wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương 12 - Trắc nghiệm Địa lí Nông nghiệp

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ vốn rừng.

d)

giải quyết vấn đề lương thực.

2.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh.

b)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại.

c)

thường gắn với vùng trung du, miền núi.

d)

phân bố chủ yếu ở các đồng bằng.

3.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa.

a)

Công cụ sản xuất thủ công.

b)

Sản phẩm phục vụ tiêu dùng tại chỗ.

c)

Năng suất lao động thấp.

d)

Quan tâm nhiều đến thị trường.

4.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

5.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

Nhu cầu sản phẩm từ thịt của người dân lớn.

6.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

khí hậu và nguồn nước.

b)

địa hình và đất trồng.

c)

khí hậu và đất trồng.

d)

địa hình và khí hậu.

7.

Ý nghĩa của việc phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

nâng độ che phủ, hạn chế sự lún đất.

b)

giảm nhẹ thiên tai, cân bằng sinh thái.

c)

điều hòa khí hậu, ngăn ngừa hạn hán.

d)

mở rộng xuất khẩu, giảm trượt lở đất.

8.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi để phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

b)

Phương tiện đánh bắt hiện đại.

c)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

Bờ biển dài, có ngư trường trọng điểm.

9.

Cà phê, cao su, hồ tiêu là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

10.

Biện pháp chủ yếu nâng cao năng suất cây lương thực nước ta là

a)

mở rộng chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

đẩy mạnh thâm canh, áp dụng công nghệ.

c)

sản xuất hữu cơ, nâng cấp cơ sở hạ tầng.

d)

phát triển thị trường, thu hút vốn đầu tư.

11.

Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn nhằm mục đích lấy sữa.

b)

chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên.

c)

phân bổ tập trung ở ven các đô thị.

d)

hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.

12.

Vùng có sản lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

13.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng cây công nghiệp, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh.

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực.

14.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

c)

nhu cầu của thị trường lớn.

d)

cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

15.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây công nghiệp.

b)

Cây lương thực.

c)

Cây ăn quả.

d)

Cây thực phẩm.

16.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

b)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

c)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

d)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

17.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học.

b)

điều hoà nguồn nước của các sông.

c)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

d)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

18.

Chè, cây ăn quả, cây dược liệu là sản phẩm chuyên môn hoá của vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

19.

Biện pháp chủ yếu nâng cao sản lượng cây công nghiệp nước ta là

a)

sử dụng kỹ thuật lai tạo giống mới.

b)

sản xuất chuyên canh quy mô lớn.

c)

tìm kiếm nhiều thị trường tiêu thụ.

d)

tăng trưởng công nghiệp chế biến.

20.

Chăn nuôi của nước ta hiện nay

a)

đã đem lại hiệu quả sản xuất rất cao.

b)

hoàn toàn dùng thức ăn từ tự nhiên.

c)

tạo ra được các sản phẩm hàng hóa.

d)

chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng.

21.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

b)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

c)

nhu cầu của thị trường lớn.

d)

cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.

22.

Sản xuất lương thực ở nước ta hiện nay

a)

có năng suất và sản lượng ngày càng tăng.

b)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng Bắc Bộ.

c)

chỉ dùng để cung cấp hàng xuất khẩu.

d)

chủ yếu dùng để chăn nuôi gia cầm.

23.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất để tăng giá trị sản phẩm hải sản đánh bắt ở nước ta?

a)

Nâng cao công nghệ đánh bắt, công nghiệp chế biến.

b)

Hiện đại hoá các cảng, nâng cao công nghệ đánh bắt.

c)

Hiện đại hoá phương tiện, nâng cao trình độ lao động.

d)

Thu hút nguồn vốn đầu tư, phát triển dịch vụ nghề cá.

24.

Nhiều loại thủy sản đã trở thành đối tượng nuôi trồng trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

nhu cầu thị trường được mở rộng, có hiệu quả ngày càng cao.

b)

điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

có giá trị thương phẩm cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

chính sách phát triển, diện tích mặt nước ngày càng mở rộng.

25.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

26.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nông nghiệp nước ta là

a)

từng bước đưa nông nghiệp lên sản xuất hàng hóa.

b)

sử dụng hợp lí tài nguyên vào phát triển sản xuất.

c)

thúc đẩy nhanh sự chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp.

d)

góp phần vào việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Có vùng biển nông, ngư trường rộng.

b)

Trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.

d)

Sản xuất hoa và rau là hướng chuyên môn hóa của vùng.

28.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều.

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh.

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng.

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp.

29.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta là gì?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt

d)

Nhu cầu sản phẩm từ thịt của người dân lớn

30.

Biện pháp chủ yếu để trồng cây lương thực theo hướng bền vững ở nước ta là gì?

a)

Mở rộng thị trường, thúc đẩy chế biến

b)

Canh tác hữu cơ, ứng dụng công nghệ

c)

Sản xuất trang trại, hoàn thiện hạ tầng

d)

Liên kết nhiều vùng, hội nhập quốc tế

31.

Việc chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm mục tiêu nào?

a)

Sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm

b)

Tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau

c)

Đẩy nhanh đô thị hóa, phân bố lại dân cư

d)

Tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp với thị trường

32.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu để đạt mục tiêu nào?

a)

Khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản

b)

Tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài

c)

Phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường

d)

Sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động

33.

Công nghiệp nước ta hiện nay có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Phát triển chế biến

b)

Tăng việc khai thác

c)

Ngành kém đa dạng

d)

Có ít sản phẩm

34.

Công nghiệp nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng khai thác

b)

Có cơ cấu thay đổi

c)

Số lượng ngành rất ít

d)

Chưa có chế biến

35.

Công nghiệp của nước ta hiện nay phân bố như thế nào?

a)

Chỉ có ở ven biển

b)

Phân bố nhiều nơi

c)

Tập trung ở núi cao

d)

Ít loại sản phẩm

36.

Công nghiệp ở vùng núi nước ta phát triển với đặc điểm nào?

a)

Tập trung cao

b)

Rất nhanh

c)

Còn chậm

d)

Rất đa dạng

37.

Hoạt động công nghiệp ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào đúng nhất?

a)

Phát triển mạnh công nghiệp hiện đại

b)

Phân bố đồng đều trên toàn lãnh thổ

c)

Trung tâm công nghiệp chỉ ở đồng bằng

d)

Có nhiều thành phần kinh tế tham gia

38.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay có xu hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

39.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

b)

Giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước

c)

Giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài

d)

Tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến

40.

Công nghiệp nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thu hút nhiều đầu tư

b)

Chỉ có chế biến

c)

Còn thô sơ

d)

Rất ít sản phẩm