OH)2 trong môi trường base, đun nóng tạo được kết tủa đỏ gạch.

c)

Đều làm mất màu nước bromine.

d)

Đều xảy ra phản ứng với thuốc thử Tollens.

37.

Carbohydrate X là một disaccharide có nhiều trong củ cái đường. Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Maltose, glucose.

b)

Saccharose, fructose.

c)

Saccharose, glucose.

d)

Maltose, fructose.

38.

Hình ảnh dưới đây mô tả cấu tạo phân tử chất nào?

a)

Maltose.

b)

Cellulose.

c)

Amylose.

d)

Amylopectin.

39.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc một?

a)

CH3NHCH3.

b)

CH3CH2NH2.

c)

(CH3)3N.

d)

C2H5NHCH3.

40.

Chất có công thức cấu tạo NH2–CH2–COOH có tên thường gọi là

a)

alanine.

b)

glycine.

c)

glutamic acid.

d)

valine.

41.

Octapeptide X có công thức cấu tạo là Gly–Phe–Tyr–Lys–Gly–Phe–Tyr–Ala. Khi thủy phân không hoàn toàn X thu được tối đa bao nhiêu tripeptide có chứa Gly?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

42.

Các enzyme đóng vai trò là chất xúc tác trong các quá trình sinh hoá, các enzyme không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính chọn lọc cao.

b)

Làm tăng tốc độ của các quá trình sinh hoá.

c)

Có tác dụng tốt ở nhiệt độ cao hoặc môi trường acid mạnh.

d)

Chỉ hoạt động trong điều kiện nhiệt độ phù hợp.

43.

Polystyrene bị nhiệt phân thu được styrene theo phản ứng: (CH2 ⁣CH)n             (C6H5)t0nCH2=CHC6H5\mathrm{-(CH_2-\!CH)_{n}^{\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ }\ (C_6H_5) \xrightarrow{t^0} n\,CH_2{=}CH{-}C_6H_5} . Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

cắt mạch polymer.

b)

giữ nguyên mạch polymer.

c)

tăng mạch polymer.

d)

phân huỷ polymer.

44.

Keo dán là vật liệu có

a)

khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất vật liệu được kết dính.

b)

khả năng tạo liên kết hydrogen liên phân tử giữa các vật liệu được kết dính.

c)

hai thành phần cơ bản: vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn.

45.

Cho các cặp oxy hoá – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng (V): Na+/Na: −2,71; Fe2+/Fe: −0,44; Mg2+/Mg: −2,37; Ag+/Ag: +0,80; Cu2+/Cu: +0,34. Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Na.

46.

Glycine là α–amino acid đơn giản nhất. Chọn tất cả các phát biểu đúng: a) Ở điều kiện thường, glycine tồn tại ở trạng thái rắn, tan nhiều trong nước. b) Công thức cấu tạo của glycine là H2N–CH(CH3)–COOH. c) Dung dịch glycine tác dụng được với HCl, NaOH và làm quì tím hoá đỏ. d) Mỗi amino acid có một pH đẳng điện (pI). Với pI(glycine) ≈ 6; pI(glutamic acid) ≈ 3,2. Có thể tách glycine khỏi glutamic acid bằng điện di trong dung dịch đệm pH = 6,0; khi đó glycine không di chuyển còn glutamic acid di chuyển về cực âm.

a)

a đúng.

b)

b đúng.

c)

c đúng.

d)

d đúng.

47.

Polymer và chất dẻo là những vật liệu quan trọng. Chọn tất cả các phát biểu đúng: a) Túi nilon sử dụng hằng ngày thường được làm từ polyethilen (PE) hoặc polypropylen (PP). b) Các loại nhựa PVC thường dùng làm ống nước, áo mưa,… nhưng có thể gây hại nếu dùng chứa thực phẩm nóng. c) Nhựa PET dùng làm chai nước uống, có thể tái sử dụng nhiều lần mà không gây ảnh hưởng đến sức khỏe. d) Các loại polymer phân hủy sinh học được phát triển nhằm giảm thiểu ô nhiễm môi trường; cần hạn chế sử dụng một số loại chất dẻo, tăng cường sản xuất và tiêu thụ các loại nhựa có độ bền cao.

a)

a đúng.

b)

b đúng.

c)

c đúng.

d)

d đúng.

