wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN KHTN 8 Năm học 2025-2026

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là acid?

a)

CaO

b)

H2SO4

c)

NaOH

d)

KHCO3.

2.

TH. Dãy các chất thuộc loại acid là

a)

HCl, H2SO4, Na2S

b)

Na2SO4, H2SO4, HNO3

c)

H2SO4, HNO3, Na2S

d)

HCl, H2SO4, HNO3.

3.

Câu 3 NB. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

Ca(OH)2

b)

HCl

c)

NaOH

d)

Na2SO4.

4.

Trong số các base sau đây, base nào là base tan trong nước?

a)

Fe(OH)2

b)

KOH

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)3.

5.

Câu 5 NB. Calcium hydroxide được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của calcium hydroxide?

a)

CaO

b)

Ca(OH)2

c)

CaSO4

d)

CaCO3

6.

Thang pH được dùng để

a)

biểu thị độ acid của dung dịch.

b)

biểu thị độ base của dung dịch.

c)

biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

biểu thị độ mặn của dung dịch.

7.

Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng

a)

3,35-3,45

b)

5,35-5,45

c)

7,35-7,45

d)

9,35-9,45

8.

Thang pH thường dùng có các giá trị

a)

từ 0 đến 6.

b)

từ 1 đến 14.

c)

từ 1 đến 13.

d)

từ 1 đến 7.

9.

Chất có môi trường trung tính là

a)

HCl

b)

CaCl2

c)

NaOH

d)

HNO3.

10.

Oxide được chia thành mấy loại? Đó là những loại nào?

a)

2 loại: oxide acid và oxide base.

b)

3 loại: oxide acid, oxide base và oxide lưỡng tính.

c)

4 loại: oxide acid, oxide base, oxide lưỡng tính và oxide trung tính.

d)

5 loại: oxide acid, oxide base, oxide lưỡng tính, oxide trung tính và oxide trung hòa.

11.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố nào?

a)

Halogen

b)

Hydrogen

c)

Sulfur

d)

Oxygen

12.

Hợp chất nào sau đây không phải oxide?

a)

CO2

b)

SO2

c)

CuO

d)

CuS.

13.

Khái niệm dung dịch muối là

a)

Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion OH- của base bằng ion kim loại hoặc ammonium.

b)

Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion kim loại hoặc ammonium.

c)

Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion OH- của base bằng ion phi kim.

d)

Muối là hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion H+ của acid bằng ion ammonium.

14.

Đâu là cách gọi tên của muối?

a)

Tên kim loại + tên gốc acid.

b)

Tên gốc acid + tên kim loại.

c)

Tên kim loại (thứ tự đối với kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid.

d)

Tên phi kim (hóa trị đối với phi kim nhiều hóa trị) + tên gốc acid.

15.

Sản phẩm của muối phản ứng với dung dịch acid là

a)

Muối mới và acid mới.

b)

Muối mới và base mới.

c)

Muối mới và kim loại mới.

d)

Acid mới và base mới.

16.

Phản ứng biểu diễn đúng sự nhiệt phân của muối calcium carbonate

a)

2CaCO3 → 2CaO + CO + O2

b)

2CaCO3 → 3CaO + CO2

c)

CaCO3 → CaO + CO2

d)

2CaCO3 → 2Ca + CO2 + O2

17.

Nhận xét nào sau đây về phản đạm là sai?

a)

Phản đạm là phản ứng giữa acid và base tạo thành muối và nước.

b)

Phản đạm là phản ứng giữa acid và base tạo thành muối và khí.

c)

Phản đạm là phản ứng giữa acid và base tạo thành muối và kim loại.

d)

Phản đạm là phản ứng giữa acid và base tạo thành muối và oxi.

18.

Chất nào sau đây không phải là đạm amoni?

a)

NH4

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2SO4

d)

NaNO3.

19.

Thành phần chính của supephothat là

a)

CaSO4. 2H2O

b)

Ca3(PO4)2

c)

Ca(H2PO4)2

d)

CaHPO4.

20.

Phân bón vi lượng cung cấp chất dinh dưỡng gì cho cây?

a)

Nguyên tố Ca, Mg, S

b)

Nguyên tố N, P, K

c)

Nguyên tố Si, B, Zn, Fe, Cu

d)

Các chất khác

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

b)

Khối lượng riêng của nhiều chất cho ta biết khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó

c)

Khối lượng riêng của một chất cho ta biết khối lượng của một đơn vị diện tích chất đó

d)

Khối lượng riêng của nhiều chất cho ta biết khối lượng của một đơn vị diện tích chất đó

22.

Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3 có nghĩa là 1cm3 sắt có khối lượng 7800kg.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.

d)

Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.

