wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

“Trên cơ sở các sổ liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng!” Đó là kĩ năng nào?

a)

A. Kĩ năng quan sát, phân loại.                                     

b)

B. Kĩ năng liên kết tri thức.

c)

C. Kĩ năng dự báo.                                                                  

d)

D. Kĩ năng đo.

2.

Đâu không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên?

a)

A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt;                                                  

b)

B. Kĩ năng quan sát;

c)

C. Kĩ năng dự báo;                                                                

d)

   D. Kĩ năng đo đạc.

3.

Trong hình 1.1 ban đầu là bình a chứa nước, bình b chứa một vật rắn không thấm nước. Khi đổ hết nước từ bình a sang bình b thì mức nước trong bình b được vẽ trong hình

Thể tích của vật rắn là:

a)

A. 33 mL.                    

b)

B. 73 mL.

c)

C. 32,5 mL.

d)

D. 35,2 Ml

4.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

A. Electron và neutron.                                                  

b)

B. Proton và neutron.

c)

C. Neutron vàelectron.

d)

     D. Electron, proton và neutron

5.

Khối lượng nguyên tử bằng:

a)

A. Tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron.

b)

B. Tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân.

c)

C. Tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron.

d)

D. Tổng khối lượng neutron và electron.

6.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

A. 2.                           

b)

B. 3.                                        

c)

C. 4.                                                                

d)

D. 1.

7.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

A.5                             

b)

B.7                                          

c)

C.8                                                                    

d)

D.9

8.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

A. Khối lượng             

b)

B. Số proton         

c)

C.Tỉ trọng                                                       

d)

D.Số neutron

9.

Trong ô nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì?

a)

A.Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó                        

b)

B. Chu kì của nó

c)

C. Số nguyên tử của nguyên tố

d)

D. Số thứ tự của nguyên tố.

10.

Đơn chất  là gì?

a)

A.Được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.                   

b)

B.Được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

c)

C.Được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học.                     

d)

D.Được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

11.

Hợp chất  là gì?

a)

A.Hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Hợp chất gồm hai loại lớn là hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.

b)

B.Được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

c)

C.Được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

d)

D.Được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học.

12.

Chọn câu đúng:

a)

A. Đơn chất và hợp chất giống nhau.

b)

B. Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.

c)

C. Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với 2 nguyên tố hóa học.

d)

D. Có duy nhất một loại hợp chất.

13.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất là:

a)

A. Khí hidro.               

b)

B. Nhôm.                    

c)

C. Photpho.                             

d)

D. Đá vôi.

14.

Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là :

a)

A. Một nguyên tố hoá học.                                 

b)

B. Một đơn chất.

c)

C. Một hỗn hợp.

d)

D. Một hợp chất

15.

Muối ăn có hạt hợp thành gồm 1 Na liên kết với 1 Cl. Muối ăn là

a)

Đơn chất

b)

Hợp chất

16.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Photpho đỏ tạo nên từ P

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

17.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Canxi cacbonat được tạo nên từ Ca, C và O

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

18.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Kim loại Magie được tạo nên từ Mg

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

19.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Khí ozon có phân tử gồm 3 O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

20.

Đây là đơn chất hay hợp chất: axit photphoric có phân tử gồm 3P, 1H và 4O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

21.

Đây là đơn chất hay hợp chất: Đường có phân tử gồm 12C, 22H và 11O liên kết với nhau

a)

đơn chất

b)

Hợp chất

22.

Dấu hiệu nào dưới đây có thể phân biệt phân tử của hợp chất khác với phân tử của đơn chất?

a)

Số lượng nguyên tử trong phân tử

b)

Nguyên tử khác loại liên kết cùng nhau

c)

Hình dạng của phân tử

23.

Chọn câu đúng

a)

A. Đơn chất và hợp chất giống nhau

b)

B. Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học

c)

C. Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học

d)

D. Có duy nhất một loại hợp chất

24.

Phân tử khối của Cu gấp mấy lần phân tử khối của khí Hydrogen

(cho NTK của Cu=64; H=1)

a)

A. 4 lần

b)

B. 2 lần

c)

C. 32 lần

d)

D. 64 lần

25.

Phân tử khối của khí oxygen là (a)   đVC ( Cho NTK của O =16)

26.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 2 nguyên tố

b)

Từ 3 nguyên tố

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên

d)

Từ 1 nguyên tố

27.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Chỉ từ 1 nguyên tố

b)

Chỉ từ 2 nguyên tố.

c)

Chỉ ừ 3 nguyên tố.

d)

Từ 2 nguyên tố trở lên

28.

Dãy chất nào sau đây đều là kim loại

a)

Nhôm, đồng, lưu huỳnh, bạc

b)

Sắt, chì, kẽm, thủy ngân

c)

Oxi, Nito, Cacbon, bạc

d)

Vàng, magie, nhôm, clo

29.

Chất trong hình thuộc loại

a)

đơn chất

b)

hợp chất

30.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm nguyên tố phi kim?

a)

Fe, C, S, Cl

b)

Na, Mg, P, S

c)

H, C, N, P

d)

Cu, S, P, Cl

31.

Phân tử khối của hợp chất gồm 1 C, 2 O là (biết C =12, O =16)

a)

44 đvC

b)

40 đvC

c)

36 đvC

d)

46 đvC

32.

Cách viết sau có ý nghĩa gì 5O, Na, Cl2

a)

5 nguyên tử Oxygen, nguyên tử nguyên tố sodium, phân tử chlorine

b)

Phân tử Oxygen, hợp chất sodium, nguyên tố chlorine

c)

Phân tử khối Oxygen, nguyên tử sodium, phân tử chlorine

d)

5 phân tử Oxygen, phân tử sodium, nguyên tố chlorine

33.

Phân tử khí sunfurơ gồm 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử Oxygen tạo nên. Phân tử khối của khí sunfurơ là (a)   đvC ( Cho NTK của O =16; S=32)

34.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

35.

Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt proton, electron, nơtron bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số proton của R

a)

20.

b)

22.

c)

24.

d)

26.

36.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

elctron và hạt nhân

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

37.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

38.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

39.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

nơtron

c)

electron

d)

nơtron và electron

40.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

proton

c)

nơtron

d)

nơtron và electron

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

42.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron

b)

electron và notron

c)

proton và nơtron

d)

proton và electron

43.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

44.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

45.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

46.

Chọn đáp án sai:

a)

electron là hạt mang điện tích âm

b)

electron có khối lượng 9,1.10-31kg

c)

electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử

d)

electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân

47.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

48.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

49.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

50.

Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có gì?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Không có gì.

51.

8. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.