48.

Số đồng phân cấu tạo ester có công thức phân tử C4H8O2 là

(a)  

49.

Cho các carbohydrate: saccharose, fructose, glucose, tinh bột, cellulose. Số carbohydrate khi thủy phân trong môi trường acid tạo ra glucose là

(a)  

50.

Cho các phát biểu sau về tính chất vật lý của polymer: (1) Ở điều kiện thường, polymer thường là những chất rắn. (2) Hầu hết polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định. (3) Đa số polymer tan trong các dung môi thông thường. (4) Hầu hết polymer đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

(a)  

51.

Phản ứng trong pin điện hoá: Cr+3Cu2+2Cr3++3Cu\mathrm{Cr + 3Cu^{2+} \rightarrow 2Cr^{3+} + 3Cu} . Cho ECu2+/Cu=+0,34V\mathrm{E^{\circ}_{Cu^{2+}/Cu}=+0,34\,V}ECr3+/Cr=0,74V\mathrm{E^{\circ}_{Cr^{3+}/Cr}=-0,74\,V} . Giá trị E\mathrm{E^{\circ}} của pin điện hoá là

(a)  

52.

Một loại sữa rửa mặt tẩy tế bào chết chứa a%a\% (theo khối lượng) các hạt vi nhựa polyethylene (PE). Cứ 150 g sản phẩm chứa 5×1065{\times}10^6 hạt, mỗi hạt khối lượng trung bình 1,5×1061{,}5{\times}10^{-6} g. Giá trị gần đúng của aa

a)

3%.

b)

5%.

c)

8%.

d)

10%.

53.

Phương trình phản ứng khi glycine tác dụng với dung dịch KOH là

a)

H2NCH2COOH+KOHH2NCH2COOK+H2O\mathrm{H_2N{-}CH_2{-}COOH + KOH \rightarrow H_2N{-}CH_2{-}COOK + H_2O}

b)

H2NCH2COOH+KOHH2NCH2COONa+H2O\mathrm{H_2N{-}CH_2{-}COOH + KOH \rightarrow H_2N{-}CH_2{-}COONa + H_2O}

c)

H2NCH2COOH+KOHH3N+CH2COO+K++OH\mathrm{H_2N{-}CH_2{-}COOH + KOH \rightarrow H_3N^{+}{-}CH_2{-}COO^{-} + K^+ + OH^{-}}

d)

H2NCH2COOH+2KOHH3N+CH2COOK+KOH\mathrm{H_2N{-}CH_2{-}COOH + 2KOH \rightarrow H_3N^{+}{-}CH_2{-}COOK + KOH}

54.

Không nên ăn hoặc uống thực phẩm chứa nhiều vitamin C ngay trước hoặc sau khi uống sữa vì

a)

môi trường acid do vitamin C dễ làm đông tụ protein trong sữa, gây khó tiêu.

b)

vitamin C phản ứng với lactose tạo khí gây đầy bụng.

c)

vitamin C làm tăng pH của sữa khiến chất béo khó tiêu.

d)

vitamin C phá hủy hoàn toàn canxi trong sữa.

55.

Người ta dùng hai điện cực bằng kim loại khác nhau (đồng và kẽm) cắm vào một quả chanh để tạo pin đơn giản. Trong pin này, điện cực nào là cathode và điện cực nào là anode?

a)

Cathode: Zn; Anode: Cu.

b)

Cathode: Cu; Anode: Zn.

c)

Cả hai đều là cathode.

d)

Cathode: Cu; Anode: Cu.

56.

Trong công thức cấu tạo dạng mạch vòng của α-glucose như hình mô tả, nhóm –OH hemiacetal là –OH gắn ở nguyên tử carbon số mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

57.

Cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa hỗn hợp Cu(OH)2/NaOH rồi lắc nhẹ. Hiện tượng nào quan sát được?

a)

Kim loại màu vàng sáng bám trên thành ống nghiệm

b)

Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch trong ống nghiệm

c)

Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam

d)

Chất lỏng tách hai lớp và có kết tủa xanh nhạt lắng xuống đáy

58.