23.

Đo khối lượng riêng cần những cân:

a)

Bình chia độ

b)

Cân

c)

Lực kế lò xo

d)

Bình chia độ và cân

24.

Đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

N/m3

b)

kg/m3

c)

g/m2

d)

N/m3

25.

Lực đẩy Acsimet phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

26.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Acsimet

b)

Lực đẩy Acsimet và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Acsimet

27.

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

trọng lượng của vật

b)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

trọng lượng của chất lỏng

d)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng

28.

Trong công thức tính lực đẩy Acsimet: FA = dV, V là:

a)

Thể tích của vật

b)

Thể tích phần vật không bị vật chiếm chỗ

c)

Thể tích chất lỏng chứa vật

d)

Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

29.

Áp lực là gì?

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

30.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p = F.S

b)

p = F/S

c)

p = S/F

d)

p = S.V

31.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực

32.

Muốn giảm áp suất thì:

a)

Giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

Giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

Tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

Tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực

33.

Cho khối lượng riêng của nhôm, sắt, chì, vàng lần lượt là 2700 kg/m³, 7800 kg/m³, 11300 kg/m³, 19300 kg/m³. Một khối đồng chất có thể tích 300 cm³, nặng 810g đó là khối

a)

Nhôm

b)

Sắt

c)

Chì

d)

Vàng

34.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimet có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

35.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Không thay đổi

d)

Chỉ số 0.

36.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm³ được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m³. Lực đẩy Acsimet tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

37.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Đơn vị của áp suất là N/m²

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

38.

Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt

b)

Mặt trên

c)

Mặt dưới

d)

Các mặt bên

39.

Câu nào sau đây đúng?

a)

Móng nhà phải xây rộng hơn tường vì để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

Móng nhà phải xây rộng bán hơn tường vì để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

Móng nhà phải xây rộng bán hẹp hơn tường để tăng áp suất lên mặt đất

d)

Móng nhà phải xây rộng bán hơn tường vì để giảm áp lực lên mặt đất

40.

Một người nặng 40kg đứng trên mặt đất, diện tích tiếp xúc của hai bàn chân là 250cm². Một con bò nặng 200kg có diện tích tiếp xúc của bốn chân là 400cm². Diện tích tiếp xúc của một chân bò là 100cm². Tính áp suất do bò gây ra lên mặt đất.

a)

50Pa

b)

5000Pa

c)

500Pa

d)

500000Pa

41.

Khi dùng quỳ tím để nhận biết acid, base, ta nhận thấy:

a)

Base làm dung dịch phenolphtalein từ không màu chuyển sang màu hồng.

b)

Acid và Base làm giấy quỳ tím hóa xanh.

c)

Acid và Base làm giấy quỳ tím hóa đỏ.

d)

Base làm giấy quỳ tím hóa xanh.

42.

Nói về khối lượng riêng, có người phát biểu như sau:

a)

Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

Nói khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m³ có nghĩa là 1cm³ sắt có khối lượng 7800kg.

c)

Công thức tính khối lượng riêng là D = m.V.

d)

Khối lượng riêng bằng 10 lần trọng lượng riêng.

43.

Cho các phát biểu về phân bón sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a)

a) Đúng, b) Sai, c) Đúng, d) Sai

b)

a) Sai, b) Đúng, c) Sai, d) Đúng

c)

a) Đúng, b) Đúng, c) Sai, d) Sai

d)

a) Sai, b) Sai, c) Đúng, d) Đúng

44.

Câu 4: Khi nói về khối lượng riêng, có một số phát biểu sau:

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

c)

c) Khối lượng riêng là tỉ số giữa khối lượng và thể tích của vật.

d)

d) Khối lượng riêng không phụ thuộc vào vật liệu cấu tạo.

45.

Câu 5: Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau và cùng nhúng chìm trong nước.

a)

a) Đúng

b)

b) Sai

c)

c) Chỉ thỏi nhôm nổi

d)

d) Chỉ thỏi thép chìm

46.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

b)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

c)

Áp suất khí quyển có đơn vị là N/m.

d)

Áp suất bằng áp suất thuỷ ngân.

47.

Để làm tăng áp suất của một vật lên vật khác ta có thể thực hiện:

a)

Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, tăng diện tích mặt bị ép.

b)

Giữ nguyên áp lực tác dụng vào vật, giảm diện tích mặt bị ép.

c)

Giữ nguyên diện tích mặt bị ép, tăng áp lực tác dụng vào vật.

d)

Vừa giảm áp lực tác dụng vào vật vừa tăng diện tích mặt bị ép.

48.

Chỉ ra kết luận đúng, sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực