wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODULE 06: SỬ DỤNG INTERNET CƠ BẢN

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn khẳng định đúng nhất cho định nghĩa Internet?

a)

Một mạng diện rộng gồm tất cả máy tính trên toàn cầu nối lại với nhau

b)

Máy tính trên toàn cầu kết nối lại với nhau và truyền thông theo bộ giao thức TCP/IP

c)

Nguồn thông tin chung cho tất cả mọi người có thể truy nhập trao đổi thông tin với nhau

2.

Điều kiện để kết nối vào Internet qua đường dây điện thoại cố định là?

a)

Phải có máy tính

b)

Phải có thuê bao điện thoại cố định

c)

Phải có Modem

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

3.

Mạng Intranet là gì?

a)

Là một mạng máy tính nối giữa 2 máy với nhau

b)

Là sự kết nối các máy tính trong một cơ quan

c)

Các ý còn lại đều đúng

4.

Trang chủ là gì?

a)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

b)

Là địa chỉ của Website

c)

Là một trang web đầu tiên của Website

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

5.

Lệnh nào sau đây cho biết địa chỉ IP của máy tính (Win2000, NT, WinXP)?

a)

IPCONFIG

b)

TCP/IP

c)

IP

d)

PING

6.

IAP là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

c)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng

d)

Tất cả đều đúng

7.

ISP là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng

c)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet

d)

Tất cả đều đúng

8.

Hyperlink là gì?

a)

Là nội dung được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)

b)

Là địa chỉ của 1 trang Web

c)

Tất cả các ý còn lại đều sai

d)

Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác

9.

Chọn phát biểu đúng về địa chỉ IP?

a)

Địa chỉ IP dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet

b)

Địa chỉ IP bao gồm 32 bit được chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm cách nhau bằng dấu chấm (.)

c)

Các ý còn lại đều đúng

10.

Internet dùng giao thức nào?

a)

TCP/IP

b)

IPX/SPX

c)

Không có ý nào đúng

11.

TCP/IP được viết tắt bởi?

a)

Transmission Control Protocol/Internet Protocol

b)

Transmission Control Panel/Internet Protocol

c)

Transaction Control Prototype/Internet Prototype

d)

Transmission Control Protocol/Internet Prototype

12.

Khi sử dụng Internet Explorer, để có thể xóa History, ta vào thẻ (mục) nào trong hộp thoại Internet Options:

a)

General

b)

Advanced

c)

Programs

d)

Content

13.

Internet giúp bạn những gì?

a)

Tìm kiếm thông tin, dữ liệu, trao đổi, gửi nhận email qua mạng và tất cả các dịch vụ được cung cấp trên mạng...

b)

Chat và gửi nhận thư điện tử.

c)

Xem tin tức và gửi nhận thư điện tử.

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

14.

Phần history trong mạng Internet dùng để:

a)

Liệt kê các địa chỉ mail đã dùng

b)

Liệt kê tên các trang web

c)

Liệt kê các trang web đã dùng trong quá khứ

d)

Liệt kê số người đã sử dụng mạng Internet

15.

Các thông số cơ bản khi sử dụng internet mail là địa chỉ mail, địa chỉ hồi âm, server chuyển thư đi, tên truy cập hộp thư và:

a)

Server quản lý hộp thư

b)

Server tìm kiếm

c)

Server Browser

d)

Tất cả đều sai

16.

Khi mở một trang Internet để đọc báo, sau khi bạn đã bôi đen nội dung và muốn sao chép thông tin đó bạn thực hiện thao tác như thế nào?

a)

Vào thực đơn Edit / Copy

b)

Vào Tools / Favorites

c)

Vào thực đơn File/Copy

d)

Vào thực đơn View/Copy

17.

Máy chủ chứa Web còn được gọi là?

a)

Web Server

b)

Server mail

c)

Server

d)

Work Station

18.

Để khởi động trình duyệt web, ta nháy chuột vào biểu tượng:

a)

Internet Explorer

b)

Yahoo! Messenger

c)

My Computer

d)

Recycle Bin

19.

Khi thấy tên zone trong địa chỉ mail là org thì có nghĩa?

a)

Thuộc lĩnh vực chính phủ

b)

Thuộc lĩnh vực giáo dục

c)

Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin

d)

Thuộc về các tổ chức khác

20.