Tinh bột chứa hỗn hợp chất nào?

a)

Glucose và fructose

b)

Amylose và cellulose

c)

Amylose và amylopectin

d)

Glucose và galactose

59.

Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử NH3 bằng gốc hydrocarbon, thu được loại hợp chất nào?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Ester

d)

Amine

60.

Amino acid thiết yếu là các amino acid có tính chất nào?

a)

Có thể được cơ thể người tự tổng hợp

b)

Phải được lấy thông qua chế độ ăn uống

c)

Không cần thiết cho sức khỏe con người

d)

Chỉ có trong thực phẩm nguồn gốc thực vật

61.

Phản ứng nào sau đây được dùng để nhận biết peptide?

a)

Phản ứng màu với iodine

b)

Phản ứng màu biuret

c)

Phản ứng với thuốc thử Tollens

d)

Phản ứng với thuốc thử Fehling

62.

Protein không tham gia loại phản ứng nào dưới đây?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng màu với Cu(OH)2

c)

Phản ứng với HNO3 tạo màu

d)

Phản ứng khử tạo thành alcohol

63.

Chất nào dưới đây thuộc loại polymer?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

64.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông

b)

Nitron

c)

Nylon-6,6

d)

Cellulose acetate

65.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hóa và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử. Biểu thức nào đúng?

a)

M → M+ + ne−

b)

Mn+neMM^n + ne^{-} \rightarrow M

c)

d)

M+neMn+M + ne^{-} \rightarrow M^{n+}

66.

Xác định tính đúng sai: "Trong phản ứng (I) trùng ngưng caprolactam tạo tơ capron như sơ đồ đã cho, phản ứng (1) là phản ứng trùng hợp mở vòng." Lựa chọn đáp án.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Xác định tính đúng sai: "Tơ capron là tơ bán tổng hợp."

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Xác định tính đúng sai: "Do tơ capron và tơ nylon-6,6 đều có nhóm –CO–NH– nên cả hai đều bền với dung dịch kiềm mạnh."

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Xác định tính đúng sai: "Do có các liên kết –CO–NH– nên tơ capron là peptide."

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho các chất: glucose, fructose, maltose, saccharose và tinh bột. Có bao nhiêu chất vừa tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2/NaOH, vừa tạo kết tủa Ag với thuốc thử Tollens và làm mất màu nước brom?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Cellulose triacetate [C6H7O2(OOCCH3)3]n là polymer được sản xuất từ năm 1954. Một đoạn mạch cellulose triacetate có phân tử khối 345600 chứa bao nhiêu mắt xích monomer?

a)

288

b)

600

c)

1200

d)

3456

72.

Một pin điện hóa được thiết lập từ hai cặp oxi hóa/khử M2+/M và Ag+/Ag. Với M là một trong các kim loại Fe, Ni, Sn, Cu và các thế điện cực chuẩn: Fe2+/Fe −0,44 V; Ni2+/Ni −0,257 V; Sn2+/Sn −0,137 V; Cu2+/Cu +0,340 V; Ag+/Ag +0,799 V. Giá trị sức điện động chuẩn lớn nhất của pin này là bao nhiêu?

a)

0,94 V

b)

1,24 V

c)

1,54 V

d)

2,04 V

73.

Nhận định về dạng ion lưỡng cực của thyroxine: "Phân tử tồn tại với đồng thời nhóm –NH3+ và –COO− trong môi trường nước." Chọn đáp án.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong phản ứng: Zn(s) + Ni2+(aq) → Zn2+(aq) + Ni(s), chất oxi hóa là chất nào?

a)

Zn

b)

Ni2+

c)

Zn2+

d)

Ni

75.

Trong phản ứng: Zn(s) + Ni2+(aq) → Zn2+(aq) + Ni(s), chất khử là chất nào?

a)

Ni2+

b)

Ni

c)

Zn2+

d)

Zn

76.

Trong phản ứng: Zn(s) + Ni2+(aq) → Zn2+(aq) + Ni(s), cặp oxi hóa–khử của nguyên tố Ni là cặp nào?

a)

Ni/Ni2+

b)

Ni2+/Ni

c)

Ni2+/Ni2

d)

Ni/Ni

77.