Khi muốn lưu địa chỉ của một trang web yêu thích (Favorites), chọn mục nào trong thực đơn Favorites của trình duyệt web?

a)

Add to Favorites

b)

Add Link

c)

Save Favorites

d)

Organize Favorites

21.

Khi muốn lưu một trang Web lên máy tính, bạn phải làm thế nào?

a)

Chọn File/Save As

b)

Kích phải chuột trên trang Web và chọn Save

c)

Chọn Edit/Select All

d)

Chọn File/Save

22.

Trong số các chương trình gửi và nhận thư điện tử dưới đây, chương trình nào được phát triển bởi Microsoft?

a)

Outlook

b)

Yahoo! Mail

c)

Gmail

d)

Neo Mail

23.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về trang chủ:

a)

Là một trang web đầu tiên của Website

b)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

c)

Là địa chỉ của Website

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

24.

Có thể mở đúng định dạng các file .html bằng:

a)

Trình duyệt web Internet Explorer

b)

Microsoft Excel

c)

Trình duyệt mail Outlook Express

d)

Microsoft Outlook

25.

Địa chỉ www.nghean.stttt.gov.vn là địa chỉ website cấp mấy?

a)

Cấp 4

b)

Cấp 2

c)

Cấp 3

d)

Cấp 5

26.

Trong Yahoo Mail, khi soạn một bức thư nhưng chưa muốn gửi đi thì ta sẽ lưu bức thư đó trong thư mục nào?

a)

Drafts

b)

Inbox

c)

Sent

d)

Deleted

27.

Thao tác nào không thực hiện được với trang web?

a)

Sao chép 1 ảnh trên trang Web về máy cá nhân.

b)

Sao chép 1 đoạn nội dung trên trang Web về máy cá nhân.

c)

Xem lại trang web đã xem mà không cần kết nối Internet.

d)

Xóa nội dung bằng cách chọn đoạn nội dung và nhấn nút Delete.

28.

Nghi thức chuyển tập tin thông qua môi trường mạng là:

a)

fpt

b)

http

c)

html

d)

www

29.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

WWW là một trong những dịch vụ cơ bản trên Internet

b)

FTP và Email là 2 trong số các dịch vụ cơ bản trên Internet

c)

Giao thức triển khai trên Internet là TCP/IP

d)

WWW chính là Internet vì WWW là trang thông tin toàn cầu (World Wide Web)

30.

Nút Home trên cửa sổ trình duyệt dùng để:

a)

Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định

b)

Đưa bạn trở về trang chủ của Website mà bạn đang xem

c)

Đưa bạn trở về trang trắng không có nội dung

d)

Đưa bạn trở về trang Web có địa chỉ: www.msn.com

31.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

c)

Là tên của trang Web

d)

Là địa chỉ của trang Web

32.

Chọn phát biểu đúng về tên miền?

a)

Tên miền là tên gọi nhớ về một địa chỉ IP

b)

Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet

c)

Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

33.

Có thể mở các file .html bằng?

a)

Trình duyệt web (Browser) Internet Explorer

b)

Trình duyệt web (Browser) Mozila

c)

Các trình duyệt Chrome, Cốc cốc, …

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

34.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết?

a)

Tên miền của trang Web

b)

Hệ điều hành đang sử dụng

c)

Trang Web đó của nước nào

d)

Tất cả đều sai

35.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web.

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt Web, vừa soạn văn bản trong lúc chờ trang Web xuất hiện nội dung.

c)

Mở nhiều cửa sổ duyệt Web cho nhiều địa chỉ Web khác nhau.

d)

Nhấn nút REFRESH là để bắt đầu lại quá trình tải lại trang Web.

36.

Trang Web động là trang Web:

a)

Chỉ có văn bản còn các hình ảnh là động

b)

Chỉ có văn bản, hình ảnh động và âm thanh

c)

Nội dung có thể thay đổi, có thể tuỳ biến theo yêu cầu từ phía máy khách (client)

d)

Không có ý nào đúng

37.

Phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

b)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

c)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ mail.yahoo.com

d)

Google là một công cụ tìm kiếm trên Internet

38.

Trong mạng Internet, dịch vụ nào hỗ trợ truyền file với dữ liệu có dung lượng lớn từ nơi này đến nơi khác?

a)

FTP.

b)

WWW.

c)

Email.

d)

Không có ý nào đúng.

39.

Trang Web tĩnh là trang web:

a)

Chỉ có văn bản và các hình ảnh tĩnh

b)

Chỉ có văn bản và hình ảnh, không có các đoạn phim hoặc âm thanh

c)

Chỉ có các file âm thanh và video

d)

Có nội dung cố định, không thể tuỳ biến theo yêu cầu từ phía máy khách (client)

40.

Ai là chủ của mạng Internet?

a)

Tất cả chúng ta

b)

Các chính phủ

c)

Nước Mỹ

d)

Các công ty và tập đoàn lớn

41.

Để tránh việc truy cập thông tin trái phép người ta thường làm gì?

a)

Giới hạn quyền truy cập với người dùng bằng tên và mật khẩu truy cập

b)

Mã hoá dữ liệu

c)

Cài đặt các phần mềm tường lửa

d)

Tất cả các ý còn lại

42.

World Wide Web là gì?

a)

Là một dịch vụ của Internet

b)

Là một hệ thống các máy chủ cung cấp thông tin đến bất kỳ các máy tính nào trên Internet có yêu cầu

c)

Là máy dùng để đặt các trang Web trên Internet

d)

Không có ý nào đúng

43.

Web Server là gì?

a)

Là máy chủ dùng để đặt các trang Web trên Internet

b)

Là máy tính đang được sử dụng để xem nội dung các trang Web

c)

Là một dịch vụ của Internet

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

44.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Các trang Web được lưu trên các Web Server

b)

Khi có nhu cầu xem nội dung 1 trang Web máy Client sẽ gửi yêu cầu đến Web Server

c)

Sau khi nhận yêu cầu, Web Server sẽ gửi nội dung trang Web về máy Client và hiển thị trên Web Browser

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

45.

Để có được trang Web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có?

a)

Một tên miền truy cập (hay domain) hoặc IP máy chủ

b)

Một máy chủ là nơi để chứa nội dung trang Web, hay còn gọi là Hosting

c)

Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang Web

d)

Cả 3 điều kiện còn lại

46.

"www" trên địa chỉ trang web là có nghĩa là?

a)

World Wide Web

b)

Word Wed Wide

c)

Word Wide Web

d)

World Web Web

47.

"www.vietnamnet.vn". "vn" trên địa chỉ trang web có nghĩa là?

a)

Một ký hiệu nào đó

b)

Chữ viết tắt tiếng Anh

c)

Khác

d)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

48.

"www.binhminh.com". "com" có nghĩa là?

a)

Đây là địa chỉ của các trang web thương mại, dịch vụ

b)

Đây là địa chỉ của các trang web giáo dục

c)

Đây là địa chỉ của các trang web giải trí

d)

Đây là địa chỉ của các trang web thông thường

49.

"link" trên trang web có nghĩa là?

a)

Liên kết đến 1 trang web khác

b)

Liên kết đến 1 liên kết khác

c)

Liên kết

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

50.

Những chương trình nào dùng để duyệt web?

a)

Internet Explorer

b)

Mozilla Firefox

c)

Google Chrome

d)

Tất cả đều đúng

51.

Khi sử dụng trình duyệt Web để mở chính xác một trang thông tin điện tử (Websites), ta gõ địa chỉ trang Web vào vị trí nào?

a)

Thanh địa chỉ (Address bar)

b)

Ô tìm kiếm của trang Web Google

c)

Thanh công cụ (Tools bar)

d)

Thanh trạng thái (Status bar)

52.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, ta có thể sử dụng các phép toán nào dưới đây:

a)

Có thể sử dụng một số phép toán: +, -, or, and, ..

b)

Có thể sử dụng một số phép toán: +, \, or, and, ..

c)

Có thể sử dụng một số phép toán: +, *, \= , or, and, ..

d)

Không có ý nào đúng.

53.

Để hạn chế kiểm soát việc sử dụng máy tính với trẻ em ta sử dụng phương pháp nào?

a)

Đặt mật khẩu đăng nhập.

b)

Cài phần mềm kiểm soát.

c)

Tất cả các ý còn lại

54.

Trong môi trường kết nối Internet bạn có nên tắt vai trò của tường lửa hay không?

a)

Có.

b)

Không.

c)

Tùy từng trường hợp cụ thể.

55.

Giao thức để máy tính nhận ra nhau trong mạng Internet là:

a)

TCP/IP

b)

HTTP

c)

FTP

d)

SMTP

56.

Trong trình duyệt Web Internet Explorer, nút Home trên cửa sổ dùng để?

a)

Đưa bạn đến với trang khởi động mặc định.

b)

Đưa bạn về trang chủ của Website mà bạn đang xem.

c)

Đưa bạn về trang trắng không có nội dung.

d)

Đưa bạn về trang web có địa chỉ http://www.google.com

57.

Trong Internet Explorer, để tải lại trang web đang được mở (refresh), ta bấm phím:

a)

F5

b)

F3

c)

F2

d)

F4

58.

Để thay đổi địa chỉ trang nhà (home page), bạn chọn thẻ nào trong hộp thoại Internet Options?

a)

General

b)

Content

c)

Connections

d)

Advanced

59.

Trong Internet Explorer, để có thể thiết lập ngầm định một trang web khi khởi động trình duyệt, trên thanh menu ta thực hiện:

a)

Tools / Internet Option…

b)

Favorites / Add to favorites...

c)

Tools / Windows Messenger

d)

View / Refresh

60.

Mục đích của Folder History là gì?

a)

Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm

b)

Để liệt kê tất cả các website đã viếng thăm trong phiên làm việc hiện hành

c)

Để liệt kê tất cả các website được viếng thăm nhiều nhất

d)

Để liệt kê tất cả các website ưa thích

61.

Cookie được hình thành trong quá trình:

a)

Chia sẻ tài nguyên trên Internet

b)

Chia sẻ tài nguyên trong mạng LAN

c)

Cài đặt máy in qua mạng

d)

Sử dụng trình duyệt để duyệt qua các trang web động

62.

Cookie là gì?

a)

Là chương trình nhỏ trong máy chủ và lưu trữ thông tin kết nối Internet của người dùng

b)

Là một chức năng cho phép xem thông tin lịch sử máy tính

c)

Là các tệp tin văn bản nhỏ lưu trữ thông tin về quá trình truy xuất Internet của người dùng hoặc các thông tin cá nhân mà người dùng đã từng khai báo

d)

Cookie là tất cả những gì đã nêu ở trên

63.

Nút "Home" trên trình duyệt web có nghĩa là?

a)

Quay về trang chủ

b)

Quay về trang trước

c)

Quay lên phía trên

d)

Quay xuống phía dưới

64.

Trên trình duyệt web để điều chỉnh mức độ bảo mật trong hộp thoại Internet Options ta chọn tab nào?

a)

Security

b)

General

c)

Connections

d)

Privacy

65.

Những ai được quyền truy cập vào website www.nghean.gov.vn?

a)

Tất cả mọi người

b)

Cán bộ công chức tỉnh Nghệ An

c)

Người dân trên địa bàn tỉnh Nghệ An

d)

Những người có hộ khẩu ở Nghệ An

66.

Để tìm kiếm thông tin trên Internet, bạn cần làm gì?

a)

Chọn Start/Search

b)

Chọn View/Explorer Bar/Search

c)

Chọn View/Toolbar/Search

d)

Mở một trang tìm kiếm, nhập từ khóa tìm kiếm và chọn Search

67.

Website nào sau đây không phải là một công cụ tìm kiếm trên Internet?

a)

Nghean.gov.vn

b)

Google.com.vn

c)

Bing.com

d)

Yahoo.com.vn

68.

Với công cụ tìm kiếm Google, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tìm kiếm hình ảnh

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm bằng bàn phím ảo

c)

Tìm kiếm bằng giọng nói

d)

Tất cả các ý còn lại đều sai

69.

Khi sử dụng Google, nếu muốn tìm kiếm các văn bản có đuôi .doc mà có chứa từ e‑learning thì trong ô tìm kiếm, ta gõ vào từ khóa nào sau đây?

a)

e-learning filetype:doc

b)

e-learning type:doc

c)

e-learning file:doc

d)

e-learning fileformat:doc

70.

Khi sử dụng Google, nếu muốn tìm kiếm các văn bản có đuôi .doc mà có chứa từ "CNTT" thì trong ô tìm kiếm ta gõ vào từ khóa nào sau đây?

a)

CNTT filetype:doc

b)

CNTT type:doc

c)

CNTT file:doc

d)

CNTT fileformat:doc

71.

Chương trình nào không phải là chương trình dùng để duyệt web?

a)

Outlook Express

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

72.

Trang web nào sau đây không hỗ trợ máy tìm kiếm?

a)

www.bbc.com.uk

b)

www.google.com

c)

www.yahoo.com

d)

www.baamboo.com

73.

Nút "Home" trên trình duyệt web có nghĩa là:

a)

Quay về trang chủ

b)

Quay về trang trước

c)

Quay lên phía trên

d)

Quay xuống phía dưới

74.

Thông tin nào sau đây liên quan tới mạng Internet?

a)

Mạng máy tính lớn nhất toàn cầu

b)

Sử dụng bộ giao thức TCP/IP

c)

Cung cấp lượng thông tin khổng lồ và nhiều dịch vụ mới

d)

Tất cả các ý còn lại

75.

Để tìm kiếm một từ hay cụm từ trên một giao diện website đang mở sẵn, ta sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl + F

b)

Alt + F

c)

Alt + H

d)

Ctrl + H

76.

Địa chỉ website nào sau đây là không hợp lệ?

a)

www.nghe an.gov.vn

b)

www.nghean.gov.vn

c)

nghean.vn

d)

www.nghean.com.vn

77.

Nhìn vào địa chỉ các website dưới đây, website nào là của một tổ chức của chính phủ?

a)

www.nghean.gov.vn

b)

www.truongthinh.com.vn

c)

www.vnexpress.net

d)

www.dantri.com

78.

Để tải lại trang web đang mở trên màn hình (Refresh), ta sử dụng phím tắt nào?

a)

F5

b)

F1

c)

F3

d)

F7

79.

Cách thức để mở một trang web sử dụng Internet Explorer?

a)

Nhập URL của trang web vào ô Address rồi nhấn Enter

b)

Chọn File/Open rồi nhập URL của trang web rồi nhấn Enter

c)

Tất cả các ý còn lại đều đúng

80.

Trong môi trường của trình duyệt web sử dụng tổ hợp phím tắt nào để in nội dung trang web ra máy in?

a)

Ctrl + P

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + O

81.

Chọn phát biểu đúng về Email?

a)

Là dịch vụ cho phép ta gửi và nhận thư điện tử

b)

Là phương thức truyền tập tin từ máy này đến máy khác trên mạng

c)

Là dịch vụ cho phép ta truy cập đến hệ thống máy tính khác trên mạng

d)

Là hình thức hội thoại trực tiếp trên Internet

82.

Cấu trúc địa chỉ Email là?

a)

@

b)

@

c)

.

d)

.

83.

Để bảo mật danh sách gửi Email thì tính năng nào được sử dụng?

a)

Bcc

b)

Cc

c)

Subject

d)

To

84.

Đâu là ứng dụng thư điện tử?

a)

Outlook Express

b)

Notepad

c)

Windows XP

d)

Google

85.

Trong Email Yahoo hoặc Gmail, để gửi thư cho nhiều người nhận, phải dùng dấu nào để ngăn cách giữa các địa chỉ email của người nhận?

a)

Dấu phẩy (,)

b)

Dấu chấm phẩy (;)

c)

Dấu cộng (+)

d)

Dấu chấm (.)

86.

Khi sử dụng Yahoo Mail, mục nào chứa các thư đã gửi đi?

a)

Sent

b)

Inbox

c)

Deleted

d)

Drafts

87.

Trong Yahoo Mail, địa chỉ email nào là đúng?

a)

thang251tranbk@yahoo.com

b)

251 thang_tran.bk@yahoo.com

c)

thang251@tran.bk@yahoo.com

d)

thang#tran#bk@yahoo.com

88.

Địa chỉ email nào sau đây không hợp lệ?

a)

cong chuc@gmail.com

b)

congchuc@mail123.com

c)

congchuc123@gmail.com

d)

congchuc@gmail.com

89.