Trong phản ứng: Zn(s) + Ni2+(aq) → Zn2+(aq) + Ni(s), cặp oxi hóa–khử của kim loại Zn là cặp nào?

a)

Zn/Zn2+

b)

Zn2+/Zn2

c)

Zn2+/Zn

d)

Zn/Zn

78.

Tên thay thế của este có công thức cấu tạo CH3COOC2H5 là

a)

ethyl formate

b)

ethyl acetate

c)

methyl acetate

d)

methyl formate

79.

Trong công thức cấu tạo của sodium laurylsulfate (chuỗi hydrocacbon dài gắn với nhóm sulfate, phần đầu có vòng tròn được khoanh), nhóm được khoanh tròn là

a)

đầu kị nước

b)

đuôi kị nước

c)

đầu ưa nước

d)

đuôi ưa nước

80.

Nhận xét nào sau đây sai khi nói về dung dịch glucose và dung dịch fructose?

a)

Đều có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.

b)

Đều phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch.

c)

Đều làm mất màu nước brom.

d)

Đều xảy ra phản ứng với thuốc thử Tollens.

81.

Thuỷ phân saccharose thu được hai monosaccharide X và Y. Chất X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Phát biểu đúng là

a)

X có tính chất của alcohol đa chức.

b)

Y có phân tử khối là 342.

c)

X không có phản ứng tráng gương.

d)

Y không tan trong nước lạnh.

82.

Hình cấu trúc polysaccharide cho thấy mạch gồm các đơn vị glucose liên kết 1→4 β-glycosid. Chất được mô tả là

a)

maltose

b)

cellulose

c)

amylose

d)

amylopectin

83.

Trong các chất sau, chất nào là amine bậc một?

a)

CH3NHCH3

b)

CH3CH2NH2

c)

(CH3)3N

d)

C2H5NHCH3

84.

Chất có công thức NH2–CH2–COOH có tên thường gọi là

a)

alanine

b)

glycine

c)

glutamic acid

d)

valine

85.

Octapeptide X có trình tự Gly–Phe–Tyr–Lys–Gly–Phe–Tyr–Ala. Khi thuỷ phân không hoàn toàn, tối đa có bao nhiêu tripeptide chứa Gly thu được?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.

Tiến hành thí nghiệm: cho vào ống nghiệm 1 mL dung dịch lòng trắng trứng 10%, thêm 1 mL dung dịch NaOH 30%, tiếp theo nhỏ 1 giọt dung dịch CuSO4 2%, lắc nhẹ và để yên vài phút. Thí nghiệm chứng minh điều nào sau đây?

a)

Protein của lòng trắng trứng có phản ứng màu biuret.

b)

Protein của lòng trắng trứng có phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm.

c)

Protein của lòng trắng trứng có hiện tượng đông tụ trong môi trường kiềm.

d)

Protein của lòng trắng trứng chỉ chứa các α-amino acid trong phân tử.

87.

Polystyrene bị nhiệt phân tạo styrene theo sơ đồ phản ứng –CH2–CH(C6H5)–)n → nCH2=CH–C6H5. Phản ứng trên thuộc loại

a)

cắt mạch polymer

b)

giữ nguyên mạch polymer

c)

tăng mạch polymer

d)

phân huỷ polymer

88.

Keo dán là vật liệu có tính chất nào sau đây?

a)

Khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu rắn với nhau mà không làm biến đổi bản chất vật liệu được kết dính.

b)

Khả năng tạo liên kết hydrogen liên phân tử giữa các vật liệu được kết dính.

c)

Hai thành phần cơ bản là vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

Khả năng kết dính khi thêm chất đông rắn.

89.

Cho các cặp oxi hoá–khử và thế điện cực chuẩn: Na+/Na (−2,71 V), Fe3+/Fe (−0,44 V), Mg2+/Mg (−2,37 V), Ag+/Ag (+0,80 V), Cu2+/Cu (+0,34 V). Trong các kim loại này, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ag

d)

Na

90.

Xét các phát biểu về amino acid và thí nghiệm biuret:

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino acid.

c)

Amino acid tồn tại ở dạng ion lưỡng cực nên dễ tan trong nước.

d)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím.