Để sử dụng thư điện tử, trước hết bạn phải làm gì?

a)

Đăng ký một tài khoản Internet

b)

Đăng ký đường kết nối Internet

c)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử

d)

Có một chương trình nhận/gửi thư điện tử

90.

Địa chỉ email nào sau đây là hợp lệ?

a)

congchuc@gmail123.com

b)

cong chuc@gmail.com

c)

cong!?chuc@gmail

d)

~~@gmail.com

91.

Một người sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Yahoo. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

alpha2005@yahoo.com

b)

Alpha

c)

alpha2005@yahoo

d)

yahoo.com@alpha2005

92.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Thư điện tử luôn có độ tin cậy, an toàn tuyệt đối.

b)

Người sử dụng có thể tự tạo một tài khoản sử dụng thư điện tử miễn phí qua Yahoo.

c)

Các thư từ máy gửi đến máy nhận qua Internet luôn chuyển tiếp qua máy chủ của nhà cung cấp dịch vụ.

d)

Có thể đính kèm tệp văn bản theo thư điện tử.

93.

Nếu hòm thư của bạn có thư mang chủ đề “Mail undeliverable”, thư này thông báo điều gì?

a)

Thư bạn gửi đã được gửi đi, nhưng không tới được người nhận

b)

Thư bạn gửi đã được gửi đi, nhưng người nhận không đọc

c)

Đó là thư của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Đó là thư của người nhận thông báo việc không mở được thư

94.

Khi sử dụng thư điện tử, bạn nhận được bức thư từ người lạ có đính kèm tệp, bạn sẽ:

a)

Xóa thư

b)

Mở ra xem ngay

c)

Không quan tâm

d)

Quét virus và mở ra xem

95.

Muốn mở hộp thư đã lập, bạn phải làm gì?

a)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử

b)

Có chương trình nhận/gửi thư điện tử

c)

Cung cấp tài khoản sử dụng Internet

d)

Cung cấp chính xác tài khoản đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử

96.

Chọn phát biểu đúng nhất về thư điện tử trong thao tác gửi thư:

a)

Dòng TO dùng để nhập địa chỉ người nhận.

b)

Dòng CC dùng để nhập địa chỉ của người cùng nhận với người có địa chỉ trong dòng TO.

c)

Dòng Subject dùng để nhập chủ đề của bức thư.

d)

Tất cả các ý còn lại đều đúng.

97.

Khi sử dụng Yahoo Mail, ô nào được dùng để chứa thông tin về chủ đề của thư?

a)

Subject

b)

To

c)

Cc

d)

Bcc

98.

Khi soạn thư điện tử, để sao chép nội dung từ nguồn khác vào thư bạn sử dụng thao tác nào?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+C, sau đó bấm Ctrl+V

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+X, sau đó bấm Ctrl+V

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+K, sau đó bấm Ctrl+V

d)

Không thực hiện được

99.

Khi soạn thư trong Yahoo Mail, để đính kèm tệp bạn bấm nút nào?

a)

Attach Files

b)

Add Files

c)

Show Files

d)

Get Files

100.

Trong khi soạn Email, nếu muốn gửi tệp đính kèm ta nhấn nút nào?

a)

Send

b)

Copy

c)

File/save

d)

Attachment

101.

Khi dòng chủ đề trong thư bạn nhận được bắt đầu bằng chữ RE:, thì thư đó thường là gì?

a)

Thư rác, thư quảng cáo

b)

Thư mới

c)

Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó

d)

Thư của nhà cung cấp dịch vụ E-mail đang sử dụng

102.

Sử dụng Webmail của Yahoo hoặc Gmail, khi nhận một bức thư điện tử mới bằng tiếng Anh, sau khi đọc xong muốn chuyển tiếp cho người khác thì dùng chức năng nào?

a)

Nhấn nút Forward

b)

Nhấn nút Forwards

c)

Nhấn nút Reply

d)

Nhấn nút Replys

103.

Khi nhận được một bức thư điện tử (Email) trong chương trình Email Yahoo hoặc Gmail (ngôn ngữ tiếng anh) gửi tới cho mình, sau khi xem xong nội dung thư và muốn trả lời cho bức thư thì dùng chức năng nào sau đây để không phải nhập địa chỉ người nhận?

a)

Nhấn nút Reply

b)

Nhấn nút Replys

c)

Nhấn nút Forward

104.

Trong Yahoo Mail, khi xóa một bức thư thì bức thư bị xóa sẽ nằm trong thư mục nào?

a)

Deleted

b)

Inbox

c)

Sent

d)

Drafts

105.

Folder Outbox hoặc Unsent Message của thư điện tử chứa gì?

a)

Các thư đã xoá đi

b)

Các thư đã nhận được

c)

Các thư đã đọc

d)

Các thư đã soạn hoặc chưa gửi đi

106.

Khi sử dụng dịch vụ Messenger trong mạng xã hội Facebook bạn có thể nhận tin nhắn?

a)

Trực tuyến (Online)

b)

Ngoại tuyến (Offline)

c)

Không thực hiện được

107.

Để có thể Chat bằng âm thanh (Voice), cả hai người tham gia phải có:

a)

Một điện thoại

b)

Một máy quay Video (webcamera)

c)

Một bộ tăng âm

d)

Phần mềm tương thích nhau, một Card âm thanh, Microphone, và các loa (hay headphone)

108.

Website là gì?

a)

Là một ngôn ngữ siêu văn bản

b)

Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính

c)

Là các file đã được tạo ra bởi Word, Excel, Powerpoint… rồi chuyển sang dạng HTML

d)

Không có ý nào đúng

109.

Khi tham gia vào các dịch vụ cộng đồng trên Internet mạng dịch vụ nào là cộng đồng trực tuyến?

a)

Website mạng xã hội

b)

Diễn đàn Internet (Forum)

c)

Trò chơi máy tính trực tuyến

d)

Tất cả các ý còn lại

110.

Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các phương tiện khác. Đây là thương mại điện tử nhìn ở góc độ:

a)

Truyền thông

b)

Kinh doanh

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

111.

Thương mại điện tử là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động hóa quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là thương mại điện tử ở góc độ nào?

a)

Kinh doanh

b)

Truyền thông

c)

Dịch vụ

d)

Mạng Internet

112.

Thương mại điện tử là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin qua mạng Internet và các mạng khác. Đây là thương mại điện tử nhìn ở góc độ:

a)

Mạng Internet

b)

Truyền thông

c)

Kinh doanh

d)

Dịch vụ

113.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của thương mại điện tử:

a)

Giao dịch an toàn hơn

b)

Giảm chi phí, tăng lợi nhuận

c)

Dịch vụ khách hàng tốt hơn

d)

Tăng thêm cơ hội mua bán

114.

Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của thương mại điện tử:

a)

Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn

b)

Khách hàng có nhiều sự lựa chọn

c)

Tăng phúc lợi xã hội

d)

Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn

115.

Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của thương mại điện tử:

a)

Vấn đề an toàn

b)

Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm

c)

Thói quen mua sắm truyền thống

d)

Văn hóa của những người sử dụng Internet

116.

Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho thương mại điện tử:

a)

Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng thương mại điện tử

b)

Ngành điện lực

c)

Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài

d)

Tất cả các ý còn lại

117.

Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển thương mại điện tử:

a)

Dân chúng

b)

Chuyên gia tin học

c)

Người biết sử dụng Internet

d)

Nhà kinh doanh thương mại điện tử

118.

Lợi thế của mua hàng trực tuyến so với mua hàng bình thường ở cửa hàng là gì?

a)

Việc thanh toán đảm bảo an ninh hơn

b)

Có thể mua hàng trong suốt 24h trong một ngày

c)

Việc xác định tình trạng của hàng hóa dễ dàng hơn

d)

Hàng hóa đã mua dễ trả lại hơn

119.

Thuật ngữ “Thương mại điện tử” nghĩa là:

a)

Mua và bán hàng qua mạng máy tính Internet

b)

Mua và bán các mặt hàng điện tử

c)

Dùng các thiết bị điện tử trong khi mua hàng

d)

Bán các mặt hàng điện tử trên trên mạng

120.

Bạn có thể bán hàng trên mạng Internet thông qua?

a)

Website mạng xã hội

b)

Website Shopee.vn

c)

Tất cả các ý còn lại

d)

Trang website về thương mại điện tử