91.

Về thuỷ tinh hữu cơ (PMMA):

a)

PMMA là một loại polymer tổng hợp.

b)

Tên thay thế của thuỷ tinh hữu cơ là poly(methyl methacrylate).

c)

Phản ứng thuỷ phân PMMA trong môi trường kiềm là phản ứng cắt mạch polymer.

d)

Với độ trong suốt vượt trội và tính bền nhiệt tốt, thuỷ tinh hữu cơ được ứng dụng rộng rãi.

92.

Cho các chất: CH3(CH2)14COONa, CH3[CH2]10CH2OSO3Na, CH3[CH2]16COOK, CH3[CH2]11C6H4SO3Na, CH3COONa, (C15H31COO)3C3H5. Có bao nhiêu chất là xà phòng?

(a)  

93.

Cho các chất: ethyl acetate, vinyl formate, tripalmitin, triolein, glucose, saccharose, maltose, acetic acid. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng thuỷ phân?

(a)  

94.

Cho các phát biểu sau về polymer: (1) Ở điều kiện thường, polymer thường là những chất rắn. (2) Hầu hết polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định. (3) Đa số polymer tan trong các dung môi thông thường. (4) Hầu hết polymer đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền. Có bao nhiêu phát biểu là tính chất vật lý của polymer?

(a)  

95.

Trong pin điện hoá xảy ra phản ứng: Cr + 3Cu2+ → 2Cr3+ + 3Cu. Biết E°Cu2+/Cu = +0,34 V; E°Cr3+/Cr = −0,74 V. Giá trị E° của pin điện hoá là

(a)  

96.

Valine là một amino acid tham gia vào nhiều chức năng của cơ thể. Viết các phản ứng minh chứng tính lưỡng tính của valine.

a)

Valine tạo muối ammonium khi tác dụng với HCl và tạo muối carboxylate khi tác dụng với NaOH.

b)

Valine chỉ phản ứng với HCl, không phản ứng với NaOH.

c)

Valine chỉ phản ứng cộng H2 và thế Br2.

d)

Valine phản ứng este hóa với ancol và xà phòng hóa với NaOH.

97.

Viết công thức cấu tạo đúng của dipeptide Val–Val.

a)

H2N–CH[CH(CH3)2]–CO–NH–CH[CH(CH3)2]–COOH

b)

H2N–CH(CH3)2–CH–CO–NH–CH(CH3)2–COOH

c)

H2N–CH[CH(CH3)2]–CO–O–CH[CH(CH3)2]–COOH

d)

NH2–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH

98.

Dựa trên kiến thức hóa học và thông tin khoa học đáng tin cậy, có nên dùng hộp polystyrene để đựng thức ăn nóng hoặc cho vào lò vi sóng không? Chọn phương án đúng nhất.

a)

Không nên, vì polystyrene có thể bị phân hủy nhiệt tạo styrene độc hại, có nguy cơ ảnh hưởng sức khỏe.

b)

Có thể dùng bình thường vì polystyrene bền nhiệt và trơ sinh học.

c)

Nên dùng vì làm nóng giúp diệt khuẩn và không ảnh hưởng vật liệu.

d)

Chỉ dùng khi đựng thức ăn có dầu mỡ vì khi đó vật liệu bền hơn.

99.

Một quả chanh cắm hai dây kim loại khác nhau nối với bóng đèn 3 V phát sáng. Cấu tạo và nguyên tắc hoạt động đúng của “pin chanh” là gì?

a)

Hai điện cực kim loại khác nhau nhúng trong môi trường điện li; tại anode xảy ra oxi hóa, tại cathode xảy ra khử; electron đi qua mạch ngoài từ anode đến cathode.

b)

Hai điện cực giống nhau; cả hai đều là cực dương; ion dương đi qua mạch ngoài tạo dòng điện.

c)

Chỉ có một điện cực và dung dịch điện li, electron di chuyển trong dung dịch từ cathode tới anode.

d)

Anode là cực dương và xảy ra khử; cathode là cực âm và xảy ra oxi hóa.

100.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC3H7

101.

Chất nào sau đây được sử dụng làm xà phòng?

a)

CH3COOK

b)

C15H31COONa

c)

CH3[CH2]11OSO3Na

d)

C15H31COOCH3

102.

Polysaccharide mạch phân nhánh, có nhiều trong các loại ngũ cốc, thường được sử dụng làm lương thực là

a)

cellulose

b)

amylose

c)

amylopectin

d)

glycogen

103.

Tên thay thế của amine CH3–NH–CH2–CH2–CH3 là

a)

methylpropylamine

b)

N-methylpropan-1-amine

c)

N-methylpropan-3-amine

d)

N-propylmethanamine

104.

Số nhóm amino (–NH2) trong phân tử lysine là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

105.

Chất nào sau đây không là polymer?

a)

Tinh bột

b)

Thủy tinh hữu cơ

c)

Isopren

d)

Tơ nilon-6,6

106.

Loại vật liệu polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?

a)

Cao su buna

b)

Nhựa poli(vinyl clorua)

c)

Tơ visco

d)

Tơ nilon-6,6

107.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

108.

Tinh thể chất rắn X có vị ngọt, dễ tan trong nước; oxy hóa X bằng nước brom thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucose và glucoric acid

b)

glucose và gluconic acid

c)

glucose và ammonium gluconate

d)

saccharose và glucose

109.

Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường acid rồi trung hòa, dung dịch thu được cho phản ứng tráng bạc. X là

a)

Acetaldehyde

b)

Glycerol

c)

Saccharose

d)

Maltose

110.

Cho các phát biểu sau về peptide và amino acid: (a) Ala–Gly–Gly có phản ứng màu biure. (b) Acid ε–aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon–6,6. (c) Dung dịch lysine không làm chuyển màu quỳ tím. (d) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptide. Số phát biểu sai là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

111.

Nhận định nào đúng?

a)

Protein dạng hình cầu và dạng hình sợi tan tốt trong nước.

b)

Phản ứng của protein với nitric acid cho sản phẩm có màu tím.

c)

Khi đun nóng lòng trắng trứng sẽ xảy ra hiện tượng kết tủa (biến tính).

d)

Trong cơ thể, enzyme đóng vai trò là chất xúc tác sinh học.

112.

Chọn tất cả phát biểu đúng. Amino acid và peptide: (a) Amino acid tan tốt trong nước vì tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. (b) Amino acid là hợp chất có tính lưỡng tính. (c) Các amino acid có thể tham gia phản ứng trùng ngưng vì chứa nhóm NH2 và COOH có khả năng khử nước với nhau. (d) Thủy phân không hoàn toàn heptapeptide Phe–Ala–His–Ser–Asp–Phe–Ala (Phe là amino acid đầu N) có thể thu được Ser–Asp–Phe, Ala–His–Ser và Ala–Phe.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

113.

Chọn tất cả phát biểu đúng về polymer. (a) Polymer tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng. (b) Hệ số n trong công thức polymer gọi là hệ số trùng hợp. (c) Điều kiện cần về cấu tạo của monomer tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền. (d) Các polymer để sản xuất PE, PS, PP, PVC, PMMA, PPF và tơ capron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

114.

Trong số các polymer sau: polyethylene, cellulose acetate, polyisoprene, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, capron, nilon-6,6; có bao nhiêu polymer được dùng làm tơ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Chọn tất cả phát biểu đúng về các chất sau (ghi theo chỉ số đúng). (1) Ethyl acetate có công thức phân tử C4H8O2. (2) Benzyl acetate có trong hoa nhài. (3) Ethyl propanoate có liên kết π trong phân tử. (4) Vinyl acetate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch. (5) Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

116.

Với các tính chất sau: (1) có vị ngọt; (2) ít tan trong nước; (3) có phản ứng tráng bạc; (4) bị thủy phân trong môi trường acid; (5) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch xanh lam. Những tính chất đúng với saccharose là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

e)

(5)

117.

Một loại cao su lưu hóa chứa 3,0% lưu huỳnh. Giả sử mỗi cầu disulfur –S–S– thay thế hai nguyên tử H. Cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isoprene thì có một cầu disulfur?

a)

20

b)

25

c)

30

d)

35